Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200152858-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/02/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Grai
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200152692
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn tỉnh phân cấp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-14 09:52:00 đến ngày 2020-02-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 999,355,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công - 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế - 1 Khoản
B PHẦN XÂY LẮP
1 Dọn mặt bằng xây dựng bằng thủ công Chương V 3,555 100m2
2 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V 0,459 100m3
3 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III Chương V 0,785 m3
4 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V 17,17 m3
5 Bê tông lót đá 4x6 dày 100 VXM mác 50 Chương V 7,941 m3
6 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Chương V 10,092 m3
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Chương V 0,245 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Chương V 0,491 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Chương V 0,642 100m2
10 Xây móng đá chẻ 15x20x25 , vữa XM mác 75 Chương V 25,892 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Chương V 9,283 m3
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Chương V 0,19 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Chương V 1,108 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m Chương V 1,052 100m2
15 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 Chương V 1,446 100m3
16 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 0,8m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp III Chương V 0,865 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Chương V 0,865 100m3
18 Vận chuyển tiếp cự ly <=4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Chương V 0,865 100m3/1km
19 Bê tông lót nền đá 4x6 dày 100 VXM mác 50 Chương V 18,202 m3
20 Xây móng gạch thẻ 5x10x20 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 50 Chương V 2,425 m3
21 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 31,718 m2
22 Quét nước ximăng 2 nước Chương V 31,718 m2
23 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên dày 1,8cm Chương V 10,535 m2
24 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 Chương V 4,924 m3
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Chương V 0,147 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Chương V 0,752 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m Chương V 0,915 100m2
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Chương V 18,358 m3
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Chương V 0,195 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Chương V 1,311 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m Chương V 2,114 100m2
32 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 59,24 m2
33 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 Chương V 4,238 m3
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Chương V 0,173 tấn
35 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m Chương V 0,53 100m2
36 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 53 m2
37 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Chương V 5,143 m3
38 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Chương V 0,494 tấn
39 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m Chương V 0,099 tấn
40 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m Chương V 0,939 100m2
41 Trát lanh tô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 Chương V 93,9 m2
42 Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20 chiều dầy >10cm h<=16m, vữa XM mác 50 Chương V 15,738 m3
43 Xây tường gạch bê tông rỗng 6 lỗ 8,5x13x20 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 Chương V 1,392 m3
44 Xây tường gạch bê tông rỗng 6 lỗ 8,5x13x20 chiều dầy >10cm h<=16m, vữa XM mác 75 Chương V 37,627 m3
45 Trát tường ngoài gạch nung chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 76,344 m2
46 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 193,578 m2
47 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 75,84 m2
48 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 323,698 m2
49 Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V 116,256 m2
50 Quét nước ximăng 2 nước Chương V 116,256 m2
51 Xà gồ thép C100x50x2ly (3,29kg/m) mạ kẽm Chương V 411,9 m
52 Đà trần 40x80x1,4ly (2,563kg/m) mạ kẽm Chương V 284,6 m
53 Lắp dựng đà trần, xà gồ thép Chương V 2,085 tấn
54 Lợp mái tôn sóng vuông, mạ màu dày 4 dem Chương V 2,749 100m2
55 Đóng trần mạ màu dày 2,5dem Chương V 1,839 100m2
56 Viền trần bằng nhựa Chương V 160,98 m
57 Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 55,904 m2
58 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 58 m
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm Chương V 0,41 100m
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=49mm Chương V 0,123 100m
61 Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo Chương V 40 Cái
62 Quả cầu chắn rác Inox fi80 Chương V 10 cái
63 Lát nền, sàn bằng gạch Granite 400x400mm Chương V 192,385 m2
64 Công tác ốp gạch mặt trên lan can, gạch Ceramic 250x400mm Chương V 5,085 m2
65 Sản xuất cửa đi, cửa sổ khung sắt bằng sắt vuông rỗng Chương V 0,974 tấn
66 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 127,647 m2
67 Bản lề Chương V 116 cái
68 Tay nắm Chương V 48 cái
69 Room cao su Chương V 308 m
70 Kính trắng dày 5ly Chương V 34 m2
71 Ổ khóa Chương V 10
72 Chốt cửa Chương V 56 cái
73 Móc gió Chương V 42 cái
74 Gia công cửa nhôm kính 5ly hệ 7cm Chương V 2,52 m2
75 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 56,04 m2
76 Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên Chương V 3,73 m2
77 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 661,582 m2
78 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 269,922 m2
79 Bảng tên Cơ quan "Nhà ăn, Nhà trực Công An Xã Đội" bằng MiCa Chương V 1 cái
80 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Chương V 2,506 100m2
C PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm Chương V 0,2 100m
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V 1,2 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 Chương V 0,012 100m3
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm Chương V 0,12 100m
5 Lắp đặt van một chiều D34 Chương V 1 Cái
6 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo Chương V 1 Cái
7 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo Chương V 1 Cái
8 Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát đường kính 27 mm bằng phương pháp dán keo Chương V 5 Cái
9 Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát đường kính 34/27mm bằng phương pháp dán keo Chương V 4 Cái
10 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi loại Inox Chương V 1 bộ
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm Chương V 0,12 100m
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm Chương V 0,12 100m
13 Lắp đặt cút 135 nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo Chương V 5 Cái
14 Lắp đặt tê chữ Y 135 nhựa miệng bát đường kính 90/34mm bằng phương pháp dán keo Chương V 4 Cái
15 Lắp đặt tê chữ Y 135 nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo Chương V 6 Cái
16 Chóp thông hơi nhựa Chương V 1 cái
17 Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông đường kính 90mm Chương V 2 Cái
18 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III Chương V 6,338 m3
19 Ống buy bằng bê tông đúc sẵn đặt giếng thấm, đường kính 1m, cao 0,5m Chương V 12 cái
20 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Chương V 0,106 m3
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Chương V 0,018 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác Chương V 0,004 100m2
23 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100 Chương V 13 cái
24 Đá 4x6 giếng thấm Chương V 0,393 m3
D PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x16 mm2 Chương V 50 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x6 mm2 Chương V 30 m
3 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 Chương V 85 m
4 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Chương V 150 m
5 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Chương V 450 m
6 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤100A Chương V 1 cái
7 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Chương V 2 cái
8 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A Chương V 8 cái
9 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=15mm Chương V 100 m
10 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=34mm Chương V 50 m
11 Lắp đặt đèn LEDTUB09R HPF dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 22W DAYLIGHT (thân nhôm, chụp nhựa mờ, hệ số công suất cao) Chương V 21 bộ
12 Lắp đặt đèn sát trần có chụp D270 18W-220V LedCL18 15765 Daylight Chương V 8 bộ
13 Lắp đặt quạt trần đảo trục Chương V 12 cái
14 Lắp đặt công tắc 2 hạt + đế âm + mặt nạ Chương V 7 cái
15 Lắp đặt công tắc 3 hạt + đế âm + mặt nạ Chương V 1 cái
16 Lắp đặt hộp điện tổng, kích thước 200x300x160mm Chương V 2 hộp
17 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + đê âm + mặt nạ Chương V 15 cái
18 Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây kích thước hộp <= 40x50mm Chương V 8 hộp
19 Con son đón điện Chương V 1 bộ
20 Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy Chương V 4 cái
21 Bình bọt chữa cháy Chương V 4 bình
E SÂN BÊ TÔNG
1 Dọn mặt bằng xây dựng bằng thủ công Chương V 0,6 100m2
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V 1,725 m3
3 Bê tông lót móng bó nền dày 100 VXM mác 50 Chương V 0,69 m3
4 Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20 chiều dầy >10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Chương V 1,638 m3
5 Bê tông lót nền sân đá 4x6 dày 100 VXM mác 50 Chương V 6 m3
6 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Chương V 4,2 m3
7 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 18 m2
8 Quét nước ximăng 2 nước Chương V 18 m2
9 Kẻ ron sân bê tông 2x2m Chương V 60 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->