Gói thầu: Xây lắp công trình: Trường mẫu giáo Vàng Anh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200218003-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/02/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Năng |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình: Trường mẫu giáo Vàng Anh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200217978 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện; Ngân sách xã và huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-14 16:12:00 đến ngày 2020-02-21 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,605,622,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m, đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 1,23 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 20,6 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 (thay gạch vỡ) mác 50 | Theo chương V tại E-HSMT | 19,43 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo chương V tại E-HSMT | 0,98 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,13 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo chương V tại E-HSMT | 1,62 | tấn |
| 7 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 26,71 | m3 |
| 8 | Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V tại E-HSMT | 27,68 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V tại E-HSMT | 0,71 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Theo chương V tại E-HSMT | 2,52 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo chương V tại E-HSMT | 0,27 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Theo chương V tại E-HSMT | 2,55 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 29,16 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Theo chương V tại E-HSMT | 1,65 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo chương V tại E-HSMT | 0,55 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Theo chương V tại E-HSMT | 5,19 | tấn |
| 17 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 4,46 | m3 |
| 18 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 5,95 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V tại E-HSMT | 1,71 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo chương V tại E-HSMT | 0,93 | tấn |
| 21 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 8,79 | m3 |
| 22 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 | Theo chương V tại E-HSMT | 69 | cái |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V tại E-HSMT | 0,38 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo chương V tại E-HSMT | 0,18 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Theo chương V tại E-HSMT | 0,21 | tấn |
| 26 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 3,19 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Theo chương V tại E-HSMT | 2,65 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo chương V tại E-HSMT | 2,13 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Theo chương V tại E-HSMT | 0,25 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 20,72 | m3 |
| 31 | Xây móng gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V tại E-HSMT | 10,03 | m3 |
| 32 | Xây ốp trụ gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Theo chương V tại E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 33 | Xây ốp trụ gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 | Theo chương V tại E-HSMT | 1,83 | m3 |
| 34 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Theo chương V tại E-HSMT | 31,58 | m3 |
| 35 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Theo chương V tại E-HSMT | 1,74 | m3 |
| 36 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 | Theo chương V tại E-HSMT | 40,67 | m3 |
| 37 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 | Theo chương V tại E-HSMT | 1,17 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V tại E-HSMT | 104,54 | m2 |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V tại E-HSMT | 23,71 | m2 |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 60,48 | m2 |
| 41 | Lắp đặt ống inox đk 49mm nối bằng phương pháp hàn | Theo chương V tại E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống inox đk 42mm nối bằng phương pháp hàn | Theo chương V tại E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 43 | Sản xuất xà gồ thép | Theo chương V tại E-HSMT | 1,36 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép, đà trần | Theo chương V tại E-HSMT | 1,36 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo chương V tại E-HSMT | 154,85 | m2 |
| 46 | Lợp mái, che tường bằng tôn màu sóng vuông | Theo chương V tại E-HSMT | 2,35 | 100m2 |
| 47 | Làm trần tôn lạnh | Theo chương V tại E-HSMT | 128 | m2 |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Theo chương V tại E-HSMT | 186,92 | m3 |
| 49 | Đào xúc đất để đắp | Theo chương V tại E-HSMT | 0,33 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 0,33 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển tiếp cự ly <=4km, đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 0,33 | 100m3 |
| 52 | Bê tông lót móng đá 4x6 (thay gạch vỡ) mác 50 | Theo chương V tại E-HSMT | 15,94 | m3 |
| 53 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Theo chương V tại E-HSMT | 301,16 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn bằng gạch có khía 300x300mm | Theo chương V tại E-HSMT | 4,97 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm | Theo chương V tại E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 56 | Láng granitô cầu thang | Theo chương V tại E-HSMT | 69,81 | m2 |
| 57 | Trát granitô tường dày 1,5cm, vữa lót, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 68,21 | m2 |
| 58 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ có chốt bằng inox | Theo chương V tại E-HSMT | 11,52 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 303,15 | m2 |
| 60 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 112,69 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 41,34 | m2 |
| 62 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo chương V tại E-HSMT | 97,84 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 327,78 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 251,8 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 351,01 | m2 |
| 66 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 643,46 | m2 |
| 67 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 124,6 | m |
| 68 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 146 | m |
| 69 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Theo chương V tại E-HSMT | 382,16 | m2 |
| 70 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Theo chương V tại E-HSMT | 672,66 | m2 |
| 71 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo chương V tại E-HSMT | 882,72 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Joton | Theo chương V tại E-HSMT | 1.555,39 | m2 |
| 73 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Joton | Theo chương V tại E-HSMT | 382,16 | m2 |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm | Theo chương V tại E-HSMT | 1,18 | 100m |
| 76 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V tại E-HSMT | 28 | Cái |
| 77 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo chương V tại E-HSMT | 14 | cái |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Theo chương V tại E-HSMT | 6,63 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V tại E-HSMT | 1,63 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm | Theo chương V tại E-HSMT | 2,45 | 100m2 |
| 81 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V tại E-HSMT | 20 | bộ |
| 82 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | bộ |
| 83 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo chương V tại E-HSMT | 12 | bộ |
| 84 | Lắp đặt bảng điện vào tưởng bê tông, kích thước bảng <=300x400 | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt tủ điện | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt quạt trần đảo | Theo chương V tại E-HSMT | 10 | cái |
| 87 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V tại E-HSMT | 5 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V tại E-HSMT | 35 | cái |
| 89 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V tại E-HSMT | 17 | cái |
| 90 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 150x150mm | Theo chương V tại E-HSMT | 16 | hộp |
| 91 | Lắp đặt bảng điện nhựa vào tường gạch, kích thước bảng <=180x250 | Theo chương V tại E-HSMT | 10 | cái |
| 92 | Lắp đặt bảng điện nhựa vào tưởng gạch, kích thước bảng <=90x150 | Theo chương V tại E-HSMT | 17 | cái |
| 93 | Lắp đặt cầu chì | Theo chương V tại E-HSMT | 10 | cái |
| 94 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Theo chương V tại E-HSMT | 520 | m |
| 95 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Theo chương V tại E-HSMT | 140 | m |
| 96 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 | Theo chương V tại E-HSMT | 90 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=15mm | Theo chương V tại E-HSMT | 320 | m |
| 98 | Lắp đặt bộ sứ 2 sứ | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | bộ |
| 99 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤20A | Theo chương V tại E-HSMT | 10 | cái |
| 100 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | cái |
| 101 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu >1m, đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 9,92 | m3 |
| 102 | Bê tông lót đá 4x6 mác 50 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,58 | m3 |
| 103 | Xây móng gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 2,65 | m3 |
| 104 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,57 | m3 |
| 105 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo chương V tại E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 106 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Theo chương V tại E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 107 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | cái |
| 108 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 3,51 | m2 |
| 109 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 14,84 | m2 |
| 110 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 14,84 | m2 |
| 111 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo chương V tại E-HSMT | 14,84 | m2 |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=114mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=50mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 117 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 34x27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | Cái |
| 118 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V tại E-HSMT | 4 | Cái |
| 119 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | Cái |
| 120 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | Cái |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V tại E-HSMT | 4 | Cái |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V tại E-HSMT | 4 | Cái |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V tại E-HSMT | 5 | Cái |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V tại E-HSMT | 6 | Cái |
| 125 | Lắp đặt van khóa đường kính 34mm | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | Cái |
| 126 | Lắp đặt van khóa đường kính 27mm | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | Cái |
| 127 | Lắp đặt vòi đồng D27 | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | Bộ |
| 128 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | Bộ |
| 129 | Lắp đặt phễu thu D50 | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | Cái |
| 130 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | Bộ |
| 131 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | Cái |
| 132 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3 | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | Bể |
| 133 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 12,6 | m3 |
| 134 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây thép D =12mm | Theo chương V tại E-HSMT | 34 | m |
| 135 | Kéo rải dây chống séttheo tường, cột và mái nhà loại dây thép D =10mm | Theo chương V tại E-HSMT | 42 | m |
| 136 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Theo chương V tại E-HSMT | 7 | cái |
| 137 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Theo chương V tại E-HSMT | 7 | cái |
| 138 | Sản xuất cọc tiếp địa | Theo chương V tại E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 139 | Lắp dựng cọc tiếp địa | Theo chương V tại E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 140 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Theo chương V tại E-HSMT | 12,6 | m3 |
| 141 | Đo kiểm tra, nghiệm thu hệ thống tiếp đất; xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công; Hệ thống tiếp đất, Bảo vệ | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 142 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Theo chương V tại E-HSMT | 7 | Hệ thống |
| B | NHÀ LỚP HỌC 02 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m, đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 0,22 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 21,13 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 (thay gạch vỡ) mác 50 | Theo chương V tại E-HSMT | 9,03 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo chương V tại E-HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 7 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 3,95 | m3 |
| 8 | Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V tại E-HSMT | 13,14 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo chương V tại E-HSMT | 0,23 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo chương V tại E-HSMT | 0,9 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V tại E-HSMT | 0,88 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 9,12 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Theo chương V tại E-HSMT | 37,51 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo chương V tại E-HSMT | 0,23 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 1,39 | m3 |
| 16 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Theo chương V tại E-HSMT | 31,45 | m3 |
| 17 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 50 | Theo chương V tại E-HSMT | 2,54 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V tại E-HSMT | 28,24 | m2 |
| 19 | Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 26,22 | m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V tại E-HSMT | 0,53 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 2,51 | m3 |
| 22 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 | Theo chương V tại E-HSMT | 32 | cái |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Theo chương V tại E-HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo chương V tại E-HSMT | 0,34 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Theo chương V tại E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 1,46 | m3 |
| 27 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m | Theo chương V tại E-HSMT | 0,67 | tấn |
| 28 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Theo chương V tại E-HSMT | 0,67 | tấn |
| 29 | Sản xuất xà gồ thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,64 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,64 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp | Theo chương V tại E-HSMT | 144,31 | m2 |
| 32 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V tại E-HSMT | 1,68 | 100m2 |
| 33 | Đóng trần tôn lạnh màu xanh ngọc | Theo chương V tại E-HSMT | 101,37 | m2 |
| 34 | Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 15,12 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 146,46 | m2 |
| 36 | Trát tường trong chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 224,36 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 76,35 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 18,3 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 36,88 | m2 |
| 40 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 39,2 | m |
| 41 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 10,56 | m2 |
| 42 | Bê tông lót móng đá 4x6 (thay gạch vỡ) mác 50 | Theo chương V tại E-HSMT | 10,71 | m3 |
| 43 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Theo chương V tại E-HSMT | 103,34 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trượt 250x250mm | Theo chương V tại E-HSMT | 13,32 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 250x400mm | Theo chương V tại E-HSMT | 32,64 | m2 |
| 46 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo chương V tại E-HSMT | 7,92 | m2 |
| 47 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 7,92 | m2 |
| 48 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 35,01 | m2 |
| 49 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu trong nhà, ngoài nhà | Theo chương V tại E-HSMT | 502,35 | m2 |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V tại E-HSMT | 10 | Cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 53 | Lắp đặt T nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V tại E-HSMT | 5 | Cái |
| 54 | Lắp đặt càu chắn rác D60 | Theo chương V tại E-HSMT | 5 | Cái |
| 55 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt đèn ống Led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V tại E-HSMT | 8 | bộ |
| 58 | Lắp đặt đèn 3U-40W | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt đế âm + mặt công tác, ổ cắm, hộp automat, kích thước hộp <= 60x80mm | Theo chương V tại E-HSMT | 18 | bộ |
| 60 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V tại E-HSMT | 14 | cái |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V tại E-HSMT | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Theo chương V tại E-HSMT | 140 | m |
| 63 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Theo chương V tại E-HSMT | 60 | m |
| 64 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | Theo chương V tại E-HSMT | 30 | m |
| 65 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 | Theo chương V tại E-HSMT | 50 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=15mm | Theo chương V tại E-HSMT | 150 | m |
| 67 | Lắp đặt tủ điện tổng kích thước hộp <= 250x200mm | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | hộp |
| 68 | Lắp đặt bộ sứ 2 sứ | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 150x150mm | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | hộp |
| 70 | Lắp đặt quạt đảo | Theo chương V tại E-HSMT | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo chương V tại E-HSMT | 4 | Bộ |
| 72 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V tại E-HSMT | 4 | Bộ |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | Bộ |
| 74 | Lắp đặt phễu thu D50 | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | Cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=114mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 79 | Lắp đặt T, côn, cút nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V tại E-HSMT | 18 | Cái |
| 80 | Lắp đặt T, côn, cút nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V tại E-HSMT | 4 | Cái |
| 81 | Lắp đặt T, côn cút nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V tại E-HSMT | 12 | Cái |
| 82 | Lắp đặt T, côn cút nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V tại E-HSMT | 6 | Cái |
| 83 | Lắp đặt van xả khí đường kính 27mm | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | Cái |
| 84 | Lắp đặt van xả khí đường kính 34mm | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | Cái |
| C | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi