Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200200551-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/02/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Thái, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200200515 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-14 10:28:00 đến ngày 2020-02-27 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,392,775,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí trực tiếp khác | 1 | Khoản | |
| 3 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 4 | Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 5 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 6 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí bảo trì công trình | 12 | Tháng | |
| 8 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | 1 | Khoản | |
| 9 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| B | HẠNG MỤC 2: XÂY LẮP | |||
| C | Cổng và bảng tên | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng sạn ngang, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,849 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,986 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=4m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,542 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m2 |
| 7 | Xây tường bằng gạch bê tông 12x20x30cm, dày 11,5cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,815 | m3 |
| 8 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 13 | Ống tròn Inox304, D60- 1,2 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,421 | kg |
| 14 | Thanh Inox 304, vuông KT 20x20-1,2ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,042 | kg |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cửa cổng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | tấn |
| 16 | Thép góc L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,295 | kg |
| 17 | Thép D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,992 | kg |
| 18 | Lắp dựng cửa cổng chính, phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,846 | m2 |
| 19 | Bánh xe D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,024 | m2 |
| 21 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,06 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,662 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 24 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,268 | m2 |
| 25 | Bảng hiệu chữ bằng INOX (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,754 | m2 |
| D | Tường rào | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,278 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng sạn ngang, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,989 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,513 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,524 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,022 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=4m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,48 | m3 |
| 7 | Xây tường bằng gạch bê tông 12x20x30cm, dày 11,5cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,152 | m3 |
| 8 | Xây ốp cột, trụ bằng gạch thẻ 5x10x20, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,85 | m3 |
| 9 | Xây tường bằng gạch bê tông 12x20x30cm, dày 11,5cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,749 | m3 |
| 10 | Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,618 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,105 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,691 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,009 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,192 | tấn |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,395 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,028 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,558 | m2 |
| 19 | Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 567,62 | m2 |
| 20 | Kẻ chân móng giả gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,76 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.285,2 | m |
| 22 | Đắp phào đơn, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,8 | m |
| 23 | Đắp phào kép, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,86 | m |
| 24 | Trát đắp phần chân trụ phẳng mặt với gờ chỉ trụ, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,072 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.373,361 | m2 |
| 26 | Vẽ tranh hai bên cổng, tường rào mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,5 | m2 |
| E | Sân bê tông và sân lát gạch Terazzo | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp nền bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp III (Mỏ đất Vĩnh Trung.Bao gồm phí tài nguyên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,364 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô 7 tấn tự đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,364 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,364 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,138 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,76 | m3 |
| 6 | Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | m |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy (tạo khe co giản và chân khay bó sân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,853 | 100m2 |
| 8 | Lát gạch sân bằng gạch terazzo KT 400x400x30 (Tương đương Thiên Tân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.058,513 | m2 |
| F | Bồn hoa và bó vĩa | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,247 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng sạn ngang, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,926 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch bê tông 12x20x30cm, dày 12cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,655 | m3 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x300 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,188 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,784 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,784 | m2 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6 | m3 |
| G | Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sạn ngang, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,884 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 7 | Xây tường bằng gạch bê tông 12x20x30cm, dày 11,5cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,279 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,353 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=4m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,822 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,504 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | tấn |
| 22 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22, chiều dày >10cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,285 | m3 |
| 23 | Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | m3 |
| 24 | Quét Kova CT 11A chống thấm mái, sê nô, ô văng …(định mức 0,4kg xi măng + 0,4kg Kova CT11A/10m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,36 | m2 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Cầu cản rác inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Đai giữ ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 30 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,992 | m2 |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tương đương tôn Zacs dày 0,40mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | 100m2 |
| 34 | Ke chống bảo (3 cái/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8 | cái |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,447 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,567 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,53 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m |
| 41 | Đắp phào đơn, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 43 | Đắp phào kép, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m |
| 44 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,177 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,607 | m2 |
| 46 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp III (Mỏ đất Vĩnh Trung, bao gồm phí tài nguyên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô 7 tấn tự đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,484 | m3 |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sạn ngang, , mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,324 | m3 |
| 50 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,323 | m2 |
| 51 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhựa lõi thép uPVC, kính dán an toàn 6,38mm (tương đương sản phẩm cửa nhựa uPVC cao cấp của công ty TNHH QT Trang Khánh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m2 |
| 52 | Cửa sổ 2 cánh mở quay nhựa lõi thép uPVC, kính trắng 5mm (tương đương sản phẩm cửa nhựa uPVC cao cấp của công ty TNHH QT Trang Khánh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m2 |
| 53 | Vách kính cố định, kính trắng 5mm (tương đương sản phẩm cửa nhựa uPVC cao cấp của công ty TNHH QT Trang Khánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m2 |
| 54 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay: khóa chốt đa điểm, lề 3D (tương đương tập đoàn GQ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 55 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay: khóa chốt đa điểm, lề 3D (tương đương tập đoàn GQ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 56 | Móc khóa giữ cửa chống va đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 57 | Gia công hoa sắt thép hộp theo công bố giá sắt hộp 14x14x1,2 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m2 |
| 58 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,94 | m2 |
| 59 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | m2 |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m2 |
| 61 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 63 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt quạt điện-Quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 69 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 70 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 71 | Hộp đấu nối phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 72 | Tủ điện Nhựa âm tường loại 5 - 8 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi