Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200222612-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2020 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200135150
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Nghị quyết 03/2016/NQ-HĐND trên địa bàn huyện Bắc Sơn và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-14 08:57:00 đến ngày 2020-02-24 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,819,509,786 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và Điều hành thi công tại hiện trường Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Khoản
B XÂY LẮP
1 Bê tông cọc, cột, XMPC40, cát vàng, đá 1x2, M250 - độ sụt 2 - 4cm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 25,1045 m3
2 Ván khuôn cọc Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2,0706 100m2
3 Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,6375 tấn
4 Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2,5793 tấn
5 Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng <=10kg Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,7934 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <=10kg/cấukiện Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,7934 tấn
7 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm, đất C2 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 4,35 100m
8 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm, đất C2(ép âm) Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,696 100m
9 Phá đầu cọc Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,044 m3
10 Đào móng, đất C3 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,9974 100m3
11 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 8,6394 m3
12 Ván khuôn móng cột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,8947 100m2
13 Ván khuôn dầm móng, giằng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,0719 100m2
14 Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 35,4135 m3
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,3752 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,9632 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 3,1451 tấn
18 Xây móng bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 30,3408 m3
19 Lấp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3325 100m3
20 Tôn nền công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,4408 100m3
21 Bê tông nền SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 16,9547 m3
22 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1899 100m3
23 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=7km, đất C3 (tổng cự ly vc 5km) Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1899 100m3
24 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,694 100m2
25 Bê tông cột, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 10,8416 m3
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1903 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,9665 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,3258 tấn
29 Ván khuôn dầm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,7074 100m2
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 17,8673 m3
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,8815 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,4353 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 4,2207 tấn
34 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 4,3626 100m2
35 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 45,2953 m3
36 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 4,0396 tấn
37 Ván khuôn gỗ lanh tô Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3302 100m2
38 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2,0896 m3
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,084 tấn
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1693 tấn
41 Ván khuôn giằng thu hồi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1566 100m2
42 Bê tông giằng thu hồi nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,8612 m3
43 Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi ĐK <=10mm, cao <=16m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1432 tấn
44 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3016 100m2
45 Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2,5453 m3
46 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2029 tấn
47 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=16m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0959 tấn
48 Ván khuôn lam chắn nắng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2867 100m2
49 Bê tông lam chắn nắng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,9854 m3
50 Lắp dựng cốt thép lam chắn nắng ĐK <=10mm, cao <=16m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0332 tấn
51 Lắp dựng cốt thép lam chắn nắng, ĐK <=18mm, cao <=16m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0748 tấn
52 Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 220cm, cao <=16m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 105,0685 m3
53 Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 110cm, cao <=16m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 5,9865 m3
54 Xây bậc thang bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, cao <=16m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,756 m3
55 Xây cột bao bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, cao <=16m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2,1236 m3
56 Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=16m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 15,071 m3
57 Sản xuất xà gồ thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,8207 tấn
58 Lắp dựng xà gồ thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,8207 tấn
59 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 71,4864 m2
60 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 51,8224 m2
61 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 51,8224 m2
62 Đắp xỉ than nền nhà vệ sinh tầng 2 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2,7443 m3
63 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2,4509 100m2
64 Tôn úp nóc, úp sườn Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 54,638 md
65 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 (trát ngoài) Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 552,688 m2
66 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 (trát trong) Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 411,36 m2
67 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 436,27 m2
68 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 50,516 m2
69 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 113,3976 m2
70 Trát tường thành sê nô, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 (trát ngoài) Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 107,2124 m2
71 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 54,2608 m2
72 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 139,76 m
73 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1.095,8044 m2
74 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 603,8784 m2
75 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm, XM PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 331,0329 m2
76 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 36,5904 m2
77 Ốp tường lớp học, kích thước gạch 300x600mm, XM PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 83,232 m2
78 Ốp tường nhà vệ sinh thước gạch 300x450mm, XM PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 218,244 m2
79 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 23,88 m2
80 Trụ cái inox Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
81 Sản xuất và lắp dựng lan can cầu thang bằng inox ( đơn giá trọn gói) Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 112,8276 kg
82 Sản xuất cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh, kính trắng dày 5 ly, mở quay Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 25,92 m2
83 PHụ kiện đồng bộ cửa D1 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 8 bộ
84 Sản xuất cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh, kính dày 5 ly, mở quay Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 24,376 m2
85 PHụ kiện đồng bộ cửa D2;D3 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 12 bộ
86 Sản xuất cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh, kính dày 5 ly, mở quay Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 34,56 m2
87 PHụ kiện đồng bộ cửa S1+S2 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 12 bộ
88 Sản xuất cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 1 cánh, kính dày 5 ly, mở lật Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,44 m2
89 PHụ kiện đồng bộ cửa Sw Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 4 bộ
90 Sản xuất vách kính nhựa lõi thép, kính dày 5 ly Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 8,4 m2
91 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 86,296 m2
92 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 8,4 m2
93 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,392 tấn
94 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 34,56 m2
95 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 16,6472 m2
96 Sản xuất thang sắt lên mái Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,024 tấn
97 Lắp dựng thang sắt lên mái Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,65 m2
98 Cửa tôn mái Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
99 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,4749 m3
100 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,4749 m3
101 Xây tam cấp bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2,2756 m3
102 Sản xuất lan can inox Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 224,764 kg
103 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 26,5482 m2
104 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 4,6224 100m2
105 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0202 100m3
106 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,01 100m2
107 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 10,1 m3
108 Đào móng bể, rộng <=6m, đất C3 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1175 100m3
109 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,5 m3
110 Ván khuôn sàn bể (cấu kiện đổ tại chỗ) Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,018 100m2
111 Bê tông sàn bể sản xuất bằng máy trộn, móng rộng <=250cm, đá 1x2, M200 - độ sụt 2 - 4cm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,599 m3
112 Cốt thép sàn bể đường kính cốt thép <=10mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1033 tấn
113 Ván khuôn tấm đan Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0604 100m2
114 Bê tông của các cấu kiện tấm đan, đá 1x2, M200 - độ sụt 2 - 4cm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,4925 m3
115 Cốt thép tấm đan. Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0258 tấn
116 Xây bể bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM cát mịn M50 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 3,4835 m3
117 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 14,48 m2
118 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0cm, vữa XM 100 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 3,2136 m2
119 Quét nước ximăng 2 nước tường bể Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 14,48 m2
120 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng cấu kiện <=100kg, VXM75 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
121 Vận chuyển thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 ( tổng cự ly đổ đất 5km) Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1175 100m3
122 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km, ô tô tự đổ, đất C3 ( tổng cự ly đổ đất 5km) Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1175 100m3
123 Đào móng, r <=6m, đất C3 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1474 100m3
124 Bê tông lót móng, rộng <=250, đá 4x6, M150 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,7018 m3
125 Ván khuôn sàn bể (cấu kiện đổ tại chỗ) Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0705 100m2
126 Bê tông sàn bể, móng rộng <=250cm, đá 1x2, M200 - độ sụt 2 - 4cm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,2469 m3
127 Cốt thép sàn bể đường kính cốt thép <=10mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0688 tấn
128 Ván khuôn tấm đan Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,002 100m2
129 Bê tông của các cấu kiện tấm đan, đá 1x2, M200 - độ sụt 2 - 4cm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0343 m3
130 Cốt thép tấm đan. Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0031 tấn
131 Xây bể bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM cát mịn M50 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 4,3263 m3
132 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 24,012 m2
133 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0cm, vữa XM 100 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 4,0761 m2
134 Quét nước ximăng 2 nước tường bể Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 24,012 m2
135 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng cấu kiện <=100kg, VXM75 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
136 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng cấu kiện >250kg, VXM75 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
137 Vận chuyển thừa đổ đi bằng ô tô, phạm vi <=1000m, đất C3 ( tổng cự ly đổ đất 5km) Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1474 100m3
138 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km, ô tô, đất C3 ( tổng cự ly đổ đất 5km) Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1474 100m3
139 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 4,5619 m3
140 Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=4m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,9997 m3
141 Ván khuôn gỗ tấm đan Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0101 100m2
142 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1915 m3
143 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0121 tấn
144 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 7,68 m2
145 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg, vữa XM M100, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
146 Làm tầng lắng lọc Gạch vỡ Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,54 m3
147 Làm tầng lắng lọc than xỉ Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,135 m3
148 Làm tầng lắng lọc than củi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,135 m3
149 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,343 m3
150 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,049 m3
151 Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=4m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,132 m3
152 Ván khuôn tấm đan Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0023 100m2
153 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0471 m3
154 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0468 tấn
155 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,2 m2
156 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg, vữa XM M100, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
157 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2,5m3 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2 bể
158 Lắp đặt xí bệt trẻ em + vòi xịt rửa Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 24 bộ
159 Lắp đặt van 2 chiều D50 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
160 Lắp đặt van 2 chiều D32 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
161 Lắp đặt van 2 chiều D25 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
162 Lắp đặt van 1 chiều D25 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
163 Lắp đặt chậu rửa lavabo + vòi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 8 bộ
164 Lắp đặt vòi gạt Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 8 bộ
165 Lắp đặt van 1 chiều PPR D25 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
166 Van cầu D20 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
167 Van cầu D25 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
168 Phụ tùng thứ 7 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 8 bộ
169 Bơm tăng áp Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
170 Máy bơm nước Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
171 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 250 m
172 Lắp đặt ống nhựa PPR D50 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,16 100m
173 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,28 100m
174 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2,82 100m
175 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,32 100m
176 Lắp đặt tê nhựa hàn D50-25 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
177 Lắp đặt tê nhựa hàn D50-50 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
178 Lắp đặt tê nhựa hàn D50-32 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
179 Lắp đặt tê nhựa hàn D32-25 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
180 Lắp đặt tê nhựa hàn D25-25 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
181 Lắp đặt tê nhựa hàn D25-20 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 32 cái
182 Lắp đặt nối nhựa ren trong D20-20 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
183 Lắp đặt tê nhựa ren trong D20-20 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 24 cái
184 Lắp đặt cút PPR D50-50 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
185 Lắp đặt cút PPR D32-32 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
186 Lắp đặt cút PPR D25-25 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 29 cái
187 Lắp đặt cút PPR D20-20 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 24 cái
188 Lắp đặt cút ren trong PPR D20-20 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
189 Lắp đặt côn nhựa PPR D32-25 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
190 Lắp đặt côn nhựa PPR D25-20 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
191 Lắp đặt măng sông ren trong D50 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
192 Lắp đặt côn nhựa PPR D50-32 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
193 Lắp đặt kép nối D20 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 20 cái
194 Lắp đặt zắc co PPR D50 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
195 Lắp đặt zắc co PPR D32 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
196 Nút bịt Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 20 cái
197 Crephin D25 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
198 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,6 100m
199 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,92 100m
200 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,22 100m
201 Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ D110 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 27 cái
202 Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ D34 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
203 Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ D90 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 20 cái
204 Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ D110 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
205 Lắp đặt tê kiểm tra D110 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
206 Lắp đặt tê kiểm tra D90 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
207 Lắp đặt tê nhựa PVC D90 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
208 Lắp đặt cút nhựa 45 độ PVC D110 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 29 cái
209 Lắp đặt cút nhựa 90 độ PVC D34 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 16 cái
210 Lắp đặt cút nhựa 45 độ PVC D34 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
211 Lắp đặt cút nhựa 45 độ PVC D90 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 57 cái
212 Lắp đặt cút nhựa 90 độ PVC D110 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 24 cái
213 Lắp đặt cút nhựa 90 độ PVC D90 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
214 Lắp đặt côn thu nhựa PVC D110-34 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
215 Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90-34 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cái
216 Lắp đặt phếu thu inox D110 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 16 cáI
217 Lắp đặt đèn huỳnh quang 3 bóng 1x40w-1,2m có lưới tán quang Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 16 bộ
218 Lắp đặt đèn huỳnh quang 2 bóng 1x20w-0.6m có lưới tán quang Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 4 bộ
219 Lắp đặt đèn hộp trang trí hành lang 400x400 bóng ánh sáng vàng 1x45w Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 9 bộ
220 Lắp đặt quạt trần 1x100w Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
221 Tủ điện 2-4 modul Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 4 bộ
222 Tủ điện tổng vỏ kim loại 450x350x150 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2 bộ
223 Triết áp quạt Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 8 bộ
224 Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1x40w-1,2m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 8 bộ
225 Con sơn sứ đỡ cáp Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
226 Lắp đặt công tắc đơn Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 9 cái
227 Lắp đặt công tắc đôi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
228 Lắp đặt công tắc hai cực Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
229 Lắp đặt công tắc 4 hạt Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
230 Lắp đặt ổ điện 2 cực kép, có cực tiếp đất 250w Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 20 cái
231 Lắp đặt MCB 1p-6A Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
232 Lắp đặt MCB 1p-10A Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
233 Lắp đặt MCB 1p-16A Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
234 Lắp đặt MCB 2p-16A Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
235 Lắp đặt MCB 2p-20A Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
236 Lắp đặt MCB 3p-25A Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
237 Lắp đặt MCB 3p-30A Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
238 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 400 m
239 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 350 m
240 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x4mm2 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 200 m
241 Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 3x6+1x4mm (dự kiến) Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 70 m
242 Lắp đặt ống bảo hộ D16 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 350 m
243 Lắp đặt ống bảo hộ D20 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 200 m
244 Lắp đặt ống bảo hộ D25 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 200 m
245 Đào đất rãnh chống sét rộng <=3, sâu <=1m, đất C3 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 8 m3
246 Đắp đất rãnh chống sét K=0,85 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 8 m3
247 Lắp đặt kim thu sét sắt tròn D18 dài 1,4m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cái
248 ống sứ quả bầu D200 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 5 0.0
249 Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cọc
250 Kéo rải dây dẫn sét trên mái, hàn nối xà gồ thép , dây xuống sắt tròn D10 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 60 m
251 Kéo rải dây thép tiếp đất sắt tròn D20 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 25 m
252 Chân bật sắt tròn D10 thép hình 100x150x50 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 17 cái
253 Tiêu lệch + nối quy PCCC Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2 bộ
254 Bình chữa cháy ABC MFZL4 TQ Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 4 bình
255 Bình chữa cháy MT3 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 4 bình
256 Hộp đặt bình chữa cháy Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->