Gói thầu: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200213986-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/02/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đak Pơ |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200201580 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-14 16:25:00 đến ngày 2020-02-21 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,988,730,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà học bộ môn - Phần xây lắp | |||
| 1 | San dọn mặt bằng chuẩn bị để thi công | 5,04 | 100m2 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 2,2157 | 100m3 | |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | 18,111 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 VXM mác 50 dày 100 | 11,662 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng đá 4x6 VXM mác 50 dày 100 | 3,0145 | m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 51,2338 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | 1,0258 | 100m2 | |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | 0,2624 | tấn | |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | 1,3997 | tấn | |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | 1,6573 | tấn | |
| 11 | Xây móng đá hộc, chiều dày <=60cm, vữa xi măng mác 75 | 31,7868 | m3 | |
| 12 | Xây gạch thẻ BT 6x9x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | 2,7315 | m3 | |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 15,255 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | 1,5507 | 100m2 | |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | 0,3007 | tấn | |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | 0,8219 | tấn | |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=4m | 1,2702 | tấn | |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1,6171 | 100m3 | |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1,4953 | 100m3 | |
| 20 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp III | 0,865 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | 0,8769 | 100m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | 0,8769 | 100m3 | |
| 23 | Bê tông lót nền đá 4x6 VXM mác 50 dày 100 | 29,422 | m3 | |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 200 | 0,252 | m3 | |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 319,29 | m2 | |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | 42,678 | m2 | |
| 27 | Quét nước xi măng 2 nước | 42,678 | m2 | |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | 16,253 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | 2,8 | 100m2 | |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 22,112 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | 2,2712 | 100m2 | |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | 1,3066 | tấn | |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | 2,6235 | tấn | |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=16m | 4,4366 | tấn | |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 7,974 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | 0,8425 | 100m2 | |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | 0,1926 | tấn | |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | 1,3468 | tấn | |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | 0,2537 | tấn | |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 25,588 | m3 | |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m | 2,5588 | 100m2 | |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | 2,2457 | tấn | |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 14,8333 | m3 | |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | 2,0344 | 100m2 | |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | 0,3123 | tấn | |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | 1,7656 | tấn | |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=16m | 0,1871 | tấn | |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200 | 13,1393 | m3 | |
| 49 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m | 1,3181 | 100m2 | |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | 0,7287 | tấn | |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 200 | 7,156 | m3 | |
| 52 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | 1,6678 | 100m2 | |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | 0,5392 | tấn | |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | 0,7874 | tấn | |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, mác 200 | 3,4384 | m3 | |
| 56 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m | 0,3673 | 100m2 | |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | 0,2731 | tấn | |
| 58 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | 0,4947 | tấn | |
| 59 | Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 | 414,095 | m2 | |
| 60 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | 388,56 | m2 | |
| 61 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 325,0524 | m2 | |
| 62 | Láng nền sàn chiều dày 2,0cm, vữa xi măng 75 | 45,96 | m2 | |
| 63 | Quét nước xi măng 2 nước | 45,96 | m2 | |
| 64 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ khung sắt kính 5 ly | 157,68 | m2 | |
| 65 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt | 157,68 | m2 | |
| 66 | Ổ khoá cửa khoá thường | 16 | bộ | |
| 67 | Xây tường bằng gạch BLOCK không nung 9,5x12,5x19, chiều dày >10 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 75,493 | m3 | |
| 68 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 50,1758 | m3 | |
| 69 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 423,7144 | m2 | |
| 70 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 1.054,8875 | m2 | |
| 71 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 110,8 | m2 | |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 | 79,7 | m | |
| 73 | Đắp biểu tượng | 17 | cái | |
| 74 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 534,5144 | m2 | |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.183,1149 | m2 | |
| 76 | Xà gồ thép hình mạ kẽm C100x50x2 (3,29 kg/m) | 522,34 | m | |
| 77 | Sản xuất đà trần thép hộp mạ kẽm 30x60x1,2 | 352 | m | |
| 78 | Sản xuất lan can | 0,2005 | tấn | |
| 79 | Sản xuất hoa sắt bảo vệ bằng sắt vuông rỗng 12x12x1 mm | 0,6119 | tấn | |
| 80 | Bảng chống lóa | 5 | cái | |
| 81 | Lắp dựng lan can sắt | 12,6409 | m2 | |
| 82 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 93,9666 | m2 | |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,2958 | tấn | |
| 84 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 91,3098 | m2 | |
| 85 | Lợp mái bằng tôn màu sóng vuông dày 4 zem | 4,5431 | 100m2 | |
| 86 | Đóng trần tôn sóng nhỏ dày 2,5 Zem | 2,2848 | 100m2 | |
| 87 | Nẹp trần nhựa | 135,4 | m | |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | 0,948 | 100m | |
| 89 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60mm | 24 | cái | |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | 0,0425 | 100m | |
| 91 | Rọ chắn rác | 12 | cái | |
| 92 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 279,4029 | m2 | |
| 93 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | 60,845 | m2 | |
| 94 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 18,54 | m2 | |
| 95 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, mác 50 | 1,3334 | m3 | |
| 96 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m | 6,8 | 100m2 | |
| B | Nhà học bộ môn - Phần hệ thống điện + nước | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp tổng, cáp ABC vặn xoắn lõi đồng 2 ruột 2x16mm2 | 120 | m | |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | 20 | m | |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 410 | m | |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 1.350 | m | |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 1.750 | m | |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | 8 | cái | |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 5A | 18 | cái | |
| 10 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Số hạt trên 1 công tắc là 1 | 46 | cái | |
| 11 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | 12 | cái | |
| 12 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | 26 | cái | |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=50x80mm, đế đơn âm tường | 102 | hộp | |
| 14 | Đế đôi âm tường | 6 | hộp | |
| 15 | Hộp nối dây | 24 | hộp | |
| 16 | Hộp điện tổng | 2 | hộp | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | 875 | m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | 675 | m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | 120 | m | |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, đèn LED 220V/22W | 65 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng, đèn LED 220V/9W | 18 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt quạt điện-Quạt đảo 360 độ | 32 | cái | |
| 23 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | 5 | cái | |
| 24 | Bình bọt CO2 MT3 PCCC | 2 | bình | |
| 25 | Bình bọt MFZ4 PCCC | 2 | bình | |
| 26 | Bảng tiêu lệnh PCCC | 2 | cái | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | 0,4 | 100m | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | 0,5 | 100m | |
| 29 | Co nhựa D27 | 6 | cái | |
| 30 | Co nhựa D60 | 5 | cái | |
| 31 | Lắp đặt chậu rửa Inox | 2 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 33 | Dây cấp | 2 | dây | |
| 34 | Bộ xả Lavabô | 2 | bộ | |
| 35 | Kệ xà phòng | 2 | kệ | |
| 36 | Giá treo khăn | 2 | bộ | |
| 37 | Van khóa D27 | 1 | cái | |
| 38 | Phao bồn nước | 1 | cái | |
| 39 | Lắp đặt bể nước bằng inox trên mái, dung tích bể 1,5m3 | 1 | cái | |
| C | Nhà đa năng - Phần xây lắp | |||
| 1 | San dọn măt bằng chuẩn bị để thi công | 5,2 | 100m2 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 1,1482 | 100m3 | |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 26,7251 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 VXM mác 50 dày 100 | 12,5091 | m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 29,9912 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | 0,8558 | 100m2 | |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,164 | tấn | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 1,3649 | tấn | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | 0,1191 | tấn | |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | 42,3959 | m3 | |
| 11 | Xây gạch thẻ BT 6x9x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | 6,8598 | m3 | |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 5,51 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | 0,5424 | 100m2 | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,0954 | tấn | |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,6499 | tấn | |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,8123 | 100m3 | |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1,6024 | 100m3 | |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 1,5964 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | 1,5964 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | 1,5964 | 100m3 | |
| 21 | Bê tông lót nền đá 4x6 VXM mác 50 dày 100 | 35,474 | m3 | |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 15,6318 | m3 | |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 99,915 | m2 | |
| 24 | Sơn lót bê tông 1 lớp bằng sơn Epoxy 1073 | 257,65 | m2 | |
| 25 | Phủ chất đệm thể thao keo vữa Epoxy 1029 | 257,65 | m2 | |
| 26 | Sơn nền, sàn bê tông bằng sơn chuyên dụng, 1 nước lót, 2 nước phủ | 257,65 | m2 | |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 41,52 | m2 | |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 60x240 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 9,6 | m2 | |
| 29 | Quét nước ximăng 2 nước | 41,52 | m2 | |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | 14,3017 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | 1,993 | 100m2 | |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | 0,3417 | tấn | |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | 1,8941 | tấn | |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | 0,1924 | tấn | |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 14,055 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | 1,7951 | 100m2 | |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | 0,2965 | tấn | |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | 1,2992 | tấn | |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | 0,4638 | tấn | |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 9,0976 | m3 | |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m | 1,0248 | 100m2 | |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 0,7585 | tấn | |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | 5,1332 | m3 | |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn lanh tô ô văng, cao <=16 m | 0,7175 | 100m2 | |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | 0,2052 | tấn | |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | 0,4975 | tấn | |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 146,35 | m2 | |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 102,48 | m2 | |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 207,47 | m2 | |
| 50 | Láng sê nô dày 2,0 cm, vữa XM 75 | 102,48 | m2 | |
| 51 | Quét nước ximăng 2 nước | 102,48 | m2 | |
| 52 | Sản xuất cửa đi+ cửa sổ khung sắt kính trắng 5 ly | 71,76 | m2 | |
| 53 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 10x20x1 mm, (0,463 kg/m) | 0,8796 | tấn | |
| 54 | Cửa đi sắt kéo 02 cánh | 17,92 | m2 | |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 90,32 | m2 | |
| 56 | Sơn sắt thép các loại 3 nước , sơn khung bảo vệ | 51,4282 | m2 | |
| 57 | Ổ khóa cửa, khóa thường | 5 | bộ | |
| 58 | Xây tường bằng gạch BLOCK không nung (9,5x12,5x19), chiều dày >10 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 77,2911 | m3 | |
| 59 | Xây tường bằng gạch BLOCK không nung (9,5x12,5x19), chiều dày <=10 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 7,6377 | m3 | |
| 60 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | 22,7671 | m3 | |
| 61 | Xây gạch thẻ BT 6x9x20, xây các kết cấu phức tạp cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 0,2543 | m3 | |
| 62 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 489,015 | m2 | |
| 63 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 481,6475 | m2 | |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 21,2264 | m2 | |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | 35,168 | m | |
| 66 | Đắp biểu tượng thể thao | 6 | BT | |
| 67 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 952,6304 | m2 | |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 481,6475 | m2 | |
| 69 | Sản xuất vì kèo thép ống khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | 2,919 | tấn | |
| 70 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 2,919 | tấn | |
| 71 | Bu lông đầu trụ D25, L=750 | 32 | cái | |
| 72 | Sản xuất giằng mái thép | 0,0615 | tấn | |
| 73 | Lắp dựng giằng vì kèo | 0,0615 | tấn | |
| 74 | Tăng đơ 14 | 20 | cái | |
| 75 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2 (3,29 kg/m) | 680 | m | |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,2372 | tấn | |
| 77 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 105,5443 | m2 | |
| 78 | Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 4 zem | 5,4801 | 100m2 | |
| 79 | SXLD trần thạch cao khung nổi chịu ẩm KT 600x600 | 51,858 | m2 | |
| 80 | Ốp Alumium trần mái | 120,282 | m2 | |
| 81 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | 29,0136 | m2 | |
| 82 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 60x240 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 19,205 | m2 | |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | 0,042 | 100m | |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 7,2072 | 100m2 | |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 3,2982 | 100m2 | |
| D | Nhà đa năng - Hệ thống điện | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | 120 | m | |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 180 | m | |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 75 | m | |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 80 | m | |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 85 | m | |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | 4 | cái | |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, đèn LED | 2 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần 9w | 18 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt đèn pha LED Hight Bay 100W | 8 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Số hạt trên 1 công tắc là 1 | 5 | cái | |
| 13 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | 9 | cái | |
| 14 | Lắp đặt đế âm tường, đế đơn | 5 | hộp | |
| 15 | Lắp đặt đế âm tường, đế đôi | 9 | hộp | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 270 | m | |
| 17 | Tủ điện âm tường 200x300x150 | 1 | tủ | |
| 18 | Lắp đặt hộp nối dây | 2 | hộp | |
| 19 | Bình bọt CO2 MT3 PCCC | 8 | bình | |
| 20 | Bảng tiêu lệnh PCCC | 4 | bảng | |
| 21 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | 1 | bộ | |
| 22 | Vật tư phụ (ty treo l=2,6 m , đinh vít ...) | 1 | lô | |
| E | Nhà vệ sinh GV - Phần xây lắp | |||
| 1 | San dọn mặt bằng để thi công | 0,238 | 100m2 | |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 5,176 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 VXM mác 50 dày 100 | 1,5956 | m3 | |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | 4,8786 | m3 | |
| 5 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 0,2992 | m3 | |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch đỏ 60x240 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 2,64 | m2 | |
| 7 | Xây gạch thẻ BT 6x9x20, xây móng, chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75 | 0,486 | m3 | |
| 8 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 3,78 | m2 | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,024 | tấn | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,1479 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1012 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,124 | m3 | |
| 13 | Trát chân móng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 5,4 | m2 | |
| 14 | Quét nước ximăng 2 nước | 5,4 | m2 | |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1,7253 | m3 | |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,0441 | 100m3 | |
| 17 | Bê tông lót nền đá 4x6 VXM mác 50 dày 100 | 1,26 | m3 | |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,0203 | tấn | |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,0914 | tấn | |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | 0,12 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | 0,6 | m3 | |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,0233 | tấn | |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,167 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0971 | 100m2 | |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,385 | m3 | |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 0,1149 | tấn | |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | 0,0363 | tấn | |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | 0,2428 | 100m2 | |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 3,297 | m3 | |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | 0,0516 | tấn | |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0576 | 100m2 | |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | 0,3019 | m3 | |
| 33 | Xây tường bằng gạch BLOCK không nung 9,5x12,5x19, chiều dày >10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 6,9524 | m3 | |
| 34 | Xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2,0 (3,29 kg/m) | 49,7 | md | |
| 35 | Đà trần thép hộp mạ kẽm 30x60x1,2 (1,64 kg/m) | 27 | md | |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2078 | tấn | |
| 37 | Lợp mái tôn màu dày 4 zem | 0,2459 | 100m2 | |
| 38 | Đóng trần tôn sóng nhỏ dày 2,5 zem | 0,1538 | 100m2 | |
| 39 | Nẹp viền trần | 34,8 | md | |
| 40 | Cửa đi nhôm kính | 6,52 | m2 | |
| 41 | Cửa sổ khung nhôm kính | 1,62 | m2 | |
| 42 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 8,14 | m2 | |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 9,71 | m2 | |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 24,28 | m2 | |
| 45 | Láng sàn sê nô, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 9,3 | m2 | |
| 46 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 52,398 | m2 | |
| 47 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 49,6335 | m2 | |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | 45,2 | m | |
| 49 | Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 14,5279 | m2 | |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 34,944 | m2 | |
| 51 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 86,388 | m2 | |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 49,6335 | m2 | |
| F | Nhà vệ sinh GV - Phần điện + nước | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 40 | m | |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 55 | m | |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | 3 | cái | |
| 4 | Lắp đặt các loại ốp trần - Đèn LED sát trần 9w | 8 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Số hạt trên 1 công tắc là 1 | 6 | cái | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 47,5 | m | |
| 7 | Tủ điện tổng | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x80mm | 3 | hộp | |
| 9 | Đế âm tường chống cháy | 6 | hộp | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm | 0,18 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | 0,15 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | 0,07 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=49mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | 0,06 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | 0,15 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | 14 | cái | |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | 8 | cái | |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | 14 | cái | |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=49mm | 20 | cái | |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | 4 | cái | |
| 20 | Lắp đặt Y PVC D114 | 6 | cái | |
| 21 | Lắp đặt Y PVC D60 | 6 | cái | |
| 22 | Lắp đặt côn giảm D60/49 | 14 | cái | |
| 23 | Lắp đặt phễu thu đường kính 49mm | 6 | cái | |
| 24 | Lắp đặt côn giảm D90/60 | 3 | cái | |
| 25 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=114mm | 4 | cái | |
| 26 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=60mm | 5 | cái | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | 0,05 | 100m | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | 0,12 | 100m | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | 0,3 | 100m | |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=21mm | 13 | cái | |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mm | 3 | cái | |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | 5 | cái | |
| 33 | Lắp đặt T lệch d27/21 | 14 | cái | |
| 34 | Lắp đặt T đều d34 | 4 | cái | |
| 35 | Lắp đặt T đều d27 | 4 | cái | |
| 36 | Lắp đặt côn giảm D27/21 | 5 | cái | |
| 37 | Lắp đặt côn giảm D34/27 | 3 | cái | |
| 38 | Van khóa D34 1 chiều | 1 | cái | |
| 39 | Van khóa D34 2 chiều | 3 | cái | |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 41 | Lắp đặt co ren trong D21 | 16 | cái | |
| 42 | Lắp đặt Lavabo | 4 | bộ | |
| 43 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 44 | Xi phong ngăn mùi D60 | 6 | cái | |
| 45 | Lắp đặt chậu xí bệt + két nước | 3 | bộ | |
| 46 | Lắp đặt hộp đựng giấy vê sinh | 3 | cái | |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 3 | cái | |
| 48 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 6 | cái | |
| 49 | Thùng rác Inox | 3 | cái | |
| 50 | Kệ đựng xà phòng | 3 | kệ | |
| 51 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| G | Nhà vệ sinh HS - Phần xây lắp | |||
| 1 | San dọn mặt bằng để thi công | 0,48 | 100m2 | |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 6,596 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 50 | 1,9392 | m3 | |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | 7,3755 | m3 | |
| 5 | Xây gạch thẻ BT 6x9x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | 1,1344 | m3 | |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,0308 | tấn | |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,0462 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, | 0,0791 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,768 | m3 | |
| 10 | Trát chân móng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 3,3 | m2 | |
| 11 | Quét nước ximăng 2 nước | 3,3 | m2 | |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 2,1907 | m3 | |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,1074 | 100m3 | |
| 14 | Bê tông lót nền đá 4x6 mác 50 | 3,7387 | m3 | |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 0,766 | m3 | |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,0263 | tấn | |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,0875 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng | 0,1601 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,0734 | m3 | |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 0,0335 | tấn | |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m | 0,0344 | 100m2 | |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 0,1896 | m3 | |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | 0,0879 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | 0,1413 | 100m2 | |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | 0,8833 | m3 | |
| 26 | Xây tường bằng gạch Block không nung(9,5x12,5x19), chiều dày >10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 8,5622 | m3 | |
| 27 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 1,8788 | m3 | |
| 28 | Xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2,0 (3,29 kg/m) | 42 | md | |
| 29 | Đà trần thép hộp mạ kẽm 30x60x1,2 (1,64 kg/m) | 63 | md | |
| 30 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | 0,0358 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 0,0358 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2415 | tấn | |
| 33 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 2,5085 | m2 | |
| 34 | Lợp mái tôn màu dày 4,0 zem | 0,462 | 100m2 | |
| 35 | Đóng trần tôn dày 2,5 dem | 0,2424 | 100m2 | |
| 36 | Nẹp viền trần | 27,9 | md | |
| 37 | Máng rửa Inox dày 2 ly | 2,21 | m2 | |
| 38 | Cửa đi khung nhôm kính | 6,475 | m2 | |
| 39 | Cửa sổ nhung nhôm kính | 2,04 | m2 | |
| 40 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 8,515 | m2 | |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 11,26 | m2 | |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 3,44 | m2 | |
| 43 | Trát lanh tô ô văng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 14,16 | m2 | |
| 44 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 60,22 | m2 | |
| 45 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 61,007 | m2 | |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | 25,4 | m | |
| 47 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 | 7,42 | m2 | |
| 48 | Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 23,5926 | m2 | |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 57,516 | m2 | |
| 50 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 63,66 | m2 | |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 86,427 | m2 | |
| H | Nhà vệ sinh HS - Phần điện + nước | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 40 | m | |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 28 | m | |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn led dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | 4 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống led 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Số hạt trên 1 công tắc là 2 | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 34 | m | |
| 9 | Tủ điện tổng | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt hộp nối dây | 2 | hộp | |
| 11 | Đế âm tường chống cháy | 4 | hộp | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm | 0,1 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | 0,15 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | 0,08 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | 0,25 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=34mm | 8 | cái | |
| 17 | Lắp đặt T thường D27 | 8 | cái | |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=114mm, Y chia | 6 | cái | |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mm, Y chia | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt lơi nhựa D114 | 12 | cái | |
| 21 | Lắp đặt lơi nhựa D90 | 5 | cái | |
| 22 | Lắp đặt lơi nhựa D60 | 4 | cái | |
| 23 | Van khóa D27 | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đặt co ren trong D27 | 10 | cái | |
| 25 | Xi phong ngăn mùi D60 | 3 | cái | |
| 26 | Cầu chắn rác | 2 | cái | |
| 27 | Lắp đặt chậu xí xổm | 5 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt hộp đựng giấy vê sinh | 5 | cái | |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 10 | cái | |
| 30 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 31 | Thùng rác Inox | 5 | cái | |
| 32 | Kệ đựng xà phòng | 5 | kệ | |
| 33 | Rumine D27 | 10 | cái | |
| I | Hầm tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | 17,0589 | m3 | |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 0,72 | m3 | |
| 3 | Xây gạch thẻ BT 6x9x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | 3,8357 | m3 | |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 17,92 | m2 | |
| 5 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | 3,72 | m2 | |
| 6 | Quét nước ximăng 2 nước | 17,92 | m2 | |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,7077 | m3 | |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,0663 | tấn | |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,0112 | tấn | |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | 0,0355 | 100m2 | |
| 11 | Sản xuất buy giếng thấm BTCT, D1000 | 5 | buy | |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | 11 | cái | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm | 0,05 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=114mm | 5 | cái | |
| J | Sân bê tông | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | 3,06 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 50 dày 100, VXM 50# | 1,53 | m3 | |
| 3 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 | 3,5802 | m3 | |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 | 37,485 | m2 | |
| 5 | Bê tông lót nền đá 4x6 VXM mác 50 dày 100 | 33,8 | m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 150 | 20,28 | m3 | |
| 7 | Cắt roon nền sân | 338 | m2 | |
| K | Hệ thống chống sét | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | 14,6 | m3 | |
| 2 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây thép D =16mm | 42 | m | |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét | 12 | cọc | |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng loại d=50mm | 40 | m | |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét INGETCO, Rbv=71m | 1 | cái | |
| 6 | Lắp dựng trụ đỡ kim thu sét d60, L=5m | 1 | T/bộ | |
| 7 | Cáp lụa néo trụ | 90 | m | |
| 8 | Hộp kiểm tra | 1 | Cái | |
| 9 | Hóa chất giảm điện trở (bao 12 kg) | 4 | Bao | |
| 10 | Tăng đơ | 4 | Cái | |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 14,6 | m3 | |
| L | Cấp thoát nước tổng thể | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III, đào rảnh chôn ống | 15,78 | m3 | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | 2,1 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | 0,53 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=34mm | 6 | cái | |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=27mm | 3 | cái | |
| 6 | Lắp đặt T thường D27 | 1 | cái | |
| 7 | Máy bơm chìm 2 HP | 1 | máy | |
| 8 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | 7,89 | m3 | |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 7,89 | m3 | |
| 10 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 6,54 | m3 | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm | 0,54 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | 0,55 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=114mm | 4 | cái | |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mm | 3 | cái | |
| 15 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | 2,5769 | m3 | |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 3,27 | m3 | |
| M | Tổng cộng giá dự thầu: (A+ ….+L) | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi