Gói thầu: Xây dựng công trình: Các hạng mục phụ trợ Trung tâm Chính trị, thành phố Thái Bình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200224444-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí
Tên gói thầu Xây dựng công trình: Các hạng mục phụ trợ Trung tâm Chính trị, thành phố Thái Bình
Số hiệu KHLCNT 20200212711
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước thành phố 2019 - 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-14 11:23:00 đến ngày 2020-02-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,165,700,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Hạng mục chung
1 Chi phi xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế 1 Khoản
B Hạng mục: Lán để xe
1 Đào móng cột lán xe, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 4,894
2 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột lán xe nt 0,371 100m²
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 nt 1,6
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm nt 0,094 tấn
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 6,144
6 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 1,963
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II nt 0,029 100m³
8 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển 4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II nt 0,029 100m³
9 Sản xuất cột bằng thép hình nt 1,609 tấn
10 Sản xuất xà gồ thép nt 1,5683 tấn
11 Sơn sắt thép các loại 3 nước nt 163,0434
12 Lắp dựng cột thép các loại nt 1,609 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép nt 1,568 tấn
14 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ nt 2,982 100m²
15 Tôn úp nóc khổ rộng 400 dày 0,45mm nt 67,2 m
16 Sản xuất lắp dựng máng nước khổ rộng 600, dày 0,45mm nt 48,1 m
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 nt 0,798 100m³
18 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy nt 0,103 100m²
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 nt 23,566
20 Lát sân bằng gạch bê tông bóng sần 400x400x4,5 mác 250 nt 238,54
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm nt 0,7041 100m
22 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm thu nước nt 19 cái
23 Rọ chắn rác nt 9 cái
24 Đai inox giữ ống nt 20 cái
25 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm nt 9 cái
C Hạng mục: Sân, bồn cây, vỉa hè
1 Dọn mặt bằng trước khi thi công, nhân công 3/7 Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2 công
2 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm nt 9 cây
3 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm nt 9 gốc
4 Vận chuyển cây ra bãi tập kết, xe ô tô tải có gắn cần trục 5T (tính 9 cây/ca) nt 0,5 ca
5 Tháo dỡ các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 250kg, không tính vật liệu, nhân công * 60% nt 6 cái
6 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 100kg, không tính vật liệu, nhân công * 60% nt 62 cái
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn nt 91,169
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn nt 4,103
9 Tháo các loại động cơ điện, công suất ≤570kw nt 14,4 cái
10 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông nt 1,655
11 Hút nước bể phốt bằng xe bồn hút bùn, mùn khoan 2m3 nt 15,35 ca
12 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m, đất cấp IV nt 34,981
13 Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào ≤0,8m3 + máy ủi ≤110CV, đất cấp IV nt 3,148 100m³
14 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m, đất cấp II hạ cốt vỉa hè nt 9,939
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV nt 4,498 100m³
16 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển 4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV nt 4,497 100m³
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II nt 0,099 100m³
18 Vận chuyển đất đất tiếp theo, cự ly vận chuyển 4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II nt 0,099 100m³
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 nt 1,82 100m³
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 nt 108,053
21 Lát sân bằng gạch bê tông bóng sần 400x400x4,5 mác 250 nt 1.081,5
22 Làm khe co giãn nt 2,16 10m
23 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nt 0,044 100m²
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m nt 0,031 tấn
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 0,318
26 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp nt 0,029 100m²
27 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn nt 0,058 tấn
28 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô..., vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 0,491
29 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg nt 10 cái
30 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác nt 0,533 100m²
31 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô..., vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 2,846
32 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy nt 0,108 100m²
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 nt 2,379
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 nt 0,484
35 Lắp đặt bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x30x100cm, chỉ tính nhân công và vật liệu phụ nt 62,57 m
36 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 nt 21,35
37 Lát sân bằng gạch bê tông bóng sần 400x400x4,5 mác 250 nt 213,5
38 Cắt gạch tại vị trí cửa thu nước theo tấm đan rãnh nt 1,888 10m
39 Đào nền đường bằng máy đào ≤0,8m3 + máy ủi ≤110CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II nt 0,346 100m³
40 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, bằng thủ công, độ sâu >30cm, đất cấp II nt 3,84
41 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 nt 0,18 100m³
42 Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, đường làm mới nt 0,12 100m³
43 Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm, đường làm mới nt 0,12 100m³
44 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 nt 0,6 100m²
45 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7cm nt 0,6 100m²
46 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50-60T&#x2F;h nt 0,0997 100tấn
47 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 7 tấn, cự ly 4km nt 0,0997 100 tấn
48 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 7 tấn, 1km tiếp theo nt 0,0997 100 tấn
49 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II nt 8,652
50 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 nt 2,884
51 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy nt 0,225 100m²
52 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 nt 3,487
53 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 nt 6,302
54 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 nt 2,797
55 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 20,501
56 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ nt 20,501
57 Lát gạch P6, P7 bồn cây nt 18,36 m2
58 Mua cây bóng mát, đường kính D15-20cm nt 20 cây
59 Mua cỏ nhật nt 89 m2
60 Đào hố trồng cây bằng thủ công nt 20
61 Mua đất màu trồng cây nt 75,18 m3
62 Đắp đất trồng cây bằng thủ công nt 75,18
63 Trồng cây nt 10 công
64 Duy trì cây bóng mát mới trồng nt 20 1 cây/năm
65 Trồng cỏ vào bồn nt 0,89 100m²
66 Tưới nước thảm cỏ bằng thủ công (tính 2 lần/tháng/năm) nt 21,36 100m2/lần
67 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II nt 0,258 100m³
68 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II nt 0,2577 100m³
69 San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV nt 4,9543 100m³
D Hạng mục: Cổng ra vào
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 15,16
2 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật nt 0,164 100m²
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm nt 0,066 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m nt 0,011 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤16m nt 0,073 tấn
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 nt 1,211
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 3,328
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 0,331
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật nt 0,175 100m²
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m nt 0,032 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m nt 0,148 tấn
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤4m, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 1,064
13 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 nt 9,8
14 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 5,053
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II nt 0,101 100m³
16 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II nt 0,101 100m³
17 Ốp đá granít tự nhiên vào tường, có chốt bằng inox nt 42,274
18 Sản xuất lắp đặt bản lề cối inox trụ xoay (mai rùa) trên và dưới nt 4 bộ
19 Sản xuất cổng inox nt 591,95 kg
20 Sơn tĩnh điện inox nt 50,459 m2
21 Bánh xe D80 nt 4 cái
22 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤50kg/cấu kiện nt 0,188 tấn
23 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤50kg/cấu kiện nt 0,188 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy nt 0,119 100m²
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 2,4952
26 Sơn sắt thép các loại 3 nước nt 7,5197
27 Sản xuất lắp đặt tay nắm, then cài inox nt 2 bộ
28 Khóa nt 2 cái
29 Chốt cổng nt 4 bộ
30 Lắp đặt cửa thép, cổng thép nt 0,5919 tấn
E Hạng mục: Tường dậu
1 Tháo dỡ cánh cổng, nhân công 3/7 Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 4 công
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn nt 95,914
3 Cắt tường trước khi phá dỡ tại tuyến F-G, G-H-I-J làm mới nt 4,601 10m
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn tại tuyến F-G, G-H-I-J làm mới nt 2,761
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn nt 9,951
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV nt 1,086 100m³
7 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV nt 1,086 100m³
8 Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ngập đất ≤2,5m, đất cấp II nt 4,695 100m
9 Nhổ cọc tre bằng thủ công, tính 60% nhân công, không tính vật liệu nt 4,695 100m
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II nt 0,461 100m³
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp II nt 42,145
12 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II nt 25,859
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật nt 0,782 100m²
14 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy nt 0,309 100m²
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm nt 0,365 tấn
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 nt 15,091
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 13,581
18 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật nt 2,007 100m²
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m nt 0,258 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m nt 1,16 tấn
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤4m, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 5,184
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤4m, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 7,82
23 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50 nt 27,934
24 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 nt 31,747
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m nt 0,711 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nt 0,989 100m²
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 11,267
28 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,559 100m³
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II nt 0,583 100m³
30 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II nt 0,583 100m³
31 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 nt 5,008
32 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 nt 0,995
33 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 nt 1,626
34 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 nt 33,058
35 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 nt 2,062
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 nt 44,733
37 Đắp phào đơn, vữa XM mác 50 nt 81,3 m
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 nt 936,98
39 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn bóng nt 981,713
40 Ốp đá granít tự nhiên vào tường, có chốt bằng inox nt 10,98
41 Sản xuất, lắp dựng chữ inox nt 1,31 m2
42 Mua đất màu trồng cây nt 0,435 m3
43 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 nt 0,435
44 Mua cỏ nhật nt 0,888 m2
45 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường nt 0,009 100m²
46 Sản xuất thanh bê tông mỏng cốt sợi, không trát kích thước trung bình 1280x120x40 nt 285 thanh
47 Saản xuất thanh bê tông mỏng cốt sợi, không trát kích thước trung bình 1280x80x40 nt 30 thanh
48 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg nt 315 cái
49 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ nt 135,154
50 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 nt 1,3803
51 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 1,38
52 San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV nt 1,669 100m³
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->