Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (chi phí xây dựng và hạng mục chung)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200224413-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (chi phí xây dựng và hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20200215019
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách thành phố và ngân sách phường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-14 10:14:00 đến ngày 2020-03-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,545,108,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Dự toán 1 Khoản
2 Chi phí một số công việc chưa xác định được khối lượng từ thiết kế Như trên 1 Khoản
B Hạng mục: Nhà lớp học 12 phòng 3 tầng (phần xây dựng)
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 134,5899 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc Như trên 16,5341 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK <= 10 mm Như trên 5,0571 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK <= 18 mm Như trên 17,8716 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK > 18 mm Như trên 0,3718 tấn
6 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <= 10 kg/1 cấu kiện Như trên 3,5216 tấn
7 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Như trên 21,36 100m
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Như trên 1,335 100m
9 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25cm Như trên 178 1 mối nối
10 Phá dỡ kết cấu bê tông tường cột Như trên 3,8938 m3
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II Như trên 2,5347 100m3
12 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp II Như trên 64,4428 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 Như trên 21,568 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Như trên 0,5193 100m2
15 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250cm, M250 Như trên 96,6237 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Như trên 1,3005 100m2
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Như trên 1,939 100m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1m2, cao <=4m, mác 250 Như trên 7,1219 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Như trên 0,7319 100m2
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Như trên 9,6666 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng móng Như trên 0,6283 100m2
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK <=10mm Như trên 1,7642 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK <=18mm Như trên 4,4291 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK >18mm Như trên 7,9514 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK <=10mm, ở độ cao <=4m Như trên 0,2021 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK <=18mm, ở độ cao <=4m Như trên 1,1003 tấn
27 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Như trên 68,902 m3
28 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Như trên 1,0597 100m3
29 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Như trên 2,4672 100m3
30 Đắp cát nền móng công trình Như trên 15,6511 m3
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 7T, đất cấp I Như trên 2,1194 100m3
32 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4km bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp I Như trên 2,1194 100m3
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 Như trên 1,628 m3
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 200 Như trên 2,7679 m3
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Như trên 0,0607 100m2
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK <=10mm Như trên 0,0331 tấn
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK <=18mm Như trên 0,5029 tấn
38 Xây bể bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Như trên 5,7957 m3
39 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Như trên 1,484 m3
40 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Như trên 0,0708 100m2
41 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Như trên 0,1547 tấn
42 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=250 kg Như trên 12 cái
43 Trát tường trong, dày 2,0cm, vữa XM M75 Như trên 34,164 m2
44 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0cm, vữa XM M75 Như trên 8,268 m2
45 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, mác 250 Như trên 49,6076 m3
46 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 Như trên 4,649 m3
47 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, mác 250 Như trên 10,1024 m3
48 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=16m, mác 250 Như trên 18,8496 m3
49 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, đá 1x2, mác 200 Như trên 12,917 m3
50 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông sàn mái, mác 250 Như trên 113,8648 m3
51 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường sê nô, đá 1x2, dày <=45cm, cao <=16m, mác 250 Như trên 7,7684 m3
52 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Như trên 5,8034 m3
53 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Như trên 6,3982 100m2
54 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Như trên 4,069 100m2
55 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt Như trên 1,7876 100m2
56 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Như trên 9,7165 100m2
57 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn thành sê nô Như trên 1,5265 100m2
58 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Như trên 0,572 100m2
59 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cột, trụ cao <=4m Như trên 0,2946 tấn
60 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cột, trụ cao <=4m Như trên 0,5213 tấn
61 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cột, trụ cao <=4m Như trên 1,5278 tấn
62 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cột, trụ cao <=16m Như trên 0,5893 tấn
63 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cột, trụ cao <=16m Như trên 1,0426 tấn
64 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cột, trụ cao <=16m Như trên 3,0555 tấn
65 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, ở độ cao <=4m Như trên 0,724 tấn
66 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, ở độ cao <=4m Như trên 0,3635 tấn
67 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, ở độ cao <=4m Như trên 5,1827 tấn
68 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, ở độ cao <=16m Như trên 1,4658 tấn
69 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, ở độ cao <=16m Như trên 2,3148 tấn
70 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, ở độ cao <=16m Như trên 8,224 tấn
71 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK <=10mm, cao <=4m Như trên 0,2123 tấn
72 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, cao <=4m Như trên 0,3545 tấn
73 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK <=10mm, cao <=16m Như trên 0,4482 tấn
74 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, cao <=16m Như trên 0,8323 tấn
75 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m Như trên 0,4075 tấn
76 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=16m Như trên 0,1779 tấn
77 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=16m Như trên 0,1791 tấn
78 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16m, ĐK <=10mm Như trên 12,4566 tấn
79 Sản xuất xà gồ thép Như trên 2,5282 tấn
80 Lắp dựng xà gồ thép Như trên 2,5282 tấn
81 Sơn sắt thép các loại 3 nước Như trên 221,284 m2
82 Sản xuất lan can bằng inox 304 Như trên 1,8962 tấn
83 Lắp dựng lan can inox Như trên 102,6341 m2
84 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 150 Như trên 3,6327 m3
85 Xây kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 Như trên 20,4742 m3
86 Láng granitô tam cấp Như trên 64,5951 m2
87 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn mác 75 Như trên 125,54 m
88 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Như trên 60,1384 m3
89 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 Như trên 119,9554 m3
90 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 Như trên 26,1375 m3
91 Xây tường chèn thanh ngang bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75 Như trên 2,1196 m3
92 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 Như trên 33,8156 m3
93 Xây lan can bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Như trên 3,3577 m3
94 Xây lan can bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 Như trên 6,0391 m3
95 Trát xà dầm, vữa XM M75 Như trên 557,9206 m2
96 Trát trụ cột cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Như trên 57,2 m2
97 Trát lanh tô, ô văng dày 1,5cm, vữa XM M75 Như trên 178,8 m2
98 Trát trần, vữa XM M75 Như trên 971,65 m2
99 Trát tường sê nô, dày 1,5cm, vữa XM M75 Như trên 179,702 m2
100 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0cm, vữa XM M100 Như trên 145,808 m2
101 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Như trên 514,354 m
102 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, vữa XM M75 Như trên 632,556 m2
103 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 Như trên 770,8151 m2
104 Trát tường thu hồi, dày 1,5cm, vữa XM M75 Như trên 237,6091 m2
105 Trát tường chân móng, dày 2,0cm, vữa XM M75 Như trên 73,8823 m2
106 Trát trụ cột, lam đứng, má cửa, dày 2,0cm, vữa XM M75 Như trên 636,9467 m2
107 Trát lan can, tường chắn nắng, dày 2,0cm, vữa XM M75 Như trên 134,3368 m2
108 Xây bậc thang bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 Như trên 1,4751 m3
109 Láng granitô cầu thang Như trên 43,5064 m2
110 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn mác 75 Như trên 77,74 m
111 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Như trên 36,9999 m3
112 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Như trên 868,3254 m2
113 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0cm, vữa XM M100 Như trên 47,7184 m2
114 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Như trên 81,3984 m2
115 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm Như trên 199,134 m2
116 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột KT gạch 150x600 mm ( trong phòng) Như trên 34,704 m2
117 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột KT gạch 150x600 mm ( ngoài hành lang) Như trên 15,432 m2
118 ốp đá granit tự nhiên bàn chậu rửa Như trên 9,588 m2
119 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=89mm Như trên 1,241 100m
120 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Như trên 10 cái
121 Vòi tràn thoát nước mái bằng nhựa đk34L400 Như trên 10 cái
122 Đai giữ ống Như trên 80 cái
123 Rọ chắn rác đk90 Như trên 10 cái
124 Cửa đi nhựa lõi thép kính dày5ly Như trên 75,24 m2
125 Cửa sổ nhựa lõi thép kính an toàn dày 5ly Như trên 175,32 m2
126 Phụ kiện cửa đi 2 cánh 24 bộ
127 Phụ kiện cửa đi 1cánh Như trên 6 bộ
128 Phụ kiện cửa sổ Như trên 228 bộ
129 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Như trên 250,56 m2
130 Vách kính PVC lõi thép kính an toàn dày 5ly Như trên 63,459 m2
131 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Như trên 63,459 m2
132 Cửa chớp nhôm Như trên 2,96 m2
133 Lắp dựng chớp nhôm Như trên 2,96 m2
134 Vách ngăn vệ sinh tấm Compact HPL 12mm phụ kiện Inox 304 đồng bộ Như trên 70,89 m2
135 Lắp dựng vách trong nhà WC Như trên 70,89 m2
136 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao Như trên 81,3984 m2
137 Nắp tôn lên mái Như trên 38,4964 kg
138 Sản xuất sen hoa cửa bằng hộp Inox 15x15 Như trên 1,1478 tấn
139 Lắp dựng hoa sắt cửa Như trên 133,92 m2
140 Thanh nhôm KT 76x76x1 màu vân gỗ Như trên 215,7 m
141 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Như trên 4,1728 100m2
142 Tôn úp nóc, máng sối Như trên 94,36 m
143 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 150 Như trên 0,7571 m3
144 Xây bồn hoa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Như trên 1,9378 m3
145 Trát tường bồn hoa, dày 1,5cm, vữa XM M75 Như trên 14,6692 m2
146 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Như trên 3.032,1864 m2
147 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Như trên 1.055,7954 m2
C Hạng mục: Nhà lớp học 12 phòng 3 tầng (Phần điện nước)
1 Lắp đặt đèn ống bóng LED đôi 2x18W dài 1,2 m, hộp đèn 2 bóng Như trên 72 bộ
2 Lắp đặt đèn lốp bóng LED 10W Như trên 47 bộ
3 Lắp đặt quạt trần Như trên 48 cái
4 Lắp đặt quạt treo tường Như trên 12 cái
5 Lắp đặt công tắc 1 hạt Như trên 17 cái
6 Lắp đặt công tắc 2 hạt Như trên 7 cái
7 Lắp đặt công tắc 3 hạt Như trên 24 cái
8 Lắp đặt công tắc cầu thang Như trên 4 cái
9 Lắp đặt ổ cắm đôi Như trên 24 cái
10 Đế âm tường Như trên 90 cái
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 Như trên 2.150 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 Như trên 120 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 Như trên 50 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 mm2 Như trên 135 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16 mm2 Như trên 20 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25 mm2 Như trên 70 m
17 Lắp đặt dây đơn 1x6 mm2 Như trên 20 m
18 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 16 mm Như trên 1.965 m
19 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 25 mm Như trên 250 m
20 Thép dưỡng cáp d4 Như trên 70 m
21 Lắp đặt các automat 1 pha = 15A Như trên 3 cái
22 Lắp đặt các automat 1 pha = 20A Như trên 12 cái
23 Lắp đặt các automat 1 pha =63A Như trên 3 cái
24 Lắp đặt các automat 3 pha =150A Như trên 1 cái
25 Lắp đặt cầu dao = 200 Ampe Như trên 1 bộ
26 Lắp đặt tủ điện KT200x300x150 Như trên 3 hộp
27 Lắp đặt tủ điện KT250x350x150 Như trên 1 hộp
28 Bu lông M10x300 Thép góc L63x63x6 L= 2000 Như trên 1 Bộ
29 Móc treo quạt thép d16 Như trên 48 cái
30 Đào móng chôn dây tiếp địa, thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 Như trên 12,48 m3
31 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Như trên 12,48 m3
32 Gia công kim thu sét, dài 1 m Như trên 7 cái
33 Lắp đặt kim thu sét, dài 1 m Như trên 7 cái
34 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d = 12 mm Như trên 80 m
35 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d = 18 mm Như trên 52 m
36 Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽm Như trên 7 cọc
37 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 20 mm Như trên 1 100m
38 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 25 mm Như trên 0,36 100m
39 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 32 mm Như trên 0,3 100m
40 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 40 mm Như trên 0,54 100m
41 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 50 mm Như trên 0,22 100m
42 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 63 mm Như trên 0,17 100m
43 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20 mm. Như trên 42 cái
44 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25 mm. Như trên 30 cái
45 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32 mm. Như trên 15 cái
46 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40 mm. Như trên 24 cái
47 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50 mm. Như trên 6 cái
48 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 63 mm. Như trên 4 cái
49 Lắp đặt cút PPR ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 20 mm. Như trên 21 cái
50 Lắp đặt cút PPR ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 25 mm. Như trên 30 cái
51 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32x20 mm. Như trên 18 cái
52 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32x25 mm. Như trên 6 cái
53 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40x25 mm. Như trên 30 cái
54 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40x32 mm. Như trên 12 cái
55 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50x40 mm. Như trên 6 cái
56 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50x50 mm. Như trên 2 cái
57 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 63x50 mm. Như trên 2 cái
58 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 63 mm. Như trên 1 cái
59 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40-32 mm. Như trên 18 cái
60 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32-25 mm. Như trên 18 cái
61 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32-20 mm. Như trên 12 cái
62 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25-20 mm. Như trên 6 cái
63 Rắc co d20 Như trên 24 cái
64 Rắc co d32 Như trên 20 cái
65 Lắp đặt van nhựa PPR ĐK 63 mm Như trên 1 cái
66 Lắp đặt van nhựa PPR ĐK 40 mm Như trên 6 cái
67 Lắp đặt van nhựa PPR ĐK 32 mm Như trên 3 cái
68 Lắp đặt van phao ĐK 25 mm Như trên 1 cái
69 Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20 mm. Như trên 25 cái
70 Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25 mm. Như trên 13 cái
71 Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32 mm. Như trên 7 cái
72 Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40 mm. Như trên 13 cái
73 Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50 mm. Như trên 5 cái
74 Giá đỡ Inox bàn la va bô Như trên 18 bộ
75 Lắp đặt lavabô Như trên 12 bộ
76 Lắp đặt vòi lavabô Như trên 12 bộ
77 Lắp đặt xí bệt Như trên 21 bộ
78 Lắp đặt chậu tiểu nam Như trên 9 bộ
79 Lắp đặt van xả tiểu nam Như trên 9 bộ
80 Lắp đặt vòi xịt Như trên 21 bộ
81 Lắp đặt gương kính 5ly mài cạnh KT 1200x1880 Như trên 6 cái
82 Lắp đặt bể nước Inox 2 m3 Như trên 2 cái
83 Lắp đặt vòi rửa Như trên 6 bộ
84 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 110 mm Như trên 0,78 100m
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 90 mm Như trên 1 100m
86 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 60 mm Như trên 0,42 100m
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 48 mm Như trên 0,24 100m
88 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110. mm. Như trên 12 cái
89 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm. Như trên 36 cái
90 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/90 mm. Như trên 12 cái
91 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/90 mm. Như trên 12 cái
92 Họng kiểm tra Như trên 6 cái
93 Phễu thu nước sàn INOX KT 150x150 Như trên 24 cái
94 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90-48 mm. Như trên 12 cái
95 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90-60 mm. Như trên 30 cái
96 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110-90 mm. Như trên 12 cái
97 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110 mm. Như trên 12 cái
98 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm. Như trên 12 cái
99 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60 mm. Như trên 30 cái
100 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48 mm. Như trên 12 cái
101 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110 mm. Như trên 19 cái
102 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm. Như trên 25 cái
103 Máy bơm liên doanh 0,35KW Như trên 1 cái
104 Rọ bơm Như trên 1 cái
105 Hộp đựng giấy Như trên 12 cái
D Hạng mục: Các hạng mục phụ trợ
1 Tháo dỡ mái tôn cao <=16m Như trên 378,392 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=4m Như trên 2,6457 tấn
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp IV Như trên 0,6436 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 5T, đất cấp IV Như trên 0,643 100m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp II Như trên 30,42 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 Như trên 2,6 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 200 Như trên 13,312 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Như trên 0,6656 100m2
9 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Như trên 10,14 m3
10 Sản xuất cột bằng thép hình (phần nối thêm) Như trên 0,4243 tấn
11 Lắp dựng cột thép Như trên 1,4517 tấn
12 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m Như trên 0,9111 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Như trên 0,7073 tấn
14 Cạo rỉ các kết cấu thép Như trên 147,2486 m2
15 Sơn sắt thép các loại 3 nước Như trên 147,2486 m2
16 Đắp cát nền móng công trình Như trên 22,176 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Như trên 22,176 m3
18 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Như trên 3,7839 100m2
19 Đắp cát nền móng công trình Như trên 28,6 m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Như trên 28,6 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->