Gói thầu: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200215508-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/02/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đak Pơ
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200148561
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-13 22:17:00 đến ngày 2020-02-21 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,905,480,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền đường
1 Đào đất cấp 1 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1.502,81 1 m3
2 Vận chuyển đất h/c đổ xa 1Km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1.502,81 1 m3
3 Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 756,8 1 m3
4 Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 449,2 1 m3
5 Đào rãnh thoát nước bằng máy Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 484,33 1 m3
6 Đào ĐĐCLvề để đắp Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1.128,068 1 m3
7 Vận chuyển đất về đắp cự ly 1Km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1.128,068 1 m3
8 Vận chuyển đất về đắp cự ly 6Km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1.128,068 1 m3
9 Vận chuyển đất về đắp cự ly 3Km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1.128,068 1 m3
10 Đắp nền đường lu lèn K>=0.95 (Kể cả đất đào tận dụng đắp) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2.535,12 1 m3
11 Đào ĐĐCL về để đắp Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1.235,934 1 m3
12 Vận chuyển đất về đắp cự ly 1Km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1.235,934 1 m3
13 Vận chuyển đất về đắp cự ly 6Km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1.235,934 1 m3
14 Vận chuyển đất về đắp cự ly 3Km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1.235,934 1 m3
15 Đắp nền đường bằng máy đầm 25T Độ chặt yêu cầu K=0.98 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1.065,46 1 m3
B Mặt đường BTXM
1 Lớp giấy dầu Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 5.327,28 1 m2
2 Ván khuôn mặt đường bê tông Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 686,79 1 m2
3 Bê tông mặt đường đá 2x4 M250 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1.172 1 m3
4 Gia công cốt thép tròn khe nối d=25mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3,986 1Tấn
5 Nhựa đường chèn khe co, khe giãn Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 573,01 1 Kg
6 Quét nhựa thanh thép truyền lực Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 48,75 1 m2
7 Mạt cưa tẩm nhựa Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,047 m3
8 LĐ ống nhựa d42 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 45,1 1 m
9 Gỗ ván chèn khe co, khe giãn Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,494 1 m3
10 Cắt khe co Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 930,66 1m
C Gia cố rãnh L=398,89m
1 Đào đất cấp 3 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2,98 1 m3
2 Xây móng đá hộc VXM M100 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 154,56 1 m3
D Cống bản BTCT 70x50, L=24m/4 cái
1 Đào móng cống đất cấp 3 bằng máy Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 19,33 1 m3
2 Đệm đá 4x6 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4,78 1 m3
3 Gia công cốt thép gối đan d=6mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,184 Tấn
4 Gia công cốt thép tấm đan d=14mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,414 1 tấn
5 Gia công cốt thép tấm đan d=6mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,111 1 tấn
6 Ván khuôn tấm đan Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 18,35 1 m2
7 Ván khuôn gối đan Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 28,08 1 m2
8 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3,61 1 m3
9 Bê tông gối đan đá 1x2 M200 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3,48 1 m3
10 Lắp đặt tấm đan Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 28 Tấm
11 Xây móng công, chân khay, thân cống, TC bằng đá hộc VXM M100 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 29,49 1 m3
12 Láng VXM M100 dày 3cm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 22,93 1 m2
13 Trát VXM M100 dày 2cm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 18,15 1m2
14 Đắp đất trả lại thiên nhiên Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 5,57 1 m3
15 Đào mương dẫn dòng THL đất cấp 3 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2,88 1 m3
E Cống bản BTCT 70x90, L=6m/ 1 cái
1 Đào móng cống đất cấp 3 bằng máy Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 19,05 1 m3
2 Đệm đá 4x6 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,4 1 m3
3 Gia công cốt thép gối đan d=6mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,054 Tấn
4 Gia công cốt thép tấm đan d=14mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,121 1 tấn
5 Gia công cốt thép tấm đan d=6mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,032 1 tấn
6 Ván khuôn tấm đan Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 5,09 1 m2
7 Ván khuôn gối đan Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 8,1 1 m2
8 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,03 1 m3
9 Bê tông gối đan đá 1x2 M200 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,01 1 m3
10 Lắp đặt tấm đan Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 8 Tấm
11 Xây móng cống, chân khay, thân cống, TC bằng đá hộc VXM M100 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 10,16 1 m3
12 Láng VXM M100 dày 3cm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 6,74 1 m2
13 Trát VXM M100 dày 2cm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 7,24 1m2
14 Đắp đất trả lại thiên nhiên Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 5,93 1 m3
15 Đào mương dẫn dòng THL đất cấp 3 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,5 1 m3
F Cống bản BTCT 70x70, L=11m/1cái
1 Đào móng cống đất cấp 3 bằng máy Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 14,04 1 m3
2 Đệm đá 4x6 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,92 1 m3
3 Gia công cốt thép gối đan d=6mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,084 Tấn
4 Gia công cốt thép tấm đan d=14mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,188 1 tấn
5 Gia công cốt thép tấm đan d=6mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,048 1 tấn
6 Ván khuôn tấm đan Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 7,11 1 m2
7 Ván khuôn gối đan Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 12,42 1 m2
8 Bê tông tấm đan đá1x2 M200 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,56 1 m3
9 Bê tông gối đan đá 1x2 M200 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,56 1 m3
10 Lắp đặt tấm đan Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 12 Tấm
11 Xây móng cống, chân khay, thân cống, TC bằng đá hộc VXM M100 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 13,01 1 m3
12 Láng VXM M100 dày 3cm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 9,33 1 m2
13 Trát VXM M100 dày 2cm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 5,36 1m2
14 Đắp đất trả lại thiên nhiên Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4,38 1 m3
15 Đào mương dẫn dòng THL đất cấp 3 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4,46 1 m3
G Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môI trường
1 Thuế tài nguyên Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2.364,001 1m3
2 Phí bảo vệ môi trường Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2.364,001 1m3
H Tổng cộng giá dự thầu:
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->