Gói thầu: Thi công xây dựng, hạng mục chung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200224323-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/02/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200223027 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-14 09:40:00 đến ngày 2020-02-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,725,379,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | khoản |
| B | Hạng mục 2: Phần Xây dựng | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 (80% máy) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3973 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C1 (20% thủ công) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,631 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C1 (20% thủ công) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 58,3002 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4573 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5393 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=2km, đất C1 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5393 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre, dài >2,5m, thủ công, đất C1 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100,3561 | 100m |
| 8 | Cát đen phủ đầu cọc | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,3808 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0752 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3644 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 21,5093 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 2x4 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,445 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,66 | m3 |
| 14 | Xây móng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22, cường độ 100 kg/cm2 chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 39,6056 | m3 |
| 15 | Xây móng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22, cường độ 100 kg/cm2 chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 77,9836 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4093 | 100m2 |
| 17 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7545 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2133 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9795 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1096 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6026 | m3 |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm, cường độ 100 kg/cm2 cao <=4m, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0642 | m3 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 31,1641 | m2 |
| 24 | Ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ - Sử dụng keo dán | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 31,1641 | m2 |
| 25 | Sản xuất các kết cấu thép cửa thép, cổng thép | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5774 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 28,9916 | m2 |
| 27 | Bánh xe cổng D120 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 28 | Tôn bịt cổng dày 1,5 ly | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,81 | m2 |
| 29 | Lắp đặt kết cấu thép cửa thép, cổng thép | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5774 | tấn |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm, cường độ 100 kg/cm2 dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 112,102 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22, cường độ 100 kg/cm2 chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0095 | m3 |
| 32 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông TĐ KT6,5x10,5x22cm, cường độ 100 kg/cm2 cao <=4m, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 45,6892 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0763 | 100m2 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5836 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2352 | tấn |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.297,5559 | m2 |
| 37 | Ốp gạch thẻ màu đỏ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 105,91 | m2 |
| 38 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,4536 | m2 |
| 39 | Bộ chữ INOX | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 458,1104 | m2 |
| 41 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Spentec | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.191,6459 | m2 |
| 42 | Sơn cột không bả 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Spentec | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 458,1104 | m2 |
| 43 | Xẻ rãnh rộng 15 sâu 15 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 44 | Sản xuất hàng rào sắt | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7077 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 131,1552 | m2 |
| 46 | Lắp dựng hàng rào sắt | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 169,456 | m2 |
| 47 | Cát vàng dày 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,472 | 100m3 |
| 48 | Lát gạch Bloc tự chèn dày 50 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.236 | m2 |
| 49 | Nạo bỏ lớp cát san nền | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,4 | m3 |
| 50 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5 | m3 |
| 51 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11,25 | m3 |
| 52 | Lót bó vỉa, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 41,86 | m2 |
| 53 | Viên Bloc vỉa hè, bê tông mác 250 KT 230x260 (vát lượn góc) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 161 | m |
| 54 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 161 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi