Gói thầu: Số 05 - Thi công xây dựng + hạng mục chung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200226982-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần thương mại và xây dựng DBC
Tên gói thầu Số 05 - Thi công xây dựng + hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200226719
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ và ngân sách phường
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-15 09:27:00 đến ngày 2020-02-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,686,250,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm phục vụ thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Một số chi phí không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B PHẦN XÂY DỰNG
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=50 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=50 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 gốc cây
3 Vận chuyển cây ra bãi thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 chuyến
4 Tháo dỡ bảng tin kt 3000x800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m2
5 Tháo dỡ mái che bản tin kt 3000x2000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
6 Tháo dỡ cống cũ bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 cấu kiện
7 Đào móng để đặt cống D300 đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,286 m3
8 Ván khuôn bê tông lót đáy cống và hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 100m2
9 Bê tông lót đáy cống và hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,647 m3
10 Ván khuôn bê tông đáy hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 tấn
12 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,67 m3
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 m3
16 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,141 m3
17 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,377 m2
18 Láng đáy hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m2
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
20 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công - đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 đoạn ống
21 Nối ống bê tông băng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 300mm (chưa bao gồm vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 mối nối
22 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,286 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 100m3
24 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 100m3
25 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,731 100m3
26 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,573 m3
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 100m2
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,749 m3
29 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,923 m3
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 100m2
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,613 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,328 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,182 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt giằng móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,906 tấn
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,752 m3
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m2
37 Bê tông cột móng đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,935 m3
38 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,459 100m2
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 tấn
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,746 tấn
41 Xây gạch Bloc bê tông DMC 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,369 m3
42 Xây gạch Block DMC 6,5x10,5x22, xây móng hè, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,722 m3
43 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,075 100m3
44 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,864 100m3
45 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,864 100m3
46 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,045 100m3
47 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền nhà, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,919 m3
48 Cát tôn nền bục giảng, đàm chặt bằng đầm cóc k=0.9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 100m3
49 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót M100, nền bục giảng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,296 m3
50 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,358 m3
51 Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,36 m3
52 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,084 100m2
53 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,309 tấn
54 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,768 tấn
55 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=1 6m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,11 m3
56 Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,11 m3
57 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,201 100m2
58 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,761 tấn
59 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,923 tấn
60 Bê tông sàn mái, đá 1x2, cao <=1 6m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,724 m3
61 Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,72 m3
62 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,467 100m2
63 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,888 tấn
64 Sản xuất xà gồ thép C100x50x10x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,939 tấn
65 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,939 tấn
66 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,101 m2
67 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,28 100m2
68 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,472 m3
69 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,795 100m2
70 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,571 tấn
71 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,821 tấn
72 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,022 m3
73 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,209 100m2
74 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 tấn
75 Xây gạch Bloc bê tông DMC 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,569 m3
76 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,019 m3
77 Xây gạch Bloc bê tông DMC 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,071 m3
78 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc thang, tam cấp vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,269 m3
79 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 856,716 m2
80 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 411,206 m2
81 Trát tường ngoài, tường thu hồi dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 272,546 m2
82 Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,348 m2
83 Trát tường ngoài khối đế móng cao 750mm, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,465 m2
84 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 649,4 m2
85 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 725,254 m2
86 Trát cầu thang, ô văng dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,778 m2
87 Trát má cửa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,772 m2
88 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,082 m2
89 ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/1m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.991,304 kg
90 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
91 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
92 Trát gờ chỉ móc nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,18 m
93 Bả bằng matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 936,492 m2
94 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.421,428 m2
95 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.357,92 m2
96 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 638,08 m2
97 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 602,726 m2
98 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,373 m2
99 Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,463 m2
100 Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,367 m2
101 Gia công lắp dựng cửa đi TP Window, 2 cánh mở quay, kính trắng Việt Nhật 5 ly (đã bao gồm khóa, phụ kiện và lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,84 m2
102 Gia công lắp dựng cửa sổ TP Window, 2 cánh mở quay, kính trắng Việt Nhật 5 ly (đã bao gồm khóa, phụ kiện và lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,84 m2
103 Gia công lắp dựng vách kính TP Window, kính trắng Việt Nhật 5 ly (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8 m2
104 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,724 tấn
105 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,84 m2
106 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,759 m2
107 Sản xuất lan can bằng sắt vuông đặc 20x20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,577 tấn
108 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt ống tròn trơn D60, dày 1.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 tấn
109 Lắp dựng lan can thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,04 m2
110 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,701 m2
111 Lan can thép hộp cầu thang thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
112 Lan can thép cầu thang thép vuông đặc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 tấn
113 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,33 m2
114 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,279 m2
115 Tay vịn gỗ lim đánh vecni mầu xám Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,13 m
116 Trụ gỗ lim D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
117 Đắp hoa văn trang trí đầu cột, biểu tượng quyển sách, hoa văn mặt trước dưới sê nô mái (nhân công thợ 4.5/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
118 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=50 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,307 100m2
119 Tủ điện tầng 1 kích thước 500x350x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
120 Tủ điện tầng 2 kích thước 400x300x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
121 Lắp đặt quạt trần D=1400, 80w Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
122 Lắp đặt quạt treo tường 8 cái
123 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 bộ
124 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
125 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
126 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
127 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
128 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
129 Đinh vít nở Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 bộ
C Lắp đặt hộp đế âm tường nối ống
1 Lắp đặt hộp đế âm tường hộp đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 hộp
2 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cái
3 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc xoay chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
5 Mặt hộp âm tường nối ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
6 Mặt hộp âm tường hộp đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cái
7 Mặt công tắc, ổ cắm âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
8 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
9 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
10 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 640 m
11 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.400 m
12 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
13 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
14 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
15 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
16 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.400 m
17 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cọc
18 Gia công và đóng cọc chống sét bằng đồng D14, L=1.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
19 Quả sứ kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 quả
20 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
21 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 m
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,632 100m
23 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
24 Bình chữa cháy xách tay bột ABC loại 4kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
25 Bình chữa cháy sách tay khí Co2 loại 3kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Giá treo bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
27 Bảng tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Nội qui tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->