Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200215063-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/02/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200213638 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Việt Trì và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-11 15:07:00 đến ngày 2020-02-21 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,026,552,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 218,1579 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1846 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đổ lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,5767 | 100m3 |
| 4 | Vét hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2805 | 100m3 |
| 5 | Đào cấp đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1208 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng máy đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4629 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu vỉa hè cũ, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 806,5476 | m2 |
| 8 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4554 | 100m3 |
| 9 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4554 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/ m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,3692 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dầy đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,3692 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển đất đào tận dụng đắp nền bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,9593 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,3017 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: HÈ PHỐ | |||
| 1 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Tezzaro | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.792,74 | m2 |
| 2 | Bê tông móng hè phố dày 8.0cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,42 | m3 |
| 3 | Đệm vữa xi măng hè phố dày 2 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.792,74 | m2 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông viên vỉa , đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,7271 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đổ bê tông viên vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5957 | 100m2 |
| 6 | Vữa xi măng đệm viên vỉa, dày 2,0 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,758 | m2 |
| 7 | Lắp dựng viên vỉa KT(26x23x100) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 463,3 | cái |
| 8 | Lắp dựng viên vỉa KT(26x23x25) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | cái |
| 9 | Bê tông viên rãnh tam giác KT(50x25x6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4926 | m3 |
| 10 | Ván khuôn đổ bê tông viên rãnh tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4328 | 100m2 |
| 11 | Đệm vữa xi măng dày 3,0 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,21 | m2 |
| 12 | Lắp dựng tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 721,4 | cái |
| 13 | Bê tông móng tấm đan, viên vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,0612 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8175 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đắp đất san nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1014 | 100m3 |
| 2 | Đào, vận chuyển đất không thích hợp đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9889 | 100m3 |
| 3 | Đào, vận chuyển đất cấp III đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6872 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng rãnh dọc+hố ga các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8283 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2372 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6494 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,104 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,041 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây thành rãnh, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,844 | m3 |
| 7 | Trát thành rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 439,52 | m2 |
| 8 | Bê tông mũ tường rãnh mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,2452 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ tường rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,512 | tấn |
| 10 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,668 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản rãnh dọc, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0804 | tấn |
| 12 | Ván khuôn đổ bê tông tấm bản, bê tông móng, mũ tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3746 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng tấm bản KT(70x100x8)cm, KT(50x100x8)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 434 | cái |
| 14 | Cát sạn làm lớp đệm móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1438 | 100m3 |
| 15 | Sản xuất và lắp dựng bê tông ống cống, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,565 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6888 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại đổ bê tông ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7944 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt ống cống D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 19 | Tháo dỡ ống cống D150 cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống cống D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Quyét nhựa đường chống thấm mối nối cống, ĐK1,50 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | ống |
| 22 | ống nhựa UPVC D315 dày 5.3 PN6 thoát nước thải khu CA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 23 | Cút UPVC D315 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 24 | Làm lớp đá đệm móng hố ga, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,287 | m3 |
| 25 | Bê tông móng hố ga, móng rãnh, móng hố đặt tấm chắn rác M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,819 | m3 |
| 26 | Bê tông thân hố ga, thành rãnh dẫn, thành hố đặt tấm chắn rác M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,181 | m3 |
| 27 | Bê tông cổ ga, lưới chắn rác đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,578 | m3 |
| 28 | Bê tông tấm bản, tấm sàn đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,505 | m3 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm bản, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8093 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm bản, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1777 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản, đường kính > 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1037 | tấn |
| 32 | Ván khuôn thép đổ bê tông hố ga các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2878 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng tấm bản KT(160x140x12)cm, KT(110x54x12)cm, KT(140x140x12)cm, KT(80x80x12)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 34 | Lắp đặt nắp ga Composite loại trên hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | tấm |
| 35 | Lắp đặt tấm chắn rác loại dưới đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | tấm |
| 36 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,2975 | tấn |
| 37 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,2975 | tấn |
| 38 | Vận chuyển tấm bản bê tông bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8298 | 10tấn/km |
| 39 | Bê tông hố thu M250, PCB40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,4 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: TƯỜNG CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5249 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2444 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,593 | m3 |
| 4 | Bê tông móng tường, M250, PCB40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,965 | m3 |
| 5 | Bê tông tường, M250, PCB40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,7138 | m3 |
| 6 | Ván khuôn kè chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9809 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1603 | tấn |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,6788 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC D30 (mỗi ống dài 50cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 223,992 | cái |
| 10 | Xây gia cố mái taluy đá hộc, VXM M100, dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,385 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7287 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC: TƯỜNG CHẮN ĐƯỜNG NTT | |||
| 1 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,8287 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3073 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,4 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,7432 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 420,5933 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3713 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5442 | tấn |
| 9 | Sản xuất kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ, cầu thép dàn kín | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,709 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128 | m2 |
| G | HẠNG MỤC CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Móng tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | móng |
| 2 | Tiếp địa cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 3 | Móng cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | móng |
| 4 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Kéo dải và lắp đặt Dây cáp Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260,59 | m |
| 6 | Dây đồng trần M10 tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,1468 | m |
| 7 | Đầu cốt đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 8 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | 10 đầu cốt |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | 100m |
| 10 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao <= 8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cột |
| 11 | Cần đèn PT01-D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp choá đèn cao áp đèn led HALIMOS HP 75W ở độ cao <= 12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | chóa |
| 13 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 14 | Luồn dây lên đèn dây CV 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 15 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | đầu cáp |
| 16 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bảng |
| 17 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 cột |
| 18 | Tiếp địa tủ ĐKCS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ht |
| H | HẠNG MỤC: DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 22KV (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 2 | Cột BTLT 18mC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 230kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Xà X2-3T - 22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 469,362 | kg |
| 5 | Sứ chuỗi polime 22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | chuỗi |
| 6 | Lắp đặt các loại sứ chuỗi <=5 bát sứ/ chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | 1 chuỗi sứ |
| 7 | Sứ đứng SĐ-22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | quả |
| 8 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 15-22 kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 10 sứ |
| 9 | Dây ACSR-95/16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 310,0545 | kg |
| 10 | Kéo rải căng dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét <= 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,608 | 1 km dây |
| 11 | Gông cột (1 gông chữ T, 1 gông chữ G) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,64 | kg |
| 12 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0676 | tấn |
| 13 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vị trí bẻ góc. Tiết diện dây <= 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | vị trí |
| 14 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng > 10m. Tiết diện dây <= 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | vị trí |
| 15 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1442 | tấn |
| 16 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 10 cọc |
| 17 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,358 | 100kg |
| 18 | Thép làm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,2 | kg |
| 19 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cột |
| 20 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 230kg. Thay xà thép cột néo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ |
| 21 | Thay chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay <=20m. Chuỗi đỡ đơn (bát) <=5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 chuỗi sứ |
| 22 | Thay sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay trên cột, 15-22kV, cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 10 sứ |
| 23 | Căng lại dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây chống sét <= 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,777 | 1km dây |
| I | HẠNG MỤC DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 22KV (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Móng MTĐ-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | móng |
| 2 | Tiếp địa R1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| J | HẠNG MỤC: ĐIỆN SINH HOẠT 0,4 (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 399,64 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 3kg/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9964 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,55 | 100m |
| 4 | Ống thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 5 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống <= 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 6 | Tủ điện phân phối hạ thế loại 6 công tơ trọn bộ, hai lớp cánh tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | tủ |
| 7 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 tủ |
| 8 | Attomat 200A hạ thế tại tủ TĐ TBA ĐO3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt cầu dao hạ thế <=1000V, loại cầu dao <=200A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 10 | Tiếp địa tủ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Đầu cốt AM120-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 12 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | 10 đầu cốt |
| 13 | Mương cáp trên vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 474 | m |
| 14 | Mương cáp 1 lộ qua đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| K | HẠNG MỤC: ĐIỆN SINH HOẠT 0,4 (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Hào cáp trên vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 474 | m |
| 2 | Hào cáp 1 lộ qua đường có hoàn trả mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 3 | Móng tủ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | móng |
| 4 | Tiếp địa tủ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| L | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 vị trí |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sợi |
| M | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,4 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,66 | 100 m |
| 3 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,66 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | 100 m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | 100m |
| 6 | Đắp đất đường ống độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,399 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 8 | Lắp đặt van ren, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 75-63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 75-63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông nhưa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 18 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1358 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1883 | m3 |
| 21 | Bê tông móng rộng <=250cm, M150, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0269 | m3 |
| 22 | Xây hố van, hố ga, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,163 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,48 | m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0514 | 100m2 |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn VXMCV mác 100, trọng lượng <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 29 | Đắp đất nền độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,295 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0284 | 100m3 |
| N | HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Phí tài nguyên môi trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.135,59 | m3 |
| 2 | Chi phí nghiệm thu đóng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi