Gói thầu: Mở rộng và nâng cấp nền, mặt đường (bao gồm chi phí hạng mục chung và chi phí dự phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200220578-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý công trình công cộng huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp
Tên gói thầu Mở rộng và nâng cấp nền, mặt đường (bao gồm chi phí hạng mục chung và chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20200220259
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn kết dư ngân sách huyện năm 2018 và vốn sự nghiệp giao thông năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-15 08:44:00 đến ngày 2020-02-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,016,690,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí thí nghiệm, kiểm định vật liệu, cấu kiện xây dựng; Chi phí di chuyển máy, thiết bị thi công và lực lượng lao động đến và ra khỏi công trường; Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu; Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu; Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba; Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh; Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B Hạng mục 2: Nền và mặt đường
1 Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,73 100M2
2 Đào nền đường bằng máy đào <=0,4m3 đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4379 100M3
3 Đắp lề đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4379 100M3
4 Bơm cát bằng tổ hợp máy bơm cát 180CV đặt trên xà lan, chiều cao xả <= 3m ( Cự ly <100m ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,7027 100 M3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,7027 100M3
6 Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm Đường mở rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2058 100M3
7 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Đường mở rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8484 100M3
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 0,8kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,31 100M2
9 Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,31 100M2
C Hạng mục 3: Thoát nước
1 Phá dỡ bằng thủ công: Nền xi măng có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,2 M2
2 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy <= 0,4m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1385 100M3
3 Đắp cát móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2488 M3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2488 M3
5 Cung cấp gối cống 40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
6 Lắp các gối cống bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
7 Cung cấp cống ly tâm 40cm H10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 M
8 Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng phương pháp xảm, đường kính ống 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100M
9 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 100M2
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng cống, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1307 Tấn
11 Bê tông móng cống, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,86 M3
12 Cung cấp cống ly tâm 60cm H10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 M
13 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 4m, đường kính ống <=1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Đoạn ống
14 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0161 100M2
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép mối nối cống đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0072 Tấn
16 Bê tông mối nối cống đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1075 M3
17 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ hố ga, dày <= 45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6551 100M2
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép đan đáy, đan nắp và khuôn hố ga , đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2762 Tấn
19 Bê tông hố ga, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3359 M3
20 Lắp đan đáy, đan nắp và khuôn hố ga bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
21 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,512 100M2
22 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,772 Tấn
23 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 M3
24 Lắp đan đáy, đan nắp bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 Cái
25 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,32 M3
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104 M2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->