Gói thầu: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200216105-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/02/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đak Pơ |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200148584 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-14 16:00:00 đến ngày 2020-02-21 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,375,053,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà đa năng - Phần xây lắp | |||
| 1 | San dọn mặt bằng thi công | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 6,6 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,3491 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 28,6335 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót móng | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 16,6605 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 28,9553 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,0761 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,7343 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,936 | 100m2 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 59,2561 | m3 |
| 10 | Xây gạch thẻ 5x9x20, xây móng, chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 13,2574 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 7,039 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,7078 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,1312 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,8941 | tấn |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 3,7669 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2,2807 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2,2807 | 100m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 69,886 | m2 |
| 19 | Quét nước ximăng 2 nước | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 69,886 | m2 |
| 20 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót nền | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 41,4085 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 18,684 | m3 |
| 22 | Bã matic nền và sơn chuyên dùng nền nhà đa năng hoàn thiện xong | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 308,76 | m2 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 12,7446 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, cột vuông, cột chữ nhật, cao <=16 m | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,935 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,2296 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2,0203 | tấn |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 16,191 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,6735 | 100m2 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,3262 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,8596 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,1993 | tấn |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 9,8 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,5801 | 100m2 |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,722 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,2338 | tấn |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 9,4472 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,2724 | 100m2 |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,3939 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,5967 | tấn |
| 40 | Xà gồ thép C100*50*2 mạ kẽm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 658,5 | md |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2,1072 | tấn |
| 42 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 3,2557 | tấn |
| 43 | Sản xuất giằng mái thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,3094 | tấn |
| 44 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 3,5651 | tấn |
| 45 | Bulông d25 L=750 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 46 | Tăng đơ d18 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 47 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 408,658 | m2 |
| 48 | Lợp mái tôn mạ màu sóng vuông dày 4zem | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 5,7163 | 100m2 |
| 49 | Đóng trần bằng tấm thạch cao 600*600 khung nổi | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 53,6 | m2 |
| 50 | Diềm mái ốp tôn khung sắt hộp 20*20*1mm tôn rộng 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 12,2 | md |
| 51 | Xây tường bằng gạch bê tông (9,5x12,5x19), chiều dày >10 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 114,4327 | m3 |
| 52 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 579,687 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 497,348 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 12,68 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có lớp bám dính (VL*1.25,NC*1.1) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 139,798 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 có lớp bám dính (VL*1.25,NC*1.1) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 158,01 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 57,0554 | m2 |
| 58 | Trát lanh tô, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 127,24 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 85,3 | m |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 706,927 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 852,2114 | m2 |
| 62 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 80,45 | m2 |
| 63 | Quét nước ximăng 2 nước | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 80,45 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 101,1096 | m2 |
| 65 | Lát đá bậc tam cấp, cầu thang | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 60,948 | m2 |
| 66 | Bản lề cửa | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 132 | cái |
| 67 | Chốt cửa | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 68 | Tay nắm cửa | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 69 | Kính trắng dày 5ly | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 92,5 | m2 |
| 70 | Ron kính | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 574,44 | md |
| 71 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2,4094 | tấn |
| 72 | Cửa sắt kéo Đài Loan U dày 8ly | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 23,68 | m2 |
| 73 | ổ khoá cửa Việt Tiệp | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 74 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 23,68 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 133,4224 | m2 |
| 76 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 267,8029 | m2 |
| 77 | Bảng hiệu khung sắt bịt Alu KT(0.6*7.0)m | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 7 | md |
| 78 | Đắp biểu tượng thể thao VXM mác 75 KT(1.4*3.2)m | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Đắp biểu tượng olympic VXM mác 75 dày 50 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | ốp Alu ngoài trời dày 4mm khung sườn hộp 25*25*1.2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 119,92 | m2 |
| 81 | Khung lưới mạ kẽm ô vuông 10*10 dày 1ly chắn chim chuột | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m2 |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,342 | 100m |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 5,866 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 3,8226 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 3,8226 | 100m2 |
| B | Nhà đa năng - Hệ thống điện, Sét | |||
| 1 | LĐ Aptomat loại 1 pha, A=30 Ampe | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | LĐ Aptomat loại 1 pha, 10 Ampe | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =50A | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn pha led MFUHAILIGHT FBM 200w | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đơn + hộp đế + mặt nạ | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 11 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu âm tường + đế + mặt nạ | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 17 | Lắp đặt hộp điện tổng 200*300*400 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà d27mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 20 | Thanh đômino | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 21 | Tiêu lệnh cứu hoả | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Bình bọt chữa cháy MT3 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Băng keo điện | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 30 | cuộn |
| 25 | Lắp đặt hộp phân dây | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 26 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 27 | Lắp đặt kim thu sét INGETCO PDC 2.1; R=41m | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 29 | Kéo rải dây cáp đồng thoát sét theo tường d50mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 49 | m |
| 30 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét D49/42, L=5m, sơn chống rỉ + chân đế | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 31 | Lắp đặt hộp kỹ thuật 150*250 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 32 | Bộ dây néo thép bện cáp 4ly | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | ốc siết cáp | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 34 | Hoá chất giảm điện trở, BAO 12kg | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 5 | bao |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| C | Sân bê tông | |||
| 1 | San dọn mặt bằng thi công | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 5,39 | 100m2 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 9,3909 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót nền | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 57,0303 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 32,34 | m3 |
| 5 | Cắt roon sân bê tông 2*2m bằng máy cắt | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 539 | m2 |
| 6 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 7,9619 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 61,245 | m2 |
| 8 | Quét nước ximăng 2 nước | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 61,245 | m2 |
| D | Chi phí xây dựng (Gxd): A+B+C | |||
| E | Tổng cộng giá dự thầu: | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi