Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200222612-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2020 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200135150 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Nghị quyết 03/2016/NQ-HĐND trên địa bàn huyện Bắc Sơn và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-14 08:57:00 đến ngày 2020-02-24 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,819,509,786 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và Điều hành thi công tại hiện trường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Khoản |
| B | XÂY LẮP | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, XMPC40, cát vàng, đá 1x2, M250 - độ sụt 2 - 4cm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,1045 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cọc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,0706 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6375 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,5793 | tấn |
| 5 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng <=10kg | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7934 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <=10kg/cấukiện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7934 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm, đất C2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,35 | 100m |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm, đất C2(ép âm) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,696 | 100m |
| 9 | Phá đầu cọc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,044 | m3 |
| 10 | Đào móng, đất C3 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9974 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,6394 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8947 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn dầm móng, giằng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0719 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 35,4135 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,3752 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9632 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,1451 | tấn |
| 18 | Xây móng bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 30,3408 | m3 |
| 19 | Lấp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3325 | 100m3 |
| 20 | Tôn nền công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4408 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,9547 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1899 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=7km, đất C3 (tổng cự ly vc 5km) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1899 | 100m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,694 | 100m2 |
| 25 | Bê tông cột, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,8416 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1903 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9665 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,3258 | tấn |
| 29 | Ván khuôn dầm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,7074 | 100m2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,8673 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8815 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4353 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,2207 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,3626 | 100m2 |
| 35 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 45,2953 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,0396 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3302 | 100m2 |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,0896 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,084 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1693 | tấn |
| 41 | Ván khuôn giằng thu hồi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1566 | 100m2 |
| 42 | Bê tông giằng thu hồi nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8612 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1432 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3016 | 100m2 |
| 45 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,5453 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2029 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=16m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0959 | tấn |
| 48 | Ván khuôn lam chắn nắng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2867 | 100m2 |
| 49 | Bê tông lam chắn nắng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9854 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lam chắn nắng ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0332 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lam chắn nắng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0748 | tấn |
| 52 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 220cm, cao <=16m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 105,0685 | m3 |
| 53 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 110cm, cao <=16m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,9865 | m3 |
| 54 | Xây bậc thang bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, cao <=16m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,756 | m3 |
| 55 | Xây cột bao bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, cao <=16m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,1236 | m3 |
| 56 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=16m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,071 | m3 |
| 57 | Sản xuất xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8207 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8207 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 71,4864 | m2 |
| 60 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 51,8224 | m2 |
| 61 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 51,8224 | m2 |
| 62 | Đắp xỉ than nền nhà vệ sinh tầng 2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,7443 | m3 |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,4509 | 100m2 |
| 64 | Tôn úp nóc, úp sườn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 54,638 | md |
| 65 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 (trát ngoài) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 552,688 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 (trát trong) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 411,36 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 436,27 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 50,516 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 113,3976 | m2 |
| 70 | Trát tường thành sê nô, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 (trát ngoài) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 107,2124 | m2 |
| 71 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 54,2608 | m2 |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 139,76 | m |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.095,8044 | m2 |
| 74 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 603,8784 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 331,0329 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 36,5904 | m2 |
| 77 | Ốp tường lớp học, kích thước gạch 300x600mm, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 83,232 | m2 |
| 78 | Ốp tường nhà vệ sinh thước gạch 300x450mm, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 218,244 | m2 |
| 79 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,88 | m2 |
| 80 | Trụ cái inox | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 81 | Sản xuất và lắp dựng lan can cầu thang bằng inox ( đơn giá trọn gói) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 112,8276 | kg |
| 82 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh, kính trắng dày 5 ly, mở quay | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,92 | m2 |
| 83 | PHụ kiện đồng bộ cửa D1 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 84 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh, kính dày 5 ly, mở quay | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,376 | m2 |
| 85 | PHụ kiện đồng bộ cửa D2;D3 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 86 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh, kính dày 5 ly, mở quay | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 34,56 | m2 |
| 87 | PHụ kiện đồng bộ cửa S1+S2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 88 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 1 cánh, kính dày 5 ly, mở lật | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,44 | m2 |
| 89 | PHụ kiện đồng bộ cửa Sw | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 90 | Sản xuất vách kính nhựa lõi thép, kính dày 5 ly | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,4 | m2 |
| 91 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 86,296 | m2 |
| 92 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,4 | m2 |
| 93 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,392 | tấn |
| 94 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 34,56 | m2 |
| 95 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,6472 | m2 |
| 96 | Sản xuất thang sắt lên mái | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,024 | tấn |
| 97 | Lắp dựng thang sắt lên mái | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,65 | m2 |
| 98 | Cửa tôn mái | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 99 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4749 | m3 |
| 100 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4749 | m3 |
| 101 | Xây tam cấp bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,2756 | m3 |
| 102 | Sản xuất lan can inox | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 224,764 | kg |
| 103 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,5482 | m2 |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,6224 | 100m2 |
| 105 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0202 | 100m3 |
| 106 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,01 | 100m2 |
| 107 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,1 | m3 |
| 108 | Đào móng bể, rộng <=6m, đất C3 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1175 | 100m3 |
| 109 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5 | m3 |
| 110 | Ván khuôn sàn bể (cấu kiện đổ tại chỗ) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,018 | 100m2 |
| 111 | Bê tông sàn bể sản xuất bằng máy trộn, móng rộng <=250cm, đá 1x2, M200 - độ sụt 2 - 4cm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,599 | m3 |
| 112 | Cốt thép sàn bể đường kính cốt thép <=10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1033 | tấn |
| 113 | Ván khuôn tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0604 | 100m2 |
| 114 | Bê tông của các cấu kiện tấm đan, đá 1x2, M200 - độ sụt 2 - 4cm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4925 | m3 |
| 115 | Cốt thép tấm đan. | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0258 | tấn |
| 116 | Xây bể bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM cát mịn M50 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,4835 | m3 |
| 117 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,48 | m2 |
| 118 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0cm, vữa XM 100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,2136 | m2 |
| 119 | Quét nước ximăng 2 nước tường bể | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,48 | m2 |
| 120 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng cấu kiện <=100kg, VXM75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 121 | Vận chuyển thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 ( tổng cự ly đổ đất 5km) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1175 | 100m3 |
| 122 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km, ô tô tự đổ, đất C3 ( tổng cự ly đổ đất 5km) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1175 | 100m3 |
| 123 | Đào móng, r <=6m, đất C3 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1474 | 100m3 |
| 124 | Bê tông lót móng, rộng <=250, đá 4x6, M150 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7018 | m3 |
| 125 | Ván khuôn sàn bể (cấu kiện đổ tại chỗ) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0705 | 100m2 |
| 126 | Bê tông sàn bể, móng rộng <=250cm, đá 1x2, M200 - độ sụt 2 - 4cm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2469 | m3 |
| 127 | Cốt thép sàn bể đường kính cốt thép <=10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0688 | tấn |
| 128 | Ván khuôn tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,002 | 100m2 |
| 129 | Bê tông của các cấu kiện tấm đan, đá 1x2, M200 - độ sụt 2 - 4cm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0343 | m3 |
| 130 | Cốt thép tấm đan. | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0031 | tấn |
| 131 | Xây bể bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM cát mịn M50 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,3263 | m3 |
| 132 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,012 | m2 |
| 133 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0cm, vữa XM 100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,0761 | m2 |
| 134 | Quét nước ximăng 2 nước tường bể | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,012 | m2 |
| 135 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng cấu kiện <=100kg, VXM75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng cấu kiện >250kg, VXM75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 137 | Vận chuyển thừa đổ đi bằng ô tô, phạm vi <=1000m, đất C3 ( tổng cự ly đổ đất 5km) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1474 | 100m3 |
| 138 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km, ô tô, đất C3 ( tổng cự ly đổ đất 5km) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1474 | 100m3 |
| 139 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,5619 | m3 |
| 140 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=4m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9997 | m3 |
| 141 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0101 | 100m2 |
| 142 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1915 | m3 |
| 143 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0121 | tấn |
| 144 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,68 | m2 |
| 145 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg, vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 146 | Làm tầng lắng lọc Gạch vỡ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,54 | m3 |
| 147 | Làm tầng lắng lọc than xỉ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,135 | m3 |
| 148 | Làm tầng lắng lọc than củi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,135 | m3 |
| 149 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,343 | m3 |
| 150 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,049 | m3 |
| 151 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=4m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,132 | m3 |
| 152 | Ván khuôn tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0023 | 100m2 |
| 153 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0471 | m3 |
| 154 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0468 | tấn |
| 155 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2 | m2 |
| 156 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg, vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2,5m3 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bể |
| 158 | Lắp đặt xí bệt trẻ em + vòi xịt rửa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | bộ |
| 159 | Lắp đặt van 2 chiều D50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt van 2 chiều D32 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt van 2 chiều D25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 162 | Lắp đặt van 1 chiều D25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt chậu rửa lavabo + vòi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 164 | Lắp đặt vòi gạt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 165 | Lắp đặt van 1 chiều PPR D25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 166 | Van cầu D20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 167 | Van cầu D25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 168 | Phụ tùng thứ 7 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 169 | Bơm tăng áp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 170 | Máy bơm nước | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 250 | m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,16 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,28 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,82 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,32 | 100m |
| 176 | Lắp đặt tê nhựa hàn D50-25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt tê nhựa hàn D50-50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 178 | Lắp đặt tê nhựa hàn D50-32 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt tê nhựa hàn D32-25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt tê nhựa hàn D25-25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt tê nhựa hàn D25-20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 32 | cái |
| 182 | Lắp đặt nối nhựa ren trong D20-20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 183 | Lắp đặt tê nhựa ren trong D20-20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 184 | Lắp đặt cút PPR D50-50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 185 | Lắp đặt cút PPR D32-32 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 186 | Lắp đặt cút PPR D25-25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 29 | cái |
| 187 | Lắp đặt cút PPR D20-20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 188 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20-20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 189 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32-25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25-20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 191 | Lắp đặt măng sông ren trong D50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 192 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50-32 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 193 | Lắp đặt kép nối D20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 194 | Lắp đặt zắc co PPR D50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt zắc co PPR D32 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 196 | Nút bịt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 197 | Crephin D25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 100m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,92 | 100m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,22 | 100m |
| 201 | Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ D110 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 27 | cái |
| 202 | Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ D34 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 203 | Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ D90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 204 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ D110 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 205 | Lắp đặt tê kiểm tra D110 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 206 | Lắp đặt tê kiểm tra D90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 207 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 208 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ PVC D110 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 29 | cái |
| 209 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PVC D34 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 210 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ PVC D34 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 211 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ PVC D90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 57 | cái |
| 212 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PVC D110 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 213 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PVC D90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 214 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D110-34 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 215 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90-34 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 216 | Lắp đặt phếu thu inox D110 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cáI |
| 217 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 3 bóng 1x40w-1,2m có lưới tán quang | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | bộ |
| 218 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 2 bóng 1x20w-0.6m có lưới tán quang | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 219 | Lắp đặt đèn hộp trang trí hành lang 400x400 bóng ánh sáng vàng 1x45w | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | bộ |
| 220 | Lắp đặt quạt trần 1x100w | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 221 | Tủ điện 2-4 modul | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 222 | Tủ điện tổng vỏ kim loại 450x350x150 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 223 | Triết áp quạt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 224 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1x40w-1,2m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 225 | Con sơn sứ đỡ cáp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 226 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 227 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 228 | Lắp đặt công tắc hai cực | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 229 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 230 | Lắp đặt ổ điện 2 cực kép, có cực tiếp đất 250w | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 231 | Lắp đặt MCB 1p-6A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 232 | Lắp đặt MCB 1p-10A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 233 | Lắp đặt MCB 1p-16A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 234 | Lắp đặt MCB 2p-16A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 235 | Lắp đặt MCB 2p-20A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 236 | Lắp đặt MCB 3p-25A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 237 | Lắp đặt MCB 3p-30A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 238 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 400 | m |
| 239 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 350 | m |
| 240 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x4mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 241 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 3x6+1x4mm (dự kiến) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 70 | m |
| 242 | Lắp đặt ống bảo hộ D16 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 350 | m |
| 243 | Lắp đặt ống bảo hộ D20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 244 | Lắp đặt ống bảo hộ D25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 245 | Đào đất rãnh chống sét rộng <=3, sâu <=1m, đất C3 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | m3 |
| 246 | Đắp đất rãnh chống sét K=0,85 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | m3 |
| 247 | Lắp đặt kim thu sét sắt tròn D18 dài 1,4m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 248 | ống sứ quả bầu D200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | 0.0 |
| 249 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cọc |
| 250 | Kéo rải dây dẫn sét trên mái, hàn nối xà gồ thép , dây xuống sắt tròn D10 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 251 | Kéo rải dây thép tiếp đất sắt tròn D20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 25 | m |
| 252 | Chân bật sắt tròn D10 thép hình 100x150x50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 17 | cái |
| 253 | Tiêu lệch + nối quy PCCC | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 254 | Bình chữa cháy ABC MFZL4 TQ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bình |
| 255 | Bình chữa cháy MT3 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bình |
| 256 | Hộp đặt bình chữa cháy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi