Gói thầu: 01.XL: Nhà hiệu bộ 2 tầng Trường trung học cơ sở Hồng Tân

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200225923-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Hồng Lộc
Tên gói thầu 01.XL: Nhà hiệu bộ 2 tầng Trường trung học cơ sở Hồng Tân
Số hiệu KHLCNT 20200225460
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và Chủ đầu tư tự huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-14 16:26:00 đến ngày 2020-02-24 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,562,208,152 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ HIỆU BỘ 02 TẦNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 199,9 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 122,595 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả KT theo chương V 22,764 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 1,138 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả KT theo chương V 0,271 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả KT theo chương V 2,392 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả KT theo chương V 1,15 tấn
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả KT theo chương V 41,883 m3
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 Mô tả KT theo chương V 46,556 m3
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 Mô tả KT theo chương V 52,239 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,956 100m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 ( chiều cao <=4m ) Mô tả KT theo chương V 10,508 m3
13 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 2,51 m3
14 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 2,014 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả KT theo chương V 2,747 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 0,202 100m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả KT theo chương V 29,896 m3
18 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Mô tả KT theo chương V 49,73 m2
19 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả KT theo chương V 39,704 m2
20 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 49,73 m2
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả KT theo chương V 0,411 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 2,356 100m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả KT theo chương V 0,401 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả KT theo chương V 1,499 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả KT theo chương V 1,823 tấn
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Mô tả KT theo chương V 15,923 m3
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 4,903 100m2
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả KT theo chương V 0,809 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả KT theo chương V 3,909 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả KT theo chương V 2,429 tấn
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 40,973 m3
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả KT theo chương V 7,706 100m2
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả KT theo chương V 7,198 tấn
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 80,172 m3
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả KT theo chương V 1,243 100m2
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả KT theo chương V 0,375 tấn
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả KT theo chương V 0,925 tấn
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 8,293 m3
39 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Mô tả KT theo chương V 0,301 100m2
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả KT theo chương V 0,255 tấn
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả KT theo chương V 0,219 tấn
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 2,593 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 16m, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 87,051 m3
44 Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 72,944 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 16m, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 7,764 m3
46 Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 0,797 m3
47 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 17,146 m3
48 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.8 Mô tả KT theo chương V 1,529 tấn
49 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 1,529 tấn
50 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,42 ly Mô tả KT theo chương V 3,749 100m2
51 Tôn úp nóc khổ rộng 400 Mô tả KT theo chương V 49,04 m
52 Ke chống bão (4 cái/1m2) Mô tả KT theo chương V 1.500 cái
53 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 317,949 m2
54 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 464,119 m2
55 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 781,323 m2
56 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Mô tả KT theo chương V 559,972 m2
57 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Mô tả KT theo chương V 1.191,944 m2
58 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 443,68 m
59 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả KT theo chương V 203,7 m2
60 Đắp cát nền móng công trình Mô tả KT theo chương V 2,004 m3
61 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả KT theo chương V 574,895 m2
62 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả KT theo chương V 20,396 m2
63 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm Mô tả KT theo chương V 40,786 m2
64 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả KT theo chương V 98,476 m2
65 Chống thấm bằng phương pháp khò màng Polyme + sika latex R114 Mô tả KT theo chương V 116,468 m2
66 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 69,938 m2
67 Sản xuất lắp dựng trần nhựa khung xương kim loại Mô tả KT theo chương V 21,27 m2
68 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả KT theo chương V 22,598 m2
69 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 877,921 m2
70 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 2.195,088 m2
71 Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang bằng sắt hộp 40x40x1,5, tay vịn bằng gỗ lim 80x120 Mô tả KT theo chương V 10,08 m2
72 Trụ gỗ lim Mô tả KT theo chương V 1 cái
73 Sơn kết cấu gỗ 3 nước Mô tả KT theo chương V 4,958 m2
74 Sơn tĩnh điện lan can Mô tả KT theo chương V 10,8 m2
75 Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang băng thép ống mạ kẽm sơn tĩnh điện Mô tả KT theo chương V 64,232 m
76 Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay bằng khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38ly hệ 450; phụ kiện 6 bản lề mở quay, 1 bộ khóa đa điểm Mô tả KT theo chương V 14,04 m2
77 Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay bằng khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38ly hệ 450; phụ kiện 3 bản lề mở quay, 1 bộ khóa đơn điểm Mô tả KT theo chương V 31,84 m2
78 Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38ly hệ 2600; phụ kiện khóa sập, bánh xe trượt Mô tả KT theo chương V 67,86 m2
79 Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất <0,5m2 bằng khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38ly; phụ kiện 2 bản lề, 01 tay cài đơn điểm Mô tả KT theo chương V 0,72 m2
80 Sản xuất lắp dựng vách kính cố định bằng khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38ly Mô tả KT theo chương V 12,222 m2
81 Sản xuất, lắp dựng thanh chống bão bằng sắt hộp mạ kẽm 40x80x2.0 Mô tả KT theo chương V 7,913 kg
82 Sản xuất hoa sắt cửa 16x16x1,2 Mô tả KT theo chương V 68,58 m2
83 Sơn tĩnh điện hoa sắt Mô tả KT theo chương V 68,58 m2
84 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả KT theo chương V 68,58 m2
85 Sản xuất, lắp dựng tấm Compact HPL dày 12mm Mô tả KT theo chương V 7,776 m2
86 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả KT theo chương V 14,405 100m2
87 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả KT theo chương V 34 bộ
88 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả KT theo chương V 15 bộ
89 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả KT theo chương V 30 cái
90 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả KT theo chương V 95 cái
91 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đảo chiều Mô tả KT theo chương V 2 cái
92 Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần Mô tả KT theo chương V 17 cái
93 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả KT theo chương V 80 cái
94 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat <=100x100mm Mô tả KT theo chương V 13 hộp
95 Lắp đặt tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện Mô tả KT theo chương V 2 hộp
96 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 200A Mô tả KT theo chương V 1 cái
97 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A Mô tả KT theo chương V 2 cái
98 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32A Mô tả KT theo chương V 13 cái
99 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả KT theo chương V 100 m
100 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả KT theo chương V 90 m
101 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả KT theo chương V 60 m
102 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả KT theo chương V 1.006 m
103 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả KT theo chương V 690 m
104 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả KT theo chương V 1.846 m
105 Lắp đặt quạt điện - Quạt hút mùi Mô tả KT theo chương V 2 cái
106 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m Mô tả KT theo chương V 4 cái
107 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả KT theo chương V 8 cọc
108 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm Mô tả KT theo chương V 20 m
109 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Mô tả KT theo chương V 90 m
110 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Mô tả KT theo chương V 10 m
111 Kẹp kiểm tra điện trở tiếp địa Mô tả KT theo chương V 2 bộ
112 Đào đất, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 19,824 m3
113 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả KT theo chương V 0,15 m3
114 Đắp đất Mô tả KT theo chương V 19,824 m3
115 Bình chữa cháy CO2 MT3 Mô tả KT theo chương V 4 bình
116 Bình chữa cháy MFZ4 Mô tả KT theo chương V 4 bình
117 Hộp đựng bình chữa cháy Mô tả KT theo chương V 2 hộp
118 Bảng tiêu lệnh và nội quy Mô tả KT theo chương V 2 cái
119 Switch 16 cổng SG1016D Mô tả KT theo chương V 1 bộ
120 Ổ cắm mạng máy tính RJ-45, 2 cổng CAT5E 2 Mô tả KT theo chương V 10 bộ
121 Cáp mạng 8 lõi cat6 Mô tả KT theo chương V 150 m
122 Ống ghen Mô tả KT theo chương V 150 3
123 Tủ mạng Mô tả KT theo chương V 2 tủ
124 Đầu cắm dây mạng RJ-45 Mô tả KT theo chương V 20 cái
125 Bộ phát Wifi 4 râu - 300MBPS Mô tả KT theo chương V 3 bộ
126 Máy bơm điện chân không 125w Mô tả KT theo chương V 1 cái
127 Van phao điện Mô tả KT theo chương V 1 cái
128 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả KT theo chương V 3 bộ
129 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả KT theo chương V 3 bộ
130 Lắp đặt chậu rửa + vòi Mô tả KT theo chương V 2 bộ
131 Lắp đặt kệ kính Mô tả KT theo chương V 2 cái
132 Lắp đặt gương soi Mô tả KT theo chương V 2 cái
133 Lắp đặt giá treo Mô tả KT theo chương V 2 cái
134 Lắp đặt hộp đựng Mô tả KT theo chương V 2 cái
135 Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=100mm Mô tả KT theo chương V 6 cái
136 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 Mô tả KT theo chương V 1 bể
137 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm Mô tả KT theo chương V 0,76 100m
138 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Mô tả KT theo chương V 0,165 100m
139 Lắp đặt co PVC 90 độ D27 Mô tả KT theo chương V 11 cái
140 Lắp đặt co PVC 90 độ D42 Mô tả KT theo chương V 3 cái
141 Lắp đặt chếch PVC 90 độ D42 Mô tả KT theo chương V 2 cái
142 Lắp đặt tê PVC 90 độ D42 Mô tả KT theo chương V 3 cái
143 Lắp đặt côn 42-27 Mô tả KT theo chương V 2 cái
144 Lắp đặt côn 90-42 Mô tả KT theo chương V 3 cái
145 Lắp đặt tê PVC 90 độ D48 đầu ra D27 Mô tả KT theo chương V 2 cái
146 Lắp đặt co PVC 90 độ D27 đầu ra ren đồng D21 Mô tả KT theo chương V 8 cái
147 Lắp đặt tê PVC 90 độ D27 đầu ra ren đồng D21 Mô tả KT theo chương V 8 cái
148 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm Mô tả KT theo chương V 0,06 100m
149 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Mô tả KT theo chương V 0,08 100m
150 Lắp đặt co PVC 90 độ D42 Mô tả KT theo chương V 6 cái
151 Lắp đặt tê PVC 90 độ D42 Mô tả KT theo chương V 4 cái
152 Lắp đặt co PVC 90 độ D60 Mô tả KT theo chương V 5 cái
153 Lắp đặt tê PVC 90 độ D60 Mô tả KT theo chương V 4 cái
154 Lắp đặt côn 60-42 Mô tả KT theo chương V 2 cái
155 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mô tả KT theo chương V 0,07 100m
156 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Mô tả KT theo chương V 0,1 100m
157 Lắp đặt co PVC 90 độ D90 Mô tả KT theo chương V 6 cái
158 Lắp đặt côn 90-110 Mô tả KT theo chương V 2 cái
159 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Mô tả KT theo chương V 4 cái
160 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Mô tả KT theo chương V 3 cái
161 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm Mô tả KT theo chương V 1,08 100m
162 Lắp đặt co PVC 90 độ D7 Mô tả KT theo chương V 12 cái
163 Lắp đặt chếch PVC 120 độ D76 Mô tả KT theo chương V 12 cái
164 Đai giữ ống Mô tả KT theo chương V 48 cái
165 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 20,42 m3
166 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả KT theo chương V 7,033 m3
167 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả KT theo chương V 0,985 m3
168 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,024 100m2
169 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả KT theo chương V 0,061 tấn
170 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Mô tả KT theo chương V 1,724 m3
171 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 4,21 m3
172 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,029 100m2
173 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả KT theo chương V 0,02 tấn
174 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 ( chiều cao <=4m ) Mô tả KT theo chương V 0,301 m3
175 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả KT theo chương V 0,022 100m2
176 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả KT theo chương V 0,054 tấn
177 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 0,633 m3
178 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Mô tả KT theo chương V 7 cái
179 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 59/2018/QĐ-SXD) Mô tả KT theo chương V 9,972 m2
180 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 59/2018/QĐ-SXD) Mô tả KT theo chương V 26,052 m2
181 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả KT theo chương V 11,902 m2
182 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả KT theo chương V 37,954 m2
B PHÁ DỠ NHÀ HIỆU BỘ 1 TẦNG
1 Tháo dỡ mái ngói cao <=16 m Mô tả KT theo chương V 355,68 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <=16 m Mô tả KT theo chương V 11,302 m3
3 Tháo dỡ trần Mô tả KT theo chương V 242,342 m2
4 Phá dỡ nền gạch Ceramic 200x200 Mô tả KT theo chương V 303,012 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép Mô tả KT theo chương V 30,055 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm, sàn Mô tả KT theo chương V 16,055 m3
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Mô tả KT theo chương V 113,72 m3
8 Tháo dỡ cửa Mô tả KT theo chương V 45,36 m2
9 Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T Mô tả KT theo chương V 185,328 m3
C HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả KT theo chương V 1 khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả KT theo chương V 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->