Gói thầu: Thi công các hạng mục công trình (bao gồm chi phí xây dựng nhà tạm để ở và điều hành thi công)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200223887-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/02/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT LỘC |
| Tên gói thầu | Thi công các hạng mục công trình (bao gồm chi phí xây dựng nhà tạm để ở và điều hành thi công) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200223098 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách trung ương, ngân sách tỉnh và ngân sách huyện Bình Tân |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-13 22:23:00 đến ngày 2020-02-21 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,566,734,771 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm để ở và điều hành thi công. | 1 | Khoản | |
| B | Hạng mục 2: Xây dựng các hạng mục các hạng mục công trình | |||
| C | HỘI TRƯỜNG, SÂN KHẤU, PHÒNG PHÁT THANH, VĂN PHÒNG ẤP | |||
| D | Phần xây dựng | |||
| E | Phần nhà chính | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 250 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10,98 | M3 |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,464 | 100 M2 |
| 3 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4522 | Tấn |
| 4 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép 12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,6897 | Tấn |
| 5 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép 14mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0885 | Tấn |
| 6 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 1,2T Kích thước cọc 20x20, chiều dài <= 24m, đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,88 | 100 M |
| 7 | Đập đầu cọc Trên cạn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,054 | M3 |
| 8 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 55,7571 | M3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,5701 | M3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 40,5776 | M3 |
| 11 | Đắp cát tôn nền công trình | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 166,0555 | M3 |
| 12 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,487 | M3 |
| 13 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13,5657 | M3 |
| 14 | Trãi cao su chống mất nước ximăng cho bêtông theo cấu tạo | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,7166 | 100 M2 |
| 15 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,6204 | M3 |
| 16 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,1883 | M3 |
| 17 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,9603 | M3 |
| 18 | Bê tông dal tam cấp, đá 1x2 Mác 250 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,0696 | M3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13,9004 | M3 |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 250 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,9623 | M3 |
| 21 | Bê tông sàn sê nô, đá 1x2 Mác 250 ( có phụ gia chống thấm) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,9843 | M3 |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2148 | 100 M2 |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột tròn (BT đổ tại chỗ) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1743 | 100 M2 |
| 24 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,4531 | 100 M2 |
| 25 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng (BT đổ tại chỗ) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,6533 | 100 M2 |
| 26 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (BT đổ tại chỗ) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,8763 | 100 M2 |
| 27 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,8801 | 100 M2 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10 mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3678 | Tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0742 | Tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép 12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2706 | Tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép 14mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0653 | Tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính 06 mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1499 | Tấn |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính 10 mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1202 | Tấn |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính 12 mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4052 | Tấn |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 06 mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3598 | Tấn |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0313 | Tấn |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 10 mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2302 | Tấn |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4595 | Tấn |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,5596 | Tấn |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính 06 mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2358 | Tấn |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính 08 mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0767 | Tấn |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính 10 mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1552 | Tấn |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,008 | Tấn |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1363 | Tấn |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn sê nô cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0761 | Tấn |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2419 | Tấn |
| F | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10,6533 | M3 |
| 2 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,7079 | M3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10,9222 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,6521 | M3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 22,0273 | M3 |
| 6 | Lắp dựng cửa đi kính dày 5mm khung nhôm hệ 700 , có khung bảo vệ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,2 | M2 |
| 7 | Lắp dựng cửa đi kính dày 5mm khung sắt, có khung bảo vệ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 19,86 | M2 |
| 8 | Lắp dựng vách nhôm trong nhà | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,08 | M2 |
| 9 | Lắp dựng cửa sổ kính dày 5mm khung sắt, có khung bảo vệ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 21,6 | M2 |
| 10 | Lắp dựng lan can sắt tráng kẽm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12,16 | M2 |
| 11 | Lắp đặt lam gió đúc sẵn bằng thủ công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | Cái |
| 12 | Lắp đặt lam Z đúc sẵn bằng thủ công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7 | Cái |
| 13 | Lắp dựng lưới ngăn côn trùng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15,95 | M2 |
| 14 | Thép hộp mạ kẽm 60x120x1,5mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1.060,79 | Kg |
| 15 | Thép V 40x40 (1,5 Kg/m) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,1 | Kg |
| 16 | Thép tấm dày 8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 42,7 | Kg |
| 17 | Thép tấm dày 6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 33,28 | Kg |
| 18 | Thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 998,93 | Kg |
| 19 | Thép hộp mạ kẽm 30x60x1,5mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 72,23 | Kg |
| 20 | Thép hộp mạ kẽm 60x60x1,3mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 157,89 | Kg |
| 21 | Thép tròn fi 10 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 70,34 | Kg |
| 22 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,1459 | Tấn |
| 23 | Sản xuất giằng mái thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2282 | Tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,1459 | Tấn |
| 25 | Lắp đặt giằng thép hộp mạ kẽm 60x60x1,3 không sơn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2282 | Tấn |
| 26 | Lắp đặt tăng đơ fi 12 2 đầu răng ngược | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 28 | Bộ |
| 27 | Lắp đặt bu lông fi 14 đặt sẵn trong bê tông | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 68 | Bộ |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,9989 | Tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0722 | Tấn |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tole lạnh sóng vuông mạ màu D4,5 Dzem | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,8086 | 100 M2 |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tole phẳng mạ màu D4,5 Dzem | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,202 | 100 M2 |
| 32 | Lợp tấm cách nhiệt chống nóng phủ 2 mặt nhôm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,809 | 100 M2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 222,9655 | M2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 481,735 | M2 |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 79,204 | M2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 106,108 | M2 |
| 37 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 176,31 | M2 |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 (có phụ gia chống thấm trộn vữa) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 46,68 | M2 |
| 39 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 60,684 | M2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 738,676 | Mét |
| 41 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch nhám 400x400mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 103,805 | M2 |
| 42 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 162 | M2 |
| 43 | Lát gạch TERAZZO 400x400x30 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15,86 | m2 |
| 44 | Ốp chân tường, trụ, cột, kích thước gạch 400x400mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 17,2575 | M2 |
| 45 | Ốp chân tường, trụ, cột, kích thước gạch nhám 400x400mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,685 | M2 |
| 46 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch nhám 400x400mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10,77 | M2 |
| 47 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 600x600mm giả đá | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 66,882 | M2 |
| 48 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 61,9 | M2 |
| 49 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch men trắng 200x250mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,952 | M2 |
| 50 | Ốp chân tường gạch gốm 60x240 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 29,934 | M2 |
| 51 | Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 Mặt bệ các loại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8,18 | M2 |
| 52 | Đóng trần tấm Prima 600x600, khung nổi (tính thành phẩm) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 244,14 | M2 |
| 53 | Bả bằng ma tít vào tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 612,449 | M2 |
| 54 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 324,9123 | M2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 714,3948 | M2 |
| 56 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 222,9665 | M2 |
| 57 | Sơn tạo gai tường 1 nước lót, 1 nước phủ tạo gai | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,07 | M2 |
| 58 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 63,9625 | M2 |
| 59 | Sơn sắt dẹt 3 nước bằng sơn tổng hợp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12,16 | M2 |
| G | Phần hầm tự hoại | |||
| 1 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 16,0825 | M3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,8248 | M3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,693 | M3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,5544 | M3 |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0101 | 100 M2 |
| 6 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,6006 | M3 |
| 7 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4118 | M3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4664 | M3 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0179 | 100 M2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0345 | Tấn |
| 11 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0095 | Tấn |
| 12 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0206 | Tấn |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng >250 kg | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 41,002 | M2 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,11 | M2 |
| H | Phần bể nước ngầm | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,6211 | M3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,3863 | M3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,289 | M3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 (có phụ gia chống thấm trộn bê tông) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,27 | M3 |
| 5 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 ( có phụ gia chống thấm) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,9504 | M3 |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,014 | 100 M2 |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1584 | 100 M2 |
| 8 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 250x400mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,25 | M2 |
| 9 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,92 | M2 |
| 10 | Lắp dựng nắp khung sắt tôn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,25 | M2 |
| 11 | Khoen thép + bản lề nắp bể | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Bộ |
| I | Phần điện, nước | |||
| J | Thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 60x3,0 mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,63 | 100 M |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 42x3,5 mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,044 | 100 M |
| 3 | Lắp đặt co nhựa PVC fi 60 mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 14 | Cái |
| K | Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 114x3,8 mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,26 | 100 M |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 60x3,0 mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,16 | 100 M |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 42x3,5 mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,08 | 100 M |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 34x3,0 mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,14 | 100 M |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 27x1,8 mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,35 | 100 M |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 21x1,6 mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,09 | 100 M |
| 7 | Lắp đặt co nhựa PVC fi 114 mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 22 | Cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa PVC fi 60 mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7 | Cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa PVC fi 34 mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | Cái |
| 10 | Lắp đặt co nhựa PVC fi 27 mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PVC fi 114 mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | Cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PVC fi 60 mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7 | Cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PVC fi 27 mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | Cái |
| 14 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC fi 27-21 mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7 | Cái |
| 15 | Lắp đặt co ren ngoài nhựa PVC fi 21 mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | Cái |
| 16 | Lắp đặt co ren trong nhựa PVC fi 21 mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | Cái |
| 17 | Lắp đặt co giảm nhựa PVC fi 27-21 mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | Cái |
| 18 | Lắp đặt racco nhựa PVC fi 27 mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 19 | Lắp đặt van khóa nhựa PVC fi 27 mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 20 | Lắp đặt van phao fi 27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 21 | Lắp đặt Luppe nhựa PVC fi 27 mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| L | Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước 1HP | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | Cái |
| 5 | Lắp đặt lavabo có chân + phụ kiện | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt phểu thu inox 304 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | Cái |
| 7 | Lắp đặt bồn chứa nước bằng inox, dung tích 1000L | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt van phao điện fi 27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 9 | Lắp đặt thùng đựng rác nhà vệ sinh | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | Cái |
| 10 | Lắp đặt giá treo giấy vệ sinh | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | Cái |
| 11 | Lắp đặt kệ kính gương soi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Bộ |
| M | Phần điện trong nhà | |||
| 1 | Lắp đèn Led đôi 1,2m/36W/220V (bóng Led - máng dẹp) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | Bộ |
| 2 | Lắp đèn Led đơn 1,2m/18W/220V (bóng Led - máng dẹp) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Bộ |
| 3 | Lắp đèn Led đơn 0,6m/10W/220V (bóng Led - máng dẹp) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Bộ |
| 4 | Lắp đèn led dĩa cầu D300/10W/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần 80W/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt treo tường 75W/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt tủ điện 300x400x200 sơn tĩnh điện | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt bảng điện 20x15 cm âm tường ( đế + mặt) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7 | Cái |
| 9 | Lắp đặt bảng điện 15x8 cm âm tường ( đế + mặt) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9 | Cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm điện loại đơn âm tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 26 | Cái |
| 11 | Lắp đặt cầu chì điện 5A/220V loại âm tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7 | Cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc điện 5A loại âm tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 18 | Cái |
| 13 | Lắp đặt điều tốc quạt trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | Cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 1 pha - 60A - 6KA | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 15 | Lắp đặt MCB chống giật 1 pha - 60A - 6KA | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 1 pha - 30A - 4,5KA | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7 | Cái |
| 17 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 4mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 14 | Mét |
| 18 | Kéo rải dây điện đồng đơn, loại dây 6mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 64 | Mét |
| 19 | Kéo rải dây điện đồng đơn, loại dây 2,5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 185 | Mét |
| 20 | Kéo rải dây điện đồng đơn, loại dây 1,5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 168 | Mét |
| 21 | Kéo rải dây điện đồng đơn, loại dây 11mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12,5 | Mét |
| 22 | Đóng cọc tiếp địa fi 16 (L=2,4m/1 cây) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | Cọc |
| 23 | Mối hàn hoá nhiệt | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | Mối |
| 24 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa fi 21 âm tường bảo hộ dây dẫn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 127 | Mét |
| 26 | Băng keo điện | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | Cuộn |
| N | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,2741 | M3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3822 | M3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,805 | M3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,9015 | M3 |
| 5 | Trãi tấm caosu chống mất nước bêtông | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4486 | 100 M2 |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,6056 | M3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0476 | 100 M2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0032 | Tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,001 | Tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0155 | Tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0174 | Tấn |
| 12 | Sản xuất cột bằng thép hình mạ kẽm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1064 | Tấn |
| 13 | Sản xuất vì kèo thép hình mạ kẽm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1381 | Tấn |
| 14 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1,4mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1543 | Tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép hình mạ kẽm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1064 | Tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép ống mạ kẽm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1381 | Tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1543 | Tấn |
| 18 | Lắp dựng giằng thép ống mạ kẽm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0256 | Tấn |
| 19 | Thép hộp mạ kẽm 50x50x1,2mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 18,3 | Kg |
| 20 | Thép ống mạ kẽm fi 90x2,4mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 161,36 | Kg |
| 21 | Thép bản dày 8 ly | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15,64 | Kg |
| 22 | Thép bản dày 5 ly | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,49 | Kg |
| 23 | Thép ống mạ kẽm fi 60x2,0mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 47,56 | Kg |
| 24 | Thép ống mạ kẽm fi 49x2,0mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 25,6 | Kg |
| 25 | Bulong fi 16 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12 | Cái |
| 26 | Lợp mái Tôn lạnh, sóng vuông mạ màu D0,4mm (uốn cong theo khẩu độ vì kèo) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,405 | 100 M2 |
| 27 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | M2 |
| 28 | Cao su đệm chân đế | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | Tấm |
| 29 | Cao su đệm chân ECU | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12 | Tấm |
| 30 | Lăn gai tạo nhám | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 44,732 | M2 |
| O | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 250 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,56 | M3 |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,956 | 100 M2 |
| 3 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,206 | Tấn |
| 4 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép 12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,7635 | Tấn |
| 5 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép 14mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1334 | Tấn |
| 6 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép 16mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0038 | Tấn |
| 7 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 1,2T Kích thước cọc 20x20, chiều dài <= 24m, đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,39 | 100 M |
| 8 | Đập đầu cọc Trên cạn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,344 | M3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 29,3075 | M3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8,7923 | M3 |
| 11 | Trãi cao su chống mất nước ximăng cho bêtông theo cấu tạo | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,9397 | 100 M2 |
| 12 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,912 | M3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 47,3128 | M3 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,3376 | 100 M2 |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,6645 | 100 M2 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,9963 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2003 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,3283 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,4419 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1806 | Tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2435 | Tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,5003 | Tấn |
| 23 | Xây tường gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 41,0812 | M3 |
| 24 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,0836 | M3 |
| 25 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,309 | M3 |
| 26 | Trát tường ngoài (không sơn), chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 226,7 | M2 |
| 27 | Trát tường ngoài sơn, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 139,761 | M2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 235,644 | M2 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 78,0504 | M2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 101,6182 | M2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 118,8 | Mét |
| 32 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,036 | M2 |
| 33 | Sơn dầm, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 233,6362 | M2 |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10,116 | M2 |
| 35 | Sơn tạo gai tường bằng 1 nước lót, 1 nước phủ tạo gai | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,76 | M2 |
| 36 | Ốp đá chẻ chân cột, chân tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,78 | M2 |
| 37 | Lắp dựng hàng rào lưới B40 khung thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 163,119 | M2 |
| 38 | Lắp đặt chông sắt nhọn đầu tường rào | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 129,475 | Mét |
| 39 | Lắp dựng cửa cổng sắt | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10,345 | M2 |
| 40 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 196,7208 | M2 |
| 41 | Lắp dựng khung sắt tôn bảng tên cổng (không sơn) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,58 | M2 |
| 42 | Sơn sắt chữ tên cơ quan bằng sơn tổng hợp 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,58 | M2 |
| 43 | Sản xuất và lắp dựng cột cờ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 44 | Cờ nước + dây kéo | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Bộ |
| P | SÂN, ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Trãi cao su chống mất nước ximăng cho bêtông theo cấu tạo | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,3205 | 100 M2 |
| 2 | Bê tông nền sân, đường, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 44,24 | M3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường dal Đường kính cốt thép 6 mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2547 | Tấn |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,6128 | 100 M2 |
| 5 | Trám Jron mặt dal rộng 15 sâu 7, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 371 | Mét |
| 6 | Lăn gai tạo nhám | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 632,05 | M2 |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,455 | M2 |
| Q | ĐƯỜNG VÀO NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công rừng loại I, mật độ <= 2 cây/100 m2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,1205 | 100 m2 |
| 2 | Trãi tấm caosu chống mất nước cho bêtông | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,02 | 100 M2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường đường kính cốt thép 6 mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,0323 | Tấn |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,7 | 100 M2 |
| 5 | Bêtông nền, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 28,14 | M3 |
| R | HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC NGOẠI VI | |||
| S | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 27x1,8 mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,456 | 100 M |
| 2 | Lắp đặt co nhựa PVC fi 27 mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | Cái |
| 3 | Lắp đặt van thao khóa nước fi 27 mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| T | Thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 45,5895 | M3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13,6769 | M3 |
| 3 | Trãi cao su chống mất nước ximăng cho bêtông theo cấu tạo | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,498 | 100 M2 |
| 4 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,6735 | M3 |
| 5 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10,5018 | M3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,054 | M3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan nắp đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,43 | M3 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1724 | Tấn |
| 9 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan nắp, đường kính cốt thép 08mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2431 | Tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,003 | Tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0078 | Tấn |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,117 | 100 M2 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,7496 | 100 M2 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,087 | 100 M2 |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0162 | 100 M2 |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 76 | Cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 315x8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,185 | 100 M |
| U | CÂY XANH, BỒN TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Xây tường bồn cây bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,6867 | M3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 52,708 | M2 |
| 3 | Quét vôi ngoài nhà | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 52,708 | M2 |
| 4 | Trồng cỏ nhung nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3912 | 100 M2 |
| 5 | Trồng cây cau bụng trắng H > 2,5m, ĐK gốc > 0,15m. | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11 | Cây |
| 6 | Trồng cây cau bụng trắng H > 2,0m, Đk gốc > 0,12m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cây |
| 7 | Trồng cây Liễu H > 2,0m, ĐK gốc > 0,12m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 18 | Cây |
| 8 | Trồng cây bằng lăng tím H > 2,0m, ĐK gốc > 0,1m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cây |
| 9 | Đắp đất trồng cây | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,6504 | M3 |
| V | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ, CHIẾU SÁNG NGOẠI VI | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,0762 | M3 |
| 2 | Đào mương cáp đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 18,875 | M3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15,1189 | M3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2535 | M3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,8505 | M3 |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0912 | 100 M2 |
| 7 | Lắp đặt bu lông chân trụ điện | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | Bộ |
| 8 | Xếp gạch thẻ 40x80x180 làm dấu cáp ngầm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,057 | 1000 v |
| 9 | Rải băng báo hiệu cáp ngầm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 151 | Mét |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE fi 25 bảo hộ cáp ngầm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 151 | Mét |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE fi 21 bảo hộ dây tiếp địa | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 18 | Mét |
| 12 | Kéo rải cáp ngầm CXV/PVC//1kV/ 2x16mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 84 | Mét |
| 13 | Kéo rải cáp ngầm CXV/PVC/1kV/ 3x6,0mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | Mét |
| 14 | Kéo rải cáp ngầm CV/PVC//1kV/ 2x10,0mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | Mét |
| 15 | Kéo rải cáp ngầm CXV/PVC/PVC//1kV/ 3x2,5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 305 | Mét |
| 16 | Lắp đặt đèn SODIUM IP65 class I230V-70W | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | Bộ |
| 17 | Lắp dựng cột đèn thép bằng máy, cao 6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | Cột |
| 18 | Lắp cần đường kính 60, chiều dài cần 3,0m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | Cần |
| 19 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 lên đèn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 51 | Mét |
| 20 | Lắp bảng điện cửa cột | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | Bộ |
| 21 | Lắp bảng điện cửa cột | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | Bộ |
| 22 | Lắp đặt MCCB 1P-230V-32A(16kA) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 23 | Lắp đặt MCCB 1P-230V-6A(16kA) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 24 | Kéo rải dây điện cáp đồng trần M22 nối cọc tiếp địa | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 21 | Mét |
| 25 | Lắp đặt cọc tiếp địa cho cột điện M16x1200 + kẹp tiếp địa | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | Bộ |
| 26 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Bộ |
| 27 | Lắp đặt đầu cốt ép các loại + băng keo | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | Bộ |
| W | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Bơm cát cồn san lấp mặt bằng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1.913,9116 | M3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15,6878 | 100 M3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy <= 0,4m3, đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,163 | 100 M3 |
| 4 | Đắp đê, đập, kênh mương bằng máy đầm 9T Dung trọng <= 1,65 T/m3 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,163 | 100 M3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi