Gói thầu: Gói số 1: Thi công Cải tạo, nâng cấp Trường Tiểu học Trà Côn A, huyện Trà Ôn (bao gồm chi phí xây dựng nhà tạm)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200217725-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2020 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG CHUẨN VIỆT
Tên gói thầu Gói số 1: Thi công Cải tạo, nâng cấp Trường Tiểu học Trà Côn A, huyện Trà Ôn (bao gồm chi phí xây dựng nhà tạm)
Số hiệu KHLCNT 20200208139
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hổ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-14 15:01:00 đến ngày 2020-02-24 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,412,976,542 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG THAY THẾ KHỐI HCQT VÀ PVHT
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5091 100M3
2 Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2549 M3
3 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2765 M3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5267 100M3
5 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 266,7393 M3
6 Đóng cừ tràm L=4,6m, N>=45, mật độ 25c/m2 Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 282,1985 100M
7 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,539 M3
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4476 100M2
9 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,7363 M3
10 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8739 M3
11 Tấm nilong chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5412 100M2
12 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,2329 M3
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8576 100M2
14 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,0282 M3
15 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3071 M3
16 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7072 100M2
17 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột tròn, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1099 100M2
18 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6036 100M2
19 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột tròn, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2967 100M2
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2418 M3
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,1138 M3
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,5023 M3
23 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7214 100M2
24 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3522 100M2
25 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,7164 M3
26 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0209 100M2
27 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1884 M3
28 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá mi Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8893 M3
29 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2892 100M2
30 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 504 Cái
31 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,41 100M2
32 Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 M3
33 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3618 100M2
34 Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9547 M3
35 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0116 M3
36 Xây ốp cột bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4221 M3
37 Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18, dày<=30cm, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6288 M3
38 Xây tường bằng gạch ống nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,0257 M3
39 Xây tường bằng gạch ống XMCLKN 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,0983 M3
40 Xây tường bằng gạch ống nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8593 M3
41 Xây tường bằng gạch ống XMCLKN 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,5972 M3
42 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 578,819 M2
43 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.207,8635 M2
44 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 310,2716 M2
45 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,1 M2
46 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 904,5 M2
47 Trát trần, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 402,09 M2
48 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 341 M2
49 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,15 M2
50 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,9256 M2
51 Quét 3 lớp nhựa đường chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,9256 M2
52 Ngâm nước xi măng chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,9256 M2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.376,465 M2
54 Sơn tường ngoài nhà không bả 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.033,1582 M2
55 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch men giả đá 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,1523 M2
56 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch men 500x500mm (H=0,25m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,385 M2
57 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch men 250x400mm, H=1,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,88 M2
58 Ốp bệ ngồi kích thước gạch men 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,69 M2
59 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch men khía 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,19 M2
60 Lát bậc tam cấp, vữa mác 75, gạch men ốp lát 30x60cm đầu len nổi KTS, nhóm BIII Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,13 M2
61 Lát bậc cầu thang, vữa mác 75, gạch men ốp lát 30x60cm đầu len nổi KTS, nhóm BIII Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,3 M2
62 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch men nhám 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 865,022 M2
63 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 (chỉ tính vật tư) Mô tả kỹ thuật theo chương V 604,88 M2
64 Lắp dựng cửa đi pa nô khung sắt kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,64 M2
65 Lắp dựng cửa đi pa nô khung nhôm kính mờ dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 M2
66 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính dày 5mm cánh lùa (hệ 700) Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,16 M2
67 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính mờ dày 5mm cánh bật (hệ 700) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 M2
68 Lắp dựng ô kính + ô kính bật khung nhôm (hệ 700) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 M2
69 Lắp dựng vách kính khung nhôm (ô kính bật và ô kính cố định) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3 M2
70 Lắp dựng k. bông bảo vệ thép vuông 14x14x1,2 cửa đi (không tính công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,7768 M2
71 Lắp dựng k. bông bảo vệ thép vuông 14x14x1,2 cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,66 M2
72 Sơn cửa pa nô bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,52 M2
73 Sơn sắt dẹt bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,4368 M2
74 Dán cửa decal trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,92 M2
75 Ổ khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 Cái
76 Lợp mái che tường bằng Tôn PU sóng vuông mạ màu D0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9592 100M2
77 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1675 100M2
78 Sản xuất xà gồ thép hộp 50x100x1,8 (mạ kẽm) CK 900 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5207 Tấn
79 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x30x1 CK 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0659 Tấn
80 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5866 Tấn
81 Đắp vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0393 M2
82 Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,442 Mét
83 Đắp chỉ vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 562,232 Mét
84 CCLD lam xiên nhôm chắn nắng khung inox hộp 30x60x1 (thành phẩm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,58 M2
85 Lắp dựng lan can inox tay vịn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,34 M2
86 Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng go căm xe sơn PU Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,08 Mét
87 Tay vịn cầu thang bằng gỗ căm xe sơn PU 60x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,34 M
88 Trụ cầu thang bằng gỗ căm xe sơn PU D=120 cao 1,1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Trụ
89 Trụ cầu thang bằng gỗ căm xe sơn PU D=80 cao 0,88m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Trụ
90 Ống inox D50x1,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,036 Kg
91 Ống inox D27x1,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0301 Kg
92 Ống inox D32x1,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,6489 Kg
93 Inox hộp 25x25x1,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,4742 Kg
94 Inox hộp 50x50x1,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,4988 Kg
95 Inox dẹt dày 20x1 D=125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2194 Kg
96 Sản xuất lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2248 Tấn
97 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,555 M2
98 Làm trần bằng tấm nhựa B=250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 442,48 M2
99 Nẹp nhựa chu vi trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 299,24 M
100 Găng trần thép hộp mạ kẽm 30x30x1,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 686,4354 Kg
101 Đà trần thép hộp mạ kẽm 30x30x1,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 476,0868 Kg
102 Thanh chống gió đẩy mạ kẽm 30x30x1,0mm (tính bình quân) Mô tả kỹ thuật theo chương V 568,026 Kg
103 Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 100M
104 Lắp đặt ống nhựa PVC D34x3,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100M
105 Lắp đặt ống nhựa PVC D90x2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,852 100M
106 Cầu chắn rác inox D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
107 Lắp đặt co PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
108 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2757 100M2
109 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0903 Tấn
110 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1315 Tấn
111 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1909 Tấn
112 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6388 Tấn
113 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9766 Tấn
114 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1421 Tấn
115 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3995 Tấn
116 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3653 Tấn
117 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0308 Tấn
118 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0017 Tấn
119 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4374 Tấn
120 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3725 Tấn
121 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,328 Tấn
122 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3708 Tấn
123 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0365 Tấn
124 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8314 Tấn
125 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4546 Tấn
126 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1485 Tấn
127 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0528 Tấn
128 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,297 Tấn
129 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7171 Tấn
130 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,711 Tấn
131 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 Tấn
132 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 22mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,363 Tấn
133 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9942 Tấn
134 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0676 Tấn
135 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2407 Tấn
136 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4855 Tấn
137 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1093 Tấn
138 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4854 Tấn
139 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2811 Tấn
140 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1313 Tấn
141 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3038 Tấn
142 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5131 Tấn
143 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4646 Tấn
144 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4901 Tấn
145 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1207 Tấn
146 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 Tấn
147 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0993 Tấn
148 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2575 Tấn
149 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0222 Tấn
150 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0871 Tấn
151 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0958 Tấn
152 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2813 Tấn
153 Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,266 M3
154 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7798 M3
155 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,71 M3
156 Lót tấm nilong chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 100M2
157 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1064 M3
158 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0946 100M2
159 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 Tấn
160 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 Tấn
161 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 Tấn
162 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 Tấn
163 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
164 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
165 Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,63 M3
166 Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5372 M3
167 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,6639 M2
168 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,08 M2
169 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,82 M2
170 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0014 100M3
171 Làm tầng lọc đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0014 100M3
172 Lớp than hoạt tính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 M3
173 Nắp đậy máy bơm bằng tôn dày 1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,888 Kg
B HẠNG MỤC: XÂY DỰNG THAY THẾ KHỐI HCQT VÀ PVHT - HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Bộ máng đèn led tube đôi 1,2m/2x18W/220V (trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 Bộ
2 Bộ máng đèn led tube 1x0,6m/9W/220V (trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Bộ
3 Đèn led 7W + đuôi vặn /220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
4 Đèn led 5W + đuôi vặn /220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
5 Lắp đặt quạt đảo/50W/220V (trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
6 Lắp đặt quạt treo tường/50W + phích cái cắm quạt /220V (trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 Cái
7 Bảng điện nhựa 1 lộ ra công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
8 Bảng điện nhựa lộ ra 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Cái
9 Bảng điện nhựa lộ ra 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
10 Bảng điện nhựa lộ ra 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
11 Lắp ổ cắm điện loại đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 Cái
12 MCCB 2P/75A/230V - (vít + đầu cose) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
13 MCB 2P/32A/230V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
14 Mặt đế + CB/10A/2P/230V Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 Bộ
15 CB/20A/230V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
16 CB tép/10A/2P/230V (hành lang) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
17 Tủ điện áp tường polycacbonat 4 lộ ra Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
18 Tủ điện áp tường polycacbonat 6 lộ ra Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
19 Công tắc điện 1 chiều 10A/250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 Cái
20 Hộp nối điện kích thước 150x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 Cái
21 Hộp nối điện kích thước 200x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
22 Cáp đồng bọc CV1,5mm2 (PE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 Mét
23 Cáp đồng bọc CV2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 856 Mét
24 Cáp đồng bọc CV4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 256 Mét
25 Cáp đồng bọc CV 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.377 Mét
26 Cáp đồng bọc CV1,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.567 Mét
27 Cáp đồng bọc nhựa đơn CV2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 Mét
28 Cáp đồng bọc nhựa đơn CV 2x22mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 340 Mét
29 Cáp đồng trần 11mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 Mét
30 Ống nhựa 10x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 412 Mét
31 Ống nhựa 20x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 Mét
32 Ống nhựa 40x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 155 Mét
33 Cọc tiếp địa fi 16, L=1,8m + bộ kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
34 Đầu cose - 11mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
35 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Cái
36 Máy lạnh 2HP/2 cục lắp tường /230V (dự trù phần thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
C HẠNG MỤC: XÂY DỰNG THAY THẾ KHỐI HCQT VÀ PVHT - HỆ THỐNG NƯỚC
1 Lắp đặt chậu xí bệt + thùng dội Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
2 Lắp đặt lavabo + vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
3 Vòi xả inox 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
4 Vòi xịt inox 27 (xịt rửa xí bệt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
5 Lưới thu inox vuông 150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
6 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox ngang 2000 lít (trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
7 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox ngang 700 lít (trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
8 Role tự động cho 1 bồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
9 Máy bơm tăng áp 1HP(loại tốt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
10 Khóa van D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
11 Khóa van D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
12 Khóa van D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
13 Van 1 chiều D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
14 Ống uPVC D90 dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100M
15 Ống uPVC D60 dày 4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100M
16 Ống uPVC D42 dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100M
17 Ống uPVC D34 dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,61 100M
18 Ống uPVC D27 dày 1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100M
19 Co uPVC D90 (lơi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
20 Co uPVC D60 (90 độ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
21 Co uPVC D42 (90 độ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
22 Co giảm uPVC D42x34 (90 độ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
23 Co uPVC D34 (90 độ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
24 Co uPVC D27 (90 độ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 Cái
25 Co giảm uPVC 27x21 (90 độ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
26 Tê giảm uPVC 60x42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
27 Tê uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
28 Tê uPVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
29 Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
30 Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
31 Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài D34x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
32 Dây đồng bọc CV 1,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 Mét
33 Dây đồng bọc CV 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Mét
34 Ống nhựa courant phi 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Mét
35 CB 1P/20A/230V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
36 Ổ khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
37 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 Kg
38 Băng keo non Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cuồn
D HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,2213 M3
2 Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6653 M3
3 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,3189 M3
4 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,1899 M3
5 Bê tông lót đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,491 M3
6 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1068 100M2
7 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,079 M3
8 Lót tấm nilong chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9079 100M2
9 Đóng cừ tràm L=4,6m, N>=45, mật độ 25c/m2, Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,6465 100M
10 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,311 M3
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2008 100M2
12 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1999 M3
13 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2741 M3
14 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,208 100M2
15 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9513 100M2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,697 M3
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,509 M3
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3098 M3
19 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8899 100M2
20 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1185 100M2
21 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2466 M3
22 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1386 100M2
23 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9574 M3
24 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3079 100M2
25 Bê tông gạch vỡ Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7251 M3
26 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 M3
27 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0216 100M2
28 Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3276 M3
29 Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3852 M3
30 Xây tường bằng gạch ống nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5556 M3
31 Xây tường bằng gạch ống XMCLKN 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2108 M3
32 Xây tường bằng gạch ống nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3892 M3
33 Xây tường bằng gạch ống XMCLKN 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6908 M3
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,51 M2
35 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,28 M2
36 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,87 M2
37 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,49 M2
38 Trát trần, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,86 M2
39 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,27 M2
40 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,2 Mét
41 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9 M2
42 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,95 M2
43 Quét nhựa đường chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,95 M2
44 Ngâm nước xi măng chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,95 M2
45 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch men khía 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,62 M2
46 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch men 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 229,25 M2
47 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch men 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,12 M2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 529,73 M2
49 Sơn tường ngoài nhà không bả 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,51 M2
50 Lắp dựng cửa đi pa nô tole khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 M2
51 Lắp dựng cửa đi pa nô inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,64 M2
52 Khối lượng inox hộp 25x25x1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1191 Tấn
53 Khối lượng inox phẳng D1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 Tấn
54 Chốt gài cửa đi inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
55 Ổ khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
56 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính (hệ 700) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5 M2
57 Lắp dựng k. bông bảo vệ thép vuông 14x14x1,2 cửa đi (không tính công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2752 M2
58 Lắp dựng k. bông bảo vệ thép vuông 14x14x1,2 cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5 M2
59 Sơn cửa pa nô bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,52 M2
60 Ống inox D50x1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,8906 Kg
61 Ống inox D27x1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4807 Kg
62 Sản xuất lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0234 Tấn
63 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 M2
64 Sản xuất lắp dựng thép lên mái đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0088 Tấn
65 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,201 M2
66 Nắp đậy tấm inox lên mái D1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,664 Kg
67 Đóng trần tấm nhựa B250 (thành phẩm) (Khung sườn trần thành phẩm sơn tĩnh điện, trần có thanh treo quy cách theo trần thành phẩm CK treo 1200x1200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,995 M2
68 Ốp tấm nhôm nhựa phức hợp (ALU) (ALUMINIUM-PLASTIC PANEL) + khung nhôm hệ 700 a=500/thanh liên kết vít vào tường và cột chừa lổ khóa van 150x200 cách nền 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8 M2
69 Ống PVC D21x1,6mm, L=200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100M
70 Ống PVC D90x2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,483 100M
71 Lắp đặt co PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
72 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6443 100M2
73 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,469 Tấn
74 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2545 Tấn
75 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0191 Tấn
76 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1421 Tấn
77 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5013 Tấn
78 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0701 Tấn
79 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0191 Tấn
80 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,232 Tấn
81 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2216 Tấn
82 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6265 Tấn
83 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5158 Tấn
84 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 Tấn
85 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0059 Tấn
86 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0344 Tấn
87 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2768 Tấn
88 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3498 Tấn
89 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0662 Tấn
90 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0044 Tấn
91 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1029 Tấn
92 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0757 Tấn
93 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1657 Tấn
94 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0696 Tấn
95 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0858 Tấn
96 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8903 Tấn
97 Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,9712 M3
98 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,573 M3
99 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8633 M3
100 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,728 M3
101 Lót tấm nilong chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0864 100M2
102 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0564 M3
103 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0883 100M2
104 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 Tấn
105 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 Tấn
106 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 Tấn
107 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 Tấn
108 SXLĐ cốt thép L70x70x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 Tấn
109 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng >250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
110 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
111 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
112 Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8781 M3
113 Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,295 M3
114 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,52 M2
115 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5 M2
116 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0007 100M3
117 Làm tầng lọc đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0007 100M3
118 Lớp than hoạt tính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 M3
E HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH - HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Đèn led 7W + đuôi vặn /220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
2 Đèn led 5W + đuôi vặn /220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
3 Mặt đế + CB/10A/2P/230V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
4 Cáp đồng bọc CV2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 Mét
5 Cáp đồng bọc CV4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 Mét
6 Cáp đồng bọc CV 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 Mét
7 Cáp đồng bọc CV1,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 147 Mét
8 Ống nhựa 10x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 Mét
9 Ống nhựa 20x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 Mét
F HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH - HỆ THỐNG NƯỚC
1 Lắp đặt chậu xí xổm + thùng dội (loại lớn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Bộ
2 Lắp đặt lavabo + vòi (loại lớn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
3 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
4 Vòi xả inox 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Bộ
5 Vòi xịt inox 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Bộ
6 Lưới thu inox vuông 150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 Cái
7 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox ngang 1000 lít (trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
8 Khóa van D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
9 Khóa van D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
10 Van 1 chiều D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
11 Ống nhựa uPVC D114 dày 3,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 100M
12 Ống uPVC D90 dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 100M
13 Ống uPVC D60 dày 4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100M
14 Ống uPVC D42 dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100M
15 Ống uPVC D34 dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100M
16 Ống uPVC D27 dày 1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 100M
17 Co uPVC D114 (90 độ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
18 Co uPVC D114 (lơi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
19 Co uPVC D90 (lơi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
20 Co uPVC D90 (90 độ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
21 Co giảm uPVC D60x42 (90 độ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
22 Co uPVC D42 (90 độ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
23 Co uPVC D34 (90 độ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
24 Co uPVC D27 (90 độ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 Cái
25 Co giảm uPVC 27x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
26 Tê uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
27 Tê uPVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 Cái
28 Tê giảm uPVC D27x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
29 Tê uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Cái
30 Tê uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 Cái
31 Tê giảm uPVC D90x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
32 Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
33 Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 27x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
34 Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài D34x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
35 Khâu nối giảm uPVC 114x42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
36 Khâu nối giảm uPVC 90x42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
37 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 Kg
38 Băng keo non Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cuồn
G HẠNG MỤC: SÂN - RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Tấm nhựa chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,077 100M2
2 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,77 M3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,6689 M3
4 Đắp cát móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0651 M3
5 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5896 M3
6 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3769 M3
7 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,847 M3
8 Lót tấm nilong chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7279 100M2
9 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,279 M3
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2473 100M2
11 Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2189 M3
12 Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7422 M3
13 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,9383 M2
14 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,015 M2
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8341 M3
16 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2986 100M2
17 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 Tấn
18 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,227 Tấn
19 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 Tấn
20 SXLĐ thép góc L70x70x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,143 Tấn
21 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
22 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,65 Cái
H HẠNG MỤC: HỒ NƯỚC PCCC 30M3
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7535 100M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2261 100M3
3 Đóng cừ tràm L=3,7m, ngọn >=35, gốc >=70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,828 100M
4 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,576 M3
5 Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,576 M3
6 Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,56 M3
7 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5256 M3
8 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1072 M3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,856 M3
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 M3
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0204 100M2
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8863 100M2
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100M2
14 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng >250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0067 Tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,798 Tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0265 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4931 Tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0131 Tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0947 Tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0603 Tấn
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1729 Tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1079 Tấn
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1629 Tấn
25 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0326 Tấn
26 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1083 Tấn
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,128 M2
28 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,96 M2
29 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,96 M2
30 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,48 M2
31 Quét lớp xi măng cốt chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,528 M2
32 Ngâm nước xi măng chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,24 M2
33 LĐ ống PVC fi 34x3mm L=250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100M
I HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->