Gói thầu: Xây lắp (bao gồm cả chi phí hạng mục chung)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200224815-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Xuân Canh
Tên gói thầu Xây lắp (bao gồm cả chi phí hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20200223726
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-14 11:16:00 đến ngày 2020-02-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,378,909,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN
1 Đào đất hữu cơ, đất không thích hợp, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I (tính 90%) Mục III, chương V, phần 2  8,178 100m3
2 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I (tính 10%) Mục III, chương V, phần 2  90,872 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Mục III, chương V, phần 2  9,088 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Mục III, chương V, phần 2  9,088 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Mục III, chương V, phần 2  9,088 100m3
6 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục III, chương V, phần 2  13,522 100m3
7 Đắp đất màu khu cây xanh, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tính 10%) Mục III, chương V, phần 2  150,25 m3
8 Mua đất màu khu cây xanh Mục III, chương V, phần 2  1.697,825 m3
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tính 90%) Mục III, chương V, phần 2  35,823 100m3
10 Đắp cát nền móng công trình (tính 10%) Mục III, chương V, phần 2  398,04 m3
B NỀN BÃI ĐỖ XE, ĐƯỜNG DẠO, SÂN BÓNG CHUYỀN, BÓ VỈA, BÓ GÁY
1 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng Mục III, chương V, phần 2  0,552 100m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Mục III, chương V, phần 2  3,065 100m2
3 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền đường, mác 250 Mục III, chương V, phần 2  61,294 m3
4 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Mục III, chương V, phần 2  0,591 100m3
5 Đắp cát nền móng công trình Mục III, chương V, phần 2  6,565 m3
6 Lát gạch trồng cỏ Mục III, chương V, phần 2  328,26 m2
7 Đắp đất trồng cỏ Mục III, chương V, phần 2  32,826 m3
8 Rải giấy dầu lớp cách ly Mục III, chương V, phần 2  19,522 100m2
9 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 150 Mục III, chương V, phần 2  156,176 m3
10 Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h Mục III, chương V, phần 2  156,176 m3
11 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km, ôtô 6m3 Mục III, chương V, phần 2  1,562 100m3
12 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 6m3 Mục III, chương V, phần 2  1,562 100m3
13 Lát gạch bê tông giả đá Mục III, chương V, phần 2  1.952,2 m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng bó vỉa, đá 1x2, mác 150 Mục III, chương V, phần 2  17,36 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) Mục III, chương V, phần 2  0,644 100m2
16 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm (tính 80%) Mục III, chương V, phần 2  224 m
17 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 18x22x25 cm (tính 20%) Mục III, chương V, phần 2  56 m
18 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mục III, chương V, phần 2  5,04 m3
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mục III, chương V, phần 2  0,538 100m2
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mục III, chương V, phần 2  560 cái
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng bó gáy, đá 1x2, mác 150 Mục III, chương V, phần 2  25,785 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) Mục III, chương V, phần 2  1,91 100m2
23 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây bó gáy, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  30,465 m3
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 1x2, mác 100 Mục III, chương V, phần 2  2,793 m3
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) Mục III, chương V, phần 2  0,114 100m2
26 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  12,54 m3
27 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  12,54 m3
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Cắt mặt đường bê tông, chiều sâu vết cắt 10 cm Mục III, chương V, phần 2  69,72 md
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Mục III, chương V, phần 2  5,974 m3
3 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T Mục III, chương V, phần 2  0,06 100m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T Mục III, chương V, phần 2  0,06 100m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T Mục III, chương V, phần 2  0,06 100m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mục III, chương V, phần 2  11,729 100m3
7 Đào rãnh thoát nước, đất cấp III (tính 10%) Mục III, chương V, phần 2  96,897 m3
8 Đào hố ga, đất cấp III (tính 10%) Mục III, chương V, phần 2  33,429 m3
9 Đắp đất rãnh, hố ga bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tính 90%) Mục III, chương V, phần 2  6,399 100m3
10 Đắp đất rãnh, hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tính 10%) Mục III, chương V, phần 2  71,101 m3
11 Làm tường chắn đất bằng phên nứa Mục III, chương V, phần 2  7,647 100m2
12 Rải giấy dầu lớp cách ly Mục III, chương V, phần 2  8,207 100m2
13 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông đáy rãnh + hố ga, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  123,109 m3
14 Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h Mục III, chương V, phần 2  123,109 m3
15 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km, ôtô 6m3 Mục III, chương V, phần 2  1,231 100m3
16 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 6m3 Mục III, chương V, phần 2  1,231 100m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) Mục III, chương V, phần 2  2,074 100m2
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) Mục III, chương V, phần 2  0,394 100m2
19 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM cát vàng mác 75 Mục III, chương V, phần 2  38,72 m3
20 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM cát vàng mác 75 Mục III, chương V, phần 2  187,077 m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng rãnh, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  43,791 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) Mục III, chương V, phần 2  5,308 100m2
23 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  2.021,5 m2
24 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  316,4 m2
25 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mục III, chương V, phần 2  54,587 m3
26 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mục III, chương V, phần 2  3,397 100m2
27 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mục III, chương V, phần 2  6,692 tấn
28 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mục III, chương V, phần 2  40 cái
29 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mục III, chương V, phần 2  198 cái
30 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mục III, chương V, phần 2  1.106 cái
31 Bộ cửa thu nước có ngăn mùi (nắp 430x860mm, khung 530x960mm, tải trọng 125KN) Mục III, chương V, phần 2  40 bộ
32 Bộ nắp hố ga Composite, khung tròn, nắp tròn, đường kính nắp 700mm, đường kính khung 810mm, tải trọng 125KN Mục III, chương V, phần 2  40 bộ
33 Sản xuất thang xuống hố ga bằng sắt tròn D20 Mục III, chương V, phần 2  0,355 tấn
34 Lắp đặt thang xuống hố ga Mục III, chương V, phần 2  0,355 tấn
D HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đào rãnh cáp điện và móng cột đèn bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (tính 90%) Mục III, chương V, phần 2  1,541 100m3
2 Đào rãnh cáp điện, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (tính 10%) Mục III, chương V, phần 2  14,28 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III (tính 10%) Mục III, chương V, phần 2  2,845 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục III, chương V, phần 2  1,487 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng cột đèn, đá 2x4, mác 100 Mục III, chương V, phần 2  2,124 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng cột đèn, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  20,348 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục III, chương V, phần 2  1,096 100m2
8 Mua khung móng KM16x260x260x500 cho tủ điện điều khiển chiếu sáng Mục III, chương V, phần 2  2 bộ
9 Mua khung móng KM24x300x300x675 cho cột đèn cao áp và sân vườn Mục III, chương V, phần 2  36 bộ
10 Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x1375x8 Mục III, chương V, phần 2  0,553 bộ
11 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Mục III, chương V, phần 2  2 1 tủ
12 Lắp giá đỡ tủ điện Mục III, chương V, phần 2  2 bộ
13 Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép H=7m Mục III, chương V, phần 2  24 cột
14 Lắp cần đèn chao cao áp (chiều dài cần đèn <= 1,2m) bằng thủ công Mục III, chương V, phần 2  24 1 bộ cần đèn
15 Lắp đèn Led 70W Mục III, chương V, phần 2  24 bộ
16 Lắp đặt đèn cầu D400, bóng 40W Mục III, chương V, phần 2  24 bộ
17 Lắp đặt cột đèn sân vườn, lắp dựng bằng máy Mục III, chương V, phần 2  12 cột
18 Đóng cọc chống sét đã có sẵn (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) Mục III, chương V, phần 2  76 cọc
19 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) Mục III, chương V, phần 2  118 m
20 Thép dẹt 40x4mm Mục III, chương V, phần 2  90 m
21 Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 Mục III, chương V, phần 2  510 m
22 Cáp Cu/PVC/PVC 4x10mm2 Mục III, chương V, phần 2  510 m
23 Dây Cu/PVC 1x10mm2 Mục III, chương V, phần 2  510 m
24 Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 (lên đèn sân vườn) Mục III, chương V, phần 2  280 m
25 MCB 1P-10A-4,5kA Mục III, chương V, phần 2  36 cái
26 Cầu đấu 60A-4P Mục III, chương V, phần 2  36 cái
27 Lưới báo hiệu cáp, khổ rộng 300mm Mục III, chương V, phần 2  510 m2
28 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mục III, chương V, phần 2  1,53 100m2
29 Gạch chỉ đặc 6x10,5x22cm Mục III, chương V, phần 2  5.100 viên
30 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mục III, chương V, phần 2  5,1 1000v
E CÂY XANH
1 Đào móng hố trồng cây rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  111,36 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  1,114 100m3
3 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  1,114 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  1,114 100m3
5 Mua cây Muồng Hoàng Yến. Cây cao 5,0 - 7,0m; đường kính thân 10-<15cm tính từ mặt đất 1,3m; dáng cây cân đối không sâu bệnh Mục III, chương V, phần 2  31 cây
6 Mua cây Hoàng Lan. Cây cao 5,0 - 7,0m; đường kính thân 10-<15cm tính từ mặt đất 1,3m; dáng cây cân đối không sâu bệnh Mục III, chương V, phần 2  35 cây
7 Mua cây Sấu. Cây cao 5,0 - 7,0m; đường kính thân 10-<15cm tính từ mặt đất 1,3m; dáng cây cân đối không sâu bệnh Mục III, chương V, phần 2  10 cây
8 Mua cây Lộc Vừng. Cây cao 5,0 - 7,0m; đường kính thân 10-<15cm tính từ mặt đất 1,3m; dáng cây cân đối không sâu bệnh Mục III, chương V, phần 2  43 cây
9 Mua cây Xoài. Cây cao 5,0 - 7,0m; đường kính thân 10-<15cm tính từ mặt đất 1,3m; dáng cây cân đối không sâu bệnh Mục III, chương V, phần 2  27 cây
10 Mua cây Mít. Cây cao 5,0 - 7,0m; đường kính thân 10-<15cm tính từ mặt đất 1,3m; dáng cây cân đối không sâu bệnh Mục III, chương V, phần 2  28 cây
11 Trồng cây xanh bóng mát Mục III, chương V, phần 2  174 cây/lần
12 Trồng, chăm sóc cỏ lá tre Mục III, chương V, phần 2  3.424,46 m2/tháng
13 Duy trì cây bóng mát mới trồng (cây dưới 2 năm). Mục III, chương V, phần 2  17,4 10 cây/tháng
14 Duy trì thảm cỏ lá tre. Công viên, vườn hoa, khu đô thị. Sử dụng máy bơm điện 1,5KW Mục III, chương V, phần 2  34,245 100m2/tháng
15 Mua cây Ngâu Mục III, chương V, phần 2  191 m2
16 Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên. Sử dụng máy bơm điện 1,5KW Mục III, chương V, phần 2  191 m2/tháng
17 Duy trì hàng rào, cây cảnh trồng mảng thân bò, thân đứng và cây hoa lưu niên. Sử dụng máy bơm điện 1,5KW Mục III, chương V, phần 2  191 m2/tháng
18 Mua cây cau Nga My (3 cây/khóm) Mục III, chương V, phần 2  50 khóm
19 Trồng, chăm sóc cây cảnh Mục III, chương V, phần 2  50 cây/lần
F Chi phí hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công Mục III, chương V, phần 2  1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mục III, chương V, phần 2  1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->