Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200218417-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chi Lăng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200210880 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Trung ương thuộc Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-14 16:22:00 đến ngày 2020-03-12 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,165,680,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG: | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | XÂY LẮP: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0406 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0199 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0226 | m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9311 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,3932 | m3 |
| 6 | Đào nền đường, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,8427 | 100m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6412 | m3 |
| 8 | Đào nền đường, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3142 | 100m3 |
| 9 | Đào đá, dày <=0,5m, búa căn, đá C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4798 | m3 |
| 10 | Đào đá, dày <=0,5m, búa căn, đá C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6188 | m3 |
| 11 | Đào phá đá đá CIII, CIV phá đá tạo tuyến đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5183 | 100m3 đá nguyên khai |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2222 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,222 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi <=300m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0201 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi <=300m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6881 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi <=500m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2409 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi <=300m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1292 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi <=500m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7362 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển, ô tô tự đổ, phạm vi <=300m, khuôn đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m3 |
| 20 | Xúc lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8304 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <=300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8304 | 100m3 |
| 22 | Ủi đá xả ngang trong phạm vi <=50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8801 | 100m3 |
| 23 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước, rãnh xương cá, sâu <=30cm, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2446 | m3 |
| 24 | Đào khuôn đường, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9599 | 100m3 |
| 25 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước, rãnh xương cá, sâu <=30cm, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0496 | m3 |
| 26 | Đào khuôn đường, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0243 | 100m3 |
| 27 | Đào đá, dày <=0,5m, búa căn, đá C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3832 | m3 |
| 28 | Đào đá, dày <=0,5m, búa căn, đá C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | m3 |
| 29 | Đào phá đá đá CIII, CIV phá đá tạo tuyến đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2177 | 100m3 đá nguyên khai |
| 30 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1838 | m3 |
| 31 | Đào phá mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0901 | 100m3 |
| 32 | Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường <=25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 634,0992 | m3 |
| 33 | Rải vải bạt lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6312 | 100m2 |
| 34 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II lớp dưới đường dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7557 | 100m3 |
| 35 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8363 | 100m2 |
| 36 | Khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 816 | m |
| 37 | Khe dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 38 | Khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.213,9 | m |
| 39 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 40 | Đào móng, rộng <=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0945 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi <=300m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0208 | 100m3 |
| 42 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,78 | m3 |
| 43 | Đào móng, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8802 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi <=300m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2507 | 100m3 |
| 45 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,64 | m3 |
| 46 | Đào móng, rộng <=6m, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6876 | 100m3 |
| 47 | Đào đá, dày <=0,5m, búa căn, đá C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 48 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <=300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | 100m3 |
| 50 | Đệm móng cống đá 2x4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0637 | 100m3 |
| 51 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, ĐK 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 đoạn ống |
| 52 | Nối ống bê tông, ĐK 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | mối nối |
| 53 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,06 | tấn |
| 54 | Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, cao <=2m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,85 | m3 |
| 55 | Xây gia cố bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,99 | m3 |
| 56 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | m3 |
| 57 | Đào móng, rộng <=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0099 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi <=300m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0109 | 100m3 |
| 59 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,772 | m3 |
| 60 | Đào móng, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,72 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi <=300m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0403 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m3 |
| 63 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m3 |
| 64 | Xây thân cống, đầu cống bằng đá hộc, cao <=2m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 65 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | m3 |
| 66 | Cốt thép tấm bản mặt cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0305 | 100m2 |
| 68 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 69 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0224 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0021 | tấn |
| 72 | Ván khuôn gỗ mũ mố, mũ trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0796 | 100m2 |
| 73 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển tròn 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép chống xoay, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0002 | tấn |
| C | HẠNG MỤC: CHI PHÍ DỰ PHÒNG: | |||
| 1 | Chi phí dự phòng: Nhà thầu có trách nhiệm kiểm tra lại trên cơ sở các bản vẽ thiết kế thi công được gửi kèm theo Hồ sơ mời thầu và phân tích giá trị chào thầu, phù hợp với giá gói thầu được duyệt. Nếu trường hợp chi phí này cao hơn hay thấp hơn chi phí dự phòng được duyệt thì phải làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng với Chủ đầu tư. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi