Gói thầu: Gói thầu số 05- Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200225642-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/02/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05- Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200225559 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Chí Linh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-14 15:02:00 đến ngày 2020-02-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,618,616,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | gốc |
| 3 | Đào khuôn cũ, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4973 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2472 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,191 | m3 |
| 6 | Vét bùn mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8552 | 100m3 |
| 7 | Lu khuôn máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,95(phạm vi ảnh hưởng 30cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7049 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất mua ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0011 | 100m3 |
| 9 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8375 | 100m3 |
| 10 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7973 | 100m3 |
| 11 | Lát viên đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,125 | m2 |
| 12 | Sản xuất bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,45 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, viên đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2545 | 100m2 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6411 | 100m2 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,7689 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt bê tông nhựa BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,6349 | 100m2 |
| B | Đoạn BTN cọc D1-A: | |||
| 1 | Sản xuất bê tông nhựa BTNC12,5 bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5309 | 100tấn |
| 2 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5309 | 100tấn |
| 3 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 11km tiếp theo, ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5309 | 100tấn |
| C | Mặt đường BTXM (cọc B-D9) | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8568 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4855 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường, bê tông thương phẩm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,34 | m3 |
| 5 | Làm khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,92 | m |
| 6 | Làm khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,38 | m |
| 7 | Làm khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,28 | m |
| 8 | Xây cơi tường thân rãnh bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,64 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0377 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà mũ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan R1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3521 | tấn |
| 14 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,74 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1584 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,393 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 4km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,393 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8552 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 4km, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8552 | 100m3 |
| D | Thoát nước dọc | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1378 | 100m3 |
| 2 | Đệm cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,2 | m3 |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông, ĐK ống =600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 447 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, ĐK=600mm(cống trên hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139 | 1 đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, ĐK=600mm (cống dưới lòng đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK ống 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137 | mối nối |
| 7 | Lắp đặt khối móng bê tông, ĐK ống =400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 453 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, ĐK=400mm(cống trên hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143 | 1 đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, ĐK400mm (cống dưới lòng đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 đoạn ống |
| 10 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK ống 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | mối nối |
| 11 | Quét nhựa nóng ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.522,1 | m2 |
| 12 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3631 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt hộp thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 14 | Sản xuất bê tông hộp thu nước, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, hộp thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2436 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hộp thu nước, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1562 | tấn |
| 17 | Lưới chắn rác ghi gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 18 | Nhân công lắp đặt lưới chắn rác (nhân công 3/7; tạm tính 10 cái / công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | công |
| E | Hè phố, cây bóng mát | |||
| 1 | Mua và lắp đặt bó vỉa thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 783 | m |
| 2 | Lắp đặt bó vỉa cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 3 | Sản xuất bê tông bó vỉa, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vỉa, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0648 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1397 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,85 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6039 | 100m2 |
| 8 | Đệm cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,07 | m3 |
| 9 | Xây bó gáy gạch bê tông 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,087 | m3 |
| 10 | Lát gạch tự chèn men sần dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.283,01 | m2 |
| 11 | Cát vàng đệm hè phố dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,1505 | m3 |
| 12 | Đào hè phố, máy đào <=0,8m3, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3063 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất hè phố bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5024 | 100m3 |
| 14 | Đệm cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 15 | Xây viền hố trồng cây gạch bê tông 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,69 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,4 | m2 |
| 17 | Trồng cây Sao Đen D=8-10cm; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | cây |
| 18 | Đất màu đã trộn phân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | m3 |
| F | Công trình phụ trợ | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,11 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m2 |
| 3 | Bê tông nhựa tạo gồ giảm tốc BTNC 12,5, quy dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0933 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất bê tông nhựa BTNC12,5 bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0068 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0068 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 11km tiếp theo, ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0068 | 100tấn |
| 7 | Biển tam giác KT: 70x70x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | biển |
| 8 | Biển chữ nhật KT: 25x70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | biển |
| 9 | Biển báo bát giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | biển |
| 10 | Cột biển báo L=3,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cột |
| 11 | Đào móng chôn cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m3 |
| 12 | Bê tông móng chôn cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m3 |
| 13 | Đá dăm đệm bãi đúc cấu kiện dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m2 |
| 14 | Láng bãi đúc dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m2 |
| G | Cống ngang đường | |||
| 1 | Tháo dỡ ống cống D80 (k=0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đoạn |
| 2 | Phá dỡ đá hộc, gạch xây bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,9 | m3 |
| 3 | Cắt mặt đường cũ BTXM dày TB 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,46 | m |
| 4 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK ống 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | mối nối |
| 5 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK ống KT: 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | mối nối |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, ĐK800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m, quy cách 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 đoạn cống |
| 8 | Quét nhựa bitum nóng ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,95 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1321 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4214 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0414 | tấn |
| 12 | Xây hố ga gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,15 | m2 |
| 14 | Bê tông hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,76 | m3 |
| 15 | Bê tông móng rãnh, móng cửa ra SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,02 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ rãnh đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m3 |
| 17 | Bê tông thân cửa ra SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép móng hố ga và rãnh xây, móng cửa ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3397 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép thân hố ga, mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2327 | 100m2 |
| 20 | Đệm cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m3 |
| 21 | Phá mặt đường BTXM cũ bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,45 | m3 |
| 22 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7939 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5433 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,804 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 4km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,804 | 100m3 |
| 26 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m3 |
| 27 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1245 | 100m3 |
| 28 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất mua ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3111 | 100m3 |
| 29 | Lắp đặt khối móng bê tông, ĐK ống 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 30 | Lắp đặt móng cống hộp KT: 60x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép móng cống D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1536 | tấn |
| 32 | Sản xuất bê tông móng cống, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m2 |
| 34 | Ống nhựa PVC D250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 35 | Tấm ghi gang KT (0,85*0,85*0,05)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Nhân công lắp đặt tấm ghi gang (nhân công 3/7; tạm tính 10 cái /công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | công |
| 37 | Lắp đặt tấm đan hố ga T1, D4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3427 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2519 | tấn |
| 41 | Thép hình gia cường mép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4691 | tấn |
| 42 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7 | m3 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0864 | 100m2 |
| H | Điện chiếu sáng công cộng | |||
| 1 | Cột thép BG độ cao 8m tôn dày 3,5 ly + cần rời đơn, độ vươn cần 1,5m, mạ kẽm nhúng nóng (Đoạn gốc 6m, đoan cần rời độ cao 2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cột |
| 2 | Móng cột BG- M24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | móng |
| 3 | Tiếp địa cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 4 | Bảng điện+ cầu đấu , ATM 16A và lắp đặt cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 5 | Sơn đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cột |
| 6 | Đèn chiếu sáng đường cao áp LED 90W –Chip Led hiệu Bridgiex, bộ nguồn Drive hiệu Meanwell, IP66; KT 890x340x80; Thân bằng nhôm đúc, sơn tĩnh điện, chống ăn mòn, kính đèn bằng tủy tinh an toàn chịu nhiệt & va đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 7 | Cáp VX AL/XLPE 0,1KV 4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 8 | Cáp Cu-0,6/1kV-PVC/XLPE/DSTA/PVC3x16+1x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 444 | m |
| 9 | Dây đấu đèn ruột đồng bọc PVC/PVC: 0,3/0,5kV-2Cx2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 10 | Dây Cu/PVC: 0,3/0,5kV-1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 11 | Làm đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đầu |
| 12 | Ống nhựa xoắn f65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394 | m |
| 13 | Ghíp 3 bu lông A25-120+ hộp bọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 14 | Đầu cốt AM50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Đầu cốt M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 16 | Đầu cốt M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 17 | Đầu cốt M(2,5-4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 18 | Hào cáp trên lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 362 | m |
| 19 | Hào cáp qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 20 | Giá đỡ tủ điện CS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Ca xe vân chuyển cột về bàng xe tải 10T có gắn cần trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 22 | Ca xe vân chuyển phụ kiện , vật liệu điện: xe tải 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 23 | Tủ tự động điều khiển chiếu sángTĐ-03 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 24 | Lắp tủ tự động điều khiển chiếu sángTĐ-03 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| I | Chi phí nghiệm thu bàn giao | |||
| 1 | Chi phí nghiệm thu bàn giao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| J | Chi phí ngừng cấp điện và cấp điện trở lại | |||
| 1 | Chi phí ngừng cấp điện và cấp điện trở lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| K | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| L | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | |||
| 1 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| M | Chi phí đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng nhựa D6cm (L=1,4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cọc |
| 2 | Sơn màu trắng, đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,46 | m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | 100m2 |
| 5 | Dây phản quang (WT-2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 6 | Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏ KT: 0,3x0,15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m2 |
| 7 | Cán cờ hiệu bằng tre D1cm, L=0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật (KT: 80x30)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Biển báo chữ nhật (KT: 80x160)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Biển báo chữ nhật (KT: 120x25)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 12 | Biển tròn KT: D70cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Đèn cảnh báo giao thông vào ban đêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Dây điện, điện thắp sáng đèn cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Nhân công điều khiển giao thông (Nhân công bậc 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | công |
| 16 | Đào hố móng chôn cột biển báo, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,875 | m3 |
| 17 | Bê tông móng cột biển báo SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,875 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi