Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (chi phí xây dựng và hạng mục chung)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200224413-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (chi phí xây dựng và hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200215019 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách thành phố và ngân sách phường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-14 10:14:00 đến ngày 2020-03-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,545,108,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Dự toán | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công việc chưa xác định được khối lượng từ thiết kế | Như trên | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục: Nhà lớp học 12 phòng 3 tầng (phần xây dựng) | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 134,5899 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc | Như trên | 16,5341 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK <= 10 mm | Như trên | 5,0571 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK <= 18 mm | Như trên | 17,8716 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK > 18 mm | Như trên | 0,3718 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <= 10 kg/1 cấu kiện | Như trên | 3,5216 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Như trên | 21,36 | 100m |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Như trên | 1,335 | 100m |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25cm | Như trên | 178 | 1 mối nối |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông tường cột | Như trên | 3,8938 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II | Như trên | 2,5347 | 100m3 |
| 12 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp II | Như trên | 64,4428 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 | Như trên | 21,568 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Như trên | 0,5193 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250cm, M250 | Như trên | 96,6237 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Như trên | 1,3005 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Như trên | 1,939 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1m2, cao <=4m, mác 250 | Như trên | 7,1219 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Như trên | 0,7319 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 9,6666 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng móng | Như trên | 0,6283 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK <=10mm | Như trên | 1,7642 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK <=18mm | Như trên | 4,4291 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK >18mm | Như trên | 7,9514 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK <=10mm, ở độ cao <=4m | Như trên | 0,2021 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK <=18mm, ở độ cao <=4m | Như trên | 1,1003 | tấn |
| 27 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Như trên | 68,902 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Như trên | 1,0597 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 2,4672 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát nền móng công trình | Như trên | 15,6511 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 7T, đất cấp I | Như trên | 2,1194 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4km bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp I | Như trên | 2,1194 | 100m3 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 | Như trên | 1,628 | m3 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 200 | Như trên | 2,7679 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Như trên | 0,0607 | 100m2 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK <=10mm | Như trên | 0,0331 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK <=18mm | Như trên | 0,5029 | tấn |
| 38 | Xây bể bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Như trên | 5,7957 | m3 |
| 39 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 1,484 | m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Như trên | 0,0708 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Như trên | 0,1547 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=250 kg | Như trên | 12 | cái |
| 43 | Trát tường trong, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Như trên | 34,164 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Như trên | 8,268 | m2 |
| 45 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, mác 250 | Như trên | 49,6076 | m3 |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 4,649 | m3 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, mác 250 | Như trên | 10,1024 | m3 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=16m, mác 250 | Như trên | 18,8496 | m3 |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 12,917 | m3 |
| 50 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông sàn mái, mác 250 | Như trên | 113,8648 | m3 |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường sê nô, đá 1x2, dày <=45cm, cao <=16m, mác 250 | Như trên | 7,7684 | m3 |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 5,8034 | m3 |
| 53 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Như trên | 6,3982 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Như trên | 4,069 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Như trên | 1,7876 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Như trên | 9,7165 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn thành sê nô | Như trên | 1,5265 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Như trên | 0,572 | 100m2 |
| 59 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cột, trụ cao <=4m | Như trên | 0,2946 | tấn |
| 60 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cột, trụ cao <=4m | Như trên | 0,5213 | tấn |
| 61 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cột, trụ cao <=4m | Như trên | 1,5278 | tấn |
| 62 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cột, trụ cao <=16m | Như trên | 0,5893 | tấn |
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cột, trụ cao <=16m | Như trên | 1,0426 | tấn |
| 64 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cột, trụ cao <=16m | Như trên | 3,0555 | tấn |
| 65 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, ở độ cao <=4m | Như trên | 0,724 | tấn |
| 66 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, ở độ cao <=4m | Như trên | 0,3635 | tấn |
| 67 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, ở độ cao <=4m | Như trên | 5,1827 | tấn |
| 68 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, ở độ cao <=16m | Như trên | 1,4658 | tấn |
| 69 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, ở độ cao <=16m | Như trên | 2,3148 | tấn |
| 70 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, ở độ cao <=16m | Như trên | 8,224 | tấn |
| 71 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK <=10mm, cao <=4m | Như trên | 0,2123 | tấn |
| 72 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, cao <=4m | Như trên | 0,3545 | tấn |
| 73 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK <=10mm, cao <=16m | Như trên | 0,4482 | tấn |
| 74 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, cao <=16m | Như trên | 0,8323 | tấn |
| 75 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m | Như trên | 0,4075 | tấn |
| 76 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=16m | Như trên | 0,1779 | tấn |
| 77 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=16m | Như trên | 0,1791 | tấn |
| 78 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16m, ĐK <=10mm | Như trên | 12,4566 | tấn |
| 79 | Sản xuất xà gồ thép | Như trên | 2,5282 | tấn |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 2,5282 | tấn |
| 81 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Như trên | 221,284 | m2 |
| 82 | Sản xuất lan can bằng inox 304 | Như trên | 1,8962 | tấn |
| 83 | Lắp dựng lan can inox | Như trên | 102,6341 | m2 |
| 84 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 150 | Như trên | 3,6327 | m3 |
| 85 | Xây kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Như trên | 20,4742 | m3 |
| 86 | Láng granitô tam cấp | Như trên | 64,5951 | m2 |
| 87 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn mác 75 | Như trên | 125,54 | m |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Như trên | 60,1384 | m3 |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Như trên | 119,9554 | m3 |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Như trên | 26,1375 | m3 |
| 91 | Xây tường chèn thanh ngang bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Như trên | 2,1196 | m3 |
| 92 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Như trên | 33,8156 | m3 |
| 93 | Xây lan can bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Như trên | 3,3577 | m3 |
| 94 | Xây lan can bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Như trên | 6,0391 | m3 |
| 95 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Như trên | 557,9206 | m2 |
| 96 | Trát trụ cột cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 57,2 | m2 |
| 97 | Trát lanh tô, ô văng dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 178,8 | m2 |
| 98 | Trát trần, vữa XM M75 | Như trên | 971,65 | m2 |
| 99 | Trát tường sê nô, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 179,702 | m2 |
| 100 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0cm, vữa XM M100 | Như trên | 145,808 | m2 |
| 101 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Như trên | 514,354 | m |
| 102 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Như trên | 632,556 | m2 |
| 103 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 770,8151 | m2 |
| 104 | Trát tường thu hồi, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 237,6091 | m2 |
| 105 | Trát tường chân móng, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Như trên | 73,8823 | m2 |
| 106 | Trát trụ cột, lam đứng, má cửa, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Như trên | 636,9467 | m2 |
| 107 | Trát lan can, tường chắn nắng, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Như trên | 134,3368 | m2 |
| 108 | Xây bậc thang bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Như trên | 1,4751 | m3 |
| 109 | Láng granitô cầu thang | Như trên | 43,5064 | m2 |
| 110 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn mác 75 | Như trên | 77,74 | m |
| 111 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Như trên | 36,9999 | m3 |
| 112 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Như trên | 868,3254 | m2 |
| 113 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0cm, vữa XM M100 | Như trên | 47,7184 | m2 |
| 114 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Như trên | 81,3984 | m2 |
| 115 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | Như trên | 199,134 | m2 |
| 116 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột KT gạch 150x600 mm ( trong phòng) | Như trên | 34,704 | m2 |
| 117 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột KT gạch 150x600 mm ( ngoài hành lang) | Như trên | 15,432 | m2 |
| 118 | ốp đá granit tự nhiên bàn chậu rửa | Như trên | 9,588 | m2 |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=89mm | Như trên | 1,241 | 100m |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Như trên | 10 | cái |
| 121 | Vòi tràn thoát nước mái bằng nhựa đk34L400 | Như trên | 10 | cái |
| 122 | Đai giữ ống | Như trên | 80 | cái |
| 123 | Rọ chắn rác đk90 | Như trên | 10 | cái |
| 124 | Cửa đi nhựa lõi thép kính dày5ly | Như trên | 75,24 | m2 |
| 125 | Cửa sổ nhựa lõi thép kính an toàn dày 5ly | Như trên | 175,32 | m2 |
| 126 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | 24 | bộ | |
| 127 | Phụ kiện cửa đi 1cánh | Như trên | 6 | bộ |
| 128 | Phụ kiện cửa sổ | Như trên | 228 | bộ |
| 129 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Như trên | 250,56 | m2 |
| 130 | Vách kính PVC lõi thép kính an toàn dày 5ly | Như trên | 63,459 | m2 |
| 131 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Như trên | 63,459 | m2 |
| 132 | Cửa chớp nhôm | Như trên | 2,96 | m2 |
| 133 | Lắp dựng chớp nhôm | Như trên | 2,96 | m2 |
| 134 | Vách ngăn vệ sinh tấm Compact HPL 12mm phụ kiện Inox 304 đồng bộ | Như trên | 70,89 | m2 |
| 135 | Lắp dựng vách trong nhà WC | Như trên | 70,89 | m2 |
| 136 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Như trên | 81,3984 | m2 |
| 137 | Nắp tôn lên mái | Như trên | 38,4964 | kg |
| 138 | Sản xuất sen hoa cửa bằng hộp Inox 15x15 | Như trên | 1,1478 | tấn |
| 139 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Như trên | 133,92 | m2 |
| 140 | Thanh nhôm KT 76x76x1 màu vân gỗ | Như trên | 215,7 | m |
| 141 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Như trên | 4,1728 | 100m2 |
| 142 | Tôn úp nóc, máng sối | Như trên | 94,36 | m |
| 143 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 150 | Như trên | 0,7571 | m3 |
| 144 | Xây bồn hoa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Như trên | 1,9378 | m3 |
| 145 | Trát tường bồn hoa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 14,6692 | m2 |
| 146 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 3.032,1864 | m2 |
| 147 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 1.055,7954 | m2 |
| C | Hạng mục: Nhà lớp học 12 phòng 3 tầng (Phần điện nước) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống bóng LED đôi 2x18W dài 1,2 m, hộp đèn 2 bóng | Như trên | 72 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn lốp bóng LED 10W | Như trên | 47 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Như trên | 48 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường | Như trên | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Như trên | 17 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Như trên | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Như trên | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Như trên | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Như trên | 24 | cái |
| 10 | Đế âm tường | Như trên | 90 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | Như trên | 2.150 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 | Như trên | 120 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Như trên | 50 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 mm2 | Như trên | 135 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16 mm2 | Như trên | 20 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25 mm2 | Như trên | 70 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x6 mm2 | Như trên | 20 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 16 mm | Như trên | 1.965 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 25 mm | Như trên | 250 | m |
| 20 | Thép dưỡng cáp d4 | Như trên | 70 | m |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha = 15A | Như trên | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha = 20A | Như trên | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha =63A | Như trên | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 3 pha =150A | Như trên | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt cầu dao = 200 Ampe | Như trên | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt tủ điện KT200x300x150 | Như trên | 3 | hộp |
| 27 | Lắp đặt tủ điện KT250x350x150 | Như trên | 1 | hộp |
| 28 | Bu lông M10x300 Thép góc L63x63x6 L= 2000 | Như trên | 1 | Bộ |
| 29 | Móc treo quạt thép d16 | Như trên | 48 | cái |
| 30 | Đào móng chôn dây tiếp địa, thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 | Như trên | 12,48 | m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như trên | 12,48 | m3 |
| 32 | Gia công kim thu sét, dài 1 m | Như trên | 7 | cái |
| 33 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1 m | Như trên | 7 | cái |
| 34 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d = 12 mm | Như trên | 80 | m |
| 35 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d = 18 mm | Như trên | 52 | m |
| 36 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽm | Như trên | 7 | cọc |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 20 mm | Như trên | 1 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 25 mm | Như trên | 0,36 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 32 mm | Như trên | 0,3 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 40 mm | Như trên | 0,54 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 50 mm | Như trên | 0,22 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 63 mm | Như trên | 0,17 | 100m |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20 mm. | Như trên | 42 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25 mm. | Như trên | 30 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32 mm. | Như trên | 15 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40 mm. | Như trên | 24 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50 mm. | Như trên | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 63 mm. | Như trên | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút PPR ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 20 mm. | Như trên | 21 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút PPR ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 25 mm. | Như trên | 30 | cái |
| 51 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32x20 mm. | Như trên | 18 | cái |
| 52 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32x25 mm. | Như trên | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40x25 mm. | Như trên | 30 | cái |
| 54 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40x32 mm. | Như trên | 12 | cái |
| 55 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50x40 mm. | Như trên | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50x50 mm. | Như trên | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 63x50 mm. | Như trên | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 63 mm. | Như trên | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40-32 mm. | Như trên | 18 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32-25 mm. | Như trên | 18 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32-20 mm. | Như trên | 12 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25-20 mm. | Như trên | 6 | cái |
| 63 | Rắc co d20 | Như trên | 24 | cái |
| 64 | Rắc co d32 | Như trên | 20 | cái |
| 65 | Lắp đặt van nhựa PPR ĐK 63 mm | Như trên | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt van nhựa PPR ĐK 40 mm | Như trên | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt van nhựa PPR ĐK 32 mm | Như trên | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt van phao ĐK 25 mm | Như trên | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20 mm. | Như trên | 25 | cái |
| 70 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25 mm. | Như trên | 13 | cái |
| 71 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32 mm. | Như trên | 7 | cái |
| 72 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40 mm. | Như trên | 13 | cái |
| 73 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50 mm. | Như trên | 5 | cái |
| 74 | Giá đỡ Inox bàn la va bô | Như trên | 18 | bộ |
| 75 | Lắp đặt lavabô | Như trên | 12 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi lavabô | Như trên | 12 | bộ |
| 77 | Lắp đặt xí bệt | Như trên | 21 | bộ |
| 78 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Như trên | 9 | bộ |
| 79 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Như trên | 9 | bộ |
| 80 | Lắp đặt vòi xịt | Như trên | 21 | bộ |
| 81 | Lắp đặt gương kính 5ly mài cạnh KT 1200x1880 | Như trên | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt bể nước Inox 2 m3 | Như trên | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa | Như trên | 6 | bộ |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 110 mm | Như trên | 0,78 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 90 mm | Như trên | 1 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 60 mm | Như trên | 0,42 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 48 mm | Như trên | 0,24 | 100m |
| 88 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110. mm. | Như trên | 12 | cái |
| 89 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm. | Như trên | 36 | cái |
| 90 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/90 mm. | Như trên | 12 | cái |
| 91 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/90 mm. | Như trên | 12 | cái |
| 92 | Họng kiểm tra | Như trên | 6 | cái |
| 93 | Phễu thu nước sàn INOX KT 150x150 | Như trên | 24 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90-48 mm. | Như trên | 12 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90-60 mm. | Như trên | 30 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110-90 mm. | Như trên | 12 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110 mm. | Như trên | 12 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm. | Như trên | 12 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60 mm. | Như trên | 30 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48 mm. | Như trên | 12 | cái |
| 101 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110 mm. | Như trên | 19 | cái |
| 102 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm. | Như trên | 25 | cái |
| 103 | Máy bơm liên doanh 0,35KW | Như trên | 1 | cái |
| 104 | Rọ bơm | Như trên | 1 | cái |
| 105 | Hộp đựng giấy | Như trên | 12 | cái |
| D | Hạng mục: Các hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16m | Như trên | 378,392 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=4m | Như trên | 2,6457 | tấn |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp IV | Như trên | 0,6436 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 5T, đất cấp IV | Như trên | 0,643 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp II | Như trên | 30,42 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 | Như trên | 2,6 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 200 | Như trên | 13,312 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Như trên | 0,6656 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 10,14 | m3 |
| 10 | Sản xuất cột bằng thép hình (phần nối thêm) | Như trên | 0,4243 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép | Như trên | 1,4517 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Như trên | 0,9111 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 0,7073 | tấn |
| 14 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Như trên | 147,2486 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Như trên | 147,2486 | m2 |
| 16 | Đắp cát nền móng công trình | Như trên | 22,176 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 22,176 | m3 |
| 18 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Như trên | 3,7839 | 100m2 |
| 19 | Đắp cát nền móng công trình | Như trên | 28,6 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 28,6 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi