Gói thầu: Gói thầu số 05- Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200225642-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/02/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 05- Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200225559
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Chí Linh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-14 15:02:00 đến ngày 2020-02-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,618,616,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền, mặt đường
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 gốc
3 Đào khuôn cũ, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4973 100m3
4 Đào khuôn đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2472 100m3
5 Đào khuôn đường, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,191 m3
6 Vét bùn mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8552 100m3
7 Lu khuôn máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,95(phạm vi ảnh hưởng 30cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7049 100m3
8 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất mua ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0011 100m3
9 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8375 100m3
10 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7973 100m3
11 Lát viên đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,125 m2
12 Sản xuất bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,45 m3
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, viên đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2545 100m2
14 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6411 100m2
15 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,7689 100m2
16 Rải thảm mặt bê tông nhựa BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,6349 100m2
B Đoạn BTN cọc D1-A:
1 Sản xuất bê tông nhựa BTNC12,5 bằng trạm trộn 80T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5309 100tấn
2 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5309 100tấn
3 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 11km tiếp theo, ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5309 100tấn
C Mặt đường BTXM (cọc B-D9)
1 Cắt mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8568 100m2
3 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4855 100m2
4 Bê tông mặt đường, bê tông thương phẩm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,34 m3
5 Làm khe dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,92 m
6 Làm khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,38 m
7 Làm khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,28 m
8 Xây cơi tường thân rãnh bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
9 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,64 m2
10 Ván khuôn gỗ xà mũ rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0377 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà mũ rãnh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 m3
12 Lắp đặt tấm đan R1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3521 tấn
14 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,74 m3
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1584 100m2
16 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,393 100m3
17 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 4km, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,393 100m3
18 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8552 100m3
19 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 4km, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8552 100m3
D Thoát nước dọc
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1378 100m3
2 Đệm cấp phối đá dăm loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,2 m3
3 Lắp đặt khối móng bê tông, ĐK ống =600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 447 cái
4 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, ĐK=600mm(cống trên hè) Mô tả kỹ thuật theo chương V 139 1 đoạn ống
5 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, ĐK=600mm (cống dưới lòng đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 đoạn ống
6 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK ống 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 137 mối nối
7 Lắp đặt khối móng bê tông, ĐK ống =400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 453 cái
8 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, ĐK=400mm(cống trên hè) Mô tả kỹ thuật theo chương V 143 1 đoạn ống
9 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, ĐK400mm (cống dưới lòng đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 đoạn ống
10 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK ống 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 mối nối
11 Quét nhựa nóng ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.522,1 m2
12 Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3631 100m3
13 Lắp đặt hộp thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
14 Sản xuất bê tông hộp thu nước, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,58 m3
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, hộp thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2436 100m2
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép hộp thu nước, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1562 tấn
17 Lưới chắn rác ghi gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
18 Nhân công lắp đặt lưới chắn rác (nhân công 3/7; tạm tính 10 cái / công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9 công
E Hè phố, cây bóng mát
1 Mua và lắp đặt bó vỉa thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 783 m
2 Lắp đặt bó vỉa cửa thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 m
3 Sản xuất bê tông bó vỉa, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,93 m3
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vỉa, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0648 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa cửa thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1397 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,85 m3
7 Ván khuôn gỗ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6039 100m2
8 Đệm cấp phối đá dăm loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,07 m3
9 Xây bó gáy gạch bê tông 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,087 m3
10 Lát gạch tự chèn men sần dày 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.283,01 m2
11 Cát vàng đệm hè phố dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,1505 m3
12 Đào hè phố, máy đào <=0,8m3, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3063 100m3
13 Đắp đất hè phố bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5024 100m3
14 Đệm cấp phối đá dăm loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 m3
15 Xây viền hố trồng cây gạch bê tông 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,69 m3
16 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,4 m2
17 Trồng cây Sao Đen D=8-10cm; Mô tả kỹ thuật theo chương V 71 cây
18 Đất màu đã trộn phân Mô tả kỹ thuật theo chương V 71 m3
F Công trình phụ trợ
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,11 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 m2
3 Bê tông nhựa tạo gồ giảm tốc BTNC 12,5, quy dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0933 100m2
4 Sản xuất bê tông nhựa BTNC12,5 bằng trạm trộn 80T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0068 100tấn
5 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0068 100tấn
6 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 11km tiếp theo, ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0068 100tấn
7 Biển tam giác KT: 70x70x70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 biển
8 Biển chữ nhật KT: 25x70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 biển
9 Biển báo bát giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 biển
10 Cột biển báo L=3,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cột
11 Đào móng chôn cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 m3
12 Bê tông móng chôn cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 m3
13 Đá dăm đệm bãi đúc cấu kiện dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m2
14 Láng bãi đúc dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m2
G Cống ngang đường
1 Tháo dỡ ống cống D80 (k=0,6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 đoạn
2 Phá dỡ đá hộc, gạch xây bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,9 m3
3 Cắt mặt đường cũ BTXM dày TB 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,46 m
4 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK ống 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 mối nối
5 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK ống KT: 60x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 mối nối
6 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, ĐK800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 đoạn ống
7 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m, quy cách 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 đoạn cống
8 Quét nhựa bitum nóng ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,95 m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1321 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4214 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0414 tấn
12 Xây hố ga gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 m3
13 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,15 m2
14 Bê tông hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,76 m3
15 Bê tông móng rãnh, móng cửa ra SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,02 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ rãnh đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 m3
17 Bê tông thân cửa ra SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m3
18 Ván khuôn thép móng hố ga và rãnh xây, móng cửa ra Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3397 100m2
19 Ván khuôn thép thân hố ga, mũ rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2327 100m2
20 Đệm cấp phối đá dăm loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,68 m3
21 Phá mặt đường BTXM cũ bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,45 m3
22 Đào móng, máy đào <=0,8m3, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7939 100m3
23 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5433 100m3
24 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,804 100m3
25 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 4km, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,804 100m3
26 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 100m3
27 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1245 100m3
28 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất mua ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3111 100m3
29 Lắp đặt khối móng bê tông, ĐK ống 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
30 Lắp đặt móng cống hộp KT: 60x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
31 Sản xuất, lắp đặt cốt thép móng cống D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1536 tấn
32 Sản xuất bê tông móng cống, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 m3
33 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 100m2
34 Ống nhựa PVC D250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
35 Tấm ghi gang KT (0,85*0,85*0,05)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
36 Nhân công lắp đặt tấm ghi gang (nhân công 3/7; tạm tính 10 cái /công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 công
37 Lắp đặt tấm đan hố ga T1, D4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
38 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
39 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3427 tấn
40 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2519 tấn
41 Thép hình gia cường mép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4691 tấn
42 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7 m3
43 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0864 100m2
H Điện chiếu sáng công cộng
1 Cột thép BG độ cao 8m tôn dày 3,5 ly + cần rời đơn, độ vươn cần 1,5m, mạ kẽm nhúng nóng (Đoạn gốc 6m, đoan cần rời độ cao 2m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cột
2 Móng cột BG- M24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 móng
3 Tiếp địa cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
4 Bảng điện+ cầu đấu , ATM 16A và lắp đặt cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
5 Sơn đánh số cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cột
6 Đèn chiếu sáng đường cao áp LED 90W –Chip Led hiệu Bridgiex, bộ nguồn Drive hiệu Meanwell, IP66; KT 890x340x80; Thân bằng nhôm đúc, sơn tĩnh điện, chống ăn mòn, kính đèn bằng tủy tinh an toàn chịu nhiệt & va đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
7 Cáp VX AL/XLPE 0,1KV 4x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
8 Cáp Cu-0,6/1kV-PVC/XLPE/DSTA/PVC3x16+1x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 444 m
9 Dây đấu đèn ruột đồng bọc PVC/PVC: 0,3/0,5kV-2Cx2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
10 Dây Cu/PVC: 0,3/0,5kV-1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
11 Làm đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đầu
12 Ống nhựa xoắn f65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 394 m
13 Ghíp 3 bu lông A25-120+ hộp bọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
14 Đầu cốt AM50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Đầu cốt M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cái
16 Đầu cốt M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
17 Đầu cốt M(2,5-4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
18 Hào cáp trên lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 362 m
19 Hào cáp qua đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 m
20 Giá đỡ tủ điện CS Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
21 Ca xe vân chuyển cột về bàng xe tải 10T có gắn cần trục Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
22 Ca xe vân chuyển phụ kiện , vật liệu điện: xe tải 5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
23 Tủ tự động điều khiển chiếu sángTĐ-03 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
24 Lắp tủ tự động điều khiển chiếu sángTĐ-03 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
I Chi phí nghiệm thu bàn giao
1 Chi phí nghiệm thu bàn giao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
J Chi phí ngừng cấp điện và cấp điện trở lại
1 Chi phí ngừng cấp điện và cấp điện trở lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
K Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
L Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế
1 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
M Chi phí đảm bảo giao thông
1 Cọc tiêu bằng nhựa D6cm (L=1,4m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cọc
2 Sơn màu trắng, đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,46 m2
3 Sản xuất bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0252 100m2
5 Dây phản quang (WT-2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
6 Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏ KT: 0,3x0,15m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 m2
7 Cán cờ hiệu bằng tre D1cm, L=0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
8 Biển báo chữ nhật (KT: 80x30)cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Biển báo chữ nhật (KT: 80x160)cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
10 Biển báo chữ nhật (KT: 120x25)cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
12 Biển tròn KT: D70cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
13 Đèn cảnh báo giao thông vào ban đêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
14 Dây điện, điện thắp sáng đèn cảnh báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
15 Nhân công điều khiển giao thông (Nhân công bậc 3/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 công
16 Đào hố móng chôn cột biển báo, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,875 m3
17 Bê tông móng cột biển báo SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,875 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->