Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200220579-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng Công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Hậu Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200220240 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn cân đối ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-14 08:52:00 đến ngày 2020-02-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,630,811,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ||||
| 1 | Diện tích sơn ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.355,28 | M2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 948,696 | M2 |
| 3 | Chà nhám tường ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 406,584 | M2 |
| 4 | Diện tích sơn cũ trên trần, thành mái đón ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 408,97 | M2 |
| 5 | Vệ sinh chà nhám lớp sơn dầm trần cũ ngoài nhà (30% diện tích) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 122,691 | M2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trần, thành mái đón ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 286,279 | M2 |
| 7 | Vệ sinh chà nhám lớp sơn tường cũ trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.331,29 | M2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 523,13 | M2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trần hành lang + lối đi trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 731,59 | M2 |
| 10 | Vệ sinh chà nhám dầm trần trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 995,46 | M2 |
| 11 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 984,7 | M2 |
| 12 | Bả matít vào trần sê nô, thành mái đón ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 286,79 | M2 |
| 13 | Bả bằng matít vào tường trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 523,13 | M2 |
| 14 | Bả matít vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 731,59 | M2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.800,765 | M2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4.541,47 | M2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,038 | 100M2 |
| 18 | Tháo dỡ trần hiện hữu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 344,78 | M2 |
| 19 | Làm trần prima khung xương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 147 | M2 |
| 20 | Làm trần nhôm KT 600x600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 197,78 | M2 |
| 21 | Phá dỡ nền gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | M2 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | M2 |
| 23 | Ốp đá chẻ xung quang nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,838 | M2 |
| 24 | Tháo dỡ khung bảo vệ cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 486,04 | M2 |
| 25 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 486,04 | M2 |
| 26 | Phá dỡ bậc tam cấp + lớp đá granit | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,789 | M3 |
| 27 | Phá dỡ bản tam cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,704 | M3 |
| 28 | Đào móng, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,12 | M3 |
| 29 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,68 | M3 |
| 30 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | 100M2 |
| 31 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn trụ T1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,095 | 100M2 |
| 32 | Bê tông móng, đá 1x2 Mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | M3 |
| 33 | Bê tông trụ, đá 1x2 Mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,354 | M3 |
| 34 | Bê tông đà M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,22 | M3 |
| 35 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn đà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,224 | 100M2 |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,173 | Tấn |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | Tấn |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,145 | Tấn |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | Tấn |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,232 | Tấn |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tam cấp cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,254 | Tấn |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tam cấp cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,552 | Tấn |
| 43 | Bê tông tam cấp đá 1x2 Mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,852 | M3 |
| 44 | Xây bậc cấp bằng gạch thẻ 4x8x19cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,585 | M3 |
| 45 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 bậc tam cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 106,59 | M2 |
| 46 | Phá dỡ kết cấu xi măng láng trên mái bằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 690 | M2 |
| 47 | Quét Flinkote chống thấm sàn mái, sê nô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 690 | M2 |
| 48 | Bê tông sàn mái đá mi dày 40mm trộn với sơn chống thấm tỷ lệ 0,5Kg/M2 Mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,6 | M3 |
| 49 | Phá dỡ nền vệ sinh BT gạch vỡ + gạch lát nền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,965 | M3 |
| 50 | Vệ sinh sàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 116,375 | M2 |
| 51 | Quét flinkote chống thấm sàn vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 116,375 | M2 |
| 52 | Co nhựa PVC D90 thoát nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Cái |
| 53 | Bê tông sàn mái đá mi dày 40mm trộn với sơn chống thấm tỷ lệ 0,5Kg/M2 Mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,146 | M3 |
| 54 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 250x250mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 116,375 | M2 |
| 55 | Tháo dỡ lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,7 | M |
| 56 | SXLD lan can Inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,73 | M2 |
| 57 | Lắp công tắc đơn 16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 58 | Lắp ổ cắm điện đơn 2 chấu 16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 59 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 60 | Lắp đèn led 1,2m, 1x18W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 61 | Kéo rải cáp CV 1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | Mét |
| 62 | Kéo rải cáp CV 3mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Mét |
| 63 | Tháo dỡ mái Mái tôn, cao <= 4 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 121,6 | M2 |
| 64 | Tháo dỡ xà gồ, D34 dày 1,8 ly (1,484kg/md) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,316 | Tấn |
| 65 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,771 | M2 |
| 66 | SX xà gồ thép thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4 ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 212,8 | Md |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4 ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,53 | Tấn |
| 68 | Lợp mái bằng Tôn lạnh sóng vuông dày 0,45 ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,49 | 100M2 |
| 69 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,771 | M2 |
| 70 | Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 318,88 | M2 |
| 71 | Cạo bỏ lớp sơn bông sắt hàng rào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 197,189 | M2 |
| 72 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 318,88 | M2 |
| 73 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 318,88 | M2 |
| 74 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 197,189 | M2 |
| 75 | Diện tích sơn cũ trên tường, cột, trụ ngoai nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,67 | M2 |
| 76 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,969 | M2 |
| 77 | Chà nhám tường ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,701 | M2 |
| 78 | Vệ sinh chà nhám lớp sơn tường cũ trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,24 | M2 |
| 79 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,969 | M2 |
| 80 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,67 | M2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,24 | M2 |
| 82 | Tháo dỡ nắp mương thoát | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 118,5 | 1 cấu kiện |
| 83 | Nạo vét bùn mương rộng <= 6m (có hành lang, lối vào), đô thị loại III-V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,22 | M3 |
| 84 | Lắp các lại đan MTN | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 118,5 | Cái |
| 85 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,45 | M3 |
| 86 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,077 | 100M3 |
| 87 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,45 | M3 |
| 88 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,725 | M3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi