Gói thầu: Thi công xây dựng công trình + chi phí hạng mục chung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200226902-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/02/2020 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần thương mại và tư vấn thiết kế xây dựng Minh Long
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình + chi phí hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200226896
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Chí Linh hỗ trợ, ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-14 22:39:00 đến ngày 2020-02-22 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,538,556,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí hạng mục chung Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
B Nhà văn hóa
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,522 m3
2 Ván khuôn bê tông lót nt 0,2288 100m2
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 nt 11,502 m3
4 Ván khuôn móng nt 1,278 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 nt 31,95 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật nt 1,0207 100m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột tròn nt 0,6686 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 2x4, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 nt 10,6283 m3
9 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 nt 42,4554 m3
10 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 61,92 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,2486 100m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 nt 2,735 m3
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm nt 0,943 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm nt 1,46 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm nt 4,752 tấn
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái nt 1,5844 100m2
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,8205 100m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 nt 14,659 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 nt 5,7861 m3
20 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 nt 2,5729 m3
21 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 nt 5,4443 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,0161 100m2
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 nt 0,1685 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan nt 0,0555 100m2
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 150 nt 0,5324 m3
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m nt 0,319 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m nt 0,112 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m nt 1,68 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm nt 2,43 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m nt 0,067 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m nt 0,043 tấn
32 Sản xuất xà gồ thép nt 0,602 tấn
33 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m nt 0,195 tấn
34 Lắp dựng xà gồ thép nt 0,602 tấn
35 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m nt 0,195 tấn
36 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ nt 1,5336 100m2
37 Lợp tôn úp nóc nt 18,38 md
38 Sênô mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa XM mác 75 nt 255,792 m2
39 Đắp cát nền móng công trình nt 177,762 m3
40 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 nt 47,7405 m3
41 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m nt 0,3335 100m2
42 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật nt 0,0621 100m2
43 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 nt 7,283 m3
44 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 nt 27,0031 m3
45 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 nt 0,5808 m3
46 Lắp dựng con tiện bê tông đúc sẵn nt 110 Cái
47 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,0434 100m2
48 Bê tông xà dầm, giằng nt 0,4774 m3
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m nt 0,073 tấn
50 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 nt 252,7184 m2
51 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m nt 0,1668 100m2
52 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 nt 335,8796 m2
53 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m nt 1,6178 100m2
54 Trát trần, vữa XM mác 75 nt 119,4528 m2
55 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 nt 13,9872 m2
56 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 nt 100,0312 m2
57 Hoàn thiện trụ lan can nt 10 Công
58 Trát phào kép, vữa XM mác 75 nt 98,08 m
59 Hoàn thiện cột trụ C3 (NC3,5/7) nt 7 Công
60 Láng granitô cầu thang nt 98,8818 m2
61 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 nt 199,62 m
62 Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 6x24cm nt 3,6344 m2
63 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 nt 270,4104 m2
64 Sản xuất, gia công, lắp dựng móc treo quạt trần nt 6 Chiếc
65 Lắp đặt trần nhôm 600x600x0.6 đục lỗ tiêu âm nt 122,78 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 486,1896 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 335,8796 m2
68 Sơn con tiện bê tông- 1 nước lót, 2 nước phủ nt 110 Chiếc
69 Cửa sổ kính khung nhôm Xingfa, kính dày 5mm (Hoàn thiện cả phụ kiện) nt 12,96 m2
70 Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm Xingfa, kính dày 5mm (Hoàn thiện cả phụ kiện) nt 24,3 m2
71 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm nt 0,16 tấn
72 Lắp đặt hoa sắt cửa nt 0,16 tấn
73 Sơn sắt thép các loại 3 nước nt 6,7738 m2
74 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 nt 150 m
75 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 nt 350 m
76 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 nt 3 cái
77 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 nt 1 cái
78 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 nt 1 cái
79 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm nt 500 m
80 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi nt 17 cái
81 Lắp đặt đèn trang trí âm trần D110, viền vàng, ánh áng đổi màu - 12w trần sân khấu nt 12 bộ
82 Lắp đặt quạt trần nt 6 cái
83 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần nt 12 bộ
84 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần nt 9 bộ
85 Lắp đặt tủ điện tổng tích hợp bộ chuyển đổi nguồn tự động nt 1 bộ
86 Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm nt 0,3 100m
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm nt 0,11 100m
88 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm nt 5 cái
89 Lắp đặt cầu chắn rác nt 5 cái
C Cổng, tường rào
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3 (90%CG) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 100m3
2 Đào móng băng, thủ công (10%TC) nt 20,222 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật nt 0,4127 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 nt 20,998 m3
5 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 nt 49,3531 m3
6 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 nt 40,2494 m3
7 Sản xuất cột bằng thép hình nt 0,0419 tấn
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,4054 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m nt 0,3147 tấn
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 nt 6,6891 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 69,399 m3
12 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 nt 31,547 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,4054 100m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 nt 5,1475 m3
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m nt 0,405 tấn
16 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 nt 14,4845 m3
17 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 nt 578,7194 m2
18 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 nt 140,1434 m2
19 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 nt 183,08 m
20 Đắp phào đỉnh trụ nt 23 Công
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 257,1554 m2
22 Sản xuất cửa song sắt nt 9,2 1m2
23 Sản xuất cột bằng thép hình nt 0,0555 tấn
24 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm nt 9,2 m2
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn nt 0,0195 tấn
26 Sơn sắt thép các loại 3 nước nt 9,2 m2
27 Phụ kiện đi kèm ( bản lề, bánh xe,...) nt 1 Bộ
28 Lắp dựng hàng rào vệ binh bằng con tiện bê tông ly tâm nt 301 Chiếc
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn nt 0,076 tấn
30 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa nt 4,6728 m2
D San lấp mặt bằng
1 Phát cỏ cây,dọn mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,7 100m2
2 Đào xúc đất, thủ công, đất hữu cơ nt 49,716 m3
3 Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng <=1,8 tấn/m2 nt 1,7193 100m3
4 Mua đât đắp tường chắn đất nt 221,646 m3
5 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 20,2705 100m3
6 Mua đất đồi (k=0,9) nt 2.635,165 m3
E Nhà xe
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7798 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật nt 0,0319 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 nt 1,5127 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 nt 0,9 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 nt 0,7058 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m nt 0,0979 tấn
7 Sản xuất, lắp đặt bulon, vít bulon D16, L=500 nt 24 Cái
8 Sản xuất cột bằng thép hình nt 0,367 tấn
9 Lắp dựng cột thép nt 0,367 tấn
10 Sản xuất xà gồ thép nt 0,1162 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép nt 0,1162 tấn
12 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ nt 0,4687 100m2
13 Lắp đặt máng tôn nước nt 6,942 md
14 Sơn sắt thép các loại 2 nước nt 11,404 m2
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật nt 0,0263 100m2
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 nt 4,3028 m3
17 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 nt 43,028 m2
F Sân, rãnh thoát nước
1 Lớp nilon nền chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 843 m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 nt 126,45 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II nt 15,2251 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật nt 0,0874 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 nt 2,9279 m3
6 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 nt 4,5667 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan nt 0,0906 100m2
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 nt 1,4476 m3
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn nt 0,077 tấn
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 nt 36,708 m2
11 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II nt 12,2559 m3
12 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 nt 9,192 m3
13 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 nt 2,1886 m3
14 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 nt 6,632 m2
15 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường nt 27,1912 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->