Gói thầu: Gói thầu số 81 - ĐTXL 2020- ĐTRR: Xóa mạch hình tia và nâng cao khả năng cung cấp điện tuyến ĐDK từ TBA Thanh Trì 15 đến TBA Công ty Tam Long thuộc lộ 487E1.18
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200218763-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/02/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hoàng Mai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 81 - ĐTXL 2020- ĐTRR: Xóa mạch hình tia và nâng cao khả năng cung cấp điện tuyến ĐDK từ TBA Thanh Trì 15 đến TBA Công ty Tam Long thuộc lộ 487E1.18 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200215051 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-14 11:50:00 đến ngày 2020-02-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,328,939,057 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | VẬT TƯ PHẦN TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | Chương 5 HSMT | 1.856 | m |
| 2 | Cát đen đổ nền | Chương 5 HSMT | 417,719 | m3 |
| 3 | Gạch chỉ đặc (không nung) | Chương 5 HSMT | 16.704 | viên |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp | Chương 5 HSMT | 114 | viên |
| 5 | Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm2 | Chương 5 HSMT | 9 | Bộ |
| 6 | Hộp đầu Cáp Tplug 24kV-M3x(95-240) | Chương 5 HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | ống thép D150 dày 4,5 mm | Chương 5 HSMT | 73 | m |
| C | NHÂN CÔNG PHẦN TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Chương 5 HSMT | 417,719 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Chương 5 HSMT | 3,712 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Chương 5 HSMT | 16,704 | 1000viên |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <=15kg/m | Chương 5 HSMT | 18,68 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =15kg/m | Chương 5 HSMT | 0,46 | 100m |
| 6 | Làm hộp nối cáp khô, hộp cáp 22Kv, Cáp có tiết diện <= 240mm2 | Chương 5 HSMT | 9 | hộp |
| 7 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện <= 240mm2 | Chương 5 HSMT | 1 | đầu |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | Chương 5 HSMT | 0,3 | 10đầu |
| 9 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Chương 5 HSMT | 2.766 | m |
| 10 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Chương 5 HSMT | 74 | m |
| 11 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 2,105 | m3 |
| 12 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 149,25 | m3 |
| 13 | Phá kết cấu phía dưới mặt đường asphan và BTXM, bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 123,706 | m3 |
| 14 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 516,281 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D195/150 | Chương 5 HSMT | 17,95 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 150 mm | Chương 5 HSMT | 0,73 | 100m |
| 17 | Làm mốc báo hiệu cáp | Chương 5 HSMT | 114 | viên |
| 18 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,9 | Chương 5 HSMT | 8,156 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Chương 5 HSMT | 7,8318 | 100m3 |
| 20 | Tháo cầu dao cách ly 3 pha không tiếp đất ngoài trời, điện áp <=35kV | Chương 5 HSMT | 5 | bộ |
| 21 | Tháo chống sét van 3P, điện áp <= 35kV | Chương 5 HSMT | 3 | bộ |
| 22 | Tháo hạ cột BT bằng cẩu kết hợp thủ công <=18m | Chương 5 HSMT | 2 | cột |
| 23 | Tháo hạ cột BT bằng cẩu kết hợp thủ công <=14m | Chương 5 HSMT | 17 | cột |
| 24 | Tháo hạ cột BT bằng cẩu kết hợp thủ công <=12m | Chương 5 HSMT | 2 | cột |
| 25 | Tháo hạ cột BT bằng cẩu kết hợp thủ công <=10m | Chương 5 HSMT | 2 | cột |
| 26 | Tháo hạ Xà đỡ cầu chì tự rơi X-SI, trọng lượng (25kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 4 | bộ |
| 27 | Tháo hạ Xà đỡ tụ bù (65kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Tháo hạ XTG - 1P, trọng lượng 15kg/bộ | Chương 5 HSMT | 4 | bộ |
| 29 | Tháo hạ xà XTG-3P, trọng lượng 25 kg/bộ | Chương 5 HSMT | 5 | bộ |
| 30 | Tháo hạ xà XTG-2P, xà đỡ cổ cáp, trọng lượng 20 kg/bộ | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Tháo ghế thao tác CDPT, trọng lượng 102 kg/bộ | Chương 5 HSMT | 8 | bộ |
| 32 | Tháo thang trèo trạm treo, trọng lượng 39 kg/bộ | Chương 5 HSMT | 9 | bộ |
| 33 | Xà đỡ cầu dao phụ tải đỉnh cột (67kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Xà đỡ cầu dao phụ tải và chống sét van (105kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 2 | bộ |
| 35 | Tháo Xà trung gian 3 pha kèm chống sét van (35kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Tháo Chụp sắt 2,5m (55kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Tháo Xà néo cột đơn bắt sứ chuỗi, đứng (65kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 15 | bộ |
| 38 | Tháo Xà nánh cột đơn bắt sứ đứng (68kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 7 | bộ |
| 39 | Tháo xà nánh cột đơn bắt sứ chuỗi (65kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 3 | bộ |
| 40 | Tháo xà nánh 1 pha bắt sứ đứng, sứ chuỗi (43kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 9 | bộ |
| 41 | Tháo cáp ngầm trung thế, TL<= 15kg/m | Chương 5 HSMT | 0,32 | 100m |
| 42 | Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột | Chương 5 HSMT | 17,2 | 10sứ |
| 43 | Tháo hạ dây AC bằng thủ công, tiết diện 150mm2 | Chương 5 HSMT | 0,012 | km |
| 44 | Tháo hạ dây AC bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | Chương 5 HSMT | 2,184 | km |
| 45 | Tháo hạ dây AC bằng thủ công, tiết diện 95mm2 | Chương 5 HSMT | 1,047 | km |
| 46 | Tháo hạ dây AC bằng thủ công, tiết diện 70mm2 | Chương 5 HSMT | 0,357 | km |
| 47 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 50mm2 | Chương 5 HSMT | 0,006 | km |
| 48 | Tháo chuỗi cách điện silicon, điện áp <= 35kV | Chương 5 HSMT | 54 | chuỗi |
| 49 | Tháo cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV | Chương 5 HSMT | 4 | bộ 3 pha |
| D | HOÀN TRẢ PHẦN TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường asphalt >10,5m | Chương 5 HSMT | 21,05 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | Chương 5 HSMT | 746,25 | m2 |
| E | VẬN CHUYỂN PHẦN TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T | Chương 5 HSMT | 2 | ca |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp | Chương 5 HSMT | 4 | ca |
| 3 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột và vật tư thu hồi | Chương 5 HSMT | 4 | ca |
| F | VẬT TƯ TRẠM BIẾN ÁP PHẦN CẢI TẠO CÁC TRẠM BIẾP ÁP | |||
| 1 | Tủ tụ bù hạ thế 80KVAr (Bao gồm vỏ tủ KT500x450x1000 sơn tĩnh điện, thanh cái MT50x5, 1MCCB125A, 4MBBC32A, 4 tụ 20kVAr) | Chương 5 HSMT | 1 | Tụ |
| 2 | Vỏ tủ trung thế ngoài trời 4 ngăn | Chương 5 HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Vỏ tủ trung thế ngoài trời 3 ngăn | Chương 5 HSMT | 5 | bộ |
| 4 | Băng báo hiệu cáp | Chương 5 HSMT | 189 | m |
| 5 | Cát đen đổ nền | Chương 5 HSMT | 42,472 | m3 |
| 6 | ống nhựa xoắn HDPE d=110/90 | Chương 5 HSMT | 239 | m |
| 7 | Dây bọc 24kV XLPE M1x50mm2 | Chương 5 HSMT | 207 | m |
| 8 | Gạch chỉ đặc (không nung) | Chương 5 HSMT | 1.701 | viên |
| 9 | Hộp đầu Cáp 24kV M3*50mm2 NT | Chương 5 HSMT | 7 | Bộ |
| 10 | Ty sứ cao thế cho đầu cáp Elbow 3x50 mm2 | Chương 5 HSMT | 2 | Bộ |
| 11 | Hộp đầu cáp Elbow 24kV M3x50 | Chương 5 HSMT | 3 | Bộ |
| 12 | Ống nhựa xoắn luồn dây đấu điện trở sấy HDPE F16/10 | Chương 5 HSMT | 80 | m |
| 13 | Dây đấu điện trở sấy tủ RMU Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương 5 HSMT | 80 | m |
| 14 | Giá đỡ tụ bù hạ thế (TL 22,01kg) | Chương 5 HSMT | 22,01 | kg |
| 15 | Giá đỡ tủ hạ thế (30,87kg) | Chương 5 HSMT | 30,87 | kg |
| 16 | Giá đỡ tụ bù trung thế TBA (TL: 92,464kg) | Chương 5 HSMT | 92,464 | kg |
| 17 | Giá đỡ cáp hạ thế (TL 53,77kg) | Chương 5 HSMT | 53,77 | kg |
| 18 | Giá đỡ cáp trung thế 24kV 3x50 lên MBA trạm treo (TL 23,96kg) | Chương 5 HSMT | 71,88 | kg |
| 19 | Giá đỡ cáp trung thế 24kV 3x50 lên MBA trạm bệt, trạm xây (TL 22,46kg) | Chương 5 HSMT | 22,46 | kg |
| 20 | Giá đỡ cáp trung thế 24kV 1x50 lên MBA trạm bệt, trạm xây (TL 22,08kg) | Chương 5 HSMT | 66,24 | kg |
| 21 | Hộp chụp đầu cực MBA 630kVA | Chương 5 HSMT | 2 | Cái |
| 22 | Hộp cáp cao thế | Chương 5 HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Hộp cáp hạ thế | Chương 5 HSMT | 2 | Cái |
| 24 | Chụp sứ cao thế máy biến áp | Chương 5 HSMT | 18 | Cái |
| 25 | Chụp sứ hạ thế máy biến áp | Chương 5 HSMT | 24 | Cái |
| 26 | Thép D6-8 (Công tác xây dựng tường chắn chân đê tại vị trí tủ RMU các TBA Vận tải thủy, Xây dựng công trình 528, Vận tải đường sông) | Chương 5 HSMT | 173,9 | kg |
| 27 | Thép vằn CT5 SD 295A d14-d40 (Công tác xây dựng tường chắn chân đê tại vị trí tủ RMU các TBA Vận tải thủy, Xây dựng công trình 528, Vận tải đường sông) | Chương 5 HSMT | 399,1 | kg |
| 28 | Thép D6-8 (Công tác dựng móng tủ RMU 4 ngăn) | Chương 5 HSMT | 16,42 | kg |
| 29 | Giá đỡ tủ RMU 4 ngăn (65,88kg) (Công tác dựng móng tủ RMU 4 ngăn) | Chương 5 HSMT | 65,88 | kg |
| 30 | Cát vàng (Công tác dựng móng tủ RMU 4 ngăn) | Chương 5 HSMT | 1,7384 | m3 |
| 31 | Thép D6-8 (Công tác dựng móng tủ RMU 3 ngăn) | Chương 5 HSMT | 36,45 | kg |
| 32 | Cát vàng (Công tác dựng móng tủ RMU 3 ngăn) | Chương 5 HSMT | 3,932 | m3 |
| 33 | Cửa TBA kích thước 1500x2000 mm, tôn dày 2mm | Chương 5 HSMT | 118,2 | kg |
| 34 | Cửa buồng hạ thế kích thước 1000x2000 mm, tôn dày 2mm | Chương 5 HSMT | 71,63 | kg |
| 35 | Tấm đan bê tông chịu lực 0,6x1x0,12 | Chương 5 HSMT | 10 | tấm |
| 36 | Dây cáp Cu/XLPE/PVC 4x50mm2 Đấu nối tụ bù | Chương 5 HSMT | 3 | m |
| 37 | Đầu cốt M50 | Chương 5 HSMT | 8 | đầu |
| 38 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 | Chương 5 HSMT | 72 | m |
| 39 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M120 mm2 | Chương 5 HSMT | 3 | m |
| 40 | Đầu cốt M240 | Chương 5 HSMT | 24 | đầu |
| 41 | Đầu cốt M120 | Chương 5 HSMT | 2 | đầu |
| 42 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6 | Chương 5 HSMT | 114,4 | kg |
| 43 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,26kg/m) | Chương 5 HSMT | 59,22 | kg |
| 44 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | Chương 5 HSMT | 107 | m |
| 45 | Dây đồng mềm tiếp địa M95 | Chương 5 HSMT | 24 | m |
| 46 | Đầu cốt M95 | Chương 5 HSMT | 16 | đầu |
| 47 | Đầu cốt M35 | Chương 5 HSMT | 102 | đầu |
| 48 | Biển chỉ dẫn cáp | Chương 5 HSMT | 27 | Cái |
| 49 | Biển tên tủ RMU | Chương 5 HSMT | 8 | cái |
| 50 | Biển tên tủ hạ thế | Chương 5 HSMT | 1 | cái |
| 51 | Biển tên tủ tụ bù | Chương 5 HSMT | 1 | cái |
| 52 | Đai thép không rỉ | Chương 5 HSMT | 12 | m |
| 53 | Khóa đai | Chương 5 HSMT | 24 | cái |
| 54 | Khoá cửa (khoá móc) | Chương 5 HSMT | 11 | Cái |
| G | VẬT TƯ HẠ THẾ PHẦN CẢI TẠO CÁC TRẠM BIẾP ÁP | |||
| 1 | ống nhựa xoắn HDPE d=110/90 | Chương 5 HSMT | 66 | m |
| 2 | Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 120 mm2 (bao gồm đầu cốt M120) | Chương 5 HSMT | 6 | đầu |
| 3 | Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 120 mm2 (không bao gồm đầu cốt M120) | Chương 5 HSMT | 6 | đầu |
| 4 | Biển tên lộ | Chương 5 HSMT | 12 | cái |
| 5 | Thang đỡ 6 cáp lên cột (TL: 107.63 kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 107,63 | kg |
| 6 | Gạch chỉ đặc (không nung) | Chương 5 HSMT | 126 | viên |
| 7 | Cát đen đổ nền | Chương 5 HSMT | 1,89 | m3 |
| 8 | Băng báo hiệu cáp | Chương 5 HSMT | 14 | m |
| 9 | Mốc báo hiệu cáp | Chương 5 HSMT | 5 | viên |
| 10 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | Chương 5 HSMT | 2 | Cột |
| 11 | Xà nánh kép 1,2m cột kép dọc LT (TL: 33.12kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 33,12 | kg |
| 12 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*70mm2 | Chương 5 HSMT | 3 | m |
| 13 | Kẹp hãm cáp (95-120mm2) | Chương 5 HSMT | 8 | cái |
| 14 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | Chương 5 HSMT | 28 | Cái |
| 15 | Tấm ốp cột | Chương 5 HSMT | 2 | Cái |
| 16 | Đai thép không rỉ | Chương 5 HSMT | 14 | m |
| 17 | Khóa đai | Chương 5 HSMT | 14 | cái |
| 18 | Ống nối A120 | Chương 5 HSMT | 24 | m |
| H | NHÂN CÔNG TRẠM BIẾN ÁP PHẦN CẢI TẠO CÁC TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp <= 35 kV | Chương 5 HSMT | 8 | tủ |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 750 kVA | Chương 5 HSMT | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt hệ thống dàn tụ bù cấp điện áp 6-35kV -Trên cột | Chương 5 HSMT | 0,3 | MVar |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000v, xoay chiều 3 pha | Chương 5 HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt tủ tụ bù hạ thế xoay chiều 3 pha | Chương 5 HSMT | 1 | tủ |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA | Chương 5 HSMT | 42,472 | m3 |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA | Chương 5 HSMT | 0,378 | 100m2 |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA | Chương 5 HSMT | 1,701 | 1000viên |
| 9 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA | Chương 5 HSMT | 1,32 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA | Chương 5 HSMT | 0,75 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =4,5kg/m Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA | Chương 5 HSMT | 1,95 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =4,5kg/m Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA | Chương 5 HSMT | 0,13 | 100m |
| 13 | Lắp vỏ tủ RMU 4 ngăn | Chương 5 HSMT | 0,4692 | tấn |
| 14 | Lắp vỏ tủ RMU 3 ngăn | Chương 5 HSMT | 1,01 | tấn |
| 15 | Lắp giá đỡ tủ hạ thế | Chương 5 HSMT | 0,0308 | tấn |
| 16 | Lắp giá đỡ tủ RMU 4 ngăn | Chương 5 HSMT | 0,0658 | tấn |
| 17 | Lắp đặt giá đỡ cáp hạ thế | Chương 5 HSMT | 0,0537 | tấn |
| 18 | Giá đỡ cáp trung thế 24kV 3x50 lên MBA trạm treo (TL 23,96kg) | Chương 5 HSMT | 0,0718 | tấn |
| 19 | Giá đỡ cáp trung thế 24kV 3x50 lên MBA trạm bệt, trạm xây (TL 22,46kg) | Chương 5 HSMT | 0,0224 | tấn |
| 20 | Giá đỡ cáp trung thế 24kV 1x50 lên MBA trạm bệt, trạm xây (TL 22,08kg) | Chương 5 HSMT | 0,0662 | tấn |
| 21 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện <= 240mm2 | Chương 5 HSMT | 18 | đầu |
| 22 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện < =70mm2 | Chương 5 HSMT | 19 | đầu |
| 23 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Chương 5 HSMT | 5,7 | 10đầu |
| 24 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | Chương 5 HSMT | 5,4 | 10đầu |
| 25 | Lắp đặt hộp chụp cực MBA | Chương 5 HSMT | 0,1504 | tấn |
| 26 | Lắp đặt máng cáp cao thế | Chương 5 HSMT | 0,0372 | tấn |
| 27 | Lắp đặt máng cáp hạ thế | Chương 5 HSMT | 0,0372 | tấn |
| 28 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Chương 5 HSMT | 37 | bộ |
| 29 | Lắp đặt giá đỡ tụ bù | Chương 5 HSMT | 0,1144 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =4,5kg/m | Chương 5 HSMT | 0,03 | 100m |
| 31 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 Đấu nối tụ bù | Chương 5 HSMT | 0,8 | 10đầu |
| 32 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế | Chương 5 HSMT | 0,72 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế | Chương 5 HSMT | 0,03 | 100m |
| 34 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 Công tác tiếp địa tủ RMU | Chương 5 HSMT | 2,4 | 10đầu |
| 35 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 Công tác tiếp địa tủ RMU | Chương 5 HSMT | 0,2 | 10đầu |
| 36 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III Công tác tiếp địa tủ RMU | Chương 5 HSMT | 0,8 | 10cọc |
| 37 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 40x4 Công tác tiếp địa tủ RMU | Chương 5 HSMT | 4,7 | 10m |
| 38 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M35 Công tác tiếp địa tủ RMU | Chương 5 HSMT | 10,7 | 10m |
| 39 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M95 Công tác tiếp địa tủ RMU | Chương 5 HSMT | 2,4 | 10m |
| 40 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 Công tác tiếp địa tủ RMU | Chương 5 HSMT | 1,6 | 10đầu |
| 41 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 Công tác tiếp địa tủ RMU | Chương 5 HSMT | 10,2 | 10đầu |
| 42 | Cắt đường BTXM dày 10cm Công tác lắp đặt cáp 24kV-3S(1x50)mm2 từ tủ RMU sang MBA | Chương 5 HSMT | 140 | m |
| 43 | Phá kết cấu phía dưới mặt đường asphan và BTXM, bằng thủ công Công tác lắp đặt cáp 24kV-3S(1x50)mm2 từ tủ RMU sang MBA | Chương 5 HSMT | 5,325 | m3 |
| 44 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công Công tác lắp đặt cáp 24kV-3S(1x50)mm2 từ tủ RMU sang MBA | Chương 5 HSMT | 7,1 | m3 |
| 45 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công Công tác lắp đặt cáp 24kV-3S(1x50)mm2 từ tủ RMU sang MBA | Chương 5 HSMT | 65,86 | m3 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D110/90 Công tác lắp đặt cáp 24kV-3S(1x50)mm2 từ tủ RMU sang MBA | Chương 5 HSMT | 2,39 | 100m |
| 47 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,9 Công tác lắp đặt cáp 24kV-3S(1x50)mm2 từ tủ RMU sang MBA | Chương 5 HSMT | 19,81 | m3 |
| 48 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công Công tác xây dựng tường chắn chân đê tại vị trí tủ RMU các TBA Vận tải thủy, Xây dựng công trình 528, Vận tải đường sông | Chương 5 HSMT | 1,104 | m3 |
| 49 | Đào móng băng rộng <=3m, sâu<=1m, đất cấp III bằng thủ công Công tác xây dựng tường chắn chân đê tại vị trí tủ RMU các TBA Vận tải thủy, Xây dựng công trình 528, Vận tải đường sông | Chương 5 HSMT | 10,225 | m3 |
| 50 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 Công tác xây dựng tường chắn chân đê tại vị trí tủ RMU các TBA Vận tải thủy, Xây dựng công trình 528, Vận tải đường sông | Chương 5 HSMT | 3,456 | m3 |
| 51 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 Công tác xây dựng tường chắn chân đê tại vị trí tủ RMU các TBA Vận tải thủy, Xây dựng công trình 528, Vận tải đường sông | Chương 5 HSMT | 0,1739 | tấn |
| 52 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 Công tác xây dựng tường chắn chân đê tại vị trí tủ RMU các TBA Vận tải thủy, Xây dựng công trình 528, Vận tải đường sông | Chương 5 HSMT | 0,3991 | tấn |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường, đá 1x2 vữa BT mác 200 Công tác xây dựng tường chắn chân đê tại vị trí tủ RMU các TBA Vận tải thủy, Xây dựng công trình 528, Vận tải đường sông | Chương 5 HSMT | 7,986 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng mác 75 Công tác xây dựng tường chắn chân đê tại vị trí tủ RMU các TBA Vận tải thủy, Xây dựng công trình 528, Vận tải đường sông | Chương 5 HSMT | 11,895 | m2 |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu<=1m, đất cấp III bằng thủ công Công tác làm móng tủ RMU 4 ngăn | Chương 5 HSMT | 3,36 | m3 |
| 56 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 Công tác làm móng tủ RMU 4 ngăn | Chương 5 HSMT | 2,9564 | m3 |
| 57 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 Công tác làm móng tủ RMU 4 ngăn | Chương 5 HSMT | 0,0164 | tấn |
| 58 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ Công tác làm móng tủ RMU 4 ngăn | Chương 5 HSMT | 0,0296 | 100m2 |
| 59 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 Công tác làm móng tủ RMU 4 ngăn | Chương 5 HSMT | 0,418 | m3 |
| 60 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 Công tác làm móng tủ RMU 4 ngăn | Chương 5 HSMT | 0,1976 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 Công tác làm móng tủ RMU 4 ngăn | Chương 5 HSMT | 1,7598 | m3 |
| 62 | ốp bệ tủ RMU Công tác làm móng tủ RMU 4 ngăn | Chương 5 HSMT | 6,25 | m2 |
| 63 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công Công tác làm móng tủ RMU 3 ngăn | Chương 5 HSMT | 1,045 | m3 |
| 64 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu<=1m, đất cấp III bằng thủ công Công tác làm móng tủ RMU 3 ngăn | Chương 5 HSMT | 7,14 | m3 |
| 65 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 Công tác làm móng tủ RMU 3 ngăn | Chương 5 HSMT | 6,662 | m3 |
| 66 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 Công tác làm móng tủ RMU 3 ngăn | Chương 5 HSMT | 0,0364 | tấn |
| 67 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ Công tác làm móng tủ RMU 3 ngăn | Chương 5 HSMT | 0,0997 | 100m2 |
| 68 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 Công tác làm móng tủ RMU 3 ngăn | Chương 5 HSMT | 0,88 | m3 |
| 69 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 Công tác làm móng tủ RMU 3 ngăn | Chương 5 HSMT | 0,428 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 Công tác làm móng tủ RMU 3 ngăn | Chương 5 HSMT | 3,6645 | m3 |
| 71 | ốp bệ tủ RMU Công tác làm móng tủ RMU 3 ngăn | Chương 5 HSMT | 13,75 | m2 |
| 72 | Phá dỡ tường gạch, bằng thủ công Công tác cải tạo tường nhà và xây dựng mương cáp TBA Đầm Ấu | Chương 5 HSMT | 0,1936 | m3 |
| 73 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M200 Công tác cải tạo tường nhà và xây dựng mương cáp TBA Đầm Ấu | Chương 5 HSMT | 3,564 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 Công tác cải tạo tường nhà và xây dựng mương cáp TBA Đầm Ấu | Chương 5 HSMT | 0,1936 | m3 |
| 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng mác 75 Công tác cải tạo tường nhà và xây dựng mương cáp TBA Đầm Ấu | Chương 5 HSMT | 2,244 | m2 |
| 76 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ Công tác cải tạo tường nhà và xây dựng mương cáp TBA Đầm Ấu | Chương 5 HSMT | 2,244 | m2 |
| 77 | Lắp đặt cửa thép trạm biến áp Công tác cải tạo tường nhà và xây dựng mương cáp TBA Đầm Ấu | Chương 5 HSMT | 0,1898 | tấn |
| 78 | Láng nền sàn không đánh màu dày 2cm, vữa XM M75 Công tác cải tạo tường nhà và xây dựng mương cáp TBA Đầm Ấu | Chương 5 HSMT | 17,82 | m2 |
| 79 | Cắt sàn bê tông bằng máy Mương cáp trong nhà trạm | Chương 5 HSMT | 20 | m |
| 80 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công Mương cáp trong nhà trạm | Chương 5 HSMT | 0,84 | m3 |
| 81 | Đào móng băng rộng <=3m, sâu<=1m, đất cấp III bằng thủ công Mương cáp trong nhà trạm | Chương 5 HSMT | 5,04 | m3 |
| 82 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 Mương cáp trong nhà trạm | Chương 5 HSMT | 0,84 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 Mương cáp trong nhà trạm | Chương 5 HSMT | 1,98 | m3 |
| 84 | Lắp đặt tấm đan bê tông Mương cáp trong nhà trạm | Chương 5 HSMT | 10 | tấm |
| 85 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công Công tác tiếp địa tủ RMU | Chương 5 HSMT | 1,62 | m3 |
| 86 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,9 Công tác tiếp địa tủ RMU | Chương 5 HSMT | 1,62 | m3 |
| 87 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Chương 5 HSMT | 0,653 | 100m3 |
| 88 | Tháo máy biến áp 3 pha, điện áp từ 22 đến 35/0,4KV, dưới mặt đất, công suất <=630KVA | Chương 5 HSMT | 1 | máy |
| 89 | Tháo máy biến áp 3 pha, điện áp từ 22 đến 35/0,4KV, dưới mặt đất, công suất <=500KVA | Chương 5 HSMT | 1 | máy |
| 90 | Tháo tủ điện cao áp <= 35kV | Chương 5 HSMT | 1 | tủ |
| 91 | Tháo tủ hạ thế 3P | Chương 5 HSMT | 2 | tủ |
| 92 | Tháo chống sét van 3P, điện áp <= 35kV | Chương 5 HSMT | 8 | bộ |
| 93 | Tháo, lắp tủ điện chiếu sáng | Chương 5 HSMT | 1 | tủ |
| 94 | Tháo tụ bù điện áp 0,4kV | Chương 5 HSMT | 0,04 | MVAr |
| 95 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 50mm2 | Chương 5 HSMT | 0,066 | km |
| 96 | Tháo cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV | Chương 5 HSMT | 8 | bộ 3 pha |
| 97 | Tháo cáp ngầm trung thế, TL<= 15kg/m | Chương 5 HSMT | 0,08 | 100m |
| 98 | Tháo ghế thao tác trạm bệt (TL38kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 3 | bộ |
| 99 | Tháo hạ xà XTG-3P, trọng lượng 25 kg/bộ | Chương 5 HSMT | 13 | bộ |
| 100 | Tháo, lắp rào chắn MBA trong trạm xây, trọng lượng 50kg/ bộ | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 101 | Tháo cửa trạm buồng MBA, trọng lượng 100kg/ bộ | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 102 | Tháo cửa trạm buồng hạ thế, trọng lượng 50kg/ bộ | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 103 | Tháo hạ giá đỡ cáp trong lượng 15kg/bộ | Chương 5 HSMT | 2 | bộ |
| 104 | Tháo giá đỡ tủ hạ thế (22kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 105 | Tháo xà đỡ cầu chì tự rơi, trọng lượng 25 kg/bộ | Chương 5 HSMT | 6 | bộ |
| 106 | Tháo xà đỉnh trạm ngang tuyến (42kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 2 | bộ |
| 107 | Tháo xà nánh 1 pha bắt sứ đứng, sứ chuỗi (43kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 108 | Tháo Chụp sắt 2,5m (55kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 2 | bộ |
| 109 | Tháo Xà néo cột đơn bắt sứ chuỗi, đứng (65kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 6 | bộ |
| 110 | Tháo xà nánh kép bắt sứ đứng, TL 68kg/bộ | Chương 5 HSMT | 6 | bộ |
| 111 | Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột | Chương 5 HSMT | 12,9 | 10sứ |
| 112 | Thay đầu sứ cao thế máy biến áp | Chương 5 HSMT | 0,9 | 10sứ |
| 113 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 240mm2 | Chương 5 HSMT | 0,044 | km |
| 114 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | Chương 5 HSMT | 0,024 | km |
| 115 | Tháo hạ dây AC bằng thủ công, tiết diện 70mm2 | Chương 5 HSMT | 0,048 | km |
| 116 | Tháo hạ dây AC bằng thủ công, tiết diện 95mm2 | Chương 5 HSMT | 0,039 | km |
| 117 | Tháo thu hồi bộ đo đếm từ xa | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 118 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m | Chương 5 HSMT | 2 | cột |
| 119 | Thay, cố định dây trong ống bảo hộ đặt nổi (ống đã có sẵn). Tiết diện dây <= 6 mm2 | Chương 5 HSMT | 80 | m |
| I | NHÂN CÔNG HẠ THẾ PHẦN CẢI TẠO CÁC TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m Cáp ngầm đường trục hạ thế | Chương 5 HSMT | 0,66 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m Cáp ngầm đường trục hạ thế | Chương 5 HSMT | 0,48 | 100m |
| 3 | Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 Cáp ngầm đường trục hạ thế | Chương 5 HSMT | 12 | bộ |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 Cáp ngầm đường trục hạ thế | Chương 5 HSMT | 2,4 | 10đầu |
| 5 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m Cáp ngầm đường trục hạ thế | Chương 5 HSMT | 12 | bộ |
| 6 | Lắp thang đỡ 6 cáp lên cột (TL: 107.63 kg/bộ) Cáp ngầm đường trục hạ thế | Chương 5 HSMT | 0,1076 | tấn |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Mương cáp hạ thế | Chương 5 HSMT | 1,89 | m3 |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Mương cáp hạ thế | Chương 5 HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 9 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Mương cáp hạ thế | Chương 5 HSMT | 0,126 | 1000viên |
| 10 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 10 m | Chương 5 HSMT | 2 | cột |
| 11 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m cột kép dọc LT (TL: 33.12kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x70mm2 | Chương 5 HSMT | 0,003 | Km |
| 13 | Tháo lắp cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | Chương 5 HSMT | 0,202 | Km |
| 14 | Thu hồi cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | Chương 5 HSMT | 0,044 | Km |
| 15 | Cắt đường BTXM dày 10cm Mương cáp hạ thế | Chương 5 HSMT | 14 | m |
| 16 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công Mương cáp hạ thế | Chương 5 HSMT | 0,77 | m3 |
| 17 | Phá kết cấu phía dưới mặt đường asphan và BTXM, bằng thủ công Mương cáp hạ thế | Chương 5 HSMT | 0,56 | m3 |
| 18 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công Mương cáp hạ thế | Chương 5 HSMT | 2,52 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D110/90 Mương cáp hạ thế | Chương 5 HSMT | 0,66 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D16/10 Mương cáp hạ thế | Chương 5 HSMT | 0,8 | 100m |
| 21 | Làm mốc báo hiệu cáp Mương cáp hạ thế | Chương 5 HSMT | 5 | viên |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công Công tác dựng cột | Chương 5 HSMT | 0,308 | m3 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công Công tác dựng cột | Chương 5 HSMT | 2 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 Công tác dựng cột | Chương 5 HSMT | 2,16 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Chương 5 HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 26 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8m | Chương 5 HSMT | 2 | cột |
| 27 | Tháo cáp ngầm trung thế, TL<= 4,5kg/m | Chương 5 HSMT | 0,039 | km |
| 28 | Tháo, lắp hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Chương 5 HSMT | 2 | hộp |
| 29 | Tháo, lắp hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Chương 5 HSMT | 2 | hộp |
| 30 | Tháo hạ xà đỡ hòm công tơ trọng lượng 15kg/bộ | Chương 5 HSMT | 2 | bộ |
| 31 | Tháo, lắp hộp phân dây | Chương 5 HSMT | 1 | hộp |
| 32 | Tháo, lắp dây sau công tơ, tiết diện <= 16 mm2 | Chương 5 HSMT | 50 | m |
| J | VẬN CHUYỂN PHẦN CẢI TẠO CÁC TBA | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU (Vận chuyển thiết bị lắp đặt mới) | Chương 5 HSMT | 5 | ca |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, cầu dao phụ tải tháo dỡ (Vận chuyển thiết bị thu hồi) | Chương 5 HSMT | 4 | ca |
| 3 | Ô tô cẩu HINO tải trọng 3.5 tấn (xe tải cẩu 3 tấn) - Vận chuyển vật liệu lắp đặt mới | Chương 5 HSMT | 2 | ca |
| 4 | Ô tô cẩu HINO tải trọng 3.5 tấn (xe tải cẩu 3 tấn) - Vận chuyển vật liệu thu hồi | Chương 5 HSMT | 2 | ca |
| K | VẬT TƯ TRẠM BIẾN ÁP PHẦN TBA THANH TRÌ 29 | |||
| 1 | Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G) | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Vỏ tủ trung thế ngoài trời 4 ngăn | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Băng báo hiệu cáp | Chương 5 HSMT | 2 | m |
| 4 | Cát đen đổ nền | Chương 5 HSMT | 0,546 | m3 |
| 5 | ống nhựa xoắn HDPE d=110/90 | Chương 5 HSMT | 5 | m |
| 6 | Dây bọc 24kV XLPE M1x50mm2 | Chương 5 HSMT | 36 | m |
| 7 | Ống nhựa xoắn luồn dây đấu điện trở sấy HDPE F16/10 | Chương 5 HSMT | 10 | m |
| 8 | Dây đấu điện trở sấy tủ RMU Cu/PVC/PVC 2x2,5 mm2 | Chương 5 HSMT | 10 | m |
| 9 | Hộp đầu cáp Elbow 24kV M3x50 | Chương 5 HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Ty sứ cao thế cho đầu cáp Elbow 3x50 mm2 | Chương 5 HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Thép D6-8 (Công tác dựng móng tủ RMU 4 ngăn) | Chương 5 HSMT | 8,21 | kg |
| 12 | Cát vàng (Công tác dựng móng tủ RMU 4 ngăn) | Chương 5 HSMT | 0,8692 | m3 |
| 13 | Thép D6-8 (Công tác dựng móng trụ thép đỡ MBA) | Chương 5 HSMT | 8,95 | kg |
| 14 | Thép D10 (Công tác dựng móng trụ thép đỡ MBA) | Chương 5 HSMT | 16,87 | kg |
| 15 | Thép D14 (Công tác dựng móng trụ thép đỡ MBA) | Chương 5 HSMT | 85,37 | kg |
| 16 | Bu lông M32x950 (Công tác dựng móng trụ thép đỡ MBA) | Chương 5 HSMT | 36,59 | kg |
| 17 | Dây cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Chương 5 HSMT | 5 | m |
| 18 | Đầu cốt tiết diện 25mm2-Cu | Chương 5 HSMT | 8 | đầu |
| 19 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M120 mm2 | Chương 5 HSMT | 31 | m |
| 20 | Đầu cốt M120 | Chương 5 HSMT | 16 | đầu |
| 21 | Thép D6-8 (Công tác Xây dựng tường chắn ) | Chương 5 HSMT | 96,7 | kg |
| 22 | Thép D14 (Công tác Xây dựng tường chắn ) | Chương 5 HSMT | 215,4 | kg |
| 23 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6 | Chương 5 HSMT | 85,8 | kg |
| 24 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,26kg/m) | Chương 5 HSMT | 25,2 | kg |
| 25 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | Chương 5 HSMT | 12 | m |
| 26 | Dây đồng mềm tiếp địa M95 | Chương 5 HSMT | 8 | m |
| 27 | Đầu cốt M95 | Chương 5 HSMT | 4 | đầu |
| 28 | Đầu cốt M35 | Chương 5 HSMT | 16 | đầu |
| 29 | Biển tên trạm | Chương 5 HSMT | 1 | Cái |
| 30 | Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế | Chương 5 HSMT | 3 | Cái |
| 31 | Biển sơ đồ điện | Chương 5 HSMT | 1 | Cái |
| 32 | Biển an toàn | Chương 5 HSMT | 2 | Cái |
| 33 | Khoá cửa (khoá móc) | Chương 5 HSMT | 4 | Cái |
| L | VẬT TƯ HẠ THẾ PHẦN TBA THANH TRÌ 29 | |||
| 1 | ống nhựa xoắn HDPE d=110/90 | Chương 5 HSMT | 80 | m |
| 2 | Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 120 mm2 (bao gồm đầu cốt M120) | Chương 5 HSMT | 3 | đầu |
| 3 | Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 120 mm2 (không bao gồm đầu cốt M120) | Chương 5 HSMT | 3 | đầu |
| 4 | Ống nối AM120 | Chương 5 HSMT | 12 | m |
| 5 | Băng báo hiệu cáp | Chương 5 HSMT | 32 | m |
| 6 | Cát đen đổ nền | Chương 5 HSMT | 4,48 | m3 |
| 7 | Gạch chỉ đặc (không nung) | Chương 5 HSMT | 288 | viên |
| 8 | Mốc báo hiệu cáp | Chương 5 HSMT | 4 | viên |
| 9 | Biển tên lộ | Chương 5 HSMT | 6 | cái |
| 10 | Thang đỡ 4 cáp lên cột (TL: 103.88 kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 103,88 | kg |
| 11 | Cột bê tông ly tâm LT-6,5 | Chương 5 HSMT | 1 | Cột |
| 12 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | Chương 5 HSMT | 1 | cột |
| 13 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | Chương 5 HSMT | 10 | Cột |
| 14 | Xà nánh kép 1,2m cột đơn LT (TL: 31.12kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 280,08 | kg |
| 15 | Xà nánh kép 1,2m cột kép dọc LT (TL: 33.12kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 33,12 | kg |
| 16 | Xà nánh kép 1,5m cột đơn LT (TL: 45.69kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 45,69 | kg |
| 17 | Xà đỡ 2 hòm H4 (1 mặt )- (TL: 13.99 kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 97,93 | kg |
| 18 | Xà đỡ 3 hòm H4 (1 mặt )- (TL: 15.36 kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 15,36 | kg |
| 19 | Xà đỡ 2 hòm H3P (1 mặt )- (TL: 12.18 kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 12,18 | kg |
| 20 | Xà kèm cột kép BTLT (TL: 6.8kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 6,8 | kg |
| 21 | Xà kèm cột đơn BTLT (TL: 5.8kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 58 | kg |
| 22 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*70mm2 | Chương 5 HSMT | 27 | m |
| 23 | Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*16 mm2 | Chương 5 HSMT | 52,5 | m |
| 24 | Cáp treo hạ thế Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Chương 5 HSMT | 120 | m |
| 25 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 | Chương 5 HSMT | 160 | m |
| 26 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*16 mm2 | Chương 5 HSMT | 16 | m |
| 27 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 | Chương 5 HSMT | 190 | m |
| 28 | Aptomat MCB 1 cực 600V-40A | Chương 5 HSMT | 80 | Cái |
| 29 | Aptomat MCB 3 cực 600V-63A | Chương 5 HSMT | 4 | Cái |
| 30 | Đai thép không rỉ | Chương 5 HSMT | 106 | m |
| 31 | Khóa đai | Chương 5 HSMT | 74 | cái |
| 32 | Tấm ốp cột | Chương 5 HSMT | 6 | Cái |
| 33 | Kẹp treo cáp (120mm2) | Chương 5 HSMT | 1 | Cái |
| 34 | Kẹp ngừng cáp 4x(50-150)mm2 | Chương 5 HSMT | 31 | cái |
| 35 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | Chương 5 HSMT | 112 | Cái |
| 36 | ống co ngót 120 | Chương 5 HSMT | 8 | m |
| 37 | Đầu cốt M16 | Chương 5 HSMT | 28 | đầu |
| 38 | Đầu cốt M25 | Chương 5 HSMT | 80 | đầu |
| 39 | Cáp lụa bọc nhựa D6 làm dây văng | Chương 5 HSMT | 359 | m |
| 40 | Dây thít nhựa | Chương 5 HSMT | 718 | cái |
| 41 | Khóa néo dây văng | Chương 5 HSMT | 54 | bộ |
| 42 | Tăng đơ M14 | Chương 5 HSMT | 27 | cái |
| 43 | Đề can tên hộ | Chương 5 HSMT | 83 | cái |
| 44 | Hòm 4 công tơ 1 pha composite (không cầu chì, không ATM) | Chương 5 HSMT | 20 | Hòm |
| 45 | Hòm 1 công tơ 3 pha composite không vị trí lắp Ti, ATM 63A | Chương 5 HSMT | 4 | hòm |
| 46 | Hộp phân dây Composite trọn bộ | Chương 5 HSMT | 9 | hộp |
| 47 | Sơn đỏ sơn chân cột (0.246kg/m2) | Chương 5 HSMT | 1,044 | kg |
| 48 | Sơn trắng sơn chân cột (0.246kg/m2) | Chương 5 HSMT | 3,996 | kg |
| 49 | Chổi sơn | Chương 5 HSMT | 6 | cái |
| 50 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6 | Chương 5 HSMT | 42,9 | kg |
| 51 | Dây tiếp địa thép tròn d10 | Chương 5 HSMT | 18,51 | kg |
| 52 | Ghíp nối IPC, 1 bulong | Chương 5 HSMT | 3 | cái |
| 53 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | Chương 5 HSMT | 3 | m |
| 54 | Đai thép không rỉ | Chương 5 HSMT | 6 | m |
| 55 | Khóa đai | Chương 5 HSMT | 6 | cái |
| 56 | ống nhựa D21 | Chương 5 HSMT | 8,4 | m |
| M | NHÂN CÔNG TRẠM BIẾN ÁP PHẦN TBA THANH TRÌ 29 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp <= 35 kV | Chương 5 HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 560 kVA | Chương 5 HSMT | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ bằng thép | Chương 5 HSMT | 1,5 | tấn |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Công tác lắp đặt cáp 24kV-3S(1x50)mm2 từ tủ RMU sang MBA | Chương 5 HSMT | 0,546 | m3 |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Công tác lắp đặt cáp 24kV-3S(1x50)mm2 từ tủ RMU sang MBA | Chương 5 HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m Công tác lắp đặt cáp 24kV-3S(1x50)mm2 từ tủ RMU sang MBA | Chương 5 HSMT | 0,15 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m Công tác lắp đặt cáp 24kV-3S(1x50)mm2 từ tủ RMU sang MBA | Chương 5 HSMT | 0,21 | 100m |
| 8 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện < =70mm2 Công tác đấu nối tại tủ RMU và MBA | Chương 5 HSMT | 3 | đầu |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 Công tác đấu nối tại tủ RMU và MBA | Chương 5 HSMT | 0,9 | 10đầu |
| 10 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện <= 240mm2 Công tác đấu nối tại tủ RMU và MBA | Chương 5 HSMT | 1 | đầu |
| 11 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 Công tác đấu nối tại tủ RMU và MBA | Chương 5 HSMT | 0,3 | 10đầu |
| 12 | Lắp vỏ tủ RMU 4 ngăn | Chương 5 HSMT | 0,2346 | tấn |
| 13 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m Công tác làm móng trụ thép hợp bộ 1C4 | Chương 5 HSMT | 7 | bộ |
| 14 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m Đấu nối tụ bù | Chương 5 HSMT | 0,05 | 100m |
| 15 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 Đấu nối tụ bù | Chương 5 HSMT | 0,8 | 10đầu |
| 16 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế | Chương 5 HSMT | 0,31 | 100m |
| 17 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế | Chương 5 HSMT | 1,6 | 10đầu |
| 18 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III Công tác tiếp địa | Chương 5 HSMT | 0,6 | 10cọc |
| 19 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 40x4 Công tác tiếp địa | Chương 5 HSMT | 2 | 10m |
| 20 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M35 Công tác tiếp địa | Chương 5 HSMT | 1,2 | 10m |
| 21 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M95 Công tác tiếp địa | Chương 5 HSMT | 0,8 | 10m |
| 22 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 Công tác tiếp địa | Chương 5 HSMT | 0,4 | 10đầu |
| 23 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 Công tác tiếp địa | Chương 5 HSMT | 1,6 | 10đầu |
| 24 | Cắt đường BTXM dày 10cm Công tác lắp đặt cáp 24kV-3S(1x50)mm2 từ tủ RMU sang MBA | Chương 5 HSMT | 4 | m |
| 25 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công Công tác lắp đặt cáp 24kV-3S(1x50)mm2 từ tủ RMU sang MBA | Chương 5 HSMT | 0,2 | m3 |
| 26 | Phá kết cấu phía dưới mặt đường asphan và BTXM, bằng thủ công Công tác lắp đặt cáp 24kV-3S(1x50)mm2 từ tủ RMU sang MBA | Chương 5 HSMT | 0,15 | m3 |
| 27 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công Công tác lắp đặt cáp 24kV-3S(1x50)mm2 từ tủ RMU sang MBA | Chương 5 HSMT | 0,65 | m3 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D110/90 Công tác lắp đặt cáp 24kV-3S(1x50)mm2 từ tủ RMU sang MBA | Chương 5 HSMT | 0,05 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D16/10 Công tác lắp đặt cáp 24kV-3S(1x50)mm2 từ tủ RMU sang MBA | Chương 5 HSMT | 0,1 | 100m |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu<=1m, đất cấp III bằng thủ công Công tác làm móng tủ RMU | Chương 5 HSMT | 1,68 | m3 |
| 31 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,9 Công tác làm móng tủ RMU | Chương 5 HSMT | 1,4782 | m3 |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 Công tác làm móng tủ RMU | Chương 5 HSMT | 0,0082 | tấn |
| 33 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ Công tác làm móng tủ RMU | Chương 5 HSMT | 0,0148 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M200 Công tác làm móng tủ RMU | Chương 5 HSMT | 0,0988 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 Công tác làm móng tủ RMU | Chương 5 HSMT | 0,8799 | m3 |
| 36 | ốp bệ tủ RMU Công tác làm móng tủ RMU | Chương 5 HSMT | 3,125 | m2 |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu<=1m, đất cấp III bằng thủ công Công tác làm móng trụ thép hợp bộ 1C4 | Chương 5 HSMT | 6,048 | m3 |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 Công tác làm móng trụ thép hợp bộ 1C4 | Chương 5 HSMT | 0,0258 | tấn |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 Công tác làm móng trụ thép hợp bộ 1C4 | Chương 5 HSMT | 0,0853 | tấn |
| 40 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ Công tác làm móng trụ thép hợp bộ 1C4 | Chương 5 HSMT | 0,1353 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M200 Công tác làm móng trụ thép hợp bộ 1C4 | Chương 5 HSMT | 2,049 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M100 Công tác làm móng trụ thép hợp bộ 1C4 | Chương 5 HSMT | 0,225 | m3 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 Công tác làm móng trụ thép hợp bộ 1C4 | Chương 5 HSMT | 2,464 | m3 |
| 44 | Ốp gạch thẻ Công tác làm móng trụ thép hợp bộ 1C4 | Chương 5 HSMT | 0,88 | m2 |
| 45 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công Công tác cải tạo tường TBA Thanh Trì 29 | Chương 5 HSMT | 0,774 | m3 |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu<=1m, đất cấp III bằng thủ công Công tác cải tạo tường TBA Thanh Trì 29 | Chương 5 HSMT | 7,203 | m3 |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 Công tác cải tạo tường TBA Thanh Trì 29 | Chương 5 HSMT | 0,0967 | tấn |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 Công tác cải tạo tường TBA Thanh Trì 29 | Chương 5 HSMT | 0,2154 | tấn |
| 49 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ Công tác cải tạo tường TBA Thanh Trì 29 | Chương 5 HSMT | 0,208 | 100m2 |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường, đá 1x2 vữa BT mác 200 Công tác cải tạo tường TBA Thanh Trì 29 | Chương 5 HSMT | 4,74 | m3 |
| 51 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,9 Công tác cải tạo tường TBA Thanh Trì 29 | Chương 5 HSMT | 2,408 | m3 |
| 52 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công Công tác tiếp địa | Chương 5 HSMT | 6,1 | m3 |
| 53 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,9 Công tác tiếp địa | Chương 5 HSMT | 6,1 | m3 |
| 54 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Chương 5 HSMT | 0,1183 | 100m3 |
| N | NHÂN CÔNG HẠ THẾ PHẦN TBA THANH TRÌ 29 | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Cáp ngầm hạ thế | Chương 5 HSMT | 4,48 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Cáp ngầm hạ thế | Chương 5 HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Cáp ngầm hạ thế | Chương 5 HSMT | 0,288 | 1000viên |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m Cáp ngầm hạ thế | Chương 5 HSMT | 0,8 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m Cáp ngầm hạ thế | Chương 5 HSMT | 0,0399 | 100m |
| 6 | Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 Cáp ngầm hạ thế | Chương 5 HSMT | 6 | bộ |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 Cáp ngầm hạ thế | Chương 5 HSMT | 1,2 | 10đầu |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 Cáp ngầm hạ thế | Chương 5 HSMT | 10,8 | 10đầu |
| 9 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m Cáp ngầm hạ thế | Chương 5 HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt giá cáp lên cột xuất tuyến Cáp ngầm hạ thế | Chương 5 HSMT | 0,1038 | tấn |
| 11 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 10 m | Chương 5 HSMT | 11 | cột |
| 12 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 8 m | Chương 5 HSMT | 1 | cột |
| 13 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =< 70m | Chương 5 HSMT | 20,4878 | m2 |
| 14 | Xà nánh kép 1,2m cột đơn LT (TL: 31.12kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 9 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m cột kép dọc LT (TL: 33.12kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,5m cột đơn LT (TL: 45.69kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Xà đỡ 2 hòm H4 (1 mặt )- (TL: 13.99 kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 7 | bộ |
| 18 | Lắp đặt Xà đỡ 3 hòm H4 (1 mặt )- (TL: 15.36 kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt Xà đỡ 2 hòm H3P (1 mặt )- (TL: 12.18 kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn (5,8kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 10 | bộ |
| 21 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ cột kép (6,8kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | Chương 5 HSMT | 0,265 | Km |
| 23 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x70mm2 | Chương 5 HSMT | 0,027 | Km |
| 24 | Tháo lắp cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | Chương 5 HSMT | 0,252 | Km |
| 25 | Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp <=4x120mm2 | Chương 5 HSMT | 0,028 | Km |
| 26 | Thu hồi cáp văn xoắn , loại cáp <=4x50mm2 | Chương 5 HSMT | 0,13 | Km |
| 27 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III Công tác tiếp địa | Chương 5 HSMT | 0,3 | 10cọc |
| 28 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, tủ điện Công tác tiếp địa | Chương 5 HSMT | 0,1851 | 100kg |
| 29 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Công tác tiếp địa | Chương 5 HSMT | 0,3 | 10m |
| 30 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 Công tác tiếp địa | Chương 5 HSMT | 0,6 | 10đầu |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 20mm Công tác tiếp địa | Chương 5 HSMT | 0,084 | 100m |
| 32 | Cắt đường BTXM dày 10cm Cáp ngầm hạ thế | Chương 5 HSMT | 32 | m |
| 33 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công Cáp ngầm hạ thế | Chương 5 HSMT | 1,76 | m3 |
| 34 | Phá kết cấu phía dưới mặt đường asphan và BTXM, bằng thủ công Cáp ngầm hạ thế | Chương 5 HSMT | 1,28 | m3 |
| 35 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công Cáp ngầm hạ thế | Chương 5 HSMT | 5,76 | m3 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D110/90 Cáp ngầm hạ thế | Chương 5 HSMT | 0,8 | 100m |
| 37 | Làm mốc báo hiệu cáp Cáp ngầm hạ thế | Chương 5 HSMT | 4 | viên |
| 38 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Chương 5 HSMT | 0,088 | 100m3 |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 1,014 | m3 |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 12,99 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | Chương 5 HSMT | 0,6069 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 | Chương 5 HSMT | 14,16 | m3 |
| 43 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công Công tác tiếp địa | Chương 5 HSMT | 1,8225 | m3 |
| 44 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,9 Công tác tiếp địa | Chương 5 HSMT | 1,8225 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Chương 5 HSMT | 0,14 | 100m3 |
| 46 | Tháo, lắp hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Di chuyển công tơ | Chương 5 HSMT | 3 | hộp |
| 47 | Lắp hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Di chuyển công tơ | Chương 5 HSMT | 20 | hộp |
| 48 | Tháo, lắp công tơ 1 pha Di chuyển công tơ | Chương 5 HSMT | 76 | cái |
| 49 | Tháo, lắp công tơ 3 pha Di chuyển công tơ | Chương 5 HSMT | 4 | cái |
| 50 | Lắp hộp phân dây | Chương 5 HSMT | 9 | hộp |
| 51 | Thay, cố định dây trong ống bảo hộ đặt nổi (ống đã có sẵn). Tiết diện dây <= 6 mm2 | Chương 5 HSMT | 10 | m |
| 52 | Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện <= 70mm2 | Chương 5 HSMT | 120 | m |
| 53 | Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện <= 16mm2 | Chương 5 HSMT | 52,5 | m |
| 54 | Lắp đặt dây sau công tơ, tiết diện <= 16 mm2 | Chương 5 HSMT | 190 | m |
| 55 | Tháo, lắp đặt dây sau công tơ, tiết diện <= 16 mm2 | Chương 5 HSMT | 415 | m |
| 56 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Công tác thu hồi | Chương 5 HSMT | 17 | hộp |
| 57 | Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Công tác thu hồi | Chương 5 HSMT | 11 | hộp |
| 58 | Tháo hộp công tơ <= 6CT 1 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ Công tác thu hồi | Chương 5 HSMT | 2 | hộp |
| 59 | Tháo dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện <= 16mm2 Công tác thu hồi | Chương 5 HSMT | 0,039 | km |
| 60 | Tháo dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện <= 70mm2 Công tác thu hồi | Chương 5 HSMT | 0,059 | km |
| 61 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 Công tác thu hồi | Chương 5 HSMT | 0,114 | km |
| 62 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8m Công tác thu hồi | Chương 5 HSMT | 9 | cột |
| 63 | Thu hồi cột chiều cao <=10m | Chương 5 HSMT | 1 | cột |
| 64 | Tháo hộp phân dây Công tác thu hồi | Chương 5 HSMT | 4 | hộp |
| 65 | Tháo xà đỡ hòm công tơ Công tác thu hồi | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 66 | Thu hồi xà nánh cột LT (TL 15kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 5 | bộ |
| O | HOÀN TRẢ PHẦN TBA THANH TRÌ 29 | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ dày 10 cm | Chương 5 HSMT | 1 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Chương 5 HSMT | 8,8 | m2 |
| P | VẬN CHUYỂN PHẦN TBA THANH TRÌ 29 | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA | Chương 5 HSMT | 2 | Ca |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | Chương 5 HSMT | 0,5 | Ca |
| 3 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Chương 5 HSMT | 0,5 | Ca |
| 4 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, cáp vặn xoắn, và vật liệu thi công | Chương 5 HSMT | 1 | Ca |
| 5 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật tư thu hồi | Chương 5 HSMT | 1 | Ca |
| Q | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | Chương 5 HSMT | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi