Gói thầu: Xử lý ô nhiễm môi trường, hạng mục phụ trợ và chi phí chung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200223620-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/03/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Nghệ An
Tên gói thầu Xử lý ô nhiễm môi trường, hạng mục phụ trợ và chi phí chung
Số hiệu KHLCNT 20200200789
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách trung ương hỗ trợ, nguồn chi sự nghiệp môi trường và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-14 10:10:00 đến ngày 2020-03-05 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,872,178,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: Xử lý đất ô nhiễm nặng
1 Bao Jumbo dung tích 1000 kg, dày 1mm Quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 129,4125 cái
2 Kệ gỗ (Pallet) để nâng thùng chứa đất nhiễm, kích thước 1000x1000mm "nt" 40 cái
3 Thi công Lắp dựng phòng tẩy độc giao cách giữa trong và ngoài công trường (bao gồm cả các dụng cụ xô, chậu, thùng, thùng phuy đựng nước rửa) "nt" 6,25 m2
4 Dụng cụ thu gom đất ô nhiễm rơi vãi (cuốc + xẻng) "nt" 40 bộ
5 Bạt che khu vực bốc dỡ đóng gói (bao gồm bạt + dây neo bạt + các dụng cụ đi kèm) "nt" 176 m2
6 Mặt nạ phòng độc 02 phin lọc "nt" 60 bộ
7 Quần áo chống hóa chất DUPONT TYVEK "nt" 60 bộ
8 Quần áo bảo hộ lao động "nt" 120 bộ
9 Găng tay bảo hộ chịu hoá chất "nt" 180 đôi
10 Ủng chịu hoá chất "nt" 60 đôi
11 Kính bảo hộ "nt" 60 cái
12 Khẩu trang "nt" 180 cái
13 Mũ công trường "nt" 60 cái
14 Dụng cụ, vật tư y tế sơ cứu tại hiện trường "nt" 1 bộ
15 Băng báo phân vùng, biển báo, cờ hiệu các loại trên công trường, dán nhãn thùng chứa đất nhiễm "nt" 1 bộ
16 Đào xúc đất, đổ vào bao Jumbo máy đào <=0,4m3, đất C3 (1 ca xúc 5m3 đất ô nhiễm tính cả thời gian chờ) "nt" 17 ca
17 Bốc xếp bao Jumbo đất ô nhiễm lên bằng xe cẩu (tính cả thời gian chờ) "nt" 15 ca
18 Thuê xe nâng bao Jumbo lên xe tăng bo và xe container (tính cả thời gian chờ) "nt" 15 ca
19 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, tăng bo bao Jumbo từ khu vực ô nhiễm ra xe Container "nt" 5 ca
20 Nhân công phục vụ đóng gói đất ô nhiễm (1m3 đất ô nhiễm cần 3 công độc hại) "nt" 255 công
21 Vận chuyển bằng xe container đến nhà máy Xi măng (lò đốt chuyên dụng) "nt" 123,25 tấn
22 Chi phí đốt tại nhà máy Xi măng (lò đốt chuyên dụng) "nt" 123,25 tấn
B HẠNG MỤC: Xử lý đất ô nhiễm nhẹ bằng Fenton
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=20m, đất C3 "nt" 2,67 100m3
2 Công độc hại pha hóa chất và phun trộn hóa chất khi xử lý "nt" 62,7 công
3 Nhào trộn đất ô nhiễm với hóa chất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp 3, đảo trộn đều 3 lần khi xử lý, trộn 1 vòng "nt" 8,01 100m3
4 Xử lý đất ô nhiễm bằng hóa chất FeCl2 (đất ON nhẹ 6kg/m3, phế liệu 2kg/m3), trộn 1 vòng "nt" 1.622 kg
5 Xử lý đất ô nhiễm bằng hóa chất H2O2 (đất ON nhẹ 12 lít/m3, phế liệu 2 lít/m3), trộn 1 vòng "nt" 3.224 lít
6 Xử lý đất ô nhiễm bằng hóa chất Aceton (đất ON nhẹ 6 lít/m3, phế liệu 2 lít/m3), trộn 1 vòng "nt" 1.622 lít
7 Xử lý đất ô nhiễm bằng vôi bột (tỷ lệ 4 kg/m2 khu vực ô nhiễm), trộn 1 vòng "nt" 704 kg
8 Xử lý đất ô nhiễm bằng phân vi sinh (tỷ lệ 6 kg/m2 khu vực ô nhiễm), trộn 1 vòng "nt" 1.056 kg
9 Rải lớp màng cách ly HDPE dày 2mm tại khu vực ô nhiễm để cách ly, hàn gia nhiệt (nhân hệ số giáp múi đề hàn = 1,2) "nt" 211,2 m2
10 Mua đất sạch hoàn trả khối lượng đất ô nhiễm nặng đã được bốc xúc "nt" 98,6 m3
11 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 "nt" 3,52 100m3
12 Máy đo pH và điều chỉnh pH "nt" 1 bộ
13 Máy phun chế phẩm, hóa chất "nt" 3 cái
14 Thùng pha hóa chất 100 lít "nt" 2 cái
15 Thùng pha hóa chất 200 lít "nt" 2 cái
16 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 "nt" 31,824 m3
17 Bê tông gạch vỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa XM cát mịn M50, PC30 "nt" 5,058 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy mương "nt" 2,004 100m2
19 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2 "nt" 4,216 m3
20 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây mương, hố ga chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 "nt" 8,2835 m3
21 Trát mương, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 "nt" 79,312 m2
22 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 100 "nt" 21,3136 m2
23 Lắp đặt ống nhựa PVC lọc nước, ĐK 48mm "nt" 0,08 100m
24 Sản xuất tấm đan đúc sẵn bể lọc KT 1000x1400 "nt" 1 cái
25 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg "nt" 1 cái
26 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công - đoạn ống dài 2m, đường kính <=300mm "nt" 2 đoạn
27 Làm tầng lọc bằng than hoạt tính (1m3=500 kg) "nt" 1.932,42 kg
28 Bơm nước thải "nt" 1 cái
C HẠNG MỤC: Hàng rào thi công tại khu vực ô nhiễm
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II "nt" 2,088 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 "nt" 2,088 m3
3 Sản xuất cột bằng thép L50x50x5mm "nt" 0,261 tấn
4 Lắp dựng cột thép L50x50x5 "nt" 0,261 tấn
5 Sản xuất thanh giằng ngang hàng rào thép hộp 40x20x2mm "nt" 0,4541 tấn
6 Lắp dựng tôn hàng rào "nt" 1,74 100m2
7 Sản xuất cổng lưới thép "nt" 14 m2
8 Lắp dựng cổng lưới thép "nt" 14 m2
D Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 t.bộ
2 Chi phí một số khối lượng không xác định được từ thiết kế 1 t.bộ
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->