Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200200551-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/02/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Thái, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200200515
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-14 10:28:00 đến ngày 2020-02-27 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,392,775,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí trực tiếp khác 1 Khoản
3 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng 1 Khoản
4 Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu 1 Khoản
5 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu 1 Khoản
6 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba 1 Khoản
7 Chi phí bảo trì công trình 12 Tháng
8 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường 1 Khoản
9 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành 1 Khoản
B HẠNG MỤC 2: XÂY LẮP
C Cổng và bảng tên
1 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng sạn ngang, chiều rộng <=250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,849 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,986 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=4m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,542 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 100m2
7 Xây tường bằng gạch bê tông 12x20x30cm, dày 11,5cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,815 m3
8 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,624 m3
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 tấn
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,204 m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
13 Ống tròn Inox304, D60- 1,2 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,421 kg
14 Thanh Inox 304, vuông KT 20x20-1,2ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,042 kg
15 Sản xuất lắp dựng cửa cổng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,119 tấn
16 Thép góc L50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,295 kg
17 Thép D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,992 kg
18 Lắp dựng cửa cổng chính, phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,846 m2
19 Bánh xe D70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,024 m2
21 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,06 m2
22 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,662 m2
23 Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m2
24 Miết mạch tường gạch loại lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,268 m2
25 Bảng hiệu chữ bằng INOX (trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
26 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,754 m2
D Tường rào
1 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,278 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng sạn ngang, chiều rộng <=250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,989 m3
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,513 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,524 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,022 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=4m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,48 m3
7 Xây tường bằng gạch bê tông 12x20x30cm, dày 11,5cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,152 m3
8 Xây ốp cột, trụ bằng gạch thẻ 5x10x20, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,85 m3
9 Xây tường bằng gạch bê tông 12x20x30cm, dày 11,5cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,749 m3
10 Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,618 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,105 m3
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,691 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,142 m3
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,009 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,192 tấn
16 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 285,395 m2
17 Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,028 m2
18 Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,558 m2
19 Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 567,62 m2
20 Kẻ chân móng giả gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 331,76 m2
21 Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.285,2 m
22 Đắp phào đơn, vữa xi măng cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,8 m
23 Đắp phào kép, vữa xi măng cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,86 m
24 Trát đắp phần chân trụ phẳng mặt với gờ chỉ trụ, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,072 m2
25 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.373,361 m2
26 Vẽ tranh hai bên cổng, tường rào mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,5 m2
E Sân bê tông và sân lát gạch Terazzo
1 Đào xúc đất để đắp nền bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp III (Mỏ đất Vĩnh Trung.Bao gồm phí tài nguyên) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,364 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô 7 tấn tự đổ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,364 100m3
3 San đầm đất bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,364 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,138 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,76 m3
6 Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 m
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy (tạo khe co giản và chân khay bó sân) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,853 100m2
8 Lát gạch sân bằng gạch terazzo KT 400x400x30 (Tương đương Thiên Tân) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.058,513 m2
F Bồn hoa và bó vĩa
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,247 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng sạn ngang, chiều rộng <=250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,926 m3
3 Xây tường bằng gạch bê tông 12x20x30cm, dày 12cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,655 m3
4 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x300 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,188 m2
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,784 m2
6 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,784 m2
7 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6 m3
G Nhà bảo vệ
1 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sạn ngang, chiều rộng <=250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,884 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,52 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m2
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 tấn
7 Xây tường bằng gạch bê tông 12x20x30cm, dày 11,5cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,279 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,353 m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,133 tấn
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=4m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,822 m3
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,133 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 tấn
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 m3
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,504 m3
20 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,167 100m2
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,142 tấn
22 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22, chiều dày >10cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,285 m3
23 Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 m3
24 Quét Kova CT 11A chống thấm mái, sê nô, ô văng …(định mức 0,4kg xi măng + 0,4kg Kova CT11A/10m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,36 m2
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
26 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Cầu cản rác inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Đai giữ ống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
30 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
32 Sơn sắt thép các loại 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,992 m2
33 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tương đương tôn Zacs dày 0,40mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,186 100m2
34 Ke chống bảo (3 cái/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,8 cái
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,447 m2
36 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,567 m2
37 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,53 m2
38 Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,04 m2
39 Trát trần, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,7 m2
40 Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 m
41 Đắp phào đơn, vữa xi măng cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 m
42 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m2
43 Đắp phào kép, vữa xi măng cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m
44 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,177 m2
45 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,607 m2
46 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp III (Mỏ đất Vĩnh Trung, bao gồm phí tài nguyên) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 100m3
47 Vận chuyển đất bằng ô tô 7 tấn tự đổ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m3
48 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,484 m3
49 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sạn ngang, , mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,324 m3
50 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,323 m2
51 Cửa đi 1 cánh mở quay nhựa lõi thép uPVC, kính dán an toàn 6,38mm (tương đương sản phẩm cửa nhựa uPVC cao cấp của công ty TNHH QT Trang Khánh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,54 m2
52 Cửa sổ 2 cánh mở quay nhựa lõi thép uPVC, kính trắng 5mm (tương đương sản phẩm cửa nhựa uPVC cao cấp của công ty TNHH QT Trang Khánh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 m2
53 Vách kính cố định, kính trắng 5mm (tương đương sản phẩm cửa nhựa uPVC cao cấp của công ty TNHH QT Trang Khánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m2
54 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay: khóa chốt đa điểm, lề 3D (tương đương tập đoàn GQ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
55 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay: khóa chốt đa điểm, lề 3D (tương đương tập đoàn GQ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
56 Móc khóa giữ cửa chống va đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
57 Gia công hoa sắt thép hộp theo công bố giá sắt hộp 14x14x1,2 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4 m2
58 Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,94 m2
59 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7 m2
60 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4 m2
61 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 100m2
62 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m2
63 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
64 Lắp đặt quạt điện-Quạt ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
65 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
66 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
67 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
68 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
69 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
70 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
71 Hộp đấu nối phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
72 Tủ điện Nhựa âm tường loại 5 - 8 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
73 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->