Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200225959-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đắc Sở, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200157396 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-14 16:26:00 đến ngày 2020-02-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,388,634,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ: HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được từ khối lượng thiết kế: Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến và ra khỏi công trường; Chi phí an toàn lao động; Chi phí bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh; Chi phí thí nghiệm vật liệu; Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu; Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu; Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba; Chi phí bảo trì công trình; Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng… | 1 | Khoản | |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ KHO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 1,257 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | 6,612 | m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 8,408 | m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, mác 200 | 25,526 | m3 | |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,582 | tấn | |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,326 | tấn | |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | 1,303 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | 0,726 | 100m2 | |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường cổ móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 10,03 | m3 | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, mác 200 | 0,858 | m3 | |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm | 0,069 | tấn | |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm | 0,338 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | 0,144 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,911 | m3 | |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | 0,069 | tấn | |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | 0,173 | tấn | |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | 0,174 | 100m2 | |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,441 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | 0,882 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | 0,882 | 100m3 | |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,166 | 100m3 | |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 8,294 | m3 | |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | 2,402 | m3 | |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,104 | tấn | |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,195 | tấn | |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,241 | tấn | |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | 0,403 | 100m2 | |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 8,699 | m3 | |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,562 | tấn | |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,452 | tấn | |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,309 | tấn | |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | 1,267 | 100m2 | |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 11,971 | m3 | |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 1,672 | tấn | |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | 1,044 | 100m2 | |
| 36 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thu hồi, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 6,787 | m3 | |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,549 | m3 | |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,039 | tấn | |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | 0,05 | 100m2 | |
| 40 | Sản xuất xà gồ thép | 0,443 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,443 | tấn | |
| 42 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 39,058 | m2 | |
| 43 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn mạ nhôm kẽm 0.47mm- CBQ3 | 1,031 | 100m2 | |
| 44 | tôn úp nóc: | 19,95 | md | |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | 0,246 | m3 | |
| 46 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,063 | 100m2 | |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | 0,039 | tấn | |
| 48 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 27,154 | m3 | |
| 49 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 111,362 | m2 | |
| 50 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 154,23 | m2 | |
| 51 | Trát trụ cột, cầu thang dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 7,629 | m2 | |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 102,7 | m2 | |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 26,344 | m2 | |
| 54 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 | 108,625 | m2 | |
| 55 | Quét flinkote chống sê nô, ô văng ... | 23,217 | m2 | |
| 56 | Láng sênô có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | 23,217 | m2 | |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 283,274 | m2 | |
| 58 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 227,616 | m2 | |
| 59 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | 84,385 | m2 | |
| 60 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng an toàn 6,38mm (đã bao gồm lắp dựng và các phụ kiện đồng bộ) | 10,56 | m2 | |
| 61 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng an toàn 6,38mm (đã bao gồm lắp dựng và các phụ kiện đồng bộ) | 3,96 | m2 | |
| 62 | Cửa sổ mở trượt nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng an toàn 6,38mm (đã bao gồm lắp dựng và các phụ kiện đồng bộ) | 7,8 | m2 | |
| 63 | Vách kính cố định hệ Việt Pháp, kính trắng an toàn 6,38mm (đã bao gồm lắp dựng và các phụ kiện đồng bộ) | 6,3 | m2 | |
| 64 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | 0,247 | tấn | |
| 65 | Lắp dựng lan can sắt | 10,8 | m2 | |
| 66 | Sơn hoa sắt cửa | 8,988 | m2 | |
| 67 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 68 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 6 | bộ | |
| 69 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | 1 | bộ | |
| 70 | Lắp đặt quạt thông gió | 1 | cái | |
| 71 | Lắp đặt quạt trần, chiết áp | 6 | cái | |
| 72 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu (220V/13A) | 6 | cái | |
| 73 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc 1 chiều có số hạt trên 1 công tắc là 1 (220V/10A) | 9 | cái | |
| 74 | Tủ điện TĐT | 1 | hộp | |
| 75 | Tủ điện TĐT 200*300*150 - vỏ sơn tĩnh điện | 1 | cái | |
| 76 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <=50A | 1 | cái | |
| 77 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | 2 | cái | |
| 78 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 50 | m | |
| 79 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 20 | m | |
| 80 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 90 | m | |
| 81 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 110 | m | |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 110 | m | |
| 83 | Gia công và đóng cọc chống sét | 3 | cọc | |
| 84 | Gia công kim thu sét có chiều dài 0,6m | 2 | cái | |
| 85 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | 2 | cái | |
| 86 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=8mm | 25 | m | |
| 87 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=10mm | 10 | m | |
| 88 | Thanh tiếp địa thép dẹt 40x4 | 16 | m | |
| 89 | Quả cầu chắn rác | 4 | quả | |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | 0,152 | 100m | |
| 91 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm | 4 | cái | |
| C | HẠNG MỤC: SÂN CHƠI THỂ THAO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 0,114 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | 0,6 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,045 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | 0,091 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II (thêm 3km) | 0,091 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 2,795 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,108 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | 2,141 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | 0,107 | 100m2 | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,044 | tấn | |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,046 | tấn | |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,613 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | 0,237 | 100m2 | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,047 | tấn | |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,263 | tấn | |
| 16 | Sản xuất cột bằng thép hình | 0,527 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cột thép | 0,527 | tấn | |
| 18 | Sản xuất giằng chéo cột+ giằng thép cột | 0,292 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 0,292 | tấn | |
| 20 | Sản xuất xà gồ thép | 0,599 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,599 | tấn | |
| 22 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | 0,777 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 9 m | 0,777 | tấn | |
| 24 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 140,676 | m2 | |
| 25 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳtôn múi chiều dài bất kỳ, tôn mạ nhôm kẽm 0.47mm- CBQ3 | 1,415 | 100m2 | |
| 26 | Tôn úp nóc | 20,142 | md | |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,077 | 100m3 | |
| 28 | Ni lông dải nền | 76,885 | m2 | |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 7,689 | m3 | |
| 30 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | 1 | cái | |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổ Led 60W | 4 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 | 1 | cái | |
| 33 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 45 | m | |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | 45 | m | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | 0,24 | 100m | |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm | 4 | cái | |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 104,05 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhà | 333,868 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà | 363,175 | m2 | |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 732,288 | m2 | |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 726,35 | m2 | |
| 6 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 140,784 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ trần thạch cao | 254,167 | m2 | |
| 8 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao dày 12mm | 254,167 | m2 | |
| 9 | Bả bằng bột bả Atanic vào cột, dầm, trần | 254,167 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 254,167 | m2 | |
| 11 | Cửa đi 4 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng an toàn 6,38mm (đã bao gồm lắp dựng và các phụ kiện đồng bộ) | 22 | m2 | |
| 12 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng an toàn 6,38mm (đã bao gồm lắp dựng và các phụ kiện đồng bộ) | 2,16 | m2 | |
| 13 | Cửa sổ mở quay và hất nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng an toàn 6,38mm (đã bao gồm lắp dựng và các phụ kiện đồng bộ) | 35,84 | m2 | |
| 14 | Vách kính hệ Việt Pháp, kính trắng an toàn 6,38mm (đã bao gồm lắp dựng và các phụ kiện đồng bộ) | 44,05 | m2 | |
| 15 | Tủ điện 200*300*150 sơn tĩnh điện | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 100 Ampe | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50 Ampe | 26 | cái | |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng Led | 22 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần có chụp | 9 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 18 | cái | |
| 21 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | 18 | cái | |
| 22 | Mặt công tắc 1 hạt | 1 | cái | |
| 23 | Mặt công tắc 2 hạt | 2 | cái | |
| 24 | Mặt công tắc 3 hạt | 6 | cái | |
| 25 | Hạt công tắc | 23 | hạt | |
| 26 | Lắp đặt đế, công tắc ổ cắm vào tường | 27 | cái | |
| 27 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 30 | m | |
| 28 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 120 | m | |
| 29 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 250 | m | |
| 30 | Móc treo quạt trần | 18 | cái | |
| 31 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 20 | m | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 250 | m | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi