Gói thầu: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200216105-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/02/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đak Pơ
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200148584
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-14 16:00:00 đến ngày 2020-02-21 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,375,053,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà đa năng - Phần xây lắp
1 San dọn mặt bằng thi công Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 6,6 100m2
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 1,3491 100m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 28,6335 m3
4 Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót móng Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 16,6605 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 28,9553 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 0,0761 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 1,7343 tấn
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 0,936 100m2
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 59,2561 m3
10 Xây gạch thẻ 5x9x20, xây móng, chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 13,2574 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 7,039 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 0,7078 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 0,1312 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 0,8941 tấn
15 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 3,7669 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 2,2807 100m3
17 Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 2,2807 100m3
18 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 69,886 m2
19 Quét nước ximăng 2 nước Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 69,886 m2
20 Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót nền Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 41,4085 m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 200 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 18,684 m3
22 Bã matic nền và sơn chuyên dùng nền nhà đa năng hoàn thiện xong Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 308,76 m2
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 12,7446 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, cột vuông, cột chữ nhật, cao <=16 m Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 1,935 100m2
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 0,2296 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 2,0203 tấn
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 16,191 m3
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 1,6735 100m2
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 0,3262 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 1,8596 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 0,1993 tấn
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 9,8 m3
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 1,5801 100m2
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 0,722 tấn
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 0,2338 tấn
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 9,4472 m3
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 1,2724 100m2
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 0,3939 tấn
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 0,5967 tấn
40 Xà gồ thép C100*50*2 mạ kẽm Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 658,5 md
41 Lắp dựng xà gồ thép Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 2,1072 tấn
42 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 3,2557 tấn
43 Sản xuất giằng mái thép Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 0,3094 tấn
44 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 3,5651 tấn
45 Bulông d25 L=750 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 40 cái
46 Tăng đơ d18 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 36 cái
47 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 408,658 m2
48 Lợp mái tôn mạ màu sóng vuông dày 4zem Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 5,7163 100m2
49 Đóng trần bằng tấm thạch cao 600*600 khung nổi Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 53,6 m2
50 Diềm mái ốp tôn khung sắt hộp 20*20*1mm tôn rộng 200 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 12,2 md
51 Xây tường bằng gạch bê tông (9,5x12,5x19), chiều dày >10 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 114,4327 m3
52 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 579,687 m2
53 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 497,348 m2
54 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lần 2) Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 12,68 m2
55 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có lớp bám dính (VL*1.25,NC*1.1) Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 139,798 m2
56 Trát trần, vữa XM mác 75 có lớp bám dính (VL*1.25,NC*1.1) Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 158,01 m2
57 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 57,0554 m2
58 Trát lanh tô, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 127,24 m2
59 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 85,3 m
60 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 706,927 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 852,2114 m2
62 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 80,45 m2
63 Quét nước ximăng 2 nước Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 80,45 m2
64 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 101,1096 m2
65 Lát đá bậc tam cấp, cầu thang Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 60,948 m2
66 Bản lề cửa Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 132 cái
67 Chốt cửa Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 64 cái
68 Tay nắm cửa Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 64 cái
69 Kính trắng dày 5ly Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 92,5 m2
70 Ron kính Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 574,44 md
71 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 2,4094 tấn
72 Cửa sắt kéo Đài Loan U dày 8ly Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 23,68 m2
73 ổ khoá cửa Việt Tiệp Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 6 cái
74 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 23,68 m2
75 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 133,4224 m2
76 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 267,8029 m2
77 Bảng hiệu khung sắt bịt Alu KT(0.6*7.0)m Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 7 md
78 Đắp biểu tượng thể thao VXM mác 75 KT(1.4*3.2)m Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 2 cái
79 Đắp biểu tượng olympic VXM mác 75 dày 50 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 1 cái
80 ốp Alu ngoài trời dày 4mm khung sườn hộp 25*25*1.2 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 119,92 m2
81 Khung lưới mạ kẽm ô vuông 10*10 dày 1ly chắn chim chuột Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 15,6 m2
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 0,342 100m
83 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60mm Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 6 cái
84 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 0,048 100m
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 0,076 100m
86 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 5,866 100m2
87 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 3,8226 100m2
88 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 3,8226 100m2
B Nhà đa năng - Hệ thống điện, Sét
1 LĐ Aptomat loại 1 pha, A=30 Ampe Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 LĐ Aptomat loại 1 pha, 10 Ampe Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 7 cái
3 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =50A Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 3 bộ
6 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 2 bộ
7 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 2 bộ
8 Lắp đặt các loại đèn pha led MFUHAILIGHT FBM 200w Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 6 bộ
9 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt công tắc đơn + hộp đế + mặt nạ Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 7 cái
11 Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu âm tường + đế + mặt nạ Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 7 cái
12 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 100 m
13 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 110 m
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 280 m
15 Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 210 m
16 Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 90 m
17 Lắp đặt hộp điện tổng 200*300*400 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 1 hộp
18 Lắp đặt ống nhựa ruột gà d27mm Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 270 m
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 1 100m
20 Thanh đômino Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 20 cái
21 Tiêu lệnh cứu hoả Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Bình bọt chữa cháy MT3 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 1 bộ
24 Băng keo điện Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 30 cuộn
25 Lắp đặt hộp phân dây Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 6 hộp
26 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 12 m3
27 Lắp đặt kim thu sét INGETCO PDC 2.1; R=41m Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 10 cọc
29 Kéo rải dây cáp đồng thoát sét theo tường d50mm2 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 49 m
30 Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét D49/42, L=5m, sơn chống rỉ + chân đế Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 1 trụ
31 Lắp đặt hộp kỹ thuật 150*250 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 1 hộp
32 Bộ dây néo thép bện cáp 4ly Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 1 bộ
33 ốc siết cáp Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 11 cái
34 Hoá chất giảm điện trở, BAO 12kg Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 5 bao
35 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 0,12 100m3
C Sân bê tông
1 San dọn mặt bằng thi công Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 5,39 100m2
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 9,3909 m3
3 Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót nền Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 57,0303 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 32,34 m3
5 Cắt roon sân bê tông 2*2m bằng máy cắt Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 539 m2
6 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 7,9619 m3
7 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 61,245 m2
8 Quét nước ximăng 2 nước Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 61,245 m2
D Chi phí xây dựng (Gxd): A+B+C
E Tổng cộng giá dự thầu:
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->