Gói thầu: Thi công xây dựng công trình + chi phí hạng mục chung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200226902-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/02/2020 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần thương mại và tư vấn thiết kế xây dựng Minh Long |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình + chi phí hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200226896 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Chí Linh hỗ trợ, ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-14 22:39:00 đến ngày 2020-02-22 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,538,556,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí hạng mục chung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| B | Nhà văn hóa | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,522 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót | nt | 0,2288 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | nt | 11,502 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | nt | 1,278 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | nt | 31,95 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | nt | 1,0207 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột tròn | nt | 0,6686 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 2x4, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | nt | 10,6283 | m3 |
| 9 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | nt | 42,4554 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 61,92 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,2486 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | nt | 2,735 | m3 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | nt | 0,943 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | nt | 1,46 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | nt | 4,752 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | nt | 1,5844 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,8205 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | nt | 14,659 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | nt | 5,7861 | m3 |
| 20 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | nt | 2,5729 | m3 |
| 21 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | nt | 5,4443 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,0161 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | nt | 0,1685 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,0555 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 150 | nt | 0,5324 | m3 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | nt | 0,319 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | nt | 0,112 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | nt | 1,68 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | nt | 2,43 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | nt | 0,067 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | nt | 0,043 | tấn |
| 32 | Sản xuất xà gồ thép | nt | 0,602 | tấn |
| 33 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | nt | 0,195 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,602 | tấn |
| 35 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | nt | 0,195 | tấn |
| 36 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | nt | 1,5336 | 100m2 |
| 37 | Lợp tôn úp nóc | nt | 18,38 | md |
| 38 | Sênô mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa XM mác 75 | nt | 255,792 | m2 |
| 39 | Đắp cát nền móng công trình | nt | 177,762 | m3 |
| 40 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | nt | 47,7405 | m3 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | nt | 0,3335 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,0621 | 100m2 |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | nt | 7,283 | m3 |
| 44 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | nt | 27,0031 | m3 |
| 45 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | nt | 0,5808 | m3 |
| 46 | Lắp dựng con tiện bê tông đúc sẵn | nt | 110 | Cái |
| 47 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,0434 | 100m2 |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng | nt | 0,4774 | m3 |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | nt | 0,073 | tấn |
| 50 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | nt | 252,7184 | m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | nt | 0,1668 | 100m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | nt | 335,8796 | m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | nt | 1,6178 | 100m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 119,4528 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | nt | 13,9872 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | nt | 100,0312 | m2 |
| 57 | Hoàn thiện trụ lan can | nt | 10 | Công |
| 58 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | nt | 98,08 | m |
| 59 | Hoàn thiện cột trụ C3 (NC3,5/7) | nt | 7 | Công |
| 60 | Láng granitô cầu thang | nt | 98,8818 | m2 |
| 61 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | nt | 199,62 | m |
| 62 | Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 6x24cm | nt | 3,6344 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | nt | 270,4104 | m2 |
| 64 | Sản xuất, gia công, lắp dựng móc treo quạt trần | nt | 6 | Chiếc |
| 65 | Lắp đặt trần nhôm 600x600x0.6 đục lỗ tiêu âm | nt | 122,78 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 486,1896 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 335,8796 | m2 |
| 68 | Sơn con tiện bê tông- 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 110 | Chiếc |
| 69 | Cửa sổ kính khung nhôm Xingfa, kính dày 5mm (Hoàn thiện cả phụ kiện) | nt | 12,96 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm Xingfa, kính dày 5mm (Hoàn thiện cả phụ kiện) | nt | 24,3 | m2 |
| 71 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | nt | 0,16 | tấn |
| 72 | Lắp đặt hoa sắt cửa | nt | 0,16 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | nt | 6,7738 | m2 |
| 74 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | nt | 150 | m |
| 75 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | nt | 350 | m |
| 76 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | nt | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | nt | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 | nt | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | nt | 500 | m |
| 80 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | nt | 17 | cái |
| 81 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần D110, viền vàng, ánh áng đổi màu - 12w trần sân khấu | nt | 12 | bộ |
| 82 | Lắp đặt quạt trần | nt | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | nt | 12 | bộ |
| 84 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | nt | 9 | bộ |
| 85 | Lắp đặt tủ điện tổng tích hợp bộ chuyển đổi nguồn tự động | nt | 1 | bộ |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | nt | 0,3 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | nt | 0,11 | 100m |
| 88 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | nt | 5 | cái |
| 89 | Lắp đặt cầu chắn rác | nt | 5 | cái |
| C | Cổng, tường rào | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3 (90%CG) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công (10%TC) | nt | 20,222 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,4127 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | nt | 20,998 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | nt | 49,3531 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | nt | 40,2494 | m3 |
| 7 | Sản xuất cột bằng thép hình | nt | 0,0419 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,4054 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | nt | 0,3147 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | nt | 6,6891 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 69,399 | m3 |
| 12 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | nt | 31,547 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,4054 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | nt | 5,1475 | m3 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | nt | 0,405 | tấn |
| 16 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | nt | 14,4845 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | nt | 578,7194 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | nt | 140,1434 | m2 |
| 19 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | nt | 183,08 | m |
| 20 | Đắp phào đỉnh trụ | nt | 23 | Công |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 257,1554 | m2 |
| 22 | Sản xuất cửa song sắt | nt | 9,2 | 1m2 |
| 23 | Sản xuất cột bằng thép hình | nt | 0,0555 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 9,2 | m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | nt | 0,0195 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | nt | 9,2 | m2 |
| 27 | Phụ kiện đi kèm ( bản lề, bánh xe,...) | nt | 1 | Bộ |
| 28 | Lắp dựng hàng rào vệ binh bằng con tiện bê tông ly tâm | nt | 301 | Chiếc |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | nt | 0,076 | tấn |
| 30 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | nt | 4,6728 | m2 |
| D | San lấp mặt bằng | |||
| 1 | Phát cỏ cây,dọn mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,7 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất, thủ công, đất hữu cơ | nt | 49,716 | m3 |
| 3 | Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng <=1,8 tấn/m2 | nt | 1,7193 | 100m3 |
| 4 | Mua đât đắp tường chắn đất | nt | 221,646 | m3 |
| 5 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 20,2705 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đồi (k=0,9) | nt | 2.635,165 | m3 |
| E | Nhà xe | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7798 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,0319 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | nt | 1,5127 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | nt | 0,9 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | nt | 0,7058 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | nt | 0,0979 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt bulon, vít bulon D16, L=500 | nt | 24 | Cái |
| 8 | Sản xuất cột bằng thép hình | nt | 0,367 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép | nt | 0,367 | tấn |
| 10 | Sản xuất xà gồ thép | nt | 0,1162 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,1162 | tấn |
| 12 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | nt | 0,4687 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt máng tôn nước | nt | 6,942 | md |
| 14 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | nt | 11,404 | m2 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,0263 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | nt | 4,3028 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | nt | 43,028 | m2 |
| F | Sân, rãnh thoát nước | |||
| 1 | Lớp nilon nền chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 843 | m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | nt | 126,45 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | nt | 15,2251 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,0874 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | nt | 2,9279 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | nt | 4,5667 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,0906 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | nt | 1,4476 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | nt | 0,077 | tấn |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | nt | 36,708 | m2 |
| 11 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | nt | 12,2559 | m3 |
| 12 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | nt | 9,192 | m3 |
| 13 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | nt | 2,1886 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | nt | 6,632 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường | nt | 27,1912 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi