Gói thầu: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200215050-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/02/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đak Pơ |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200148547 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-14 10:51:00 đến ngày 2020-02-21 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,177,855,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Công tác chuẩn bị | |||
| 1 | Phát quang bụi rậm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 768,06 | 1 m2 |
| B | Nền đường | |||
| 1 | Vét bùn, đất hữu cơ (Đất cấp 1) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 347,06 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất h/c đất cấp 1 cự ly 1Km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 347,06 | 1 m3 |
| 3 | Đánh cấp đất cấp 1 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,84 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 1 cự ly 1Km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,84 | 1 m3 |
| 5 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 404,15 | 1 m3 |
| 6 | Đào rãnh đất cấp 3 bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 78,39 | 1 m3 |
| 7 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 152,69 | 1 m3 |
| 8 | Đào ốp mái ta luy tràn đất cấp 3 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 43,28 | 1 m3 |
| 9 | Đắp nền đường lu lèn K=0.95 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 558,43 | 1 m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thừa đổ xa cự ly 1Km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 47,47 | 1 m3 |
| C | Mặt đường BTXM | |||
| 1 | Đào xúc ĐĐCL về để đắp | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 209,113 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất về để đắp cự ly 1km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 209,113 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất về để đắp cự ly 6km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 209,113 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất về để đắp cự ly 11.3km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 209,113 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất đồi chọn lọc bằng máy đầm 25T độ chặt yêu cầu K=0.98 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 180,27 | 1 m3 |
| 6 | CPĐD loại 1 Dmax 37.5 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 45,35 | 1 m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 929,04 | 1 m2 |
| 8 | Ván khuôn mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 125,24 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông mặt tràn đá 2x4 M250 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 185,66 | 1 m3 |
| 10 | Cắt khe co, dọc | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 243,2 | 1m |
| 11 | Gia công cốt thép d20 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,47 | 1 tấn |
| 12 | Gia công cốt thép d12 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | 1 tấn |
| 13 | Matit chèn khe co, khe giãn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 155,2 | 1 Kg |
| 14 | Quét nhựa thanh thép truyền lực | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9,2 | 1 m2 |
| 15 | Mạt cưa tẩm nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | m3 |
| 16 | LĐ ống nhựa d42 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 m |
| 17 | Gỗ ván chèn khe co, khe giãn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 1 m3 |
| D | Rãnh xây gia cố | |||
| 1 | Đào đất rãnh xây đất cấp 3 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 22,94 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đổ xa cự ly 1Km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 22,94 | 1 m3 |
| 3 | Xây móng đá hộc VXM M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 22,94 | 1 m3 |
| E | Cống hộp BTCT 3H150x150, L=7.1m | |||
| 1 | Phá bỏ vây thi công | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 75 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đổ xa cự ly 1Km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 75 | 1 m3 |
| F | Phần cống | |||
| 1 | Đào móng cống, tường cánh, TĐ, sân cống, sân tràn, chân khay | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 222,03 | 1 m3 |
| 2 | Phá đá cấp 3 gia cố mái ta luy+ chân khay | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 19,19 | 1 m3 |
| 3 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vchuyển | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 19,19 | 1 m3 |
| 4 | Vc đá bằng ô tô tự đổ 10T cự ly 1Km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 19,19 | 1 m3 |
| 5 | Đắp trả chân khay THL | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 127,72 | 1 m3 |
| 6 | BT bù phụ giữa thân cống và MĐ đá 2x4M200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8,15 | 1 m3 |
| 7 | Đệm Bê tông đá dăm đá 2x4M150 tạo phẳng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 43,5 | 1 m3 |
| 8 | Chèn Bê tông đá 1x2 M200 giữa hai đốt cống | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | 1 m3 |
| 9 | Cốt thép tròn ống cống d<10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,726 | 1 tấn |
| 10 | Cốt thép gờ ống cống d=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,025 | 1 tấn |
| 11 | Ván khuôn ống cống | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 272,58 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông ống cống đá 1x2 M200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 24,07 | 1 m3 |
| 13 | Quét nhựa nóng bên ngoài đốt cống | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 152,88 | 1 m2 |
| 14 | Lắp đặt cống hộp 150x150 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 21 | 1 m |
| 15 | Gia công cốt thép mối nối d=6mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | Tấn |
| 16 | Bao tải tẩm nhựa đường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 17,21 | 1 m2 |
| 17 | Ván khuôn mối nối cống | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,41 | 1 m2 |
| 18 | Bê tông mối nối đá 1x2 M200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 1 m3 |
| 19 | Vữa xi măng M150 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 23 | 1m2 |
| G | Tường đầu, tường cánh, sân cống | |||
| 1 | Ván khuôn TC , TĐ, sân cống THL | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 134,59 | 1 m2 |
| 2 | Bê tông TĐ+TC đá 2x4M200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 77,48 | 1 m3 |
| 3 | Khoan lỗ d42mm cắm vào đá | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10,5 | 1 m |
| 4 | Chèn VXM vào lỗ cấy thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 1 m3 |
| 5 | Thép D25 cấy vào đá | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | Tấn |
| H | Phần tràn | |||
| 1 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 m3 |
| 2 | Gia công cốt thép lề gia cố d8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,178 | 1 tấn |
| 3 | Bê tông lề gia cố đá 2x4 M200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9,84 | 1 m3 |
| I | Thượng lưu | |||
| 1 | Đệm móng đá 4x6 chân khay | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,54 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn chân khay | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 152,12 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông chân khay đá 2x4M200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 25,35 | 1 m3 |
| 4 | Đệm móng đá 4x6 mái TL TL dày 10cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 12,74 | 1 m3 |
| 5 | Gia công cốt thép mái ta luy d8 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,272 | Tấn |
| 6 | Bê tông mái ta luy TL đá 2x4 M200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 25,48 | 1 m3 |
| 7 | Đệm móng đá 4x6 sân tràn TL dày 10cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,51 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông móng đá 2x4M200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7,02 | 1 m3 |
| J | Hạ lưu | |||
| 1 | Đệm móng đá 4x6 chân khay | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,57 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn chân khay | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 154,4 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông chân khay đá 2x4M200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 25,73 | 1 m3 |
| 4 | Đệm móng đá 4x6 mái TL HL dày 10cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 18,59 | 1 m3 |
| 5 | Gia công cốt thép mái ta luy d8 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,382 | Tấn |
| 6 | Bê tông mái ta luy HL đá 2x4 M200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 37,17 | 1 m3 |
| 7 | Đệm móng đá 4x6 sân tràn HL dày 10cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9,31 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông móng đá 2x4M200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 18,62 | 1 m3 |
| K | Khe co dãn mái TL THL | |||
| 1 | Cắt khe tiếp giáp giữa MĐ tràn và lề gia cố | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 110 | 1m |
| 2 | Cắt khe mái ta luy tràn THL | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 46,92 | 1m |
| 3 | Matit chèn khe co, khe giãn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 76,11 | 1 Kg |
| L | Khe dãn | |||
| 1 | Matit chèn khe co, khe giãn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 18,7 | 1 Kg |
| 2 | Bao tải tẩm nhựa đường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,31 | 1 m2 |
| M | Cọc tiêu SL=32 cọc | |||
| 1 | Cốt thép tròn cọc tiêu d=6mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | 1 tấn |
| 2 | Ván khuôn cọc tiêu | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 11,78 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông cọc tiêu đá 1x2 M200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,76 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M150 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | 1 m3 |
| 5 | Sơn màu đỏ trắng cọc tiêu | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 13,4 | 1m2 |
| 6 | Lắp đặt cọc tiêu | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 32 | 1 Cọc |
| N | Cọc thủy chỉ | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép tròn cọc thủy chỉ d=6mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | 1 tấn |
| 3 | Cốt thép tròn cọc thủy chỉ d=12mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | 1 tấn |
| 4 | Ván khuôn cọc thủy chỉ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,18 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông cọc tthủy chỉ đá 1x2 M200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 1 m3 |
| 6 | Sơn màu đỏ trắng cọc tiêu | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,4 | 1m2 |
| 7 | Lắp đặt cọc thủy chỉ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 Cọc |
| O | Biển báo , SL=2Cọc | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 1 m3 |
| 3 | Gia công cốt thép chống xoay d=14mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | Tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác KT 70 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| P | Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường | |||
| 1 | Mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 209,11 | 1 m3 |
| Q | Tổng cộng giá dự thầu: | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi