Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200146138-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn TP Đà Nẵng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200145964
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố Đà Nẵng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-14 09:29:00 đến ngày 2020-02-24 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,297,292,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Kênh chính
1 Đào móng kênh mương, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 1.155,805 m3
2 Đắp đất kênh mương bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 799,306 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 179,294 m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 107,576 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 2.886,537 m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông kênh mương đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 352,053 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép kênh mương đường kính D=8 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 5,354 Tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép kênh mương đường kính D=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 7,673 Tấn
9 Quét nhựa bitum, dán bao tải 2 lớp bao - 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 34,71 m2
B Tấm đan
1 Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 3,516 m2
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 0,62 m3
3 Cốt thép tấm đan đúc sẵn, thép f8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 0,017 tấn
4 Cốt thép tấm đan đúc sẵn, thép f10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 0,037 tấn
5 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=50 Kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 10,34 Tấm
C Cọc tiêu
1 Đào móng cọc tiêu rộng <=1m chiều sâu <=1m , đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 1,716 m3
2 Đắp đất móng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 0,66 m3
3 Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 6,27 m2
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc tiêu, vữa BT đá dăm 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 0,396 m3
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép cọc tiêu đúc sẵn đường kính cốt thép =8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 0,047 tấn
6 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=50 Kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 22 Cái
7 Sơn cọc tiêu trắng đỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 6,6 m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đế cọc tiêu đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 0,908 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 10,56 m2
D Cửa lấy nước
1 Đào cửa lấy nước có chiều rộng<=3m chiều sâu <=1m , đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 6,477 m3
2 Đắp đất cửa lấy nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 9,549 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 1,891 m3
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn ống buy D <=70 cm, vữa BT M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 0,784 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cửa lấy nước đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 7,93 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông kênh tiêu năng đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 2,68 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mố đỡ ống buy đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 2,5 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 109,962 m2
9 Sản xuất cửa van phẳng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 0,389 tấn
10 Lắp đặt cửa van phẳng độ cao đóng mở <=5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 0,389 Tấn
11 Bu long M10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 192 Bộ
12 Bu long M14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 8 Bộ
13 Sơn sắt thép các loại, 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 5,76 m2
14 Lắp đặt ống nhựa PVC O110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 12 m
E Chi phí hạng mục chung
1 Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 1 Khoản
2 Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 1 Khoản
3 Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 1 Khoản
4 Chi phí bơm nước, vét bùn không thường xuyên Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->