Gói thầu: Số 05 - Thi công xây dựng + hạng mục chung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200226982-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần thương mại và xây dựng DBC |
| Tên gói thầu | Số 05 - Thi công xây dựng + hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200226719 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ và ngân sách phường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-15 09:27:00 đến ngày 2020-02-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,686,250,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Một số chi phí không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=50 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=50 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | gốc cây |
| 3 | Vận chuyển cây ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chuyến |
| 4 | Tháo dỡ bảng tin kt 3000x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái che bản tin kt 3000x2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cống cũ bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cấu kiện |
| 7 | Đào móng để đặt cống D300 đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,286 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bê tông lót đáy cống và hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót đáy cống và hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,647 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông đáy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | tấn |
| 12 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m3 |
| 16 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,141 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,377 | m2 |
| 18 | Láng đáy hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công - đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | đoạn ống |
| 21 | Nối ống bê tông băng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 300mm (chưa bao gồm vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | mối nối |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100m3 |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,731 | 100m3 |
| 26 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,573 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,749 | m3 |
| 29 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,923 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m2 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,613 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,328 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt giằng móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,906 | tấn |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,752 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m2 |
| 37 | Bê tông cột móng đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,935 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | 100m2 |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,746 | tấn |
| 41 | Xây gạch Bloc bê tông DMC 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,369 | m3 |
| 42 | Xây gạch Block DMC 6,5x10,5x22, xây móng hè, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,722 | m3 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,075 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,864 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,864 | 100m3 |
| 46 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,045 | 100m3 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền nhà, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,919 | m3 |
| 48 | Cát tôn nền bục giảng, đàm chặt bằng đầm cóc k=0.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m3 |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót M100, nền bục giảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,296 | m3 |
| 50 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,358 | m3 |
| 51 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,36 | m3 |
| 52 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,084 | 100m2 |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,309 | tấn |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,768 | tấn |
| 55 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=1 6m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,11 | m3 |
| 56 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,11 | m3 |
| 57 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,201 | 100m2 |
| 58 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,761 | tấn |
| 59 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,923 | tấn |
| 60 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, cao <=1 6m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,724 | m3 |
| 61 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,72 | m3 |
| 62 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,467 | 100m2 |
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,888 | tấn |
| 64 | Sản xuất xà gồ thép C100x50x10x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,939 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,939 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,101 | m2 |
| 67 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,28 | 100m2 |
| 68 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,472 | m3 |
| 69 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,795 | 100m2 |
| 70 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,571 | tấn |
| 71 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,821 | tấn |
| 72 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,022 | m3 |
| 73 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | 100m2 |
| 74 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | tấn |
| 75 | Xây gạch Bloc bê tông DMC 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,569 | m3 |
| 76 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,019 | m3 |
| 77 | Xây gạch Bloc bê tông DMC 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,071 | m3 |
| 78 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc thang, tam cấp vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,269 | m3 |
| 79 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 856,716 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 411,206 | m2 |
| 81 | Trát tường ngoài, tường thu hồi dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,546 | m2 |
| 82 | Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,348 | m2 |
| 83 | Trát tường ngoài khối đế móng cao 750mm, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,465 | m2 |
| 84 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 649,4 | m2 |
| 85 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 725,254 | m2 |
| 86 | Trát cầu thang, ô văng dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,778 | m2 |
| 87 | Trát má cửa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,772 | m2 |
| 88 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,082 | m2 |
| 89 | ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.991,304 | kg |
| 90 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 91 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 92 | Trát gờ chỉ móc nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,18 | m |
| 93 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 936,492 | m2 |
| 94 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.421,428 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.357,92 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 638,08 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 602,726 | m2 |
| 98 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,373 | m2 |
| 99 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,463 | m2 |
| 100 | Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,367 | m2 |
| 101 | Gia công lắp dựng cửa đi TP Window, 2 cánh mở quay, kính trắng Việt Nhật 5 ly (đã bao gồm khóa, phụ kiện và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,84 | m2 |
| 102 | Gia công lắp dựng cửa sổ TP Window, 2 cánh mở quay, kính trắng Việt Nhật 5 ly (đã bao gồm khóa, phụ kiện và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,84 | m2 |
| 103 | Gia công lắp dựng vách kính TP Window, kính trắng Việt Nhật 5 ly (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m2 |
| 104 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,724 | tấn |
| 105 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,84 | m2 |
| 106 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,759 | m2 |
| 107 | Sản xuất lan can bằng sắt vuông đặc 20x20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,577 | tấn |
| 108 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt ống tròn trơn D60, dày 1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | tấn |
| 109 | Lắp dựng lan can thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,04 | m2 |
| 110 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,701 | m2 |
| 111 | Lan can thép hộp cầu thang thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 112 | Lan can thép cầu thang thép vuông đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 113 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,33 | m2 |
| 114 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,279 | m2 |
| 115 | Tay vịn gỗ lim đánh vecni mầu xám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,13 | m |
| 116 | Trụ gỗ lim D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Đắp hoa văn trang trí đầu cột, biểu tượng quyển sách, hoa văn mặt trước dưới sê nô mái (nhân công thợ 4.5/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 118 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=50 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,307 | 100m2 |
| 119 | Tủ điện tầng 1 kích thước 500x350x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 120 | Tủ điện tầng 2 kích thước 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt quạt trần D=1400, 80w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 122 | Lắp đặt quạt treo tường | 8 | cái | |
| 123 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 124 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 125 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 129 | Đinh vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | bộ |
| C | Lắp đặt hộp đế âm tường nối ống | |||
| 1 | Lắp đặt hộp đế âm tường hộp đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 3 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc xoay chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 5 | Mặt hộp âm tường nối ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 6 | Mặt hộp âm tường hộp đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 7 | Mặt công tắc, ổ cắm âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640 | m |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.400 | m |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.400 | m |
| 17 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| 18 | Gia công và đóng cọc chống sét bằng đồng D14, L=1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 19 | Quả sứ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | quả |
| 20 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 21 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,632 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 24 | Bình chữa cháy xách tay bột ABC loại 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Bình chữa cháy sách tay khí Co2 loại 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Giá treo bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Nội qui tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi