Gói thầu: Xây lắp (Bao gồm chi phí xây dựng + hạng mục chung).
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200216865-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/02/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng An Phương |
| Tên gói thầu | Xây lắp (Bao gồm chi phí xây dựng + hạng mục chung). |
| Số hiệu KHLCNT | 20200216813 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách Huyện năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-11 14:25:00 đến ngày 2020-02-21 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,818,950,558 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí hạng mục chung khác | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | Khoản |
| B | Phần xây dựng | |||
| 1 | Vét hữu cơ nền đường | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4,357 | 100m3 |
| 2 | Đào đất nền đường, khuôn đường, đất cấp II | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5,63 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn nguyên thổ nền đường, độ chặt K= 0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 45,002 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tận dụng để đắp, phạm vi <=300m | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 13,222 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, lề đường bằng đất tận dụng, độ chặt K= 0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 13,222 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền, lề đường bằng bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,98 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 17,9 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đổ đi 1km đầu tiên | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 17,579 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển tiếp cự ly <=2km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 17,579 | 100m3 |
| 9 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 12cm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 150,007 | 100m2 |
| 10 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 10cm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 150,007 | 100m2 |
| 11 | Láng mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 150,007 | 100m2 |
| C | Thoát nước | |||
| 1 | Đào đất mương bằng máy khối lượng đào rãnh đất, đất cấp II | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5,535 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng cống, đất cấp II | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,206 | 100m3 |
| 3 | Đá dăm đệm móng cống | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,82 | m3 |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn mũ mố, tấm đan | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,187 | 100m2 |
| 5 | SXLD cố thép mũ mố, tấm đan đường kính <=10mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,11 | tấn |
| 6 | SXLD cố thép mũ mố, tấm đan đường kính <=18mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,196 | tấn |
| 7 | Đá hộc xây thân cống tường cánh vữa XM mác 100 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10,466 | m3 |
| 8 | Bê tông mũ mố, tấm đan đá 1x2 M250 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,084 | m3 |
| 9 | Đắp đất hoàn thiện thân cống, độ chặt K=0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,057 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan chịu lực cống bản | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| D | Cống hộp | |||
| 1 | Đào đất móng cống hộp, đất cấp II | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7,353 | 100m3 |
| 2 | Đá dăm đệm móng cống hộp | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 34,44 | m3 |
| 3 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cống, tường đầu, tường cánh, sân cống | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,61 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng cống, sân cống, móng tường đầu, móng tường cánh đá 1x2 M200 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 56,14 | m3 |
| 5 | Bê tông đỉnh cống, thân tường đầu, tường cánh đá 1x2 M200 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 29,5 | m3 |
| 6 | Bê tông mối nối cống đá 1x2 M250 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6,078 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cống hộp đúc sẵn 1600x1600mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,072 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cống hộp đúc sẵn 1600x1600mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,072 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cống hộp đúc sẵn 2000x2000mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,072 | 100m |
| 10 | Xây đá hộc vữa XM mác 100 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 15,96 | m3 |
| 11 | Đắp đất hoàn thiện thân cống, độ chặt K=0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,139 | 100m3 |
| E | An toàn giao thông | |||
| 1 | Đào đất móng trụ biển báo, móng cọc tiêu, đất cấp II | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4,382 | m3 |
| 2 | Bê tông móng trụ biển báo, móng cọc tiêu đá 1x2 M150 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,984 | m3 |
| 3 | Làm cọc tiêu BTCT | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 59 | cái |
| 4 | Lắp dựng cọc tiêu BTCT | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 59 | cái |
| 5 | SXLD trụ đỡ biển báo bằng sắt ống D90 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tròn đk 70cm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 7 | SXLD biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi