Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200218167-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Thành Nam Đắk Lắk |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200151843 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-14 11:46:00 đến ngày 2020-02-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,743,109,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 86,000,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - HSMT | 1 | Khoản |
| 3 | Phí Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - HSMT | 1 | Khoản |
| 4 | Chi phí bảo trì trong thời gian bảo hành công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - HSMT | 12 | Tháng |
| 5 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - HSMT | 1 | Khoản |
| 6 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - HSMT | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí an toàn lao động | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - HSMT | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - HSMT | 1 | Khoản |
| 9 | Chi phí thí nghiệm của nhà thầu thi công trong quá trình thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - HSMT | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục: Nền đường | |||
| 1 | Ủi dọn quang nền đường (xà bần, cây rác) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - HSMT | 78,876 | 100m2 |
| 2 | Đào vét đất hữu cơ nền đường bằng máy đào <=1,6m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - HSMT | 12,39 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi bằng Ôtô tự đổ 10T trong phạm vi 10km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - HSMT | 12,39 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường (xà bần, tầng phủ…) bằng máy đào <=1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - HSMT | 4,813 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất (xà bần, tầng phủ…)bằng Ôtô tự đổ 10T trong phạm vi 10km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - HSMT | 4,813 | 100m3 |
| 6 | Đào vận chuyển đất trong phạm vi <=50m bằng máy ủi 110CV, đất cấp III tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - HSMT | 4,043 | 100m3 |
| 7 | Đào vận chuyển đất trong phạm vi <=100m bằng máy ủi 110CV, đất cấp III tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - HSMT | 5,005 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào <=1,6m3, đất cấp III tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - HSMT | 5,39 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <=300m, đất cấp III tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - HSMT | 5,39 | 100m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng máy đào <=1,6m3, đất cấp III tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - HSMT | 4,813 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <=500m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - HSMT | 4,813 | 100m3 |
| 12 | Đào rãnh dọc chiều rộng <=6m bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - HSMT | 2,199 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đào rãnh bằng Ôtô tự đổ 5T trong phạm vi 10km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - HSMT | 2,199 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - HSMT | 2,352 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ 10T trong phạm vi 10km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - HSMT | 2,352 | 100m3 |
| 16 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - HSMT | 19,118 | 100m3 |
| 17 | Lu nền đường đào bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - HSMT | 131,761 | 100m2 |
| C | Hạng mục: Mặt đường BTXM | |||
| 1 | BT mặt đường đá 1x2 vữa mác 250 dày <=25 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - HSMT | 2.061,28 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép cây chống gỗ mặt đường BT | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - HSMT | 13,26 | 100m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - HSMT | 114,52 | 100m2 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - HSMT | 14,31 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - HSMT | 9,07 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ 10T trong phạm vi 12km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - HSMT | 10,25 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - HSMT | 9,07 | 100m3 |
| D | Hạng mục: Cống bản | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp III (70%*KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - HSMT | 2,061 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng D<=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - HSMT | 6,75 | m3 |
| 3 | BT gia cố thượng, hạ lưu cống đá 2x4 vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - HSMT | 3,33 | m3 |
| 4 | BT móng cống, móng hố thu đá 2x4 vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - HSMT | 20,06 | m3 |
| 5 | BT tường đầu, tường cánh, thân cống, thân hố thu đá 2x4 vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - HSMT | 18,74 | m3 |
| 6 | BT đổ hoàn trả mương thủy lợi đá 1x2 vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - HSMT | 1,05 | m3 |
| 7 | BT mặt rải mặt + mối nối đá 0.5x1 vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - HSMT | 2,02 | m3 |
| 8 | BT tấm đan đá 1x2 vữa mác 200 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - HSMT | 3,69 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan BT đúc sẵn thép <10 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - HSMT | 0,079 | tấn |
| 10 | Cốt thép dầm cầu BT đúc sẵn thép <=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - HSMT | 0,174 | tấn |
| 11 | Ván khuôn kim loại đúc tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - HSMT | 0,13 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt Tấm bản bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - HSMT | 21 | C.kiện |
| 13 | Ván khuôn thép làm cống | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - HSMT | 1,65 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất phạm vi cống bằng đầm cóc độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - HSMT | 1,07 | 100m3 |
| 15 | Nạo vét cống cũ bằng thủ công - đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - HSMT | 28,7 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - HSMT | 4,78 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi