Gói thầu: Xử lý ô nhiễm môi trường, hạng mục phụ trợ và chi phí chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200223724-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Xử lý ô nhiễm môi trường, hạng mục phụ trợ và chi phí chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200200710 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách trung ương hỗ trợ, nguồn chi sự nghiệp môi trường và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-14 10:15:00 đến ngày 2020-03-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,155,484,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Xử lý đất ô nhiễm nặng | |||
| 1 | Bao Jumbo dung tích 1000 kg, dày 1mm | Quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 138,5475 | cái |
| 2 | Kệ gỗ (Pallet) để nâng thùng chứa đất nhiễm, kích thước 1000x1000mm | "nt" | 40 | cái |
| 3 | Thi công Lắp dựng phòng tẩy độc giao cách giữa trong và ngoài công trường (bao gồm cả các dụng cụ xô, chậu, thùng, thùng phuy đựng nước rửa) | "nt" | 6,25 | m2 |
| 4 | Dụng cụ thu gom đất ô nhiễm rơi vãi (cuốc + xẻng) | "nt" | 40 | bộ |
| 5 | Bạt che khu vực bốc dỡ đóng gói (bao gồm bạt + dây neo bạt + các dụng cụ đi kèm) | "nt" | 216 | m2 |
| 6 | Mặt nạ phòng độc 02 phin lọc | "nt" | 60 | bộ |
| 7 | Quần áo chống hóa chất DUPONT TYVEK | "nt" | 60 | bộ |
| 8 | Quần áo bảo hộ lao động | "nt" | 120 | bộ |
| 9 | Găng tay bảo hộ chịu hoá chất | "nt" | 180 | đôi |
| 10 | Ủng chịu hoá chất | "nt" | 60 | đôi |
| 11 | Kính bảo hộ | "nt" | 60 | cái |
| 12 | Khẩu trang | "nt" | 180 | cái |
| 13 | Mũ công trường | "nt" | 60 | cái |
| 14 | Dụng cụ, vật tư y tế sơ cứu tại hiện trường | "nt" | 1 | bộ |
| 15 | Băng báo phân vùng, biển báo, cờ hiệu các loại trên công trường, dán nhãn thùng chứa đất nhiễm | "nt" | 1 | bộ |
| 16 | Đào xúc đất, đổ vào bao Jumbo máy đào <=0,4m3, đất C3 (1 ca xúc 5m3 đất ô nhiễm tính cả thời gian chờ) | "nt" | 18,2 | ca |
| 17 | Bốc xếp bao Jumbo đất ô nhiễm lên bằng xe cẩu (tính cả thời gian chờ) | "nt" | 15 | ca |
| 18 | Thuê xe nâng bao Jumbo lên xe tăng bo và xe container (tính cả thời gian chờ) | "nt" | 15 | ca |
| 19 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, tăng bo bao Jumbo từ khu vực ô nhiễm ra xe Container | "nt" | 5 | ca |
| 20 | Nhân công phục vụ đóng gói đất ô nhiễm (1m3 đất ô nhiễm cần 3 công độc hại) | "nt" | 273 | công |
| 21 | Vận chuyển bằng xe container đến nhà máy Xi măng (lò đốt chuyên dụng) | "nt" | 131,95 | tấn |
| 22 | Chi phí đốt tại nhà máy Xi măng (lò đốt chuyên dụng) | "nt" | 131,95 | tấn |
| B | HẠNG MỤC: Xử lý đất ô nhiễm nhẹ bằng Fenton | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=20m, đất C3 | "nt" | 2,035 | 100m3 |
| 2 | Công độc hại pha hóa chất và phun trộn hóa chất khi xử lý | "nt" | 48,95 | công |
| 3 | Nhào trộn đất ô nhiễm với hóa chất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp 3, đảo trộn đều 3 lần khi xử lý, trộn 1 vòng | "nt" | 6,105 | 100m3 |
| 4 | Xử lý đất ô nhiễm bằng hóa chất FeCl2 (đất ON nhẹ 6kg/m3, phế liệu 2kg/m3), trộn 1 vòng | "nt" | 1.241 | kg |
| 5 | Xử lý đất ô nhiễm bằng hóa chất H2O2 (đất ON nhẹ 12 lít/m3, phế liệu 2 lít/m3), trộn 1 vòng | "nt" | 2.462 | lít |
| 6 | Xử lý đất ô nhiễm bằng hóa chất Aceton (đất ON nhẹ 6 lít/m3, phế liệu 2 lít/m3), trộn 1 vòng | "nt" | 1.241 | lít |
| 7 | Xử lý đất ô nhiễm bằng vôi bột (tỷ lệ 4 kg/m2 khu vực ô nhiễm), trộn 1 vòng | "nt" | 620 | kg |
| 8 | Xử lý đất ô nhiễm bằng phân vi sinh (tỷ lệ 6 kg/m2 khu vực ô nhiễm), trộn 1 vòng | "nt" | 930 | kg |
| 9 | Rải lớp màng cách ly HDPE dày 2mm tại khu vực ô nhiễm để cách ly, hàn gia nhiệt (nhân hệ số giáp múi đề hàn = 1,2) | "nt" | 186 | m2 |
| 10 | Mua đất sạch hoàn trả khối lượng đất ô nhiễm nặng đã được bốc xúc | "nt" | 105,56 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | "nt" | 2,945 | 100m3 |
| 12 | Máy đo pH và điều chỉnh pH | "nt" | 1 | bộ |
| 13 | Máy phun chế phẩm, hóa chất | "nt" | 3 | cái |
| 14 | Thùng pha hóa chất 100 lít | "nt" | 2 | cái |
| 15 | Thùng pha hóa chất 200 lít | "nt" | 2 | cái |
| 16 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | "nt" | 31,104 | m3 |
| 17 | Bê tông gạch vỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa XM cát mịn M50, PC30 | "nt" | 4,914 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy mương | "nt" | 2 | 100m2 |
| 19 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2 | "nt" | 4,112 | m3 |
| 20 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây mương, hố ga chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | "nt" | 8,1075 | m3 |
| 21 | Trát mương, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 77,272 | m2 |
| 22 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | "nt" | 20,7136 | m2 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC lọc nước, ĐK 48mm | "nt" | 0,08 | 100m |
| 24 | Sản xuất tấm đan đúc sẵn bể lọc KT 1000x1400 | "nt" | 1 | cái |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | "nt" | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công - đoạn ống dài 2m, đường kính <=300mm | "nt" | 2 | đoạn |
| 27 | Làm tầng lọc bằng than hoạt tính (1m3=500 kg) | "nt" | 1.887,42 | kg |
| 28 | Bơm nước thải | "nt" | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC: Hàng rào thi công tại khu vực ô nhiễm | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | "nt" | 1,944 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | "nt" | 1,944 | m3 |
| 3 | Sản xuất cột bằng thép L50x50x5mm | "nt" | 0,243 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cột thép L50x50x5 | "nt" | 0,243 | tấn |
| 5 | Sản xuất thanh giằng ngang hàng rào thép hộp 40x20x2mm | "nt" | 0,4124 | tấn |
| 6 | Lắp dựng tôn hàng rào | "nt" | 1,58 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất cổng lưới thép | "nt" | 14 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cổng lưới thép | "nt" | 14 | m2 |
| D | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | t.bộ | |
| 2 | Chi phí một số khối lượng không xác định được từ thiết kế | 1 | t.bộ | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi