Gói thầu: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200213986-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/02/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đak Pơ
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200201580
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-14 16:25:00 đến ngày 2020-02-21 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,988,730,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà học bộ môn - Phần xây lắp
1 San dọn mặt bằng chuẩn bị để thi công 5,04 100m2
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 2,2157 100m3
3 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III 18,111 m3
4 Bê tông lót móng đá 4x6 VXM mác 50 dày 100 11,662 m3
5 Bê tông lót móng đá 4x6 VXM mác 50 dày 100 3,0145 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 51,2338 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột 1,0258 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm 0,2624 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm 1,3997 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm 1,6573 tấn
11 Xây móng đá hộc, chiều dày <=60cm, vữa xi măng mác 75 31,7868 m3
12 Xây gạch thẻ BT 6x9x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 2,7315 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 15,255 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m 1,5507 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m 0,3007 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m 0,8219 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=4m 1,2702 tấn
18 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 1,6171 100m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 1,4953 100m3
20 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp III 0,865 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III 0,8769 100m3
22 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III 0,8769 100m3
23 Bê tông lót nền đá 4x6 VXM mác 50 dày 100 29,422 m3
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 200 0,252 m3
25 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 319,29 m2
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 42,678 m2
27 Quét nước xi măng 2 nước 42,678 m2
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 16,253 m3
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m 2,8 100m2
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 22,112 m3
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m 2,2712 100m2
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m 1,3066 tấn
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m 2,6235 tấn
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=16m 4,4366 tấn
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 7,974 m3
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m 0,8425 100m2
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m 0,1926 tấn
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m 1,3468 tấn
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m 0,2537 tấn
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 25,588 m3
41 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m 2,5588 100m2
42 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m 2,2457 tấn
43 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 14,8333 m3
44 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m 2,0344 100m2
45 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m 0,3123 tấn
46 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m 1,7656 tấn
47 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=16m 0,1871 tấn
48 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200 13,1393 m3
49 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m 1,3181 100m2
50 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m 0,7287 tấn
51 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 200 7,156 m3
52 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m 1,6678 100m2
53 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m 0,5392 tấn
54 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m 0,7874 tấn
55 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, mác 200 3,4384 m3
56 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m 0,3673 100m2
57 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m 0,2731 tấn
58 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m 0,4947 tấn
59 Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 414,095 m2
60 Trát trần, vữa xi măng mác 75 388,56 m2
61 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 325,0524 m2
62 Láng nền sàn chiều dày 2,0cm, vữa xi măng 75 45,96 m2
63 Quét nước xi măng 2 nước 45,96 m2
64 Sản xuất cửa đi, cửa sổ khung sắt kính 5 ly 157,68 m2
65 Lắp dựng các loại cửa khung sắt 157,68 m2
66 Ổ khoá cửa khoá thường 16 bộ
67 Xây tường bằng gạch BLOCK không nung 9,5x12,5x19, chiều dày >10 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 75,493 m3
68 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 50,1758 m3
69 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 423,7144 m2
70 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 1.054,8875 m2
71 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 110,8 m2
72 Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 79,7 m
73 Đắp biểu tượng 17 cái
74 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 534,5144 m2
75 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 2.183,1149 m2
76 Xà gồ thép hình mạ kẽm C100x50x2 (3,29 kg/m) 522,34 m
77 Sản xuất đà trần thép hộp mạ kẽm 30x60x1,2 352 m
78 Sản xuất lan can 0,2005 tấn
79 Sản xuất hoa sắt bảo vệ bằng sắt vuông rỗng 12x12x1 mm 0,6119 tấn
80 Bảng chống lóa 5 cái
81 Lắp dựng lan can sắt 12,6409 m2
82 Lắp dựng hoa sắt cửa 93,9666 m2
83 Lắp dựng xà gồ thép 2,2958 tấn
84 Sơn sắt thép các loại 3 nước 91,3098 m2
85 Lợp mái bằng tôn màu sóng vuông dày 4 zem 4,5431 100m2
86 Đóng trần tôn sóng nhỏ dày 2,5 Zem 2,2848 100m2
87 Nẹp trần nhựa 135,4 m
88 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) 0,948 100m
89 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60mm 24 cái
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm 0,0425 100m
91 Rọ chắn rác 12 cái
92 Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 279,4029 m2
93 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 60,845 m2
94 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 18,54 m2
95 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, mác 50 1,3334 m3
96 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m 6,8 100m2
B Nhà học bộ môn - Phần hệ thống điện + nước
1 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp tổng, cáp ABC vặn xoắn lõi đồng 2 ruột 2x16mm2 120 m
2 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 20 m
3 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 410 m
4 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 1.350 m
5 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 1.750 m
6 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A 1 cái
7 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A 2 cái
8 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A 8 cái
9 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 5A 18 cái
10 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Số hạt trên 1 công tắc là 1 46 cái
11 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn 12 cái
12 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 26 cái
13 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=50x80mm, đế đơn âm tường 102 hộp
14 Đế đôi âm tường 6 hộp
15 Hộp nối dây 24 hộp
16 Hộp điện tổng 2 hộp
17 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm 875 m
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm 675 m
19 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm 120 m
20 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, đèn LED 220V/22W 65 bộ
21 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng, đèn LED 220V/9W 18 bộ
22 Lắp đặt quạt điện-Quạt đảo 360 độ 32 cái
23 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường 5 cái
24 Bình bọt CO2 MT3 PCCC 2 bình
25 Bình bọt MFZ4 PCCC 2 bình
26 Bảng tiêu lệnh PCCC 2 cái
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm 0,4 100m
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm 0,5 100m
29 Co nhựa D27 6 cái
30 Co nhựa D60 5 cái
31 Lắp đặt chậu rửa Inox 2 bộ
32 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 2 bộ
33 Dây cấp 2 dây
34 Bộ xả Lavabô 2 bộ
35 Kệ xà phòng 2 kệ
36 Giá treo khăn 2 bộ
37 Van khóa D27 1 cái
38 Phao bồn nước 1 cái
39 Lắp đặt bể nước bằng inox trên mái, dung tích bể 1,5m3 1 cái
C Nhà đa năng - Phần xây lắp
1 San dọn măt bằng chuẩn bị để thi công 5,2 100m2
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 1,1482 100m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 26,7251 m3
4 Bê tông lót móng đá 4x6 VXM mác 50 dày 100 12,5091 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 29,9912 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột 0,8558 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,164 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 1,3649 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm 0,1191 tấn
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 42,3959 m3
11 Xây gạch thẻ BT 6x9x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 6,8598 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 5,51 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m 0,5424 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,0954 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,6499 tấn
16 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,8123 100m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 1,6024 100m3
18 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III 1,5964 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III 1,5964 100m3
20 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III 1,5964 100m3
21 Bê tông lót nền đá 4x6 VXM mác 50 dày 100 35,474 m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 15,6318 m3
23 Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 99,915 m2
24 Sơn lót bê tông 1 lớp bằng sơn Epoxy 1073 257,65 m2
25 Phủ chất đệm thể thao keo vữa Epoxy 1029 257,65 m2
26 Sơn nền, sàn bê tông bằng sơn chuyên dụng, 1 nước lót, 2 nước phủ 257,65 m2
27 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 41,52 m2
28 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 60x240 mm, vữa XM cát mịn mác 75 9,6 m2
29 Quét nước ximăng 2 nước 41,52 m2
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 14,3017 m3
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m 1,993 100m2
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m 0,3417 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m 1,8941 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m 0,1924 tấn
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 14,055 m3
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m 1,7951 100m2
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m 0,2965 tấn
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m 1,2992 tấn
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m 0,4638 tấn
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 9,0976 m3
41 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m 1,0248 100m2
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 0,7585 tấn
43 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 5,1332 m3
44 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn lanh tô ô văng, cao <=16 m 0,7175 100m2
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m 0,2052 tấn
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m 0,4975 tấn
47 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 146,35 m2
48 Trát trần, vữa XM mác 75 102,48 m2
49 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 207,47 m2
50 Láng sê nô dày 2,0 cm, vữa XM 75 102,48 m2
51 Quét nước ximăng 2 nước 102,48 m2
52 Sản xuất cửa đi+ cửa sổ khung sắt kính trắng 5 ly 71,76 m2
53 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 10x20x1 mm, (0,463 kg/m) 0,8796 tấn
54 Cửa đi sắt kéo 02 cánh 17,92 m2
55 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 90,32 m2
56 Sơn sắt thép các loại 3 nước , sơn khung bảo vệ 51,4282 m2
57 Ổ khóa cửa, khóa thường 5 bộ
58 Xây tường bằng gạch BLOCK không nung (9,5x12,5x19), chiều dày >10 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 77,2911 m3
59 Xây tường bằng gạch BLOCK không nung (9,5x12,5x19), chiều dày <=10 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 7,6377 m3
60 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 22,7671 m3
61 Xây gạch thẻ BT 6x9x20, xây các kết cấu phức tạp cao <=4 m, vữa XM mác 75 0,2543 m3
62 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 489,015 m2
63 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 481,6475 m2
64 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 21,2264 m2
65 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 35,168 m
66 Đắp biểu tượng thể thao 6 BT
67 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 952,6304 m2
68 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 481,6475 m2
69 Sản xuất vì kèo thép ống khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m 2,919 tấn
70 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 2,919 tấn
71 Bu lông đầu trụ D25, L=750 32 cái
72 Sản xuất giằng mái thép 0,0615 tấn
73 Lắp dựng giằng vì kèo 0,0615 tấn
74 Tăng đơ 14 20 cái
75 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2 (3,29 kg/m) 680 m
76 Lắp dựng xà gồ thép 2,2372 tấn
77 Sơn sắt thép các loại 3 nước 105,5443 m2
78 Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 4 zem 5,4801 100m2
79 SXLD trần thạch cao khung nổi chịu ẩm KT 600x600 51,858 m2
80 Ốp Alumium trần mái 120,282 m2
81 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 29,0136 m2
82 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 60x240 mm, vữa XM cát mịn mác 75 19,205 m2
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm 0,042 100m
84 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 7,2072 100m2
85 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 3,2982 100m2
D Nhà đa năng - Hệ thống điện
1 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 120 m
2 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 180 m
3 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 75 m
4 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 80 m
5 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 85 m
6 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A 1 cái
7 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A 4 cái
8 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, đèn LED 2 bộ
9 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần 9w 18 bộ
10 Lắp đặt đèn pha LED Hight Bay 100W 8 bộ
11 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường 2 cái
12 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Số hạt trên 1 công tắc là 1 5 cái
13 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 9 cái
14 Lắp đặt đế âm tường, đế đơn 5 hộp
15 Lắp đặt đế âm tường, đế đôi 9 hộp
16 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 270 m
17 Tủ điện âm tường 200x300x150 1 tủ
18 Lắp đặt hộp nối dây 2 hộp
19 Bình bọt CO2 MT3 PCCC 8 bình
20 Bảng tiêu lệnh PCCC 4 bảng
21 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ 1 bộ
22 Vật tư phụ (ty treo l=2,6 m , đinh vít ...) 1
E Nhà vệ sinh GV - Phần xây lắp
1 San dọn mặt bằng để thi công 0,238 100m2
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 5,176 m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6 VXM mác 50 dày 100 1,5956 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 4,8786 m3
5 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 0,2992 m3
6 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch đỏ 60x240 mm, vữa XM cát mịn mác 75 2,64 m2
7 Xây gạch thẻ BT 6x9x20, xây móng, chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75 0,486 m3
8 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán 3,78 m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,024 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,1479 tấn
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,1012 100m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,124 m3
13 Trát chân móng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 5,4 m2
14 Quét nước ximăng 2 nước 5,4 m2
15 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 1,7253 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,0441 100m3
17 Bê tông lót nền đá 4x6 VXM mác 50 dày 100 1,26 m3
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,0203 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,0914 tấn
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m 0,12 100m2
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 0,6 m3
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,0233 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,167 tấn
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,0971 100m2
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,385 m3
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 0,1149 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm 0,0363 tấn
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m 0,2428 100m2
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 3,297 m3
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m 0,0516 tấn
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0576 100m2
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 0,3019 m3
33 Xây tường bằng gạch BLOCK không nung 9,5x12,5x19, chiều dày >10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 6,9524 m3
34 Xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2,0 (3,29 kg/m) 49,7 md
35 Đà trần thép hộp mạ kẽm 30x60x1,2 (1,64 kg/m) 27 md
36 Lắp dựng xà gồ thép 0,2078 tấn
37 Lợp mái tôn màu dày 4 zem 0,2459 100m2
38 Đóng trần tôn sóng nhỏ dày 2,5 zem 0,1538 100m2
39 Nẹp viền trần 34,8 md
40 Cửa đi nhôm kính 6,52 m2
41 Cửa sổ khung nhôm kính 1,62 m2
42 Lắp dựng cửa vào khuôn 8,14 m2
43 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 9,71 m2
44 Trát trần, vữa XM mác 75 24,28 m2
45 Láng sàn sê nô, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 9,3 m2
46 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 52,398 m2
47 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 49,6335 m2
48 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 45,2 m
49 Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 14,5279 m2
50 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 34,944 m2
51 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 86,388 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 49,6335 m2
F Nhà vệ sinh GV - Phần điện + nước
1 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 40 m
2 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 55 m
3 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) 3 cái
4 Lắp đặt các loại ốp trần - Đèn LED sát trần 9w 8 bộ
5 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Số hạt trên 1 công tắc là 1 6 cái
6 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 47,5 m
7 Tủ điện tổng 1 cái
8 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x80mm 3 hộp
9 Đế âm tường chống cháy 6 hộp
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm 0,18 100m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm 0,15 100m
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm 0,07 100m
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=49mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) 0,06 100m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm 0,15 100m
15 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm 14 cái
16 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm 8 cái
17 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm 14 cái
18 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=49mm 20 cái
19 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm 4 cái
20 Lắp đặt Y PVC D114 6 cái
21 Lắp đặt Y PVC D60 6 cái
22 Lắp đặt côn giảm D60/49 14 cái
23 Lắp đặt phễu thu đường kính 49mm 6 cái
24 Lắp đặt côn giảm D90/60 3 cái
25 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=114mm 4 cái
26 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=60mm 5 cái
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) 0,05 100m
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) 0,12 100m
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) 0,3 100m
30 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=21mm 13 cái
31 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mm 3 cái
32 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm 5 cái
33 Lắp đặt T lệch d27/21 14 cái
34 Lắp đặt T đều d34 4 cái
35 Lắp đặt T đều d27 4 cái
36 Lắp đặt côn giảm D27/21 5 cái
37 Lắp đặt côn giảm D34/27 3 cái
38 Van khóa D34 1 chiều 1 cái
39 Van khóa D34 2 chiều 3 cái
40 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 4 bộ
41 Lắp đặt co ren trong D21 16 cái
42 Lắp đặt Lavabo 4 bộ
43 Lắp đặt gương soi 4 cái
44 Xi phong ngăn mùi D60 6 cái
45 Lắp đặt chậu xí bệt + két nước 3 bộ
46 Lắp đặt hộp đựng giấy vê sinh 3 cái
47 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 3 cái
48 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm 6 cái
49 Thùng rác Inox 3 cái
50 Kệ đựng xà phòng 3 kệ
51 Lắp đặt chậu tiểu nam 2 bộ
G Nhà vệ sinh HS - Phần xây lắp
1 San dọn mặt bằng để thi công 0,48 100m2
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 6,596 m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6 mác 50 1,9392 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 7,3755 m3
5 Xây gạch thẻ BT 6x9x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 1,1344 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,0308 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,0462 tấn
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, 0,0791 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,768 m3
10 Trát chân móng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 3,3 m2
11 Quét nước ximăng 2 nước 3,3 m2
12 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 2,1907 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,1074 100m3
14 Bê tông lót nền đá 4x6 mác 50 3,7387 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 0,766 m3
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,0263 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,0875 tấn
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng 0,1601 100m2
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,0734 m3
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 0,0335 tấn
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m 0,0344 100m2
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 0,1896 m3
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m 0,0879 tấn
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m 0,1413 100m2
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 0,8833 m3
26 Xây tường bằng gạch Block không nung(9,5x12,5x19), chiều dày >10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 8,5622 m3
27 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 1,8788 m3
28 Xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2,0 (3,29 kg/m) 42 md
29 Đà trần thép hộp mạ kẽm 30x60x1,2 (1,64 kg/m) 63 md
30 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m 0,0358 tấn
31 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 0,0358 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép 0,2415 tấn
33 Sơn sắt thép các loại 3 nước 2,5085 m2
34 Lợp mái tôn màu dày 4,0 zem 0,462 100m2
35 Đóng trần tôn dày 2,5 dem 0,2424 100m2
36 Nẹp viền trần 27,9 md
37 Máng rửa Inox dày 2 ly 2,21 m2
38 Cửa đi khung nhôm kính 6,475 m2
39 Cửa sổ nhung nhôm kính 2,04 m2
40 Lắp dựng cửa vào khuôn 8,515 m2
41 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 11,26 m2
42 Trát trần, vữa XM mác 75 3,44 m2
43 Trát lanh tô ô văng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 14,16 m2
44 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 60,22 m2
45 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 61,007 m2
46 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 25,4 m
47 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 7,42 m2
48 Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 23,5926 m2
49 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 57,516 m2
50 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 63,66 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 86,427 m2
H Nhà vệ sinh HS - Phần điện + nước
1 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 40 m
2 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 28 m
3 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A 1 cái
4 Lắp đặt các loại đèn led dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng 4 bộ
5 Lắp đặt các loại đèn ống led 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 2 bộ
6 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Số hạt trên 1 công tắc là 2 2 cái
7 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 2 cái
8 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 34 m
9 Tủ điện tổng 1 cái
10 Lắp đặt hộp nối dây 2 hộp
11 Đế âm tường chống cháy 4 hộp
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm 0,1 100m
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm 0,15 100m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm 0,08 100m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm 0,25 100m
16 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=34mm 8 cái
17 Lắp đặt T thường D27 8 cái
18 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=114mm, Y chia 6 cái
19 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mm, Y chia 1 cái
20 Lắp đặt lơi nhựa D114 12 cái
21 Lắp đặt lơi nhựa D90 5 cái
22 Lắp đặt lơi nhựa D60 4 cái
23 Van khóa D27 1 cái
24 Lắp đặt co ren trong D27 10 cái
25 Xi phong ngăn mùi D60 3 cái
26 Cầu chắn rác 2 cái
27 Lắp đặt chậu xí xổm 5 bộ
28 Lắp đặt hộp đựng giấy vê sinh 5 cái
29 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 10 cái
30 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm 4 cái
31 Thùng rác Inox 5 cái
32 Kệ đựng xà phòng 5 kệ
33 Rumine D27 10 cái
I Hầm tự hoại
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III 17,0589 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 0,72 m3
3 Xây gạch thẻ BT 6x9x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 3,8357 m3
4 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 17,92 m2
5 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 3,72 m2
6 Quét nước ximăng 2 nước 17,92 m2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,7077 m3
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,0663 tấn
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,0112 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác 0,0355 100m2
11 Sản xuất buy giếng thấm BTCT, D1000 5 buy
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg 11 cái
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm 0,05 100m
14 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=114mm 5 cái
J Sân bê tông
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III 3,06 m3
2 Bê tông lót móng đá 4x6 mác 50 dày 100, VXM 50# 1,53 m3
3 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 3,5802 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 37,485 m2
5 Bê tông lót nền đá 4x6 VXM mác 50 dày 100 33,8 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 150 20,28 m3
7 Cắt roon nền sân 338 m2
K Hệ thống chống sét
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III 14,6 m3
2 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây thép D =16mm 42 m
3 Gia công và đóng cọc chống sét 12 cọc
4 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng loại d=50mm 40 m
5 Lắp đặt kim thu sét INGETCO, Rbv=71m 1 cái
6 Lắp dựng trụ đỡ kim thu sét d60, L=5m 1 T/bộ
7 Cáp lụa néo trụ 90 m
8 Hộp kiểm tra 1 Cái
9 Hóa chất giảm điện trở (bao 12 kg) 4 Bao
10 Tăng đơ 4 Cái
11 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 14,6 m3
L Cấp thoát nước tổng thể
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III, đào rảnh chôn ống 15,78 m3
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm 2,1 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm 0,53 100m
4 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=34mm 6 cái
5 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=27mm 3 cái
6 Lắp đặt T thường D27 1 cái
7 Máy bơm chìm 2 HP 1 máy
8 Đắp cát móng đường ống, đường cống 7,89 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 7,89 m3
10 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 6,54 m3
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm 0,54 100m
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm 0,55 100m
13 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=114mm 4 cái
14 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mm 3 cái
15 Đắp cát móng đường ống, đường cống 2,5769 m3
16 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 3,27 m3
M Tổng cộng giá dự thầu: (A+ ….+L)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->