Gói thầu: Gói số 1: Thi công Cải tạo, nâng cấp Trường Tiểu học Trà Côn A, huyện Trà Ôn (bao gồm chi phí xây dựng nhà tạm)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200217725-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2020 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG CHUẨN VIỆT |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Thi công Cải tạo, nâng cấp Trường Tiểu học Trà Côn A, huyện Trà Ôn (bao gồm chi phí xây dựng nhà tạm) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200208139 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hổ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-14 15:01:00 đến ngày 2020-02-24 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,412,976,542 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG THAY THẾ KHỐI HCQT VÀ PVHT | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5091 | 100M3 |
| 2 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2549 | M3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2765 | M3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5267 | 100M3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,7393 | M3 |
| 6 | Đóng cừ tràm L=4,6m, N>=45, mật độ 25c/m2 Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,1985 | 100M |
| 7 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,539 | M3 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4476 | 100M2 |
| 9 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,7363 | M3 |
| 10 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8739 | M3 |
| 11 | Tấm nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5412 | 100M2 |
| 12 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,2329 | M3 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8576 | 100M2 |
| 14 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0282 | M3 |
| 15 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3071 | M3 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7072 | 100M2 |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột tròn, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1099 | 100M2 |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6036 | 100M2 |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột tròn, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2967 | 100M2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2418 | M3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1138 | M3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,5023 | M3 |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7214 | 100M2 |
| 24 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3522 | 100M2 |
| 25 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,7164 | M3 |
| 26 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0209 | 100M2 |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1884 | M3 |
| 28 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá mi Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8893 | M3 |
| 29 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2892 | 100M2 |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 504 | Cái |
| 31 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,41 | 100M2 |
| 32 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | M3 |
| 33 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3618 | 100M2 |
| 34 | Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9547 | M3 |
| 35 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0116 | M3 |
| 36 | Xây ốp cột bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4221 | M3 |
| 37 | Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18, dày<=30cm, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6288 | M3 |
| 38 | Xây tường bằng gạch ống nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0257 | M3 |
| 39 | Xây tường bằng gạch ống XMCLKN 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,0983 | M3 |
| 40 | Xây tường bằng gạch ống nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8593 | M3 |
| 41 | Xây tường bằng gạch ống XMCLKN 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5972 | M3 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 578,819 | M2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.207,8635 | M2 |
| 44 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,2716 | M2 |
| 45 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1 | M2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 904,5 | M2 |
| 47 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402,09 | M2 |
| 48 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 341 | M2 |
| 49 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,15 | M2 |
| 50 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,9256 | M2 |
| 51 | Quét 3 lớp nhựa đường chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,9256 | M2 |
| 52 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,9256 | M2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.376,465 | M2 |
| 54 | Sơn tường ngoài nhà không bả 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.033,1582 | M2 |
| 55 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch men giả đá 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,1523 | M2 |
| 56 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch men 500x500mm (H=0,25m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,385 | M2 |
| 57 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch men 250x400mm, H=1,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,88 | M2 |
| 58 | Ốp bệ ngồi kích thước gạch men 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,69 | M2 |
| 59 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch men khía 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,19 | M2 |
| 60 | Lát bậc tam cấp, vữa mác 75, gạch men ốp lát 30x60cm đầu len nổi KTS, nhóm BIII | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,13 | M2 |
| 61 | Lát bậc cầu thang, vữa mác 75, gạch men ốp lát 30x60cm đầu len nổi KTS, nhóm BIII | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3 | M2 |
| 62 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch men nhám 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 865,022 | M2 |
| 63 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 (chỉ tính vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 604,88 | M2 |
| 64 | Lắp dựng cửa đi pa nô khung sắt kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,64 | M2 |
| 65 | Lắp dựng cửa đi pa nô khung nhôm kính mờ dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | M2 |
| 66 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính dày 5mm cánh lùa (hệ 700) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,16 | M2 |
| 67 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính mờ dày 5mm cánh bật (hệ 700) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | M2 |
| 68 | Lắp dựng ô kính + ô kính bật khung nhôm (hệ 700) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | M2 |
| 69 | Lắp dựng vách kính khung nhôm (ô kính bật và ô kính cố định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3 | M2 |
| 70 | Lắp dựng k. bông bảo vệ thép vuông 14x14x1,2 cửa đi (không tính công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,7768 | M2 |
| 71 | Lắp dựng k. bông bảo vệ thép vuông 14x14x1,2 cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,66 | M2 |
| 72 | Sơn cửa pa nô bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,52 | M2 |
| 73 | Sơn sắt dẹt bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,4368 | M2 |
| 74 | Dán cửa decal trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,92 | M2 |
| 75 | Ổ khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Cái |
| 76 | Lợp mái che tường bằng Tôn PU sóng vuông mạ màu D0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9592 | 100M2 |
| 77 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1675 | 100M2 |
| 78 | Sản xuất xà gồ thép hộp 50x100x1,8 (mạ kẽm) CK 900 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5207 | Tấn |
| 79 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x30x1 CK 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0659 | Tấn |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5866 | Tấn |
| 81 | Đắp vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0393 | M2 |
| 82 | Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,442 | Mét |
| 83 | Đắp chỉ vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 562,232 | Mét |
| 84 | CCLD lam xiên nhôm chắn nắng khung inox hộp 30x60x1 (thành phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,58 | M2 |
| 85 | Lắp dựng lan can inox tay vịn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,34 | M2 |
| 86 | Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng go căm xe sơn PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,08 | Mét |
| 87 | Tay vịn cầu thang bằng gỗ căm xe sơn PU 60x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,34 | M |
| 88 | Trụ cầu thang bằng gỗ căm xe sơn PU D=120 cao 1,1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trụ |
| 89 | Trụ cầu thang bằng gỗ căm xe sơn PU D=80 cao 0,88m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Trụ |
| 90 | Ống inox D50x1,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,036 | Kg |
| 91 | Ống inox D27x1,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0301 | Kg |
| 92 | Ống inox D32x1,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6489 | Kg |
| 93 | Inox hộp 25x25x1,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,4742 | Kg |
| 94 | Inox hộp 50x50x1,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,4988 | Kg |
| 95 | Inox dẹt dày 20x1 D=125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2194 | Kg |
| 96 | Sản xuất lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2248 | Tấn |
| 97 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,555 | M2 |
| 98 | Làm trần bằng tấm nhựa B=250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 442,48 | M2 |
| 99 | Nẹp nhựa chu vi trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,24 | M |
| 100 | Găng trần thép hộp mạ kẽm 30x30x1,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 686,4354 | Kg |
| 101 | Đà trần thép hộp mạ kẽm 30x30x1,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 476,0868 | Kg |
| 102 | Thanh chống gió đẩy mạ kẽm 30x30x1,0mm (tính bình quân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 568,026 | Kg |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100M |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100M |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,852 | 100M |
| 106 | Cầu chắn rác inox D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 107 | Lắp đặt co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2757 | 100M2 |
| 109 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0903 | Tấn |
| 110 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1315 | Tấn |
| 111 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1909 | Tấn |
| 112 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6388 | Tấn |
| 113 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9766 | Tấn |
| 114 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1421 | Tấn |
| 115 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3995 | Tấn |
| 116 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3653 | Tấn |
| 117 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0308 | Tấn |
| 118 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0017 | Tấn |
| 119 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4374 | Tấn |
| 120 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3725 | Tấn |
| 121 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,328 | Tấn |
| 122 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3708 | Tấn |
| 123 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0365 | Tấn |
| 124 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8314 | Tấn |
| 125 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4546 | Tấn |
| 126 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1485 | Tấn |
| 127 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0528 | Tấn |
| 128 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,297 | Tấn |
| 129 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7171 | Tấn |
| 130 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,711 | Tấn |
| 131 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | Tấn |
| 132 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 22mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,363 | Tấn |
| 133 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9942 | Tấn |
| 134 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0676 | Tấn |
| 135 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2407 | Tấn |
| 136 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4855 | Tấn |
| 137 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1093 | Tấn |
| 138 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4854 | Tấn |
| 139 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2811 | Tấn |
| 140 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1313 | Tấn |
| 141 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3038 | Tấn |
| 142 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5131 | Tấn |
| 143 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4646 | Tấn |
| 144 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4901 | Tấn |
| 145 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1207 | Tấn |
| 146 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | Tấn |
| 147 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0993 | Tấn |
| 148 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2575 | Tấn |
| 149 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0222 | Tấn |
| 150 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0871 | Tấn |
| 151 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0958 | Tấn |
| 152 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2813 | Tấn |
| 153 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,266 | M3 |
| 154 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7798 | M3 |
| 155 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | M3 |
| 156 | Lót tấm nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 100M2 |
| 157 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1064 | M3 |
| 158 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0946 | 100M2 |
| 159 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | Tấn |
| 160 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | Tấn |
| 161 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | Tấn |
| 162 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | Tấn |
| 163 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 164 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 165 | Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,63 | M3 |
| 166 | Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5372 | M3 |
| 167 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6639 | M2 |
| 168 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | M2 |
| 169 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,82 | M2 |
| 170 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0014 | 100M3 |
| 171 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0014 | 100M3 |
| 172 | Lớp than hoạt tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | M3 |
| 173 | Nắp đậy máy bơm bằng tôn dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,888 | Kg |
| B | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG THAY THẾ KHỐI HCQT VÀ PVHT - HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Bộ máng đèn led tube đôi 1,2m/2x18W/220V (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | Bộ |
| 2 | Bộ máng đèn led tube 1x0,6m/9W/220V (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bộ |
| 3 | Đèn led 7W + đuôi vặn /220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 4 | Đèn led 5W + đuôi vặn /220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt quạt đảo/50W/220V (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 6 | Lắp đặt quạt treo tường/50W + phích cái cắm quạt /220V (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Cái |
| 7 | Bảng điện nhựa 1 lộ ra công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 8 | Bảng điện nhựa lộ ra 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 9 | Bảng điện nhựa lộ ra 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 10 | Bảng điện nhựa lộ ra 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 11 | Lắp ổ cắm điện loại đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cái |
| 12 | MCCB 2P/75A/230V - (vít + đầu cose) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 13 | MCB 2P/32A/230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 14 | Mặt đế + CB/10A/2P/230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Bộ |
| 15 | CB/20A/230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 16 | CB tép/10A/2P/230V (hành lang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 17 | Tủ điện áp tường polycacbonat 4 lộ ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 18 | Tủ điện áp tường polycacbonat 6 lộ ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 19 | Công tắc điện 1 chiều 10A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | Cái |
| 20 | Hộp nối điện kích thước 150x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | Cái |
| 21 | Hộp nối điện kích thước 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 22 | Cáp đồng bọc CV1,5mm2 (PE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | Mét |
| 23 | Cáp đồng bọc CV2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 856 | Mét |
| 24 | Cáp đồng bọc CV4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256 | Mét |
| 25 | Cáp đồng bọc CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.377 | Mét |
| 26 | Cáp đồng bọc CV1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.567 | Mét |
| 27 | Cáp đồng bọc nhựa đơn CV2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | Mét |
| 28 | Cáp đồng bọc nhựa đơn CV 2x22mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | Mét |
| 29 | Cáp đồng trần 11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Mét |
| 30 | Ống nhựa 10x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412 | Mét |
| 31 | Ống nhựa 20x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | Mét |
| 32 | Ống nhựa 40x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | Mét |
| 33 | Cọc tiếp địa fi 16, L=1,8m + bộ kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 34 | Đầu cose - 11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 35 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 36 | Máy lạnh 2HP/2 cục lắp tường /230V (dự trù phần thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| C | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG THAY THẾ KHỐI HCQT VÀ PVHT - HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt + thùng dội | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt lavabo + vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 3 | Vòi xả inox 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Vòi xịt inox 27 (xịt rửa xí bệt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 5 | Lưới thu inox vuông 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 6 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox ngang 2000 lít (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox ngang 700 lít (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Role tự động cho 1 bồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Máy bơm tăng áp 1HP(loại tốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Khóa van D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 11 | Khóa van D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 12 | Khóa van D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 13 | Van 1 chiều D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 14 | Ống uPVC D90 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100M |
| 15 | Ống uPVC D60 dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100M |
| 16 | Ống uPVC D42 dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100M |
| 17 | Ống uPVC D34 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | 100M |
| 18 | Ống uPVC D27 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100M |
| 19 | Co uPVC D90 (lơi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 20 | Co uPVC D60 (90 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 21 | Co uPVC D42 (90 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 22 | Co giảm uPVC D42x34 (90 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 23 | Co uPVC D34 (90 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 24 | Co uPVC D27 (90 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cái |
| 25 | Co giảm uPVC 27x21 (90 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 26 | Tê giảm uPVC 60x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 27 | Tê uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 28 | Tê uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 29 | Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 30 | Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 31 | Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài D34x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 32 | Dây đồng bọc CV 1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Mét |
| 33 | Dây đồng bọc CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Mét |
| 34 | Ống nhựa courant phi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Mét |
| 35 | CB 1P/20A/230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 36 | Ổ khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 37 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | Kg |
| 38 | Băng keo non | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cuồn |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,2213 | M3 |
| 2 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6653 | M3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,3189 | M3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,1899 | M3 |
| 5 | Bê tông lót đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,491 | M3 |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1068 | 100M2 |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,079 | M3 |
| 8 | Lót tấm nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9079 | 100M2 |
| 9 | Đóng cừ tràm L=4,6m, N>=45, mật độ 25c/m2, Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,6465 | 100M |
| 10 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,311 | M3 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2008 | 100M2 |
| 12 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1999 | M3 |
| 13 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2741 | M3 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | 100M2 |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9513 | 100M2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,697 | M3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,509 | M3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3098 | M3 |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8899 | 100M2 |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1185 | 100M2 |
| 21 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2466 | M3 |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1386 | 100M2 |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9574 | M3 |
| 24 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3079 | 100M2 |
| 25 | Bê tông gạch vỡ Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7251 | M3 |
| 26 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | M3 |
| 27 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | 100M2 |
| 28 | Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3276 | M3 |
| 29 | Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3852 | M3 |
| 30 | Xây tường bằng gạch ống nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5556 | M3 |
| 31 | Xây tường bằng gạch ống XMCLKN 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2108 | M3 |
| 32 | Xây tường bằng gạch ống nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3892 | M3 |
| 33 | Xây tường bằng gạch ống XMCLKN 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6908 | M3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,51 | M2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,28 | M2 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,87 | M2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,49 | M2 |
| 38 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,86 | M2 |
| 39 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,27 | M2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,2 | Mét |
| 41 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9 | M2 |
| 42 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,95 | M2 |
| 43 | Quét nhựa đường chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,95 | M2 |
| 44 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,95 | M2 |
| 45 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch men khía 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,62 | M2 |
| 46 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch men 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,25 | M2 |
| 47 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch men 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | M2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 529,73 | M2 |
| 49 | Sơn tường ngoài nhà không bả 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,51 | M2 |
| 50 | Lắp dựng cửa đi pa nô tole khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | M2 |
| 51 | Lắp dựng cửa đi pa nô inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,64 | M2 |
| 52 | Khối lượng inox hộp 25x25x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1191 | Tấn |
| 53 | Khối lượng inox phẳng D1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | Tấn |
| 54 | Chốt gài cửa đi inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 55 | Ổ khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 56 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính (hệ 700) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | M2 |
| 57 | Lắp dựng k. bông bảo vệ thép vuông 14x14x1,2 cửa đi (không tính công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2752 | M2 |
| 58 | Lắp dựng k. bông bảo vệ thép vuông 14x14x1,2 cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | M2 |
| 59 | Sơn cửa pa nô bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | M2 |
| 60 | Ống inox D50x1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8906 | Kg |
| 61 | Ống inox D27x1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4807 | Kg |
| 62 | Sản xuất lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0234 | Tấn |
| 63 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | M2 |
| 64 | Sản xuất lắp dựng thép lên mái đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0088 | Tấn |
| 65 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | M2 |
| 66 | Nắp đậy tấm inox lên mái D1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,664 | Kg |
| 67 | Đóng trần tấm nhựa B250 (thành phẩm) (Khung sườn trần thành phẩm sơn tĩnh điện, trần có thanh treo quy cách theo trần thành phẩm CK treo 1200x1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,995 | M2 |
| 68 | Ốp tấm nhôm nhựa phức hợp (ALU) (ALUMINIUM-PLASTIC PANEL) + khung nhôm hệ 700 a=500/thanh liên kết vít vào tường và cột chừa lổ khóa van 150x200 cách nền 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | M2 |
| 69 | Ống PVC D21x1,6mm, L=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100M |
| 70 | Ống PVC D90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,483 | 100M |
| 71 | Lắp đặt co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6443 | 100M2 |
| 73 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,469 | Tấn |
| 74 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2545 | Tấn |
| 75 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0191 | Tấn |
| 76 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1421 | Tấn |
| 77 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5013 | Tấn |
| 78 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0701 | Tấn |
| 79 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0191 | Tấn |
| 80 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | Tấn |
| 81 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2216 | Tấn |
| 82 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6265 | Tấn |
| 83 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5158 | Tấn |
| 84 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | Tấn |
| 85 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0059 | Tấn |
| 86 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0344 | Tấn |
| 87 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2768 | Tấn |
| 88 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3498 | Tấn |
| 89 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0662 | Tấn |
| 90 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0044 | Tấn |
| 91 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1029 | Tấn |
| 92 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0757 | Tấn |
| 93 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1657 | Tấn |
| 94 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0696 | Tấn |
| 95 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0858 | Tấn |
| 96 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8903 | Tấn |
| 97 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9712 | M3 |
| 98 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,573 | M3 |
| 99 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8633 | M3 |
| 100 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | M3 |
| 101 | Lót tấm nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0864 | 100M2 |
| 102 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0564 | M3 |
| 103 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0883 | 100M2 |
| 104 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | Tấn |
| 105 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | Tấn |
| 106 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | Tấn |
| 107 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | Tấn |
| 108 | SXLĐ cốt thép L70x70x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | Tấn |
| 109 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng >250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 110 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 111 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 112 | Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8781 | M3 |
| 113 | Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,295 | M3 |
| 114 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,52 | M2 |
| 115 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | M2 |
| 116 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0007 | 100M3 |
| 117 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0007 | 100M3 |
| 118 | Lớp than hoạt tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | M3 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH - HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn led 7W + đuôi vặn /220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 2 | Đèn led 5W + đuôi vặn /220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 3 | Mặt đế + CB/10A/2P/230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Cáp đồng bọc CV2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Mét |
| 5 | Cáp đồng bọc CV4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | Mét |
| 6 | Cáp đồng bọc CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | Mét |
| 7 | Cáp đồng bọc CV1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147 | Mét |
| 8 | Ống nhựa 10x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | Mét |
| 9 | Ống nhựa 20x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Mét |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH - HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí xổm + thùng dội (loại lớn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt lavabo + vòi (loại lớn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 4 | Vòi xả inox 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 5 | Vòi xịt inox 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| 6 | Lưới thu inox vuông 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cái |
| 7 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox ngang 1000 lít (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Khóa van D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Khóa van D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 10 | Van 1 chiều D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 11 | Ống nhựa uPVC D114 dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100M |
| 12 | Ống uPVC D90 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100M |
| 13 | Ống uPVC D60 dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100M |
| 14 | Ống uPVC D42 dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100M |
| 15 | Ống uPVC D34 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100M |
| 16 | Ống uPVC D27 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100M |
| 17 | Co uPVC D114 (90 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 18 | Co uPVC D114 (lơi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 19 | Co uPVC D90 (lơi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 20 | Co uPVC D90 (90 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 21 | Co giảm uPVC D60x42 (90 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 22 | Co uPVC D42 (90 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 23 | Co uPVC D34 (90 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 24 | Co uPVC D27 (90 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Cái |
| 25 | Co giảm uPVC 27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 26 | Tê uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 27 | Tê uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | Cái |
| 28 | Tê giảm uPVC D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 29 | Tê uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 30 | Tê uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cái |
| 31 | Tê giảm uPVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 32 | Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 33 | Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 34 | Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài D34x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 35 | Khâu nối giảm uPVC 114x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 36 | Khâu nối giảm uPVC 90x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 37 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | Kg |
| 38 | Băng keo non | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cuồn |
| G | HẠNG MỤC: SÂN - RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tấm nhựa chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,077 | 100M2 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,77 | M3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,6689 | M3 |
| 4 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0651 | M3 |
| 5 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5896 | M3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3769 | M3 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,847 | M3 |
| 8 | Lót tấm nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7279 | 100M2 |
| 9 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,279 | M3 |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2473 | 100M2 |
| 11 | Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2189 | M3 |
| 12 | Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7422 | M3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,9383 | M2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,015 | M2 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8341 | M3 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2986 | 100M2 |
| 17 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | Tấn |
| 18 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | Tấn |
| 19 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | Tấn |
| 20 | SXLĐ thép góc L70x70x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | Tấn |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 22 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,65 | Cái |
| H | HẠNG MỤC: HỒ NƯỚC PCCC 30M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7535 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2261 | 100M3 |
| 3 | Đóng cừ tràm L=3,7m, ngọn >=35, gốc >=70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,828 | 100M |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,576 | M3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,576 | M3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | M3 |
| 7 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5256 | M3 |
| 8 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1072 | M3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,856 | M3 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | M3 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0204 | 100M2 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8863 | 100M2 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100M2 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng >250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0067 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,798 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0265 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4931 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0131 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0947 | Tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0603 | Tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1729 | Tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1079 | Tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1629 | Tấn |
| 25 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0326 | Tấn |
| 26 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1083 | Tấn |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,128 | M2 |
| 28 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,96 | M2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,96 | M2 |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,48 | M2 |
| 31 | Quét lớp xi măng cốt chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,528 | M2 |
| 32 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,24 | M2 |
| 33 | LĐ ống PVC fi 34x3mm L=250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100M |
| I | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi