Gói thầu: 01.XL: Nhà hiệu bộ 2 tầng Trường trung học cơ sở Hồng Tân
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200225923-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Hồng Lộc |
| Tên gói thầu | 01.XL: Nhà hiệu bộ 2 tầng Trường trung học cơ sở Hồng Tân |
| Số hiệu KHLCNT | 20200225460 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và Chủ đầu tư tự huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-14 16:26:00 đến ngày 2020-02-24 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,562,208,152 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ HIỆU BỘ 02 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 199,9 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 122,595 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 22,764 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 1,138 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả KT theo chương V | 0,271 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả KT theo chương V | 2,392 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả KT theo chương V | 1,15 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 41,883 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả KT theo chương V | 46,556 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả KT theo chương V | 52,239 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,956 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 ( chiều cao <=4m ) | Mô tả KT theo chương V | 10,508 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 2,51 | m3 |
| 14 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 2,014 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 2,747 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 0,202 | 100m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 29,896 | m3 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Mô tả KT theo chương V | 49,73 | m2 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 39,704 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 49,73 | m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả KT theo chương V | 0,411 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 2,356 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả KT theo chương V | 0,401 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả KT theo chương V | 1,499 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả KT theo chương V | 1,823 | tấn |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 15,923 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 4,903 | 100m2 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả KT theo chương V | 0,809 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả KT theo chương V | 3,909 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả KT theo chương V | 2,429 | tấn |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 40,973 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả KT theo chương V | 7,706 | 100m2 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả KT theo chương V | 7,198 | tấn |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 80,172 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 1,243 | 100m2 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả KT theo chương V | 0,375 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả KT theo chương V | 0,925 | tấn |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 8,293 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mô tả KT theo chương V | 0,301 | 100m2 |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả KT theo chương V | 0,255 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả KT theo chương V | 0,219 | tấn |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 2,593 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 16m, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 87,051 | m3 |
| 44 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 72,944 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 16m, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 7,764 | m3 |
| 46 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 0,797 | m3 |
| 47 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 17,146 | m3 |
| 48 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.8 | Mô tả KT theo chương V | 1,529 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 1,529 | tấn |
| 50 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,42 ly | Mô tả KT theo chương V | 3,749 | 100m2 |
| 51 | Tôn úp nóc khổ rộng 400 | Mô tả KT theo chương V | 49,04 | m |
| 52 | Ke chống bão (4 cái/1m2) | Mô tả KT theo chương V | 1.500 | cái |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 317,949 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 464,119 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 781,323 | m2 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Mô tả KT theo chương V | 559,972 | m2 |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Mô tả KT theo chương V | 1.191,944 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 443,68 | m |
| 59 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả KT theo chương V | 203,7 | m2 |
| 60 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả KT theo chương V | 2,004 | m3 |
| 61 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 574,895 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 20,396 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm | Mô tả KT theo chương V | 40,786 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 98,476 | m2 |
| 65 | Chống thấm bằng phương pháp khò màng Polyme + sika latex R114 | Mô tả KT theo chương V | 116,468 | m2 |
| 66 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 69,938 | m2 |
| 67 | Sản xuất lắp dựng trần nhựa khung xương kim loại | Mô tả KT theo chương V | 21,27 | m2 |
| 68 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 22,598 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 877,921 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 2.195,088 | m2 |
| 71 | Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang bằng sắt hộp 40x40x1,5, tay vịn bằng gỗ lim 80x120 | Mô tả KT theo chương V | 10,08 | m2 |
| 72 | Trụ gỗ lim | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Sơn kết cấu gỗ 3 nước | Mô tả KT theo chương V | 4,958 | m2 |
| 74 | Sơn tĩnh điện lan can | Mô tả KT theo chương V | 10,8 | m2 |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang băng thép ống mạ kẽm sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 64,232 | m |
| 76 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay bằng khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38ly hệ 450; phụ kiện 6 bản lề mở quay, 1 bộ khóa đa điểm | Mô tả KT theo chương V | 14,04 | m2 |
| 77 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay bằng khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38ly hệ 450; phụ kiện 3 bản lề mở quay, 1 bộ khóa đơn điểm | Mô tả KT theo chương V | 31,84 | m2 |
| 78 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38ly hệ 2600; phụ kiện khóa sập, bánh xe trượt | Mô tả KT theo chương V | 67,86 | m2 |
| 79 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất <0,5m2 bằng khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38ly; phụ kiện 2 bản lề, 01 tay cài đơn điểm | Mô tả KT theo chương V | 0,72 | m2 |
| 80 | Sản xuất lắp dựng vách kính cố định bằng khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38ly | Mô tả KT theo chương V | 12,222 | m2 |
| 81 | Sản xuất, lắp dựng thanh chống bão bằng sắt hộp mạ kẽm 40x80x2.0 | Mô tả KT theo chương V | 7,913 | kg |
| 82 | Sản xuất hoa sắt cửa 16x16x1,2 | Mô tả KT theo chương V | 68,58 | m2 |
| 83 | Sơn tĩnh điện hoa sắt | Mô tả KT theo chương V | 68,58 | m2 |
| 84 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 68,58 | m2 |
| 85 | Sản xuất, lắp dựng tấm Compact HPL dày 12mm | Mô tả KT theo chương V | 7,776 | m2 |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả KT theo chương V | 14,405 | 100m2 |
| 87 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả KT theo chương V | 34 | bộ |
| 88 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả KT theo chương V | 15 | bộ |
| 89 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả KT theo chương V | 30 | cái |
| 90 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả KT theo chương V | 95 | cái |
| 91 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đảo chiều | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần | Mô tả KT theo chương V | 17 | cái |
| 93 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả KT theo chương V | 80 | cái |
| 94 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat <=100x100mm | Mô tả KT theo chương V | 13 | hộp |
| 95 | Lắp đặt tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 2 | hộp |
| 96 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 200A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32A | Mô tả KT theo chương V | 13 | cái |
| 99 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả KT theo chương V | 100 | m |
| 100 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả KT theo chương V | 90 | m |
| 101 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 60 | m |
| 102 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 1.006 | m |
| 103 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 690 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả KT theo chương V | 1.846 | m |
| 105 | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút mùi | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 107 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả KT theo chương V | 8 | cọc |
| 108 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | Mô tả KT theo chương V | 20 | m |
| 109 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả KT theo chương V | 90 | m |
| 110 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | m |
| 111 | Kẹp kiểm tra điện trở tiếp địa | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 112 | Đào đất, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 19,824 | m3 |
| 113 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,15 | m3 |
| 114 | Đắp đất | Mô tả KT theo chương V | 19,824 | m3 |
| 115 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Mô tả KT theo chương V | 4 | bình |
| 116 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả KT theo chương V | 4 | bình |
| 117 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả KT theo chương V | 2 | hộp |
| 118 | Bảng tiêu lệnh và nội quy | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 119 | Switch 16 cổng SG1016D | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 120 | Ổ cắm mạng máy tính RJ-45, 2 cổng CAT5E 2 | Mô tả KT theo chương V | 10 | bộ |
| 121 | Cáp mạng 8 lõi cat6 | Mô tả KT theo chương V | 150 | m |
| 122 | Ống ghen | Mô tả KT theo chương V | 150 | 3 |
| 123 | Tủ mạng | Mô tả KT theo chương V | 2 | tủ |
| 124 | Đầu cắm dây mạng RJ-45 | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 125 | Bộ phát Wifi 4 râu - 300MBPS | Mô tả KT theo chương V | 3 | bộ |
| 126 | Máy bơm điện chân không 125w | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 127 | Van phao điện | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả KT theo chương V | 3 | bộ |
| 129 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả KT theo chương V | 3 | bộ |
| 130 | Lắp đặt chậu rửa + vòi | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 131 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt gương soi | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt giá treo | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=100mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 136 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Mô tả KT theo chương V | 1 | bể |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Mô tả KT theo chương V | 0,76 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Mô tả KT theo chương V | 0,165 | 100m |
| 139 | Lắp đặt co PVC 90 độ D27 | Mô tả KT theo chương V | 11 | cái |
| 140 | Lắp đặt co PVC 90 độ D42 | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 141 | Lắp đặt chếch PVC 90 độ D42 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt tê PVC 90 độ D42 | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 143 | Lắp đặt côn 42-27 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt côn 90-42 | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 145 | Lắp đặt tê PVC 90 độ D48 đầu ra D27 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt co PVC 90 độ D27 đầu ra ren đồng D21 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 147 | Lắp đặt tê PVC 90 độ D27 đầu ra ren đồng D21 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Mô tả KT theo chương V | 0,06 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,08 | 100m |
| 150 | Lắp đặt co PVC 90 độ D42 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 151 | Lắp đặt tê PVC 90 độ D42 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt co PVC 90 độ D60 | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 153 | Lắp đặt tê PVC 90 độ D60 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt côn 60-42 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả KT theo chương V | 0,07 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1 | 100m |
| 157 | Lắp đặt co PVC 90 độ D90 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 158 | Lắp đặt côn 90-110 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Mô tả KT theo chương V | 1,08 | 100m |
| 162 | Lắp đặt co PVC 90 độ D7 | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 163 | Lắp đặt chếch PVC 120 độ D76 | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 164 | Đai giữ ống | Mô tả KT theo chương V | 48 | cái |
| 165 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 20,42 | m3 |
| 166 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 7,033 | m3 |
| 167 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 0,985 | m3 |
| 168 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 169 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả KT theo chương V | 0,061 | tấn |
| 170 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 1,724 | m3 |
| 171 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 4,21 | m3 |
| 172 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 173 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả KT theo chương V | 0,02 | tấn |
| 174 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 ( chiều cao <=4m ) | Mô tả KT theo chương V | 0,301 | m3 |
| 175 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 176 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả KT theo chương V | 0,054 | tấn |
| 177 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,633 | m3 |
| 178 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 179 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 59/2018/QĐ-SXD) | Mô tả KT theo chương V | 9,972 | m2 |
| 180 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 59/2018/QĐ-SXD) | Mô tả KT theo chương V | 26,052 | m2 |
| 181 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả KT theo chương V | 11,902 | m2 |
| 182 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả KT theo chương V | 37,954 | m2 |
| B | PHÁ DỠ NHÀ HIỆU BỘ 1 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói cao <=16 m | Mô tả KT theo chương V | 355,68 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <=16 m | Mô tả KT theo chương V | 11,302 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả KT theo chương V | 242,342 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch Ceramic 200x200 | Mô tả KT theo chương V | 303,012 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 30,055 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm, sàn | Mô tả KT theo chương V | 16,055 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả KT theo chương V | 113,72 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Mô tả KT theo chương V | 45,36 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T | Mô tả KT theo chương V | 185,328 | m3 |
| C | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả KT theo chương V | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả KT theo chương V | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi