Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200224367-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Khu Vực Huyện Tri Tôn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200207589 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương thuộc nguồn vốn dự phòng Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016-2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-14 10:30:00 đến ngày 2020-02-24 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,808,389,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN LẤP MẶT BẰNG + CỔNG HÀNG RÀO (KHU VỰC XÃ TÂN TUYẾN) | |||
| B | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy <= 0,8m3, đất cấp II | 8,0863 | 100M3 | |
| 2 | Cung cấp cát san lấp | 11,3188 | 100M3 | |
| 3 | Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly <= 0,5 Km | 11,3188 | 100 M3 | |
| C | CỔNG HÀNG RÀO: | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy <= 0,8m3, đất cấp II | 0,396 | 100M3 | |
| 2 | Đóng cọc BTDUL 120X120, L=1,2m Vào đất cấp I | 3,78 | 100M | |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | 8,959 | M3 | |
| 4 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | 10,876 | M3 | |
| 5 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | 4,7024 | M3 | |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | 18,536 | M3 | |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 200 | 2,4192 | M3 | |
| 8 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm | 0,1939 | Tấn | |
| 9 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm | 1,4219 | Tấn | |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | 0,4502 | Tấn | |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,1545 | Tấn | |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | 0,0764 | Tấn | |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | 0,1872 | Tấn | |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | 0,501 | Tấn | |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,3471 | Tấn | |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | 1,7847 | Tấn | |
| 17 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | 0,2896 | 100M2 | |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | 3,0104 | 100M2 | |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột | 0,4032 | 100M2 | |
| 20 | Xây tường bằng gạch thẻ 4,5x9x19, dày<= 30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | 28,2 | M3 | |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4,5x9x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | 1,6 | M3 | |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 141 | M2 | |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 47,68 | M2 | |
| 24 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | 65,8 | M2 | |
| 25 | Đắp phào đơn, vữa xi măng Mác 75 | 3,2 | Mét | |
| 26 | Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 | 3,2 | Mét | |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | 16 | Mét | |
| 28 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | 47,68 | M2 | |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 47,68 | M2 | |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt | 11,88 | M2 | |
| 31 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | 11,88 | M2 | |
| 32 | Lắp dựng hàng rào lưới B40 khổ 1,8m | 113,04 | M2 | |
| D | ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm 0x4 loại I dày 150mm | 0,2346 | 100M3 | |
| 2 | Rải tấm nylon lót nền | 1,564 | 100M2 | |
| 3 | Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 200 | 16,5033 | M3 | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng thép nền đường đk 8mm | 0,8633 | Tấn | |
| E | XÂY DỰNG KHO LƯU CHỨA KHU VỰC TÂN TUYẾN | |||
| F | XÂY DỰNG KHO LƯU CHỨA | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 0,5895 | 100M3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,393 | 100M3 | |
| 3 | Đóng cọc bê tông DƯL TD 120x120, chiều dài 2,0m, Vào đất cấp I | 4,56 | 100M | |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện Bùn đặc | 3,2 | M3 | |
| 5 | Rải nilong chống mất nước xi măng | 1,213 | 100M2 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,032 | 100M3 | |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,2242 | 100M3 | |
| 8 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | 2,56 | M3 | |
| 9 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | 10,7924 | M3 | |
| 10 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | 6,866 | M3 | |
| 11 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | 3,476 | M3 | |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | 5,468 | M3 | |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | 0,86 | M3 | |
| 14 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | 0,1376 | 100M2 | |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ đan nền bê tông | 0,1153 | 100M2 | |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ cột vuông, chữ nhật, cao <=16m | 0,6376 | 100M2 | |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | 0,7576 | 100M2 | |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1948 | 100M2 | |
| 19 | Xây tường bằng gạch bê tông không nung 5x10x19cm, dày<=30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | 1,5162 | M3 | |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 10x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 16,52 | M3 | |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 | 129,82 | M2 | |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 178,6 | M2 | |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 165,2 | M2 | |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 40,06 | M2 | |
| 25 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | 42,8 | M2 | |
| 26 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | 17,58 | M2 | |
| 27 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | 178,6 | M2 | |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 178,6 | M2 | |
| 29 | Bả bằng ma tít vào tường trong | 165,2 | M2 | |
| 30 | Sơn tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 165,2 | M2 | |
| 31 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | 100,44 | M2 | |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 100,44 | M2 | |
| 33 | Cung cấp thép V50x50x5,0mm | 598,34 | Kg | |
| 34 | Cung cấp thép bản dày 6mm | 74,61 | Kg | |
| 35 | Cung cấp thép bản dày 8mm | 30,14 | Kg | |
| 36 | GCLD bu long M12x400 | 16 | Bộ | |
| 37 | GCLD bu long nở M10x200 | 6 | Bộ | |
| 38 | GCLD cáp D16 | 16 | Mét | |
| 39 | GCLD tăng đơ | 4 | Cái | |
| 40 | GCLD ốc xiết cáp | 4 | Cái | |
| 41 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m | 0,703 | Tấn | |
| 42 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | 0,703 | Tấn | |
| 43 | Cung cấp cửa sắt kéo có lá | 12,16 | M2 | |
| 44 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | 12,16 | M2 | |
| 45 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn dầu 3 nước | 55,2336 | M2 | |
| 46 | Cung cấp lắp đặt ổ khóa treo cửa đi | 1 | Bộ | |
| 47 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C50x100x20x2,0mm | 696,33 | Kg | |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C50x100x20x2,0mm | 0,6964 | Tấn | |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tole kẽm sóng vuông mạ màu dày 4,5dzem | 1,5179 | 100M2 | |
| 50 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | 0,0204 | Tấn | |
| 51 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | 0,3043 | Tấn | |
| 52 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | 0,0653 | Tấn | |
| 53 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | 0,1136 | Tấn | |
| 54 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,0801 | Tấn | |
| 55 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | 0,0144 | Tấn | |
| 56 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | 0,1233 | Tấn | |
| 57 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | 0,2374 | Tấn | |
| 58 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,1269 | Tấn | |
| 59 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | 0,0355 | Tấn | |
| 60 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | 0,2443 | Tấn | |
| 61 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | 0,3309 | Tấn | |
| 62 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,0164 | Tấn | |
| 63 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | 0,0793 | Tấn | |
| 64 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đan nền, đường kính cốt thép 06mm | 0,3559 | Tấn | |
| 65 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đan nền, đường kính cốt thép 08mm | 0,0198 | Tấn | |
| G | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3, đất cấp I | 0,0585 | 100M3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,0585 | 100M3 | |
| 3 | Lắp đèn tube led đôi dài 1,2m | 6 | Bộ | |
| 4 | Lắp đèn tube led đơn dài 1,2m | 1 | Bộ | |
| 5 | Lắp đặt quạt trần + dimmer điều chỉnh quạt | 4 | Cái | |
| 6 | Lắp công tắc điện đơn | 3 | Cái | |
| 7 | Lắp ổ cắm điện đơn 2 chấu loại mặt 3 lổ | 1 | Cái | |
| 8 | Lắp đặt MCCB 1P - 32A | 1 | Cái | |
| 9 | Lắp đặt MCB 1P - 16A | 1 | Cái | |
| 10 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | 80 | Mét | |
| 11 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | 130 | Mét | |
| 12 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x3,5mm2 | 35 | Mét | |
| 13 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 | 180 | Mét | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D21mm, đặt nổi bảo hộ dây dẫn | 25 | Mét | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa vuông 20x40mm, đặt nổi bảo hộ dây dẫn | 15 | Mét | |
| 16 | Lắp đặt hộp âm + mặt viền cho CB | 2 | Hộp | |
| 17 | Lắp đặt hộp âm + mặt công tắc (loại 1 công tắc) | 1 | Hộp | |
| 18 | Lắp đặt hộp âm + mặt công tắc (loại 3 công tắc) | 2 | Hộp | |
| 19 | Lắp đặt hộp âm + mặt công tắc (loại 4 công tắc) | 0 | Hộp | |
| 20 | Lắp đặt hộp âm + mặt ổ cắm đơn 2 chấu loại mặt 3 lổ | 1 | Hộp | |
| 21 | Lắp đặt hộp âm + mặt dimmer quạt (loại 2 dimmer) | 2 | Hộp | |
| 22 | Lắp đặt tủ điện tole 300x400x150mm, sơn tĩnh điện | 1 | Hộp | |
| 23 | Lắp đặt tủ điện tole 200x300x150mm, sơn tĩnh điện | 0 | Hộp | |
| 24 | Gia công và đóng cọc chống sét sắt mạ đồng fi 16, L=2,4m | 3 | Cọc | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm, đặt chìm bảo hộ dây dẫn | 15 | Mét | |
| 26 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, cáp đồng trần 25mm2 | 2 | Mét | |
| 27 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, cáp đồng trần 25mm2 | 13 | Mét | |
| H | SAN LẤP MẶT BẰNG + CỔNG HÀNG RÀO (KHU VỰC XÃ LƯƠNG PHI) | |||
| I | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Cung cấp cát san lấp | 2,924 | 100M3 | |
| 2 | Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly <= 0,5 Km | 2,924 | 100 M3 | |
| J | CỔNG HÀNG RÀO: | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy <= 0,8m3, đất cấp II | 0,396 | 100M3 | |
| 2 | Đóng cọc BTDUL 120X120, L=1,2m Vào đất cấp I | 3,78 | 100M | |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | 8,959 | M3 | |
| 4 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | 10,876 | M3 | |
| 5 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | 2,6744 | M3 | |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | 9,4 | M3 | |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | 0,4502 | Tấn | |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,1054 | Tấn | |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | 0,0764 | Tấn | |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | 0,1872 | Tấn | |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | 0,2611 | Tấn | |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,1713 | Tấn | |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | 1,2761 | Tấn | |
| 14 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | 0,2896 | 100M2 | |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | 1,6016 | 100M2 | |
| 16 | Xây tường bằng gạch thẻ 4,5x9x19, dày<= 30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | 6,204 | M3 | |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4,5x9x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | 1,6 | M3 | |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 31,02 | M2 | |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 47,68 | M2 | |
| 20 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | 47 | M2 | |
| 21 | Đắp phào đơn, vữa xi măng Mác 75 | 3,2 | Mét | |
| 22 | Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 | 3,2 | Mét | |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | 16 | Mét | |
| 24 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | 47,68 | M2 | |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 47,68 | M2 | |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt | 11,88 | M2 | |
| 27 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | 11,88 | M2 | |
| 28 | Lắp dựng hàng rào lưới B40 khổ 1,8m | 113,04 | M2 | |
| K | ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm 0x4 loại I dày 150mm | 0,2346 | 100M3 | |
| 2 | Rải tấm nylon lót nền | 1,564 | 100M2 | |
| 3 | Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 200 | 16,5033 | M3 | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng thép nền đường đk 8mm | 0,8633 | Tấn | |
| L | XÂY DỰNG KHO LƯU CHỨA KHU VỰC LƯƠNG PHI | |||
| M | XÂY DỰNG KHO LƯU CHỨA | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 0,5895 | 100M3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,393 | 100M3 | |
| 3 | Đóng cọc bê tông DƯL TD 120x120, chiều dài 2,0m, Vào đất cấp I | 4,56 | 100M | |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện Bùn đặc | 3,2 | M3 | |
| 5 | Rải nilong chống mất nước xi măng | 1,213 | 100M2 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,032 | 100M3 | |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,2242 | 100M3 | |
| 8 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | 2,56 | M3 | |
| 9 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | 10,7924 | M3 | |
| 10 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | 6,866 | M3 | |
| 11 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | 3,476 | M3 | |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | 5,468 | M3 | |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | 0,86 | M3 | |
| 14 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | 0,1376 | 100M2 | |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ đan nền bê tông | 0,1153 | 100M2 | |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ cột vuông, chữ nhật, cao <=16m | 0,6376 | 100M2 | |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | 0,7576 | 100M2 | |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1948 | 100M2 | |
| 19 | Xây tường bằng gạch bê tông không nung 5x10x19cm, dày<=30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | 1,5162 | M3 | |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 10x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 16,52 | M3 | |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 | 129,82 | M2 | |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 178,6 | M2 | |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 165,2 | M2 | |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 40,06 | M2 | |
| 25 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | 42,8 | M2 | |
| 26 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | 17,58 | M2 | |
| 27 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | 178,6 | M2 | |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 178,6 | M2 | |
| 29 | Bả bằng ma tít vào tường trong | 165,2 | M2 | |
| 30 | Sơn tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 165,2 | M2 | |
| 31 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | 100,44 | M2 | |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 100,44 | M2 | |
| 33 | Cung cấp thép V50x50x5,0mm | 598,34 | Kg | |
| 34 | Cung cấp thép bản dày 6mm | 74,61 | Kg | |
| 35 | Cung cấp thép bản dày 8mm | 30,14 | Kg | |
| 36 | GCLD bu long M12x400 | 16 | Bộ | |
| 37 | GCLD bu long nở M10x200 | 6 | Bộ | |
| 38 | GCLD cáp D16 | 16 | Mét | |
| 39 | GCLD tăng đơ | 4 | Cái | |
| 40 | GCLD ốc xiết cáp | 4 | Cái | |
| 41 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m | 0,703 | Tấn | |
| 42 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | 0,703 | Tấn | |
| 43 | Cung cấp cửa sắt kéo có lá | 12,16 | M2 | |
| 44 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | 12,16 | M2 | |
| 45 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn dầu 3 nước | 55,2336 | M2 | |
| 46 | Cung cấp lắp đặt ổ khóa treo cửa đi | 1 | Bộ | |
| 47 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C50x100x20x2,0mm | 696,33 | Kg | |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C50x100x20x2,0mm | 0,6964 | Tấn | |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tole kẽm sóng vuông mạ màu dày 4,5dzem | 1,5179 | 100M2 | |
| 50 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | 0,0204 | Tấn | |
| 51 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | 0,3043 | Tấn | |
| 52 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | 0,0653 | Tấn | |
| 53 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | 0,1136 | Tấn | |
| 54 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,0801 | Tấn | |
| 55 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | 0,0144 | Tấn | |
| 56 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | 0,1233 | Tấn | |
| 57 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | 0,2374 | Tấn | |
| 58 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,1269 | Tấn | |
| 59 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | 0,0355 | Tấn | |
| 60 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | 0,2443 | Tấn | |
| 61 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | 0,3309 | Tấn | |
| 62 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,0164 | Tấn | |
| 63 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | 0,0793 | Tấn | |
| 64 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đan nền, đường kính cốt thép 06mm | 0,3559 | Tấn | |
| 65 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đan nền, đường kính cốt thép 08mm | 0,0198 | Tấn | |
| N | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3, đất cấp I | 0,0585 | 100M3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,0585 | 100M3 | |
| 3 | Lắp đèn tube led đôi dài 1,2m | 6 | Bộ | |
| 4 | Lắp đèn tube led đơn dài 1,2m | 1 | Bộ | |
| 5 | Lắp đặt quạt trần + dimmer điều chỉnh quạt | 4 | Cái | |
| 6 | Lắp công tắc điện đơn | 3 | Cái | |
| 7 | Lắp ổ cắm điện đơn 2 chấu loại mặt 3 lổ | 1 | Cái | |
| 8 | Lắp đặt MCCB 1P - 32A | 1 | Cái | |
| 9 | Lắp đặt MCB 1P - 16A | 1 | Cái | |
| 10 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | 80 | Mét | |
| 11 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | 130 | Mét | |
| 12 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x3,5mm2 | 35 | Mét | |
| 13 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 | 180 | Mét | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D21mm, đặt nổi bảo hộ dây dẫn | 25 | Mét | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa vuông 20x40mm, đặt nổi bảo hộ dây dẫn | 15 | Mét | |
| 16 | Lắp đặt hộp âm + mặt viền cho CB | 2 | Hộp | |
| 17 | Lắp đặt hộp âm + mặt công tắc (loại 1 công tắc) | 1 | Hộp | |
| 18 | Lắp đặt hộp âm + mặt công tắc (loại 3 công tắc) | 2 | Hộp | |
| 19 | Lắp đặt hộp âm + mặt công tắc (loại 4 công tắc) | 0 | Hộp | |
| 20 | Lắp đặt hộp âm + mặt ổ cắm đơn 2 chấu loại mặt 3 lổ | 1 | Hộp | |
| 21 | Lắp đặt hộp âm + mặt dimmer quạt (loại 2 dimmer) | 2 | Hộp | |
| 22 | Lắp đặt tủ điện tole 300x400x150mm, sơn tĩnh điện | 1 | Hộp | |
| 23 | Lắp đặt tủ điện tole 200x300x150mm, sơn tĩnh điện | 0 | Hộp | |
| 24 | Gia công và đóng cọc chống sét sắt mạ đồng fi 16, L=2,4m | 3 | Cọc | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm, đặt chìm bảo hộ dây dẫn | 15 | Mét | |
| 26 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, cáp đồng trần 25mm2 | 2 | Mét | |
| 27 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, cáp đồng trần 25mm2 | 13 | Mét | |
| O | SAN LẤP MẶT BẰNG + CỔNG HÀNG RÀO (KHU VỰC NÚI TÔ) | |||
| P | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Cung cấp cát san lấp | 2,924 | 100M3 | |
| 2 | Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly <= 0,5 Km | 2,924 | 100 M3 | |
| Q | CỔNG HÀNG RÀO: | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy <= 0,8m3, đất cấp II | 0,396 | 100M3 | |
| 2 | Đóng cọc BTDUL 120X120, L=1,2m Vào đất cấp I | 3,78 | 100M | |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | 8,959 | M3 | |
| 4 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | 10,876 | M3 | |
| 5 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | 2,6744 | M3 | |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | 9,4 | M3 | |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | 0,4502 | Tấn | |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,1054 | Tấn | |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | 0,0764 | Tấn | |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | 0,1872 | Tấn | |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | 0,2611 | Tấn | |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,1713 | Tấn | |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | 1,2761 | Tấn | |
| 14 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | 0,2896 | 100M2 | |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | 1,6016 | 100M2 | |
| 16 | Xây tường bằng gạch thẻ 4,5x9x19, dày<= 30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | 6,204 | M3 | |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4,5x9x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | 1,6 | M3 | |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 31,02 | M2 | |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 47,68 | M2 | |
| 20 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | 47 | M2 | |
| 21 | Đắp phào đơn, vữa xi măng Mác 75 | 3,2 | Mét | |
| 22 | Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 | 3,2 | Mét | |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | 16 | Mét | |
| 24 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | 47,68 | M2 | |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 47,68 | M2 | |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt | 11,88 | M2 | |
| 27 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | 11,88 | M2 | |
| 28 | Lắp dựng hàng rào lưới B40 khổ 1,8m | 113,04 | M2 | |
| R | ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm 0x4 loại I dày 150mm | 0,2346 | 100M3 | |
| 2 | Rải tấm nylon lót nền | 1,564 | 100M2 | |
| 3 | Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 200 | 16,5033 | M3 | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng thép nền đường đk 8mm | 0,8633 | Tấn | |
| S | XÂY DỰNG KHO LƯU CHỨA KHU VỰC NÚI TÔ | |||
| T | XÂY DỰNG KHO LƯU CHỨA | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 0,5895 | 100M3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,393 | 100M3 | |
| 3 | Đóng cọc bê tông DƯL TD 120x120, chiều dài 2,0m, Vào đất cấp I | 4,56 | 100M | |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện Bùn đặc | 3,2 | M3 | |
| 5 | Rải nilong chống mất nước xi măng | 1,213 | 100M2 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,032 | 100M3 | |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,2242 | 100M3 | |
| 8 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | 2,56 | M3 | |
| 9 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | 10,7924 | M3 | |
| 10 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | 6,866 | M3 | |
| 11 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | 3,476 | M3 | |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | 5,468 | M3 | |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | 0,86 | M3 | |
| 14 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | 0,1376 | 100M2 | |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ đan nền bê tông | 0,1153 | 100M2 | |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ cột vuông, chữ nhật, cao <=16m | 0,6376 | 100M2 | |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | 0,7576 | 100M2 | |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1948 | 100M2 | |
| 19 | Xây tường bằng gạch bê tông không nung 5x10x19cm, dày<=30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | 1,5162 | M3 | |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 10x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 16,52 | M3 | |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 | 129,82 | M2 | |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 178,6 | M2 | |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 165,2 | M2 | |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 40,06 | M2 | |
| 25 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | 42,8 | M2 | |
| 26 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | 17,58 | M2 | |
| 27 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | 178,6 | M2 | |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 178,6 | M2 | |
| 29 | Bả bằng ma tít vào tường trong | 165,2 | M2 | |
| 30 | Sơn tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 165,2 | M2 | |
| 31 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | 100,44 | M2 | |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 100,44 | M2 | |
| 33 | Cung cấp thép V50x50x5,0mm | 598,34 | Kg | |
| 34 | Cung cấp thép bản dày 6mm | 74,61 | Kg | |
| 35 | Cung cấp thép bản dày 8mm | 30,14 | Kg | |
| 36 | GCLD bu long M12x400 | 16 | Bộ | |
| 37 | GCLD bu long nở M10x200 | 6 | Bộ | |
| 38 | GCLD cáp D16 | 16 | Mét | |
| 39 | GCLD tăng đơ | 4 | Cái | |
| 40 | GCLD ốc xiết cáp | 4 | Cái | |
| 41 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m | 0,703 | Tấn | |
| 42 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | 0,703 | Tấn | |
| 43 | Cung cấp cửa sắt kéo có lá | 12,16 | M2 | |
| 44 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | 12,16 | M2 | |
| 45 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn dầu 3 nước | 55,2336 | M2 | |
| 46 | Cung cấp lắp đặt ổ khóa treo cửa đi | 1 | Bộ | |
| 47 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C50x100x20x2,0mm | 696,33 | Kg | |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C50x100x20x2,0mm | 0,6964 | Tấn | |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tole kẽm sóng vuông mạ màu dày 4,5dzem | 1,5179 | 100M2 | |
| 50 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | 0,0204 | Tấn | |
| 51 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | 0,3043 | Tấn | |
| 52 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | 0,0653 | Tấn | |
| 53 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | 0,1136 | Tấn | |
| 54 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,0801 | Tấn | |
| 55 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | 0,0144 | Tấn | |
| 56 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | 0,1233 | Tấn | |
| 57 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | 0,2374 | Tấn | |
| 58 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,1269 | Tấn | |
| 59 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | 0,0355 | Tấn | |
| 60 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | 0,2443 | Tấn | |
| 61 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | 0,3309 | Tấn | |
| 62 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,0164 | Tấn | |
| 63 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | 0,0793 | Tấn | |
| 64 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đan nền, đường kính cốt thép 06mm | 0,3559 | Tấn | |
| 65 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đan nền, đường kính cốt thép 08mm | 0,0198 | Tấn | |
| U | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3, đất cấp I | 0,0585 | 100M3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,0585 | 100M3 | |
| 3 | Lắp đèn tube led đôi dài 1,2m | 6 | Bộ | |
| 4 | Lắp đèn tube led đơn dài 1,2m | 1 | Bộ | |
| 5 | Lắp đặt quạt trần + dimmer điều chỉnh quạt | 4 | Cái | |
| 6 | Lắp công tắc điện đơn | 3 | Cái | |
| 7 | Lắp ổ cắm điện đơn 2 chấu loại mặt 3 lổ | 1 | Cái | |
| 8 | Lắp đặt MCCB 1P - 32A | 1 | Cái | |
| 9 | Lắp đặt MCB 1P - 16A | 1 | Cái | |
| 10 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | 80 | Mét | |
| 11 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | 130 | Mét | |
| 12 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x3,5mm2 | 35 | Mét | |
| 13 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 | 180 | Mét | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D21mm, đặt nổi bảo hộ dây dẫn | 25 | Mét | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa vuông 20x40mm, đặt nổi bảo hộ dây dẫn | 15 | Mét | |
| 16 | Lắp đặt hộp âm + mặt viền cho CB | 2 | Hộp | |
| 17 | Lắp đặt hộp âm + mặt công tắc (loại 1 công tắc) | 1 | Hộp | |
| 18 | Lắp đặt hộp âm + mặt công tắc (loại 3 công tắc) | 2 | Hộp | |
| 19 | Lắp đặt hộp âm + mặt ổ cắm đơn 2 chấu loại mặt 3 lổ | 1 | Hộp | |
| 20 | Lắp đặt hộp âm + mặt dimmer quạt (loại 2 dimmer) | 2 | Hộp | |
| 21 | Lắp đặt tủ điện tole 300x400x150mm, sơn tĩnh điện | 1 | Hộp | |
| 22 | Gia công và đóng cọc chống sét sắt mạ đồng fi 16, L=2,4m | 3 | Cọc | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm, đặt chìm bảo hộ dây dẫn | 15 | Mét | |
| 24 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, cáp đồng trần 25mm2 | 2 | Mét | |
| 25 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, cáp đồng trần 25mm2 | 13 | Mét | |
| V | SAN LẤP MẶT BẰNG + CỔNG HÀNG RÀO (KHU VỰC XÃ LƯƠNG AN TRÀ) | |||
| W | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy <= 0,8m3, đất cấp II | 11,6105 | 100M3 | |
| 2 | Cung cấp cát san lấp | 16,4814 | 100M3 | |
| 3 | Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly <= 0,5 Km | 16,4814 | 100 M3 | |
| X | CỔNG HÀNG RÀO: | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy <= 0,8m3, đất cấp II | 0,2576 | 100M3 | |
| 2 | Đóng cọc BTDUL 120X120, L=1,2m Vào đất cấp I | 2,484 | 100M | |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | 5,838 | M3 | |
| 4 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | 7,154 | M3 | |
| 5 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | 4,0248 | M3 | |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | 13,092 | M3 | |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 200 | 0,648 | M3 | |
| 8 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm | 0,0706 | Tấn | |
| 9 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm | 0,4342 | Tấn | |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | 0,3023 | Tấn | |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,1252 | Tấn | |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | 0,0458 | Tấn | |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | 0,1191 | Tấn | |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | 0,4384 | Tấn | |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,285 | Tấn | |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | 1,5055 | Tấn | |
| 17 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | 0,1904 | 100M2 | |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | 2,2544 | 100M2 | |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột | 0,108 | 100M2 | |
| 20 | Xây tường bằng gạch thẻ 4,5x9x19, dày<= 30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | 26,7704 | M3 | |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4,5x9x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | 1,6 | M3 | |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 133,852 | M2 | |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 36,16 | M2 | |
| 24 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | 55,78 | M2 | |
| 25 | Đắp phào đơn, vữa xi măng Mác 75 | 3,2 | Mét | |
| 26 | Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 | 3,2 | Mét | |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | 16 | Mét | |
| 28 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | 36,16 | M2 | |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 36,16 | M2 | |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt | 11,88 | M2 | |
| 31 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | 11,88 | M2 | |
| 32 | Lắp dựng hàng rào lưới B40 khổ 1,8m | 103,32 | M2 | |
| Y | ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm 0x4 dày 150mm | 0,4194 | 100M3 | |
| 2 | Rải tấm nylon lót nền | 2,796 | 100M2 | |
| 3 | Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 200 | 29,5034 | M3 | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng thép nền đường đk 8mm | 1,5434 | Tấn | |
| Z | XÂY DỰNG KHO LƯU CHỨA KHU VỰC LƯƠNG AN TRÀ | |||
| AA | XÂY DỰNG KHO LƯU CHỨA | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 0,5954 | 100M3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,3969 | 100M3 | |
| 3 | Đóng cọc bê tông DƯL TD 120x120, chiều dài 2,0m, Vào đất cấp I | 8,48 | 100M | |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện Bùn đặc | 5,991 | M3 | |
| 5 | Rải nilong chống mất nước xi măng | 2,8644 | 100M2 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,0598 | 100M3 | |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,5317 | 100M3 | |
| 8 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | 4,7928 | M3 | |
| 9 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | 24,9832 | M3 | |
| 10 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | 16,3496 | M3 | |
| 11 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | 8,977 | M3 | |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | 9,692 | M3 | |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | 1,592 | M3 | |
| 14 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | 0,6551 | 100M2 | |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ đan nền bê tông | 0,286 | 100M2 | |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ cột vuông, chữ nhật, cao <=16m | 1,6169 | 100M2 | |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | 1,3176 | 100M2 | |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,326 | 100M2 | |
| 19 | Xây tường bằng gạch bê tông không nung 5x10x19cm, dày<=30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | 27,4634 | M3 | |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 10x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 29,284 | M3 | |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 | 302,12 | M2 | |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 324,72 | M2 | |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 292,04 | M2 | |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 77,96 | M2 | |
| 25 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | 69,68 | M2 | |
| 26 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | 34,5 | M2 | |
| 27 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | 324,72 | M2 | |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 324,72 | M2 | |
| 29 | Bả bằng ma tít vào tường trong | 292,04 | M2 | |
| 30 | Sơn tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 292,04 | M2 | |
| 31 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | 182,14 | M2 | |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 182,14 | M2 | |
| 33 | Cung cấp thép V50x50x5,0mm | 1.878,97 | Kg | |
| 34 | Cung cấp thép bản dày 6mm | 266,35 | Kg | |
| 35 | Cung cấp thép bản dày 8mm | 105,5 | Kg | |
| 36 | GCLD bu long M12x400 | 56 | Bộ | |
| 37 | GCLD bu long nở M10x200 | 12 | Bộ | |
| 38 | GCLD cáp D16 | 73,5 | Mét | |
| 39 | GCLD tăng đơ | 24 | Cái | |
| 40 | GCLD ốc xiết cáp | 24 | Cái | |
| 41 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m | 2,2508 | Tấn | |
| 42 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | 2,2508 | Tấn | |
| 43 | Cung cấp cửa sắt kéo có lá | 24,32 | M2 | |
| 44 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | 24,32 | M2 | |
| 45 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn dầu 3 nước | 140,0388 | M2 | |
| 46 | Cung cấp lắp đặt ổ khóa treo cửa đi | 2 | Bộ | |
| 47 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C50x100x20x2,0mm | 1.537,34 | Kg | |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C50x100x20x2,0mm | 1,5373 | Tấn | |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tole kẽm sóng vuông mạ màu dày 4,5dzem | 3,483 | 100M2 | |
| 50 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | 0,2493 | Tấn | |
| 51 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | 0,6496 | Tấn | |
| 52 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | 0,6081 | Tấn | |
| 53 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | 0,6334 | Tấn | |
| 54 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,1549 | Tấn | |
| 55 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | 0,0288 | Tấn | |
| 56 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | 0,4314 | Tấn | |
| 57 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | 0,2374 | Tấn | |
| 58 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,2333 | Tấn | |
| 59 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | 0,0355 | Tấn | |
| 60 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | 0,4417 | Tấn | |
| 61 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | 0,6684 | Tấn | |
| 62 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,0317 | Tấn | |
| 63 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | 0,1546 | Tấn | |
| 64 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đan nền, đường kính cốt thép 06mm | 0,9336 | Tấn | |
| 65 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đan nền, đường kính cốt thép 08mm | 0,0396 | Tấn | |
| AB | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3, đất cấp I | 0,1305 | 100M3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,1305 | 100M3 | |
| 3 | Lắp đèn tube led đôi dài 1,2m | 21 | Bộ | |
| 4 | Lắp đèn tube led đơn dài 1,2m | 2 | Bộ | |
| 5 | Lắp đặt quạt trần + dimmer điều chỉnh quạt | 14 | Cái | |
| 6 | Lắp công tắc điện đơn | 9 | Cái | |
| 7 | Lắp ổ cắm điện đơn 2 chấu loại mặt 3 lổ | 2 | Cái | |
| 8 | Lắp đặt MCCB 1P - 32A | 1 | Cái | |
| 9 | Lắp đặt MCB 1P - 16A | 3 | Cái | |
| 10 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | 227 | Mét | |
| 11 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | 338 | Mét | |
| 12 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x3,5mm2 | 80 | Mét | |
| 13 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 | 250 | Mét | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D21mm, đặt nổi bảo hộ dây dẫn | 62 | Mét | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa vuông 20x40mm, đặt nổi bảo hộ dây dẫn | 40 | Mét | |
| 16 | Lắp đặt hộp âm + mặt viền cho CB | 4 | Hộp | |
| 17 | Lắp đặt hộp âm + mặt công tắc (loại 1 công tắc) | 2 | Hộp | |
| 18 | Lắp đặt hộp âm + mặt công tắc (loại 4 công tắc) | 2 | Hộp | |
| 19 | Lắp đặt hộp âm + mặt ổ cắm đơn 2 chấu loại mặt 3 lổ | 2 | Hộp | |
| 20 | Lắp đặt hộp âm + mặt dimmer quạt (loại 2 dimmer) | 7 | Hộp | |
| 21 | Lắp đặt tủ điện tole 300x400x150mm, sơn tĩnh điện | 1 | Hộp | |
| 22 | Lắp đặt tủ điện tole 200x300x150mm, sơn tĩnh điện | 1 | Hộp | |
| 23 | Gia công và đóng cọc chống sét sắt mạ đồng fi 16, L=2,4m | 3 | Cọc | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm, đặt chìm bảo hộ dây dẫn | 33 | Mét | |
| 25 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, cáp đồng trần 25mm2 | 4 | Mét | |
| 26 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, cáp đồng trần 25mm2 | 29 | Mét | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi