Gói thầu: Gói thầu thi công xây lắp công trình Nhà văn hóa xã Hòa Lạc, huyện Hữu Lũng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200224519-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2020 10:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây lắp công trình Nhà văn hóa xã Hòa Lạc, huyện Hữu Lũng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200223668 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-14 10:28:00 đến ngày 2020-02-24 10:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,130,863,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | Khoản |
| B | Nhà văn hóa | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chương V/Phần 2 | 1,0936 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, rộng <=250, đá 4x6, M150 | Chương V/Phần 2 | 12,8531 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Chương V/Phần 2 | 0,5512 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, móng rộng <=250cm, đá 1x2, M200 - độ sụt 2 - 4cm | Chương V/Phần 2 | 10,6574 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V/Phần 2 | 0,1715 | 100m2 |
| 6 | Bê tông dầm móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, móng rộng <=250cm, đá 1x2, M200 - độ sụt 2 - 4cm | Chương V/Phần 2 | 8,2804 | m3 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V/Phần 2 | 0,182 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=18mm | Chương V/Phần 2 | 1,2253 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép >18mm | Chương V/Phần 2 | 0,6669 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V/Phần 2 | 19,415 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM cát mịn M50 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | Chương V/Phần 2 | 14,0971 | m3 |
| 12 | Lấp đất hố móng bằng đầm cóc, k=0,95 | Chương V/Phần 2 | 0,4404 | 100m3 |
| 13 | Tôn nền công trình bằng đầm cóc, k=0,95 | Chương V/Phần 2 | 1,2021 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2, M150 - độ sụt 2 - 4cm | Chương V/Phần 2 | 26,4968 | m3 |
| 15 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm, cao <=4m | Chương V/Phần 2 | 0,1212 | tấn |
| 16 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm, cao <=4m | Chương V/Phần 2 | 1,0795 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cột | Chương V/Phần 2 | 1,0209 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, đá 1x2, M200 - độ sụt 2 - 4cm | Chương V/Phần 2 | 6,1428 | m3 |
| 19 | Cốt thép lanh tô cốt thép <=10mm, cao <=4m | Chương V/Phần 2 | 0,0405 | tấn |
| 20 | Cốt thép lanh tô cốt thép >10mm, cao <=4m | Chương V/Phần 2 | 0,253 | tấn |
| 21 | Ván khuôn lanh tô, thanh chớp | Chương V/Phần 2 | 0,231 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công của lanh tô, thanh chớp, đá 1x2, M200 - độ sụt 2 - 4cm | Chương V/Phần 2 | 1,8188 | m3 |
| 23 | Cốt thép dầm đường kính cốt thép <=10mm, cao <=4m | Chương V/Phần 2 | 0,3624 | tấn |
| 24 | Cốt thép dầm đường kính cốt thép <=18mm, cao <=4m | Chương V/Phần 2 | 2,7716 | tấn |
| 25 | Bê tông dầm nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2, M200 - độ sụt 2 - 4cm(Đã trừ diện tích dầm nằm trong sàn) | Chương V/Phần 2 | 16,4657 | m3 |
| 26 | Ván khuôn dầm (Đã trừ diện tích dầm nằm trong sàn) | Chương V/Phần 2 | 1,5977 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy, đổ thủ công, đá 1x2, M200 - độ sụt 2 - 4cm | Chương V/Phần 2 | 18,6172 | m3 |
| 28 | Ván khuôn sàn mái, thành sê nô | Chương V/Phần 2 | 2,2246 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép <=10mm, cao <=16m | Chương V/Phần 2 | 1,5227 | tấn |
| 30 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn M50 | Chương V/Phần 2 | 2,5948 | m3 |
| 31 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn M50 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | Chương V/Phần 2 | 9,2516 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn M50 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | Chương V/Phần 2 | 68,2955 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn M50 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | Chương V/Phần 2 | 1,3777 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn M50 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | Chương V/Phần 2 | 7,9568 | m3 |
| 35 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V/Phần 2 | 1,7161 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V/Phần 2 | 1,7161 | tấn |
| 37 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=12m | Chương V/Phần 2 | 2,163 | tấn |
| 38 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Chương V/Phần 2 | 2,163 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V/Phần 2 | 184,4339 | m2 |
| 40 | Lợp tôn mái, tôn chống nóng dày 0.42mm | Chương V/Phần 2 | 2,5463 | 100m2 |
| 41 | Tôn úp nóc | Chương V/Phần 2 | 45,28 | md |
| 42 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V/Phần 2 | 194,918 | m2 |
| 43 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V/Phần 2 | 194,918 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V/Phần 2 | 45,775 | m2 |
| 45 | Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 đầu, chân cột trang trí mái cos +4.200 | Chương V/Phần 2 | 156,86 | m |
| 46 | Trát đẵp phào đơn, vữa XM cát mịn mác 50 | Chương V/Phần 2 | 88,57 | m |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V/Phần 2 | 8,8 | m |
| 48 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V/Phần 2 | 359,5305 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V/Phần 2 | 496,368 | m2 |
| 50 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V/Phần 2 | 28,4174 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V/Phần 2 | 134,408 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V/Phần 2 | 27,4876 | m2 |
| 53 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 150x600mm | Chương V/Phần 2 | 10,7505 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Chương V/Phần 2 | 273,7006 | m2 |
| 55 | Láng granitô nền sàn | Chương V/Phần 2 | 5,8359 | m2 |
| 56 | Láng granitô cầu thang | Chương V/Phần 2 | 32,1579 | m2 |
| 57 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần 2 | 405,3055 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần 2 | 686,681 | m2 |
| 59 | Làm vách bằng tấm thạch cao | Chương V/Phần 2 | 25,3076 | m2 |
| 60 | Bả matít vào tường | Chương V/Phần 2 | 0 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova (chống thấm), 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần 2 | 25,3076 | m2 |
| 62 | cửa đi sắt hộp sơn tĩnh điện | Chương V/Phần 2 | 22,7055 | m2 |
| 63 | cửa sắt hộp sơn tĩnh điện màu trắng | Chương V/Phần 2 | 41,52 | m2 |
| 64 | Khóa cửa ( khóa chùy) | Chương V/Phần 2 | 3 | bộ |
| 65 | Lắp dựng cửa | Chương V/Phần 2 | 64,2255 | m2 |
| 66 | Làm trần bằng tôn khung xương sắt L3x4 | Chương V/Phần 2 | 219,6964 | m2 |
| 67 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Chương V/Phần 2 | 0,4838 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V/Phần 2 | 9,408 | m2 |
| 69 | Ống thoát nước mái D110 | Chương V/Phần 2 | 0,336 | 100m |
| 70 | Măng sông thoát nước mái D110 | Chương V/Phần 2 | 40 | cái |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Chương V/Phần 2 | 4,26 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m | Chương V/Phần 2 | 4,296 | 100m2 |
| C | Nhà chức năng | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=1,25m3, rộng <=6m, đất C3 | Chương V/Phần 2 | 0,7588 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V/Phần 2 | 9,7792 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V/Phần 2 | 0,4794 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V/Phần 2 | 17,5518 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Chương V/Phần 2 | 0,1896 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Chương V/Phần 2 | 1,3786 | tấn |
| 7 | Xây móng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V/Phần 2 | 13,1219 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V/Phần 2 | 19,866 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V/Phần 2 | 0,7338 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V/Phần 2 | 13,2465 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Chương V/Phần 2 | 0,7207 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V/Phần 2 | 3,964 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V/Phần 2 | 0,0993 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m | Chương V/Phần 2 | 0,6087 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V/Phần 2 | 0,8486 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V/Phần 2 | 8,5228 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V/Phần 2 | 0,2694 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Chương V/Phần 2 | 0,8662 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V/Phần 2 | 0,1906 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V/Phần 2 | 1,3872 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V/Phần 2 | 0,0354 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m | Chương V/Phần 2 | 0,2008 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép sàn mái, cao <=16m | Chương V/Phần 2 | 1,2492 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V/Phần 2 | 9,1806 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V/Phần 2 | 1,3772 | tấn |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V/Phần 2 | 47,2478 | m3 |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V/Phần 2 | 4,8346 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V/Phần 2 | 248,9579 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V/Phần 2 | 254,3904 | m2 |
| 30 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V/Phần 2 | 20,196 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V/Phần 2 | 16,17 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V/Phần 2 | 22,9188 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V/Phần 2 | 74,437 | m2 |
| 34 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x500mm | Chương V/Phần 2 | 20,4216 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần 2 | 391,7776 | m2 |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova (chống thấm), 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần 2 | 248,9579 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm, XM PCB30 | Chương V/Phần 2 | 137,7376 | m2 |
| 38 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V/Phần 2 | 1,0112 | m2 |
| 39 | Trát tam cấp (trước khi láng granito) | Chương V/Phần 2 | 26,5938 | m2 |
| 40 | Láng granitô tam cấp | Chương V/Phần 2 | 26,5938 | m2 |
| 41 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V/Phần 2 | 120,4 | m |
| 42 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Chương V/Phần 2 | 36,96 | m |
| 43 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V/Phần 2 | 83,678 | m2 |
| 44 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V/Phần 2 | 83,678 | m2 |
| 45 | Làm trần bằng Tôn nhựa khung xương sắt L3x4 | Chương V/Phần 2 | 103,6816 | m2 |
| 46 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V/Phần 2 | 0,7241 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V/Phần 2 | 0,7241 | tấn |
| 48 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=12m | Chương V/Phần 2 | 0,3514 | tấn |
| 49 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Chương V/Phần 2 | 0,3514 | tấn |
| 50 | Sơn sắt dẹt 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V/Phần 2 | 15,4819 | m2 |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V/Phần 2 | 1,7938 | 100m2 |
| 52 | Tôn úp nóc | Chương V/Phần 2 | 37,94 | md |
| 53 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Chương V/Phần 2 | 0,1645 | tấn |
| 54 | Cửasắt hộp sơn tĩnh điện | Chương V/Phần 2 | 26,46 | m2 |
| 55 | Cửasắt hộp sơn tĩnh điện | Chương V/Phần 2 | 17,28 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V/Phần 2 | 43,74 | m2 |
| 57 | khóa cửa ( bộ khóa chùy) | Chương V/Phần 2 | 6 | bồ |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Chương V/Phần 2 | 2,7846 | 100m2 |
| 59 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Chương V/Phần 2 | 14 | cái |
| 60 | Lắp đặt quạt trần | Chương V/Phần 2 | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt đèn bán nguyệt dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V/Phần 2 | 12 | bộ |
| 62 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V/Phần 2 | 4 | bộ |
| 63 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V/Phần 2 | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V/Phần 2 | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V/Phần 2 | 18 | cái |
| 66 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=300x300mm | Chương V/Phần 2 | 5 | hộp |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V/Phần 2 | 650 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V/Phần 2 | 450 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V/Phần 2 | 75 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V/Phần 2 | 65 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Chương V/Phần 2 | 450 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=34mm | Chương V/Phần 2 | 85 | m |
| 73 | Tủ bình chữa cháy | Chương V/Phần 2 | 1 | tủ |
| 74 | Tiêu lệnh chữa cháy | Chương V/Phần 2 | 1 | bảng |
| 75 | Bính chữa cháy bột | Chương V/Phần 2 | 2 | bình |
| 76 | Bình chữa cháy CO2 | Chương V/Phần 2 | 2 | bình |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 100mm | Chương V/Phần 2 | 0,1975 | 100m |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Chương V/Phần 2 | 10 | cái |
| 79 | Rọ chắn rác mái | Chương V/Phần 2 | 5 | cái |
| D | Điện + chống sét + PCCC nhà văn hóa | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha <=100A | Chương V/Phần 2 | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Chương V/Phần 2 | 9 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha <=10A | Chương V/Phần 2 | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V/Phần 2 | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V/Phần 2 | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V/Phần 2 | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn led vuông 600x600 | Chương V/Phần 2 | 16 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V/Phần 2 | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt trần | Chương V/Phần 2 | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt treo tường công nghiệp | Chương V/Phần 2 | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Chương V/Phần 2 | 50 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V/Phần 2 | 30 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V/Phần 2 | 35 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V/Phần 2 | 105 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V/Phần 2 | 75 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V/Phần 2 | 285 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V/Phần 2 | 450 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Chương V/Phần 2 | 185 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=34mm | Chương V/Phần 2 | 125 | m |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=300x300mm | Chương V/Phần 2 | 1 | hộp |
| 21 | Hộp đấu dây | Chương V/Phần 2 | 15 | cái |
| 22 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Chương V/Phần 2 | 5 | cái |
| 23 | Cọc chống sét | Chương V/Phần 2 | 8 | cái |
| 24 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Chương V/Phần 2 | 110 | m |
| 25 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Chương V/Phần 2 | 8 | cọc |
| 26 | Dây nối đất dẹt 40x4 | Chương V/Phần 2 | 21 | m |
| 27 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 | Chương V/Phần 2 | 10,8 | m3 |
| 28 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V/Phần 2 | 10,8 | m3 |
| 29 | Tủ Đựng bình PCCC | Chương V/Phần 2 | 1 | cái |
| 30 | Bình bột MFZ4 | Chương V/Phần 2 | 2 | bình |
| 31 | Bình CO2-MT3-3Kg | Chương V/Phần 2 | 2 | bình |
| 32 | Tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Chương V/Phần 2 | 1 | cái |
| E | Hạ tầng: Sân bê tông + phá dỡ + nhà để xe + tường rào | |||
| 1 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V/Phần 2 | 0,3075 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy Ni lông chống thấm | Chương V/Phần 2 | 6,15 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V/Phần 2 | 61,5 | m3 |
| 4 | Làm khe co | Chương V/Phần 2 | 225 | m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, máy khoan | Chương V/Phần 2 | 10,7248 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Chương V/Phần 2 | 17,9654 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, thủ công, cao <=4m | Chương V/Phần 2 | 56,8096 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Chương V/Phần 2 | 6,83 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V/Phần 2 | 53,3 | m2 |
| 10 | Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C3 | Chương V/Phần 2 | 0,4788 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V/Phần 2 | 47,8782 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V/Phần 2 | 47,8782 | m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 | Chương V/Phần 2 | 1,7568 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V/Phần 2 | 1,4472 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V/Phần 2 | 0,6528 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V/Phần 2 | 1,3358 | m3 |
| 17 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V/Phần 2 | 0,0126 | 100m3 |
| 18 | Rải Ni lông chống thấm | Chương V/Phần 2 | 0,6322 | 100m2 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V/Phần 2 | 6,322 | m3 |
| 20 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V/Phần 2 | 0,048 | tấn |
| 21 | Lắp cột thép các loại | Chương V/Phần 2 | 0,048 | tấn |
| 22 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m | Chương V/Phần 2 | 0,0582 | tấn |
| 23 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Chương V/Phần 2 | 0,0582 | tấn |
| 24 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V/Phần 2 | 0,1658 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V/Phần 2 | 0,1887 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V/Phần 2 | 36,5033 | m2 |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V/Phần 2 | 0,671 | 100m2 |
| 28 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chương V/Phần 2 | 0,07 | 100m3 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V/Phần 2 | 1,166 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V/Phần 2 | 3,6333 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng dài | Chương V/Phần 2 | 0,07 | 100m2 |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V/Phần 2 | 0,7696 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Chương V/Phần 2 | 0,017 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Chương V/Phần 2 | 0,0845 | tấn |
| 35 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V/Phần 2 | 1,4271 | m3 |
| 36 | Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C3 | Chương V/Phần 2 | 0,07 | 100m3 |
| 37 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V/Phần 2 | 0,8518 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V/Phần 2 | 6,4033 | m3 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V/Phần 2 | 15,488 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V/Phần 2 | 95,2952 | m2 |
| 41 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V/Phần 2 | 110,7832 | m2 |
| F | Nhà vệ sinh + Cấp thoát nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, r <=6m, đất C3 | Chương V/Phần 2 | 0,1977 | 100m3 |
| 2 | Lấp đất hố móng bằng đầm cóc, k=0,95 | Chương V/Phần 2 | 0,0659 | 100m3 |
| 3 | Tôn nền công trình bằng đầm cóc, k=0,95 | Chương V/Phần 2 | 0,0324 | 100m3 |
| 4 | Xây móng bằng không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM cát mịn M50 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | Chương V/Phần 2 | 6,3332 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM cát mịn M50 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | Chương V/Phần 2 | 6,5169 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, rộng <=250, đá 4x6, M150 | Chương V/Phần 2 | 2,471 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V/Phần 2 | 0,225 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2, M200 - độ sụt 2 - 4cm | Chương V/Phần 2 | 2,475 | m3 |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng móngđường kính cốt thép <=10mm, | Chương V/Phần 2 | 0,0387 | tấn |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng móng đường kính cốt thép <=18mm | Chương V/Phần 2 | 0,3098 | tấn |
| 11 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2, M200 - độ sụt 2 - 4cm | Chương V/Phần 2 | 3,2357 | m3 |
| 12 | Ván khuôn lanh tô | Chương V/Phần 2 | 0,0161 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công của các cấu kiện lanh tô, đá 1x2, M200 - độ sụt 2 - 4cm | Chương V/Phần 2 | 0,1144 | m3 |
| 14 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép <=10mm, cao <=4m | Chương V/Phần 2 | 0,0029 | tấn |
| 15 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép >10mm, cao <=4m | Chương V/Phần 2 | 0,0164 | tấn |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V/Phần 2 | 0,225 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2, M200 - độ sụt 2 - 4cm | Chương V/Phần 2 | 2,475 | m3 |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm, cao <=4m | Chương V/Phần 2 | 0,0344 | tấn |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm, cao <=4m | Chương V/Phần 2 | 0,2411 | tấn |
| 20 | Ván khuôn sàn mái chiều cao <=16m | Chương V/Phần 2 | 0,6611 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy, đổ thủ công, đá 1x2, M200 - độ sụt 2 - 4cm | Chương V/Phần 2 | 6,469 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V/Phần 2 | 0,5163 | tấn |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V/Phần 2 | 52,7384 | m2 |
| 24 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V/Phần 2 | 61,7024 | m2 |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn M50 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | Chương V/Phần 2 | 0,5742 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn M50 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | Chương V/Phần 2 | 0,6079 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn M50 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | Chương V/Phần 2 | 13,5485 | m3 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V/Phần 2 | 9,048 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài + tường móng, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V/Phần 2 | 89,0736 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V/Phần 2 | 23,588 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V/Phần 2 | 45,7776 | m2 |
| 32 | Ốp tường trụ, cột, kích thước 300x400 | Chương V/Phần 2 | 48,52 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Chương V/Phần 2 | 23,5842 | m2 |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V/Phần 2 | 89,0736 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V/Phần 2 | 82,372 | m2 |
| 36 | Đá bàn lava bô (bao gồm cả chân lắp đặt) | Chương V/Phần 2 | 2 | m2 |
| 37 | Vách ngăn nhà vệ sinh | Chương V/Phần 2 | 26,072 | m2 |
| 38 | Cửa nhà vệ sinh cửa thép an toàn sơn tĩnh điện | Chương V/Phần 2 | 3,84 | m2 |
| 39 | Cửa đi cửa thép an toàn sơn tĩnh điện | Chương V/Phần 2 | 3,96 | m2 |
| 40 | Khóa cửa | Chương V/Phần 2 | 2 | bộ |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V/Phần 2 | 7,8 | m2 |
| 42 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V/Phần 2 | 5 | bộ |
| 43 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V/Phần 2 | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V/Phần 2 | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V/Phần 2 | 15 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V/Phần 2 | 30 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V/Phần 2 | 60 | m |
| 48 | Lắp đặt các automat 1 pha <=10A | Chương V/Phần 2 | 1 | cái |
| 49 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chương V/Phần 2 | 0,1203 | 100m3 |
| 50 | Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, rộng <=250, đá 4x6, M150 | Chương V/Phần 2 | 0,75 | m3 |
| 51 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM cát mịn M50 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | Chương V/Phần 2 | 3,6982 | m3 |
| 52 | Trát tường trong bể, dày 1,0cm, vữa XM M75 | Chương V/Phần 2 | 21,304 | m2 |
| 53 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0cm, vữa XM 100 | Chương V/Phần 2 | 4,106 | m2 |
| 54 | Bê tông tấm đan, xMPC40, cát vàng, đá 1x2, M150 - độ sụt 2 - 4cm | Chương V/Phần 2 | 1,1915 | m3 |
| 55 | Ván khuôn tấm đan | Chương V/Phần 2 | 0,0334 | 100m2 |
| 56 | Cốt thép tấm đan | Chương V/Phần 2 | 0,065 | tấn |
| 57 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <=50kg, VXM75 | Chương V/Phần 2 | 6 | cái |
| 58 | Máy bơm nước lên téc (sử dụng máy JLM 80-800A) | Chương V/Phần 2 | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2,0m3 | Chương V/Phần 2 | 1 | bể |
| 60 | Van cầu D50 (van đồng) | Chương V/Phần 2 | 1 | cái |
| 61 | Van cầu D25 (van đồng) | Chương V/Phần 2 | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Chương V/Phần 2 | 0,35 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Chương V/Phần 2 | 0,9 | 100m |
| 64 | Côn thu PPR D25-25 | Chương V/Phần 2 | 20 | cái |
| 65 | Côn nhựa PPR D20-20 | Chương V/Phần 2 | 20 | cái |
| 66 | Tê nhựa PPR D25-25 | Chương V/Phần 2 | 8 | cái |
| 67 | Tê nhựa PPR D20-20 | Chương V/Phần 2 | 12 | cái |
| 68 | Cút nhựa ren trong D25-25 | Chương V/Phần 2 | 4 | cái |
| 69 | Cút nhựa ren trong D20-20 | Chương V/Phần 2 | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chương V/Phần 2 | 8 | cái |
| 71 | Cút nhựa PPR D25-20 | Chương V/Phần 2 | 12 | cái |
| 72 | Cút nhựa PPR D20-20 | Chương V/Phần 2 | 10 | cái |
| 73 | Kép nối D25 | Chương V/Phần 2 | 7 | cái |
| 74 | Kép nối D20 | Chương V/Phần 2 | 12 | cái |
| 75 | Zắc co nhựa PPR D25 | Chương V/Phần 2 | 6 | cái |
| 76 | Zắc co nhựa PPR D20 | Chương V/Phần 2 | 6 | cái |
| 77 | Băng tan | Chương V/Phần 2 | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi | Chương V/Phần 2 | 4 | bộ |
| 79 | máng inox tiểu nam | Chương V/Phần 2 | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V/Phần 2 | 5 | bộ |
| 81 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V/Phần 2 | 4 | bộ |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V/Phần 2 | 5 | cái |
| 83 | Van phao tự động | Chương V/Phần 2 | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt gương soi | Chương V/Phần 2 | 2 | cái |
| 85 | Ống nhựa PVC D110 | Chương V/Phần 2 | 0,43 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | Chương V/Phần 2 | 0,25 | 100m |
| 87 | Cút PVC 135 độ D110 | Chương V/Phần 2 | 8 | cái |
| 88 | Cút PVC 135 độ D50 | Chương V/Phần 2 | 4 | cái |
| 89 | Cút PVC 90độ D50 | Chương V/Phần 2 | 6 | cái |
| 90 | Tê nhựa PVC 45 độ D110-110 | Chương V/Phần 2 | 8 | cái |
| 91 | Tê nhựa PVC 45 độ D110-50 | Chương V/Phần 2 | 8 | cái |
| 92 | Tê nhựa PVC 45 độ D50-50 | Chương V/Phần 2 | 6 | cái |
| 93 | Tê nhựa PVC 90 độ D110-110 | Chương V/Phần 2 | 10 | cái |
| 94 | Tê nhựa PVC 90 độ D50-50 | Chương V/Phần 2 | 8 | cái |
| 95 | Côn thu nhựa D110-50 | Chương V/Phần 2 | 6 | cái |
| 96 | Phễu thu inox | Chương V/Phần 2 | 2 | cái |
| 97 | Keo dính | Chương V/Phần 2 | 5 | cái |
| 98 | Rọ chắn nước mái | Chương V/Phần 2 | 4 | cái |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Chương V/Phần 2 | 0,825 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi