Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200224367-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Khu Vực Huyện Tri Tôn
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200207589
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương thuộc nguồn vốn dự phòng Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016-2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-14 10:30:00 đến ngày 2020-02-24 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,808,389,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN LẤP MẶT BẰNG + CỔNG HÀNG RÀO (KHU VỰC XÃ TÂN TUYẾN)
B SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy <= 0,8m3, đất cấp II 8,0863 100M3
2 Cung cấp cát san lấp 11,3188 100M3
3 Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly <= 0,5 Km 11,3188 100 M3
C CỔNG HÀNG RÀO:
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy <= 0,8m3, đất cấp II 0,396 100M3
2 Đóng cọc BTDUL 120X120, L=1,2m Vào đất cấp I 3,78 100M
3 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 8,959 M3
4 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 10,876 M3
5 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 4,7024 M3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 18,536 M3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 200 2,4192 M3
8 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm 0,1939 Tấn
9 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm 1,4219 Tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm 0,4502 Tấn
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,1545 Tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm 0,0764 Tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm 0,1872 Tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm 0,501 Tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,3471 Tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm 1,7847 Tấn
17 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột 0,2896 100M2
18 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m 3,0104 100M2
19 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột 0,4032 100M2
20 Xây tường bằng gạch thẻ 4,5x9x19, dày<= 30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 28,2 M3
21 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4,5x9x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 1,6 M3
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 141 M2
23 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 47,68 M2
24 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 65,8 M2
25 Đắp phào đơn, vữa xi măng Mác 75 3,2 Mét
26 Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 3,2 Mét
27 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 16 Mét
28 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần 47,68 M2
29 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 47,68 M2
30 Lắp dựng cửa khung sắt 11,88 M2
31 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước 11,88 M2
32 Lắp dựng hàng rào lưới B40 khổ 1,8m 113,04 M2
D ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Làm móng cấp phối đá dăm 0x4 loại I dày 150mm 0,2346 100M3
2 Rải tấm nylon lót nền 1,564 100M2
3 Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 200 16,5033 M3
4 Sản xuất lắp dựng thép nền đường đk 8mm 0,8633 Tấn
E XÂY DỰNG KHO LƯU CHỨA KHU VỰC TÂN TUYẾN
F XÂY DỰNG KHO LƯU CHỨA
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I 0,5895 100M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 0,393 100M3
3 Đóng cọc bê tông DƯL TD 120x120, chiều dài 2,0m, Vào đất cấp I 4,56 100M
4 Đào bùn trong mọi điều kiện Bùn đặc 3,2 M3
5 Rải nilong chống mất nước xi măng 1,213 100M2
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 0,032 100M3
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 0,2242 100M3
8 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 2,56 M3
9 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 10,7924 M3
10 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 6,866 M3
11 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 3,476 M3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 5,468 M3
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 0,86 M3
14 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột 0,1376 100M2
15 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ đan nền bê tông 0,1153 100M2
16 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ cột vuông, chữ nhật, cao <=16m 0,6376 100M2
17 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m 0,7576 100M2
18 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,1948 100M2
19 Xây tường bằng gạch bê tông không nung 5x10x19cm, dày<=30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 1,5162 M3
20 Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 10x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 16,52 M3
21 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 129,82 M2
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 178,6 M2
23 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 165,2 M2
24 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 40,06 M2
25 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 42,8 M2
26 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 17,58 M2
27 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà 178,6 M2
28 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 178,6 M2
29 Bả bằng ma tít vào tường trong 165,2 M2
30 Sơn tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 165,2 M2
31 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần 100,44 M2
32 Sơn dầm, trần, cột đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 100,44 M2
33 Cung cấp thép V50x50x5,0mm 598,34 Kg
34 Cung cấp thép bản dày 6mm 74,61 Kg
35 Cung cấp thép bản dày 8mm 30,14 Kg
36 GCLD bu long M12x400 16 Bộ
37 GCLD bu long nở M10x200 6 Bộ
38 GCLD cáp D16 16 Mét
39 GCLD tăng đơ 4 Cái
40 GCLD ốc xiết cáp 4 Cái
41 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m 0,703 Tấn
42 Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m 0,703 Tấn
43 Cung cấp cửa sắt kéo có lá 12,16 M2
44 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn 12,16 M2
45 Sơn sắt thép các loại bằng sơn dầu 3 nước 55,2336 M2
46 Cung cấp lắp đặt ổ khóa treo cửa đi 1 Bộ
47 Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C50x100x20x2,0mm 696,33 Kg
48 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C50x100x20x2,0mm 0,6964 Tấn
49 Lợp mái che tường bằng tole kẽm sóng vuông mạ màu dày 4,5dzem 1,5179 100M2
50 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm 0,0204 Tấn
51 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm 0,3043 Tấn
52 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm 0,0653 Tấn
53 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm 0,1136 Tấn
54 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,0801 Tấn
55 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm 0,0144 Tấn
56 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm 0,1233 Tấn
57 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm 0,2374 Tấn
58 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,1269 Tấn
59 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm 0,0355 Tấn
60 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm 0,2443 Tấn
61 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm 0,3309 Tấn
62 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,0164 Tấn
63 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm 0,0793 Tấn
64 Sản xuất lắp dựng cốt thép đan nền, đường kính cốt thép 06mm 0,3559 Tấn
65 Sản xuất lắp dựng cốt thép đan nền, đường kính cốt thép 08mm 0,0198 Tấn
G HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3, đất cấp I 0,0585 100M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 0,0585 100M3
3 Lắp đèn tube led đôi dài 1,2m 6 Bộ
4 Lắp đèn tube led đơn dài 1,2m 1 Bộ
5 Lắp đặt quạt trần + dimmer điều chỉnh quạt 4 Cái
6 Lắp công tắc điện đơn 3 Cái
7 Lắp ổ cắm điện đơn 2 chấu loại mặt 3 lổ 1 Cái
8 Lắp đặt MCCB 1P - 32A 1 Cái
9 Lắp đặt MCB 1P - 16A 1 Cái
10 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 80 Mét
11 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 130 Mét
12 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x3,5mm2 35 Mét
13 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 180 Mét
14 Lắp đặt ống nhựa xoắn D21mm, đặt nổi bảo hộ dây dẫn 25 Mét
15 Lắp đặt ống nhựa vuông 20x40mm, đặt nổi bảo hộ dây dẫn 15 Mét
16 Lắp đặt hộp âm + mặt viền cho CB 2 Hộp
17 Lắp đặt hộp âm + mặt công tắc (loại 1 công tắc) 1 Hộp
18 Lắp đặt hộp âm + mặt công tắc (loại 3 công tắc) 2 Hộp
19 Lắp đặt hộp âm + mặt công tắc (loại 4 công tắc) 0 Hộp
20 Lắp đặt hộp âm + mặt ổ cắm đơn 2 chấu loại mặt 3 lổ 1 Hộp
21 Lắp đặt hộp âm + mặt dimmer quạt (loại 2 dimmer) 2 Hộp
22 Lắp đặt tủ điện tole 300x400x150mm, sơn tĩnh điện 1 Hộp
23 Lắp đặt tủ điện tole 200x300x150mm, sơn tĩnh điện 0 Hộp
24 Gia công và đóng cọc chống sét sắt mạ đồng fi 16, L=2,4m 3 Cọc
25 Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm, đặt chìm bảo hộ dây dẫn 15 Mét
26 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, cáp đồng trần 25mm2 2 Mét
27 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, cáp đồng trần 25mm2 13 Mét
H SAN LẤP MẶT BẰNG + CỔNG HÀNG RÀO (KHU VỰC XÃ LƯƠNG PHI)
I SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Cung cấp cát san lấp 2,924 100M3
2 Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly <= 0,5 Km 2,924 100 M3
J CỔNG HÀNG RÀO:
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy <= 0,8m3, đất cấp II 0,396 100M3
2 Đóng cọc BTDUL 120X120, L=1,2m Vào đất cấp I 3,78 100M
3 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 8,959 M3
4 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 10,876 M3
5 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 2,6744 M3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 9,4 M3
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm 0,4502 Tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,1054 Tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm 0,0764 Tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm 0,1872 Tấn
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm 0,2611 Tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,1713 Tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm 1,2761 Tấn
14 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột 0,2896 100M2
15 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m 1,6016 100M2
16 Xây tường bằng gạch thẻ 4,5x9x19, dày<= 30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 6,204 M3
17 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4,5x9x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 1,6 M3
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 31,02 M2
19 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 47,68 M2
20 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 47 M2
21 Đắp phào đơn, vữa xi măng Mác 75 3,2 Mét
22 Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 3,2 Mét
23 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 16 Mét
24 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần 47,68 M2
25 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 47,68 M2
26 Lắp dựng cửa khung sắt 11,88 M2
27 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước 11,88 M2
28 Lắp dựng hàng rào lưới B40 khổ 1,8m 113,04 M2
K ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Làm móng cấp phối đá dăm 0x4 loại I dày 150mm 0,2346 100M3
2 Rải tấm nylon lót nền 1,564 100M2
3 Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 200 16,5033 M3
4 Sản xuất lắp dựng thép nền đường đk 8mm 0,8633 Tấn
L XÂY DỰNG KHO LƯU CHỨA KHU VỰC LƯƠNG PHI
M XÂY DỰNG KHO LƯU CHỨA
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I 0,5895 100M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 0,393 100M3
3 Đóng cọc bê tông DƯL TD 120x120, chiều dài 2,0m, Vào đất cấp I 4,56 100M
4 Đào bùn trong mọi điều kiện Bùn đặc 3,2 M3
5 Rải nilong chống mất nước xi măng 1,213 100M2
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 0,032 100M3
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 0,2242 100M3
8 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 2,56 M3
9 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 10,7924 M3
10 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 6,866 M3
11 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 3,476 M3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 5,468 M3
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 0,86 M3
14 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột 0,1376 100M2
15 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ đan nền bê tông 0,1153 100M2
16 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ cột vuông, chữ nhật, cao <=16m 0,6376 100M2
17 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m 0,7576 100M2
18 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,1948 100M2
19 Xây tường bằng gạch bê tông không nung 5x10x19cm, dày<=30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 1,5162 M3
20 Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 10x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 16,52 M3
21 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 129,82 M2
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 178,6 M2
23 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 165,2 M2
24 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 40,06 M2
25 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 42,8 M2
26 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 17,58 M2
27 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà 178,6 M2
28 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 178,6 M2
29 Bả bằng ma tít vào tường trong 165,2 M2
30 Sơn tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 165,2 M2
31 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần 100,44 M2
32 Sơn dầm, trần, cột đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 100,44 M2
33 Cung cấp thép V50x50x5,0mm 598,34 Kg
34 Cung cấp thép bản dày 6mm 74,61 Kg
35 Cung cấp thép bản dày 8mm 30,14 Kg
36 GCLD bu long M12x400 16 Bộ
37 GCLD bu long nở M10x200 6 Bộ
38 GCLD cáp D16 16 Mét
39 GCLD tăng đơ 4 Cái
40 GCLD ốc xiết cáp 4 Cái
41 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m 0,703 Tấn
42 Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m 0,703 Tấn
43 Cung cấp cửa sắt kéo có lá 12,16 M2
44 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn 12,16 M2
45 Sơn sắt thép các loại bằng sơn dầu 3 nước 55,2336 M2
46 Cung cấp lắp đặt ổ khóa treo cửa đi 1 Bộ
47 Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C50x100x20x2,0mm 696,33 Kg
48 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C50x100x20x2,0mm 0,6964 Tấn
49 Lợp mái che tường bằng tole kẽm sóng vuông mạ màu dày 4,5dzem 1,5179 100M2
50 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm 0,0204 Tấn
51 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm 0,3043 Tấn
52 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm 0,0653 Tấn
53 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm 0,1136 Tấn
54 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,0801 Tấn
55 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm 0,0144 Tấn
56 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm 0,1233 Tấn
57 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm 0,2374 Tấn
58 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,1269 Tấn
59 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm 0,0355 Tấn
60 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm 0,2443 Tấn
61 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm 0,3309 Tấn
62 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,0164 Tấn
63 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm 0,0793 Tấn
64 Sản xuất lắp dựng cốt thép đan nền, đường kính cốt thép 06mm 0,3559 Tấn
65 Sản xuất lắp dựng cốt thép đan nền, đường kính cốt thép 08mm 0,0198 Tấn
N HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3, đất cấp I 0,0585 100M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 0,0585 100M3
3 Lắp đèn tube led đôi dài 1,2m 6 Bộ
4 Lắp đèn tube led đơn dài 1,2m 1 Bộ
5 Lắp đặt quạt trần + dimmer điều chỉnh quạt 4 Cái
6 Lắp công tắc điện đơn 3 Cái
7 Lắp ổ cắm điện đơn 2 chấu loại mặt 3 lổ 1 Cái
8 Lắp đặt MCCB 1P - 32A 1 Cái
9 Lắp đặt MCB 1P - 16A 1 Cái
10 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 80 Mét
11 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 130 Mét
12 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x3,5mm2 35 Mét
13 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 180 Mét
14 Lắp đặt ống nhựa xoắn D21mm, đặt nổi bảo hộ dây dẫn 25 Mét
15 Lắp đặt ống nhựa vuông 20x40mm, đặt nổi bảo hộ dây dẫn 15 Mét
16 Lắp đặt hộp âm + mặt viền cho CB 2 Hộp
17 Lắp đặt hộp âm + mặt công tắc (loại 1 công tắc) 1 Hộp
18 Lắp đặt hộp âm + mặt công tắc (loại 3 công tắc) 2 Hộp
19 Lắp đặt hộp âm + mặt công tắc (loại 4 công tắc) 0 Hộp
20 Lắp đặt hộp âm + mặt ổ cắm đơn 2 chấu loại mặt 3 lổ 1 Hộp
21 Lắp đặt hộp âm + mặt dimmer quạt (loại 2 dimmer) 2 Hộp
22 Lắp đặt tủ điện tole 300x400x150mm, sơn tĩnh điện 1 Hộp
23 Lắp đặt tủ điện tole 200x300x150mm, sơn tĩnh điện 0 Hộp
24 Gia công và đóng cọc chống sét sắt mạ đồng fi 16, L=2,4m 3 Cọc
25 Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm, đặt chìm bảo hộ dây dẫn 15 Mét
26 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, cáp đồng trần 25mm2 2 Mét
27 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, cáp đồng trần 25mm2 13 Mét
O SAN LẤP MẶT BẰNG + CỔNG HÀNG RÀO (KHU VỰC NÚI TÔ)
P SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Cung cấp cát san lấp 2,924 100M3
2 Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly <= 0,5 Km 2,924 100 M3
Q CỔNG HÀNG RÀO:
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy <= 0,8m3, đất cấp II 0,396 100M3
2 Đóng cọc BTDUL 120X120, L=1,2m Vào đất cấp I 3,78 100M
3 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 8,959 M3
4 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 10,876 M3
5 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 2,6744 M3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 9,4 M3
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm 0,4502 Tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,1054 Tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm 0,0764 Tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm 0,1872 Tấn
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm 0,2611 Tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,1713 Tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm 1,2761 Tấn
14 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột 0,2896 100M2
15 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m 1,6016 100M2
16 Xây tường bằng gạch thẻ 4,5x9x19, dày<= 30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 6,204 M3
17 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4,5x9x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 1,6 M3
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 31,02 M2
19 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 47,68 M2
20 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 47 M2
21 Đắp phào đơn, vữa xi măng Mác 75 3,2 Mét
22 Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 3,2 Mét
23 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 16 Mét
24 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần 47,68 M2
25 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 47,68 M2
26 Lắp dựng cửa khung sắt 11,88 M2
27 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước 11,88 M2
28 Lắp dựng hàng rào lưới B40 khổ 1,8m 113,04 M2
R ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Làm móng cấp phối đá dăm 0x4 loại I dày 150mm 0,2346 100M3
2 Rải tấm nylon lót nền 1,564 100M2
3 Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 200 16,5033 M3
4 Sản xuất lắp dựng thép nền đường đk 8mm 0,8633 Tấn
S XÂY DỰNG KHO LƯU CHỨA KHU VỰC NÚI TÔ
T XÂY DỰNG KHO LƯU CHỨA
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I 0,5895 100M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 0,393 100M3
3 Đóng cọc bê tông DƯL TD 120x120, chiều dài 2,0m, Vào đất cấp I 4,56 100M
4 Đào bùn trong mọi điều kiện Bùn đặc 3,2 M3
5 Rải nilong chống mất nước xi măng 1,213 100M2
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 0,032 100M3
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 0,2242 100M3
8 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 2,56 M3
9 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 10,7924 M3
10 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 6,866 M3
11 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 3,476 M3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 5,468 M3
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 0,86 M3
14 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột 0,1376 100M2
15 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ đan nền bê tông 0,1153 100M2
16 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ cột vuông, chữ nhật, cao <=16m 0,6376 100M2
17 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m 0,7576 100M2
18 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,1948 100M2
19 Xây tường bằng gạch bê tông không nung 5x10x19cm, dày<=30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 1,5162 M3
20 Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 10x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 16,52 M3
21 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 129,82 M2
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 178,6 M2
23 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 165,2 M2
24 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 40,06 M2
25 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 42,8 M2
26 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 17,58 M2
27 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà 178,6 M2
28 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 178,6 M2
29 Bả bằng ma tít vào tường trong 165,2 M2
30 Sơn tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 165,2 M2
31 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần 100,44 M2
32 Sơn dầm, trần, cột đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 100,44 M2
33 Cung cấp thép V50x50x5,0mm 598,34 Kg
34 Cung cấp thép bản dày 6mm 74,61 Kg
35 Cung cấp thép bản dày 8mm 30,14 Kg
36 GCLD bu long M12x400 16 Bộ
37 GCLD bu long nở M10x200 6 Bộ
38 GCLD cáp D16 16 Mét
39 GCLD tăng đơ 4 Cái
40 GCLD ốc xiết cáp 4 Cái
41 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m 0,703 Tấn
42 Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m 0,703 Tấn
43 Cung cấp cửa sắt kéo có lá 12,16 M2
44 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn 12,16 M2
45 Sơn sắt thép các loại bằng sơn dầu 3 nước 55,2336 M2
46 Cung cấp lắp đặt ổ khóa treo cửa đi 1 Bộ
47 Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C50x100x20x2,0mm 696,33 Kg
48 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C50x100x20x2,0mm 0,6964 Tấn
49 Lợp mái che tường bằng tole kẽm sóng vuông mạ màu dày 4,5dzem 1,5179 100M2
50 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm 0,0204 Tấn
51 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm 0,3043 Tấn
52 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm 0,0653 Tấn
53 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm 0,1136 Tấn
54 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,0801 Tấn
55 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm 0,0144 Tấn
56 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm 0,1233 Tấn
57 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm 0,2374 Tấn
58 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,1269 Tấn
59 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm 0,0355 Tấn
60 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm 0,2443 Tấn
61 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm 0,3309 Tấn
62 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,0164 Tấn
63 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm 0,0793 Tấn
64 Sản xuất lắp dựng cốt thép đan nền, đường kính cốt thép 06mm 0,3559 Tấn
65 Sản xuất lắp dựng cốt thép đan nền, đường kính cốt thép 08mm 0,0198 Tấn
U HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3, đất cấp I 0,0585 100M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 0,0585 100M3
3 Lắp đèn tube led đôi dài 1,2m 6 Bộ
4 Lắp đèn tube led đơn dài 1,2m 1 Bộ
5 Lắp đặt quạt trần + dimmer điều chỉnh quạt 4 Cái
6 Lắp công tắc điện đơn 3 Cái
7 Lắp ổ cắm điện đơn 2 chấu loại mặt 3 lổ 1 Cái
8 Lắp đặt MCCB 1P - 32A 1 Cái
9 Lắp đặt MCB 1P - 16A 1 Cái
10 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 80 Mét
11 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 130 Mét
12 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x3,5mm2 35 Mét
13 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 180 Mét
14 Lắp đặt ống nhựa xoắn D21mm, đặt nổi bảo hộ dây dẫn 25 Mét
15 Lắp đặt ống nhựa vuông 20x40mm, đặt nổi bảo hộ dây dẫn 15 Mét
16 Lắp đặt hộp âm + mặt viền cho CB 2 Hộp
17 Lắp đặt hộp âm + mặt công tắc (loại 1 công tắc) 1 Hộp
18 Lắp đặt hộp âm + mặt công tắc (loại 3 công tắc) 2 Hộp
19 Lắp đặt hộp âm + mặt ổ cắm đơn 2 chấu loại mặt 3 lổ 1 Hộp
20 Lắp đặt hộp âm + mặt dimmer quạt (loại 2 dimmer) 2 Hộp
21 Lắp đặt tủ điện tole 300x400x150mm, sơn tĩnh điện 1 Hộp
22 Gia công và đóng cọc chống sét sắt mạ đồng fi 16, L=2,4m 3 Cọc
23 Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm, đặt chìm bảo hộ dây dẫn 15 Mét
24 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, cáp đồng trần 25mm2 2 Mét
25 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, cáp đồng trần 25mm2 13 Mét
V SAN LẤP MẶT BẰNG + CỔNG HÀNG RÀO (KHU VỰC XÃ LƯƠNG AN TRÀ)
W SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy <= 0,8m3, đất cấp II 11,6105 100M3
2 Cung cấp cát san lấp 16,4814 100M3
3 Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly <= 0,5 Km 16,4814 100 M3
X CỔNG HÀNG RÀO:
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy <= 0,8m3, đất cấp II 0,2576 100M3
2 Đóng cọc BTDUL 120X120, L=1,2m Vào đất cấp I 2,484 100M
3 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 5,838 M3
4 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 7,154 M3
5 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 4,0248 M3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 13,092 M3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 200 0,648 M3
8 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm 0,0706 Tấn
9 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm 0,4342 Tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm 0,3023 Tấn
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,1252 Tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm 0,0458 Tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm 0,1191 Tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm 0,4384 Tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,285 Tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm 1,5055 Tấn
17 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột 0,1904 100M2
18 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m 2,2544 100M2
19 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột 0,108 100M2
20 Xây tường bằng gạch thẻ 4,5x9x19, dày<= 30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 26,7704 M3
21 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4,5x9x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 1,6 M3
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 133,852 M2
23 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 36,16 M2
24 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 55,78 M2
25 Đắp phào đơn, vữa xi măng Mác 75 3,2 Mét
26 Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 3,2 Mét
27 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 16 Mét
28 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần 36,16 M2
29 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 36,16 M2
30 Lắp dựng cửa khung sắt 11,88 M2
31 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước 11,88 M2
32 Lắp dựng hàng rào lưới B40 khổ 1,8m 103,32 M2
Y ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Làm móng cấp phối đá dăm 0x4 dày 150mm 0,4194 100M3
2 Rải tấm nylon lót nền 2,796 100M2
3 Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 200 29,5034 M3
4 Sản xuất lắp dựng thép nền đường đk 8mm 1,5434 Tấn
Z XÂY DỰNG KHO LƯU CHỨA KHU VỰC LƯƠNG AN TRÀ
AA XÂY DỰNG KHO LƯU CHỨA
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I 0,5954 100M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 0,3969 100M3
3 Đóng cọc bê tông DƯL TD 120x120, chiều dài 2,0m, Vào đất cấp I 8,48 100M
4 Đào bùn trong mọi điều kiện Bùn đặc 5,991 M3
5 Rải nilong chống mất nước xi măng 2,8644 100M2
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 0,0598 100M3
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 0,5317 100M3
8 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 4,7928 M3
9 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 24,9832 M3
10 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 16,3496 M3
11 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 8,977 M3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 9,692 M3
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 1,592 M3
14 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột 0,6551 100M2
15 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ đan nền bê tông 0,286 100M2
16 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ cột vuông, chữ nhật, cao <=16m 1,6169 100M2
17 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m 1,3176 100M2
18 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,326 100M2
19 Xây tường bằng gạch bê tông không nung 5x10x19cm, dày<=30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 27,4634 M3
20 Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 10x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 29,284 M3
21 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 302,12 M2
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 324,72 M2
23 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 292,04 M2
24 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 77,96 M2
25 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 69,68 M2
26 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 34,5 M2
27 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà 324,72 M2
28 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 324,72 M2
29 Bả bằng ma tít vào tường trong 292,04 M2
30 Sơn tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 292,04 M2
31 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần 182,14 M2
32 Sơn dầm, trần, cột đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 182,14 M2
33 Cung cấp thép V50x50x5,0mm 1.878,97 Kg
34 Cung cấp thép bản dày 6mm 266,35 Kg
35 Cung cấp thép bản dày 8mm 105,5 Kg
36 GCLD bu long M12x400 56 Bộ
37 GCLD bu long nở M10x200 12 Bộ
38 GCLD cáp D16 73,5 Mét
39 GCLD tăng đơ 24 Cái
40 GCLD ốc xiết cáp 24 Cái
41 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m 2,2508 Tấn
42 Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m 2,2508 Tấn
43 Cung cấp cửa sắt kéo có lá 24,32 M2
44 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn 24,32 M2
45 Sơn sắt thép các loại bằng sơn dầu 3 nước 140,0388 M2
46 Cung cấp lắp đặt ổ khóa treo cửa đi 2 Bộ
47 Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C50x100x20x2,0mm 1.537,34 Kg
48 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C50x100x20x2,0mm 1,5373 Tấn
49 Lợp mái che tường bằng tole kẽm sóng vuông mạ màu dày 4,5dzem 3,483 100M2
50 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm 0,2493 Tấn
51 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm 0,6496 Tấn
52 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm 0,6081 Tấn
53 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm 0,6334 Tấn
54 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,1549 Tấn
55 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm 0,0288 Tấn
56 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm 0,4314 Tấn
57 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm 0,2374 Tấn
58 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,2333 Tấn
59 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm 0,0355 Tấn
60 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm 0,4417 Tấn
61 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm 0,6684 Tấn
62 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,0317 Tấn
63 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm 0,1546 Tấn
64 Sản xuất lắp dựng cốt thép đan nền, đường kính cốt thép 06mm 0,9336 Tấn
65 Sản xuất lắp dựng cốt thép đan nền, đường kính cốt thép 08mm 0,0396 Tấn
AB HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3, đất cấp I 0,1305 100M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 0,1305 100M3
3 Lắp đèn tube led đôi dài 1,2m 21 Bộ
4 Lắp đèn tube led đơn dài 1,2m 2 Bộ
5 Lắp đặt quạt trần + dimmer điều chỉnh quạt 14 Cái
6 Lắp công tắc điện đơn 9 Cái
7 Lắp ổ cắm điện đơn 2 chấu loại mặt 3 lổ 2 Cái
8 Lắp đặt MCCB 1P - 32A 1 Cái
9 Lắp đặt MCB 1P - 16A 3 Cái
10 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 227 Mét
11 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 338 Mét
12 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x3,5mm2 80 Mét
13 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 250 Mét
14 Lắp đặt ống nhựa xoắn D21mm, đặt nổi bảo hộ dây dẫn 62 Mét
15 Lắp đặt ống nhựa vuông 20x40mm, đặt nổi bảo hộ dây dẫn 40 Mét
16 Lắp đặt hộp âm + mặt viền cho CB 4 Hộp
17 Lắp đặt hộp âm + mặt công tắc (loại 1 công tắc) 2 Hộp
18 Lắp đặt hộp âm + mặt công tắc (loại 4 công tắc) 2 Hộp
19 Lắp đặt hộp âm + mặt ổ cắm đơn 2 chấu loại mặt 3 lổ 2 Hộp
20 Lắp đặt hộp âm + mặt dimmer quạt (loại 2 dimmer) 7 Hộp
21 Lắp đặt tủ điện tole 300x400x150mm, sơn tĩnh điện 1 Hộp
22 Lắp đặt tủ điện tole 200x300x150mm, sơn tĩnh điện 1 Hộp
23 Gia công và đóng cọc chống sét sắt mạ đồng fi 16, L=2,4m 3 Cọc
24 Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm, đặt chìm bảo hộ dây dẫn 33 Mét
25 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, cáp đồng trần 25mm2 4 Mét
26 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, cáp đồng trần 25mm2 29 Mét
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->