Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200225659-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG KINH TẾ THÀNH PHỐ HÒA BÌNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200202936 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế ngân sách thành phố Hoà Bình từ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-14 15:19:00 đến ngày 2020-02-24 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,835,515,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Phần 2 Chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Phần 2 Chương V | 1 | Khoản |
| B | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| C | Công tác đất, đá | |||
| 1 | Đào móng kè bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Phần 2 Chương V | 26,1559 | 100m3 |
| 2 | Đào móng kè bằng thủ công, đất cấp II | Phần 2 Chương V | 58,3594 | m3 |
| 3 | Đào phá đá bằng búa căn, đá cấp IV | Phần 2 Chương V | 126,8125 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Phần 2 Chương V | 24,4615 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 1000m | Phần 2 Chương V | 1,2681 | 100m3 |
| D | Công tác bê tông và ván khuôn | |||
| 1 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Phần 2 Chương V | 519,3166 | m3 |
| 2 | Bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 150 | Phần 2 Chương V | 694,6607 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Phần 2 Chương V | 5,7911 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày >45 cm | Phần 2 Chương V | 18,4746 | 100m2 |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Phần 2 Chương V | 122,9586 | m2 |
| 6 | Ống thoát nước PVC D34 | Phần 2 Chương V | 444,4252 | m |
| 7 | Cát vàng bầu lọc ống thoát nước | Phần 2 Chương V | 5,2704 | m3 |
| 8 | Đá dăm bọc đầu ống thoát nước | Phần 2 Chương V | 18,4464 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi