Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200215063-02
Thời điểm đóng mở thầu 21/02/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200213638
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Việt Trì và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-11 15:07:00 đến ngày 2020-02-21 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,026,552,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 218,1579 m3
2 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,1846 100m3
3 Đào nền đường, đổ lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,5767 100m3
4 Vét hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2805 100m3
5 Đào cấp đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1208 100m3
6 Đào khuôn đường bằng máy đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4629 100m3
7 Phá dỡ kết cấu vỉa hè cũ, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 806,5476 m2
8 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4554 100m3
9 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4554 100m3
10 Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/ m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,3692 100m2
11 Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dầy đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,3692 100m2
12 Vận chuyển đất đào tận dụng đắp nền bằng ôtô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,9593 100m3
13 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,3017 100m3
B HẠNG MỤC: HÈ PHỐ
1 Lát gạch vỉa hè bằng gạch Tezzaro Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.792,74 m2
2 Bê tông móng hè phố dày 8.0cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 143,42 m3
3 Đệm vữa xi măng hè phố dày 2 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.792,74 m2
4 Sản xuất cấu kiện bê tông viên vỉa , đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,7271 m3
5 Ván khuôn đổ bê tông viên vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5957 100m2
6 Vữa xi măng đệm viên vỉa, dày 2,0 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134,758 m2
7 Lắp dựng viên vỉa KT(26x23x100) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 463,3 cái
8 Lắp dựng viên vỉa KT(26x23x25) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220 cái
9 Bê tông viên rãnh tam giác KT(50x25x6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4926 m3
10 Ván khuôn đổ bê tông viên rãnh tam giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4328 100m2
11 Đệm vữa xi măng dày 3,0 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,21 m2
12 Lắp dựng tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 721,4 cái
13 Bê tông móng tấm đan, viên vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,0612 m3
14 Ván khuôn bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8175 100m2
C HẠNG MỤC: SAN NỀN
1 Đắp đất san nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1014 100m3
2 Đào, vận chuyển đất không thích hợp đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,9889 100m3
3 Đào, vận chuyển đất cấp III đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,6872 100m3
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào đất móng rãnh dọc+hố ga các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,8283 100m3
2 Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2372 100m3
3 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6494 100m3
4 Làm lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,104 m3
5 Bê tông móng rãnh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,041 m3
6 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây thành rãnh, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,844 m3
7 Trát thành rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 439,52 m2
8 Bê tông mũ tường rãnh mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,2452 m3
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ tường rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,512 tấn
10 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,668 m3
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản rãnh dọc, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0804 tấn
12 Ván khuôn đổ bê tông tấm bản, bê tông móng, mũ tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3746 100m2
13 Lắp dựng tấm bản KT(70x100x8)cm, KT(50x100x8)cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 434 cái
14 Cát sạn làm lớp đệm móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1438 100m3
15 Sản xuất và lắp dựng bê tông ống cống, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,565 m3
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6888 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại đổ bê tông ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7944 100m2
18 Lắp đặt ống cống D150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
19 Tháo dỡ ống cống D150 cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 cái
20 Lắp đặt ống cống D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
21 Quyét nhựa đường chống thấm mối nối cống, ĐK1,50 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 ống
22 ống nhựa UPVC D315 dày 5.3 PN6 thoát nước thải khu CA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
23 Cút UPVC D315 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
24 Làm lớp đá đệm móng hố ga, loại đá có đường kính Dmax<=4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,287 m3
25 Bê tông móng hố ga, móng rãnh, móng hố đặt tấm chắn rác M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,819 m3
26 Bê tông thân hố ga, thành rãnh dẫn, thành hố đặt tấm chắn rác M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,181 m3
27 Bê tông cổ ga, lưới chắn rác đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,578 m3
28 Bê tông tấm bản, tấm sàn đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,505 m3
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm bản, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8093 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm bản, đường kính >10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1777 tấn
31 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản, đường kính > 18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1037 tấn
32 Ván khuôn thép đổ bê tông hố ga các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2878 100m2
33 Lắp dựng tấm bản KT(160x140x12)cm, KT(110x54x12)cm, KT(140x140x12)cm, KT(80x80x12)cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
34 Lắp đặt nắp ga Composite loại trên hè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 tấm
35 Lắp đặt tấm chắn rác loại dưới đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 tấm
36 Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,2975 tấn
37 Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,2975 tấn
38 Vận chuyển tấm bản bê tông bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8298 10tấn/km
39 Bê tông hố thu M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,4 m3
E HẠNG MỤC: TƯỜNG CHẮN ĐẤT
1 Đào móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5249 100m3
2 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2444 100m3
3 Làm lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,593 m3
4 Bê tông móng tường, M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,965 m3
5 Bê tông tường, M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,7138 m3
6 Ván khuôn kè chắn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,9809 100m2
7 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1603 tấn
8 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 157,6788 m2
9 Lắp đặt ống nhựa PVC D30 (mỗi ống dài 50cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 223,992 cái
10 Xây gia cố mái taluy đá hộc, VXM M100, dày 25cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,385 m3
11 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7287 100m3
F HẠNG MỤC: TƯỜNG CHẮN ĐƯỜNG NTT
1 Đào móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,8287 100m3
2 Đắp đất độ chặt K95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,3073 100m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,4 m3
4 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m2
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,7432 100m2
6 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 420,5933 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,3713 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,5442 tấn
9 Sản xuất kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ, cầu thép dàn kín Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,709 tấn
10 Sơn sắt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128 m2
G HẠNG MỤC CHIẾU SÁNG
1 Móng tủ điều khiển chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 móng
2 Tiếp địa cột đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
3 Móng cột đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 móng
4 Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Kéo dải và lắp đặt Dây cáp Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2 0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 260,59 m
6 Dây đồng trần M10 tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,1468 m
7 Đầu cốt đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
8 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8 10 đầu cốt
9 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,52 100m
10 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao <= 8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cột
11 Cần đèn PT01-D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
12 Lắp choá đèn cao áp đèn led HALIMOS HP 75W ở độ cao <= 12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 chóa
13 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
14 Luồn dây lên đèn dây CV 2x2,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
15 Luồn cáp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 đầu cáp
16 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bảng
17 Đánh số cột thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 10 cột
18 Tiếp địa tủ ĐKCS Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ht
H HẠNG MỤC: DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 22KV (PHẦN ĐIỆN)
1 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cột
2 Cột BTLT 18mC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
3 Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 230kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
4 Xà X2-3T - 22kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 469,362 kg
5 Sứ chuỗi polime 22kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 chuỗi
6 Lắp đặt các loại sứ chuỗi <=5 bát sứ/ chuỗi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 1 chuỗi sứ
7 Sứ đứng SĐ-22kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 quả
8 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 15-22 kv Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 10 sứ
9 Dây ACSR-95/16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 310,0545 kg
10 Kéo rải căng dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét <= 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,608 1 km dây
11 Gông cột (1 gông chữ T, 1 gông chữ G) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,64 kg
12 Lắp đặt giá đỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0676 tấn
13 Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vị trí bẻ góc. Tiết diện dây <= 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 vị trí
14 Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng > 10m. Tiết diện dây <= 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 vị trí
15 Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1442 tấn
16 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 10 cọc
17 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,358 100kg
18 Thép làm tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144,2 kg
19 Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1 cột
20 Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 230kg. Thay xà thép cột néo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 bộ
21 Thay chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay <=20m. Chuỗi đỡ đơn (bát) <=5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 1 chuỗi sứ
22 Thay sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay trên cột, 15-22kV, cột tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 10 sứ
23 Căng lại dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây chống sét <= 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,777 1km dây
I HẠNG MỤC DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 22KV (PHẦN XÂY DỰNG)
1 Móng MTĐ-2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 móng
2 Tiếp địa R1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
J HẠNG MỤC: ĐIỆN SINH HOẠT 0,4 (PHẦN ĐIỆN)
1 Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 399,64 m
2 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 3kg/m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9964 100m
3 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,55 100m
4 Ống thép D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
5 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống <= 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
6 Tủ điện phân phối hạ thế loại 6 công tơ trọn bộ, hai lớp cánh tủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 tủ
7 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1 tủ
8 Attomat 200A hạ thế tại tủ TĐ TBA ĐO3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Lắp đặt cầu dao hạ thế <=1000V, loại cầu dao <=200A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 bộ
10 Tiếp địa tủ hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
11 Đầu cốt AM120-95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
12 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2 10 đầu cốt
13 Mương cáp trên vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 474 m
14 Mương cáp 1 lộ qua đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
K HẠNG MỤC: ĐIỆN SINH HOẠT 0,4 (PHẦN XÂY DỰNG)
1 Hào cáp trên vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 474 m
2 Hào cáp 1 lộ qua đường có hoàn trả mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
3 Móng tủ hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 móng
4 Tiếp địa tủ hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
L HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM
1 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
2 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 1 vị trí
4 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 sợi
M HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,4 m3
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,66 100 m
3 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,66 100m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,39 100 m
5 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,39 100m
6 Đắp đất đường ống độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,399 m3
7 Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 100m
8 Lắp đặt van ren, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 75-63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 75-63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
13 Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa, ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
15 Lắp đặt măng sông nhưa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
16 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
17 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
18 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
19 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,1358 m3
20 Bê tông lót móng rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1883 m3
21 Bê tông móng rộng <=250cm, M150, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0269 m3
22 Xây hố van, hố ga, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,163 m3
23 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,48 m2
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 m3
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 tấn
26 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,216 m3
27 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0514 100m2
28 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn VXMCV mác 100, trọng lượng <=250kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
29 Đắp đất nền độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,295 m3
30 Vận chuyển đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0284 100m3
N HẠNG MỤC KHÁC
1 Phí tài nguyên môi trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7.135,59 m3
2 Chi phí nghiệm thu đóng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->