Gói thầu: 01.XL: Xây dựng nhà đa chức năng Trường tiểu học Thạch Hạ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200224463-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Thạch Hạ, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | 01.XL: Xây dựng nhà đa chức năng Trường tiểu học Thạch Hạ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200224381 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã bố trí theo kế hoạch vốn hàng năm và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-14 14:21:00 đến ngày 2020-02-24 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,315,588,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ ĐA CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 1,124 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 9,878 | m3 |
| 3 | Lấp đất chân móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 58,022 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6 mác 50 | Mô tả KT theo chương V | 11,956 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,327 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 19,622 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,207 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cổ móng, đá 1x2 mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 1,925 | m3 |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả KT theo chương V | 0,14 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả KT theo chương V | 1,212 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả KT theo chương V | 0,318 | tấn |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả KT theo chương V | 16,055 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả KT theo chương V | 26,819 | m3 |
| 14 | Bêtông xà giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 4,302 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,395 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả KT theo chương V | 110,96 | m3 |
| 17 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả KT theo chương V | 46,704 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả KT theo chương V | 27,47 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 7,544 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả KT theo chương V | 36,535 | m2 |
| 21 | Láng granitô nền sàn (đường dốc) | Mô tả KT theo chương V | 3,836 | m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 6,3 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 1,059 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả KT theo chương V | 0,161 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả KT theo chương V | 0,434 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả KT theo chương V | 0,799 | tấn |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 11,828 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 1,117 | 100m2 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả KT theo chương V | 0,279 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả KT theo chương V | 1,475 | tấn |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 10,496 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả KT theo chương V | 1,357 | 100m2 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả KT theo chương V | 0,658 | tấn |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 1,743 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,254 | 100m2 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả KT theo chương V | 0,04 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả KT theo chương V | 0,18 | tấn |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Mô tả KT theo chương V | 64,234 | m3 |
| 39 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Mô tả KT theo chương V | 2,071 | m3 |
| 40 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả KT theo chương V | 39,543 | m2 |
| 41 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả KT theo chương V | 2,802 | tấn |
| 42 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả KT theo chương V | 2,802 | tấn |
| 43 | Sản xuất giằng mái thép | Mô tả KT theo chương V | 0,655 | tấn |
| 44 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả KT theo chương V | 0,655 | tấn |
| 45 | Sản xuất xà gồ thép C120x45x25x2,5 | Mô tả KT theo chương V | 1,672 | tấn |
| 46 | Sản xuất xà gồ thép thép hộp 25x50x1.8 | Mô tả KT theo chương V | 0,204 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 1,696 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả KT theo chương V | 830,956 | m2 |
| 49 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn xốp) | Mô tả KT theo chương V | 2,948 | 100m2 |
| 50 | Ke chống bão (1m 3 cái) | Mô tả KT theo chương V | 982,8 | cái |
| 51 | Tôn úp nóc | Mô tả KT theo chương V | 23,4 | m |
| 52 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M50 | Mô tả KT theo chương V | 206,31 | m2 |
| 53 | Lát thảm cỏ nhân tạo lền nền sân (chiều cao cỏ 1,5cm) | Mô tả KT theo chương V | 206,31 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 117,679 | m2 |
| 55 | Láng sê nô, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả KT theo chương V | 48,193 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả KT theo chương V | 311,471 | m2 |
| 57 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả KT theo chương V | 314,53 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 51,348 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 110,239 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 135,605 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả KT theo chương V | 26,928 | m2 |
| 62 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 78,49 | m |
| 63 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả KT theo chương V | 170,89 | m |
| 64 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 529,178 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 420,998 | m2 |
| 66 | Cửa đi khung nhôm hệ, 2 cánh mở quay, kính 6,38 ly, tay nắm, bản lề 3D có khóa và phụ kiện kim khí GQ | Mô tả KT theo chương V | 15,18 | m2 |
| 67 | Cửa sổ khung nhôm hệ 2 cánh mở trượt kính 5 ly, dùng thanh trượt, phụ kiện của hãng GQ | Mô tả KT theo chương V | 36,6 | m2 |
| 68 | Hoa sắt cửa sổ sắt hộp vuông 13x26 sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 44,84 | m2 |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 35,4 | m2 |
| 70 | Vách kính cố định hung nhôm hệ, kinh 5y | Mô tả KT theo chương V | 38,8 | m2 |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả KT theo chương V | 3,823 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả KT theo chương V | 2,476 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Mô tả KT theo chương V | 2,476 | 100m2 |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm | Mô tả KT theo chương V | 0,51 | 100m |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 76 | Rọ chắn rác | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 77 | Đai inox giữ ống | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 78 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 79 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn lest treo trần | Mô tả KT theo chương V | 10 | bộ |
| 80 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 81 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả KT theo chương V | 14 | cái |
| 82 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 84 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả KT theo chương V | 50 | m |
| 88 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 20 | m |
| 89 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 75 | m |
| 90 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 200 | m |
| 91 | Tủ điện 200x150x90 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat <=60x80mm | Mô tả KT theo chương V | 14 | hộp |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả KT theo chương V | 150 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả KT theo chương V | 50 | m |
| B | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả KT theo chương V | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả KT theo chương V | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi