Gói thầu: Xây lắp công trình: Trường mẫu giáo Vàng Anh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200218003-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/02/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Năng
Tên gói thầu Xây lắp công trình: Trường mẫu giáo Vàng Anh
Số hiệu KHLCNT 20200217978
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện; Ngân sách xã và huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-14 16:12:00 đến ngày 2020-02-21 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,605,622,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ HIỆU BỘ
1 Đào móng chiều rộng <=6m, đất cấp III Theo chương V tại E-HSMT 1,23 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo chương V tại E-HSMT 20,6 m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6 (thay gạch vỡ) mác 50 Theo chương V tại E-HSMT 19,43 m3
4 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo chương V tại E-HSMT 0,98 100m2
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Theo chương V tại E-HSMT 0,13 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Theo chương V tại E-HSMT 1,62 tấn
7 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V tại E-HSMT 26,71 m3
8 Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 50 Theo chương V tại E-HSMT 27,68 m3
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V tại E-HSMT 0,71 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m Theo chương V tại E-HSMT 2,52 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo chương V tại E-HSMT 0,27 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo chương V tại E-HSMT 2,55 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V tại E-HSMT 29,16 m3
14 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m Theo chương V tại E-HSMT 1,65 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo chương V tại E-HSMT 0,55 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo chương V tại E-HSMT 5,19 tấn
17 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V tại E-HSMT 4,46 m3
18 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V tại E-HSMT 5,95 m3
19 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Theo chương V tại E-HSMT 1,71 100m2
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo chương V tại E-HSMT 0,93 tấn
21 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V tại E-HSMT 8,79 m3
22 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 Theo chương V tại E-HSMT 69 cái
23 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường Theo chương V tại E-HSMT 0,38 100m2
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo chương V tại E-HSMT 0,18 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao <=4m Theo chương V tại E-HSMT 0,21 tấn
26 Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V tại E-HSMT 3,19 m3
27 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m Theo chương V tại E-HSMT 2,65 100m2
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo chương V tại E-HSMT 2,13 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m Theo chương V tại E-HSMT 0,25 tấn
30 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V tại E-HSMT 20,72 m3
31 Xây móng gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 50 Theo chương V tại E-HSMT 10,03 m3
32 Xây ốp trụ gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 Theo chương V tại E-HSMT 1,5 m3
33 Xây ốp trụ gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 Theo chương V tại E-HSMT 1,83 m3
34 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 Theo chương V tại E-HSMT 31,58 m3
35 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 Theo chương V tại E-HSMT 1,74 m3
36 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 Theo chương V tại E-HSMT 40,67 m3
37 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 Theo chương V tại E-HSMT 1,17 m3
38 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V tại E-HSMT 104,54 m2
39 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V tại E-HSMT 23,71 m2
40 Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 60,48 m2
41 Lắp đặt ống inox đk 49mm nối bằng phương pháp hàn Theo chương V tại E-HSMT 0,11 100m
42 Lắp đặt ống inox đk 42mm nối bằng phương pháp hàn Theo chương V tại E-HSMT 0,01 100m
43 Sản xuất xà gồ thép Theo chương V tại E-HSMT 1,36 tấn
44 Lắp dựng xà gồ thép, đà trần Theo chương V tại E-HSMT 1,36 tấn
45 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo chương V tại E-HSMT 154,85 m2
46 Lợp mái, che tường bằng tôn màu sóng vuông Theo chương V tại E-HSMT 2,35 100m2
47 Làm trần tôn lạnh Theo chương V tại E-HSMT 128 m2
48 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 Theo chương V tại E-HSMT 186,92 m3
49 Đào xúc đất để đắp Theo chương V tại E-HSMT 0,33 100m3
50 Vận chuyển đất trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo chương V tại E-HSMT 0,33 100m3
51 Vận chuyển tiếp cự ly <=4km, đất cấp III Theo chương V tại E-HSMT 0,33 100m3
52 Bê tông lót móng đá 4x6 (thay gạch vỡ) mác 50 Theo chương V tại E-HSMT 15,94 m3
53 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Theo chương V tại E-HSMT 301,16 m2
54 Lát nền, sàn bằng gạch có khía 300x300mm Theo chương V tại E-HSMT 4,97 m2
55 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm Theo chương V tại E-HSMT 17,28 m2
56 Láng granitô cầu thang Theo chương V tại E-HSMT 69,81 m2
57 Trát granitô tường dày 1,5cm, vữa lót, vữa XM cát mịn mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 68,21 m2
58 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ có chốt bằng inox Theo chương V tại E-HSMT 11,52 m2
59 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 303,15 m2
60 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 112,69 m2
61 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 41,34 m2
62 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Theo chương V tại E-HSMT 97,84 m2
63 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 327,78 m2
64 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 251,8 m2
65 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 351,01 m2
66 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 643,46 m2
67 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 124,6 m
68 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 146 m
69 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Theo chương V tại E-HSMT 382,16 m2
70 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Theo chương V tại E-HSMT 672,66 m2
71 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Theo chương V tại E-HSMT 882,72 m2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Joton Theo chương V tại E-HSMT 1.555,39 m2
73 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Joton Theo chương V tại E-HSMT 382,16 m2
74 Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm Theo chương V tại E-HSMT 0,42 100m
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm Theo chương V tại E-HSMT 1,18 100m
76 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V tại E-HSMT 28 Cái
77 Lắp đặt cầu chắn rác Theo chương V tại E-HSMT 14 cái
78 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Theo chương V tại E-HSMT 6,63 100m2
79 Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m Theo chương V tại E-HSMT 1,63 100m2
80 Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm Theo chương V tại E-HSMT 2,45 100m2
81 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo chương V tại E-HSMT 20 bộ
82 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng Theo chương V tại E-HSMT 2 bộ
83 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo chương V tại E-HSMT 12 bộ
84 Lắp đặt bảng điện vào tưởng bê tông, kích thước bảng <=300x400 Theo chương V tại E-HSMT 2 cái
85 Lắp đặt tủ điện Theo chương V tại E-HSMT 1 cái
86 Lắp đặt quạt trần đảo Theo chương V tại E-HSMT 10 cái
87 Lắp đặt quạt treo tường Theo chương V tại E-HSMT 5 cái
88 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo chương V tại E-HSMT 35 cái
89 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo chương V tại E-HSMT 17 cái
90 Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 150x150mm Theo chương V tại E-HSMT 16 hộp
91 Lắp đặt bảng điện nhựa vào tường gạch, kích thước bảng <=180x250 Theo chương V tại E-HSMT 10 cái
92 Lắp đặt bảng điện nhựa vào tưởng gạch, kích thước bảng <=90x150 Theo chương V tại E-HSMT 17 cái
93 Lắp đặt cầu chì Theo chương V tại E-HSMT 10 cái
94 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Theo chương V tại E-HSMT 520 m
95 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Theo chương V tại E-HSMT 140 m
96 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 Theo chương V tại E-HSMT 90 m
97 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=15mm Theo chương V tại E-HSMT 320 m
98 Lắp đặt bộ sứ 2 sứ Theo chương V tại E-HSMT 1 bộ
99 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤20A Theo chương V tại E-HSMT 10 cái
100 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Theo chương V tại E-HSMT 2 cái
101 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu >1m, đất cấp III Theo chương V tại E-HSMT 9,92 m3
102 Bê tông lót đá 4x6 mác 50 Theo chương V tại E-HSMT 0,58 m3
103 Xây móng gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 2,65 m3
104 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V tại E-HSMT 0,57 m3
105 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn Theo chương V tại E-HSMT 0,03 tấn
106 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Theo chương V tại E-HSMT 0,05 100m2
107 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 Theo chương V tại E-HSMT 2 cái
108 Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 3,51 m2
109 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 14,84 m2
110 Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 14,84 m2
111 Quét nước ximăng 2 nước Theo chương V tại E-HSMT 14,84 m2
112 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm Theo chương V tại E-HSMT 0,14 100m
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm Theo chương V tại E-HSMT 0,44 100m
114 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm Theo chương V tại E-HSMT 0,14 100m
115 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=114mm Theo chương V tại E-HSMT 0,18 100m
116 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=50mm Theo chương V tại E-HSMT 0,1 100m
117 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 34x27mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V tại E-HSMT 1 Cái
118 Lắp đặt tê nhựa đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V tại E-HSMT 4 Cái
119 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V tại E-HSMT 1 Cái
120 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V tại E-HSMT 2 Cái
121 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V tại E-HSMT 4 Cái
122 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V tại E-HSMT 4 Cái
123 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V tại E-HSMT 5 Cái
124 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V tại E-HSMT 6 Cái
125 Lắp đặt van khóa đường kính 34mm Theo chương V tại E-HSMT 1 Cái
126 Lắp đặt van khóa đường kính 27mm Theo chương V tại E-HSMT 2 Cái
127 Lắp đặt vòi đồng D27 Theo chương V tại E-HSMT 2 Bộ
128 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chương V tại E-HSMT 2 Bộ
129 Lắp đặt phễu thu D50 Theo chương V tại E-HSMT 2 Cái
130 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chương V tại E-HSMT 2 Bộ
131 Lắp đặt gương soi Theo chương V tại E-HSMT 2 Cái
132 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3 Theo chương V tại E-HSMT 1 Bể
133 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo chương V tại E-HSMT 12,6 m3
134 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây thép D =12mm Theo chương V tại E-HSMT 34 m
135 Kéo rải dây chống séttheo tường, cột và mái nhà loại dây thép D =10mm Theo chương V tại E-HSMT 42 m
136 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m Theo chương V tại E-HSMT 7 cái
137 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m Theo chương V tại E-HSMT 7 cái
138 Sản xuất cọc tiếp địa Theo chương V tại E-HSMT 0,07 tấn
139 Lắp dựng cọc tiếp địa Theo chương V tại E-HSMT 0,07 tấn
140 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 Theo chương V tại E-HSMT 12,6 m3
141 Đo kiểm tra, nghiệm thu hệ thống tiếp đất; xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công; Hệ thống tiếp đất, Bảo vệ Theo chương V tại E-HSMT 1 Hệ thống
142 Đo kiểm tra điện trở suất của đất Theo chương V tại E-HSMT 7 Hệ thống
B NHÀ LỚP HỌC 02 PHÒNG
1 Đào móng chiều rộng <=6m, đất cấp III Theo chương V tại E-HSMT 0,22 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo chương V tại E-HSMT 21,13 m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6 (thay gạch vỡ) mác 50 Theo chương V tại E-HSMT 9,03 m3
4 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo chương V tại E-HSMT 0,2 100m2
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Theo chương V tại E-HSMT 0,12 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Theo chương V tại E-HSMT 0,09 tấn
7 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V tại E-HSMT 3,95 m3
8 Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 50 Theo chương V tại E-HSMT 13,14 m3
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo chương V tại E-HSMT 0,23 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo chương V tại E-HSMT 0,9 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V tại E-HSMT 0,88 100m2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V tại E-HSMT 9,12 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 Theo chương V tại E-HSMT 37,51 m3
14 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo chương V tại E-HSMT 0,23 100m2
15 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V tại E-HSMT 1,39 m3
16 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 Theo chương V tại E-HSMT 31,45 m3
17 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 50 Theo chương V tại E-HSMT 2,54 m3
18 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V tại E-HSMT 28,24 m2
19 Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 26,22 m2
20 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Theo chương V tại E-HSMT 0,53 100m2
21 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V tại E-HSMT 2,51 m3
22 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 Theo chương V tại E-HSMT 32 cái
23 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Theo chương V tại E-HSMT 0,18 100m2
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo chương V tại E-HSMT 0,34 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m Theo chương V tại E-HSMT 0,15 tấn
26 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V tại E-HSMT 1,46 m3
27 Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m Theo chương V tại E-HSMT 0,67 tấn
28 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m Theo chương V tại E-HSMT 0,67 tấn
29 Sản xuất xà gồ thép Theo chương V tại E-HSMT 0,64 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V tại E-HSMT 0,64 tấn
31 Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp Theo chương V tại E-HSMT 144,31 m2
32 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chương V tại E-HSMT 1,68 100m2
33 Đóng trần tôn lạnh màu xanh ngọc Theo chương V tại E-HSMT 101,37 m2
34 Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 15,12 m2
35 Trát tường ngoài chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 146,46 m2
36 Trát tường trong chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 224,36 m2
37 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 76,35 m2
38 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 18,3 m2
39 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 36,88 m2
40 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 39,2 m
41 Trát tường ngoài chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 10,56 m2
42 Bê tông lót móng đá 4x6 (thay gạch vỡ) mác 50 Theo chương V tại E-HSMT 10,71 m3
43 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Theo chương V tại E-HSMT 103,34 m2
44 Lát nền, sàn bằng gạch chống trượt 250x250mm Theo chương V tại E-HSMT 13,32 m2
45 Công tác ốp gạch vào tường gạch 250x400mm Theo chương V tại E-HSMT 32,64 m2
46 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Theo chương V tại E-HSMT 7,92 m2
47 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 7,92 m2
48 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 35,01 m2
49 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu trong nhà, ngoài nhà Theo chương V tại E-HSMT 502,35 m2
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm Theo chương V tại E-HSMT 0,21 100m
51 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V tại E-HSMT 10 Cái
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm Theo chương V tại E-HSMT 0,06 100m
53 Lắp đặt T nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V tại E-HSMT 5 Cái
54 Lắp đặt càu chắn rác D60 Theo chương V tại E-HSMT 5 Cái
55 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Theo chương V tại E-HSMT 1 cái
56 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A Theo chương V tại E-HSMT 2 cái
57 Lắp đặt đèn ống Led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo chương V tại E-HSMT 8 bộ
58 Lắp đặt đèn 3U-40W Theo chương V tại E-HSMT 2 bộ
59 Lắp đặt đế âm + mặt công tác, ổ cắm, hộp automat, kích thước hộp <= 60x80mm Theo chương V tại E-HSMT 18 bộ
60 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo chương V tại E-HSMT 14 cái
61 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo chương V tại E-HSMT 4 cái
62 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Theo chương V tại E-HSMT 140 m
63 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Theo chương V tại E-HSMT 60 m
64 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 Theo chương V tại E-HSMT 30 m
65 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 Theo chương V tại E-HSMT 50 m
66 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=15mm Theo chương V tại E-HSMT 150 m
67 Lắp đặt tủ điện tổng kích thước hộp <= 250x200mm Theo chương V tại E-HSMT 1 hộp
68 Lắp đặt bộ sứ 2 sứ Theo chương V tại E-HSMT 1 bộ
69 Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 150x150mm Theo chương V tại E-HSMT 2 hộp
70 Lắp đặt quạt đảo Theo chương V tại E-HSMT 4 cái
71 Lắp đặt chậu xí xổm Theo chương V tại E-HSMT 4 Bộ
72 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chương V tại E-HSMT 4 Bộ
73 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chương V tại E-HSMT 2 Bộ
74 Lắp đặt phễu thu D50 Theo chương V tại E-HSMT 2 Cái
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm Theo chương V tại E-HSMT 0,24 100m
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm Theo chương V tại E-HSMT 0,16 100m
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm Theo chương V tại E-HSMT 0,1 100m
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=114mm Theo chương V tại E-HSMT 0,14 100m
79 Lắp đặt T, côn, cút nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V tại E-HSMT 18 Cái
80 Lắp đặt T, côn, cút nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V tại E-HSMT 4 Cái
81 Lắp đặt T, côn cút nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V tại E-HSMT 12 Cái
82 Lắp đặt T, côn cút nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V tại E-HSMT 6 Cái
83 Lắp đặt van xả khí đường kính 27mm Theo chương V tại E-HSMT 2 Cái
84 Lắp đặt van xả khí đường kính 34mm Theo chương V tại E-HSMT 2 Cái
C Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->