Gói thầu: Xây dựng + hạng mục chung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200225185-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG XUÂN HÒA |
| Tên gói thầu | Xây dựng + hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200224991 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-15 08:43:00 đến ngày 2020-02-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,349,527,893 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm để ở và điều hành thi công | Theo quy định | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến và ra khỏi công trường, chi phí an toàn lao động, chi phí bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh, chi phí hoàn trả mặt bằng và hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công công trình (nếu có), chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu và một số chi phí có liên quan khác liên quan đến công trình… | Theo quy định | 1 | Khoản |
| B | CÁC HẠNG MỤC CỦA GÓI THẦU | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào song sắt bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 134,86 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường <=33cm bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 11,1895 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng bằng búa căn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 7,155 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 103,032 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường đá( 10% TC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 11,448 | m3 |
| 6 | Phá dỡ cột, trụ gạch, đá bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 17,76 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 150,5845 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô 5 tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 150,5845 | m3 |
| 9 | Cắt bê tông làm rãnh thoát nước, tường rào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,476 | 100m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép (bê tông nền) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 13,744 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III( 90% Máy) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,0705 | 100m3 |
| 12 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=3 m, đất cấp III (10% TC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 9,1488 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 38,7329 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 91,2099 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô 5 tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 91,2099 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 11,436 | m3 |
| 17 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 65,121 | m3 |
| 18 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 72,912 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày >60cm, cao <=2m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 50,4675 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,2295 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,1989 | tấn |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 6,885 | m3 |
| 23 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 14,252 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 10,9142 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 143,8649 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 90,458 | m2 |
| 27 | Ốp tường bằng gạch 6x10cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 29,6775 | m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 234,3229 | m2 |
| 29 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,5711 | tấn |
| 30 | Gia công lắp đặt mũi mác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 161 | kg |
| 31 | Sản xuất và lắp dựng hoa sắt thép hộp 20x20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 126,1 | kg |
| 32 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 99,3558 | m2 |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 104,2375 | m2 |
| 34 | Đào móng tường chắn trước cổng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 ( 90% máy) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,2527 | 100m3 |
| 35 | Đào xúc đất, thủ công, đất C3 (10% TC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 9,1433 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,1829 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,1829 | 100m3 |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 40 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 15,12 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày >60cm, cao <=2m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 21,6158 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3,726 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,4032 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,135 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0592 | tấn |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,81 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 28,08 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 5,868 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 8,1 | m2 |
| 50 | Trát phào đơn, vữa mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 27 | m |
| 51 | Ốp gạch 6x20cm, ốp tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 5,6 | m2 |
| 52 | Ốp gạch 6x20cm, ốp trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 5,864 | m2 |
| 53 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 42,148 | m2 |
| 54 | Lắp đặt đèn cầu trang trí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 55 | Phá dỡ nền gạch lát vỉa hè | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 56 | Đào xúc đất, thủ công, đất C3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,7456 | m3 |
| 57 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,9152 | m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0183 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0183 | 100m3 |
| 60 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,6864 | m3 |
| 61 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 5,8954 | m3 |
| 62 | Trát tường gắn biển trụ sở dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 31,698 | m2 |
| 63 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 11,312 | m2 |
| 64 | Sơn tường gắn biển ngoài nhà, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 18,668 | m2 |
| 65 | Dán chữ đồng nổi trên biển tên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bộ |
| 66 | Đào xúc đất, thủ công, đất C3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,5168 | m3 |
| 67 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,8389 | m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0129 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0129 | 100m3 |
| 70 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,242 | m3 |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,134 | m3 |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,336 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3,44 | m2 |
| 74 | Trát phào đơn, vữa mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4,8 | m |
| 75 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 13,39 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3,44 | m2 |
| 77 | Sản xuất lan Inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0317 | tấn |
| 78 | Sản xuất cổng Inox 304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 59,7624 | kg |
| 79 | Lắp dựng cổng inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4 | m2 |
| 80 | Bản lề cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3 | Cái |
| 81 | Chốt ngang cổng Inox 304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Khóa cổng phụ + khóa việt tiệp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Cổng xếp inox 304 di dộng có điều khiển+ Mô tơ + phụ kiện kèm theo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bộ |
| 84 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 87,46 | m2 |
| 85 | Di chuyển đường ống nước sạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 86 | Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp III ( 90% máy) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3,1323 | 100m3 |
| 87 | Đào khuôn đường, đất cấp III ( 10% TC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 34,804 | m3 |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3,4803 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3,4803 | 100m3 |
| 90 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,2127 | 100m3 |
| 91 | Dải bao tải, bạt chống mất nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 404,24 | m2 |
| 92 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 80,848 | m3 |
| 93 | Đánh bóng mặt bê tông đường dốc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 404,24 | m2 |
| 94 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm, vữa mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 109,62 | m2 |
| 95 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,2274 | m3 |
| 96 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 20x20 cm, vữa mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 32,3 | m |
| 97 | Đào đất móng bốn cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,4388 | m3 |
| 98 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,4796 | m3 |
| 99 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,0311 | m3 |
| 100 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,4796 | m3 |
| 101 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 11,772 | m2 |
| 102 | Ốp tường bằng gạch 6x20cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 7,412 | m2 |
| 103 | Đổ đất màu, trồng cây Long Não vanh 200-300cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 5 | cây |
| 104 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=20kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 26 | cấu kiện |
| 105 | Cắt bê tông nền làm rãnh thoát nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,1732 | 100m |
| 106 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường <=11cm bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,0812 | m3 |
| 107 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,1 | m3 |
| 108 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,132 | m3 |
| 109 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,1924 | 100m3 |
| 110 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 17,3279 | m3 |
| 111 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô 5 tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 17,3279 | m3 |
| 112 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 6,4133 | m3 |
| 113 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,68 | m3 |
| 114 | Xây rãnh thoát nước, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 6,5507 | m3 |
| 115 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 11,5808 | m2 |
| 116 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 49,4702 | m2 |
| 117 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,1501 | 100m2 |
| 118 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,3936 | tấn |
| 119 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3,0356 | m3 |
| 120 | Sản xuất bê tông ống cống D300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 8,2 | m |
| 121 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 49 | cái |
| 122 | Cắt bê tông nền làm nhà bảo vệ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,145 | 100m |
| 123 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4,95 | m3 |
| 124 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (90% máy đào) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0923 | 100m3 |
| 125 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (10% sửa thủ công) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,7884 | m3 |
| 126 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,1497 | 100m3 |
| 127 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,1497 | 100m3 |
| 128 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0342 | 100m2 |
| 129 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,2326 | m3 |
| 130 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3,6162 | m3 |
| 131 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 132 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 133 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,396 | m3 |
| 134 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 10,708 | m3 |
| 135 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3,0354 | m3 |
| 136 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0348 | 100m2 |
| 137 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0068 | tấn |
| 138 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,2006 | m3 |
| 139 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3,2467 | m3 |
| 140 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0468 | 100m2 |
| 141 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,2891 | 100m2 |
| 142 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,1036 | tấn |
| 143 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,3822 | tấn |
| 144 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,99 | m3 |
| 145 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3,1116 | m3 |
| 146 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,4637 | m3 |
| 147 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 42,9012 | m2 |
| 148 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 46,9498 | m2 |
| 149 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 26,2604 | m2 |
| 150 | Lát nền, sàn bằng gạch 60x60, vữa mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 16,4074 | m2 |
| 151 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 16,604 | m2 |
| 152 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 26,454 | m2 |
| 153 | Bả matít vào tường ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 42,9012 | m2 |
| 154 | Bả matít vào tường trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 73,2102 | m2 |
| 155 | Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 42,9012 | m2 |
| 156 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 73,2102 | m2 |
| 157 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0477 | tấn |
| 158 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4,5 | m2 |
| 159 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0477 | tấn |
| 160 | Lợp mái tôn olympic dày 0.4mm (hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,2784 | 100m2 |
| 161 | Tôn ốp mái quanh tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 16,4 | m |
| 162 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ Việt Pháp , kính trắng dày 5ly, phụ kiện đồng bộ (hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,738 | m2 |
| 163 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng dày 5ly, phụ kiện đồng bộ (hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 164 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,084 | tấn |
| 165 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3,0576 | m2 |
| 166 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 167 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 6,778 | m2 |
| 168 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 170 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 60 | m |
| 172 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=40x50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | hộp |
| 173 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 180 | m |
| 174 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 40 | m |
| 175 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 50 | m |
| 176 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt các automat 1 pha <=10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3 | cái |
| 178 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi