Gói thầu: Xây lắp Lối xuống biển tại khu vực dự án Future Property Invest
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200225575-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Xây lắp Lối xuống biển tại khu vực dự án Future Property Invest |
| Số hiệu KHLCNT | 20200225515 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-14 16:03:00 đến ngày 2020-02-24 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,280,326,541 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Xây dựng nhà tạm tại hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
| 2 | Một số công việc thuộc hạng mục không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
| B | HẠNG MỤC: KIẾN TRÚC CẢNH QUAN: LÁT GẠCH, BÓ BỒN | |||
| 1 | Lát đá Cubic màu ghi, KT (100x100x50)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193 | m2 |
| 2 | Lát đá Sa thạch khò lửa màu ghi, KT (300x600x30)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 711 | m2 |
| 3 | Lát đá Granite đen, KT (300x600x30)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.341 | m2 |
| 4 | Lát đá Granite vàng khò lửa, KT (300x600x30)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.555 | m2 |
| 5 | Lát đá Granite trắng khò lửa, KT (300x600x30)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 806 | m2 |
| 6 | Lát đá Granite trắng cắt phẳng, KT (300x150x30)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m2 |
| 7 | Lát đá Granite trắng cắt phẳng, KT (300x600x30)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97 | m2 |
| 8 | Lát đá Granite trắng cắt phẳng, KT (300x600x50)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 330 | m2 |
| 9 | Lát đá Granite đen bóng, KT (300x600x30)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155 | m2 |
| 10 | Bó vỉa đá granit màu ghi loại 1, KT (250x150x1200)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m2 |
| 11 | Bó vỉa đá granit màu ghi loại 2, KT (250x50x1200)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m2 |
| 12 | Bó bồn đá granit màu ghi, KT (120x100x1200)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | m2 |
| C | VỊNH ĐỖ XE, TỔ CHỨC GIAO THÔNG, THÙNG RÁC, GHẾ BÊ TÔNG VÀ KHU VỰC RỬA CHÂN | |||
| 1 | Vịnh đỗ xe BTCT M250 đá 1x2, KT (2,5x64,2)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | m2 |
| 2 | Thùng rác Inox công cộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Ghế bê tông M200, đá 1x2, bề mặt trát granito và phủ lớp 2K bảo vệ đá mài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 4 | Trụ vòi rửa chân tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Tấm đan nhựa Composite KT (400x1000)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | tấm |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt khóa xe đạp Inox 316, D50 bóng mờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| 7 | Sản suất, lắp đặt giàn lam gỗ che nắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt biển báo cấm xe ôtô, biển số P.103A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | biển |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt biển báo nơi đỗ xe, biển số I.408, KT (60x60)cm & biển thuyết minh KT (35x60)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | biển |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt biển chỉ dẫn đậu xe máy, xe đạp, KT (60x40)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | biển |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt biển chỉ dẫn nhà vệ sinh, KT (30x80)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | biển |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt biển chỉ dẫn lối xuống biển công cộng, KT (50x120)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | biển |
| 13 | Sơn kẻ vạch màu trắng, dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | m2 |
| 14 | Xóa bỏ vạch qua đường hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | m2 |
| D | NHÀ VỆ SINH CÔNG CỘNG | |||
| 1 | Xây dựng, lắp đặt thiết bị và hoàn thiện nhà vệ sinh công cộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| E | TƯỜNG KÈ, BẬC CẤP | |||
| 1 | Tường kè BTCT M300, đá 1x2, loại T1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| 2 | Tường kè BTCT M300, đá 1x2, loại T2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 3 | Tường kè BTCT M300, đá 1x2, loại T3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,5 | m |
| 4 | Bậc cấp, sân nền BTCT M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| 5 | Ram dốc BTCT M300, đá 1x2 cho người khuyết tật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | m2 |
| F | KÈ BAO BIỂN | |||
| 1 | Mái kè BTCT M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,6 | m |
| 2 | Xà mũ, tường kè cọc cừ bê tông DƯL SW300, L=7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,79 | m |
| 3 | Hố chống xói chân kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| G | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | San nền, đất đầm chặt K85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,69 | 100m3 |
| H | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cống thoát nước qua đường B800 cải tạo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,7 | m |
| 2 | Hố ga thoát nước B800 loại 1 làm mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hố |
| 3 | Rãnh thoát nước dọc BTXM M250, đá 1x2, dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 493 | m |
| 4 | Hố thu, mương ngang rãnh thoát nước dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | vị trí |
| 5 | Hố thăm cống 2D1500 hiện trạng cải tạo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | vị trí |
| 6 | Cửa xả ống cống BTLT 2D1500 (vị trí cuối tuyến) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| 7 | Nạo vét cống 2D1500 hiện trạng vị trí cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| I | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D90, dày 6,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D63, dày 4,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25, dày 1,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 4 | Lắp đặt họng vòi tưới cây D25, loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | bộ |
| 5 | Lắp đặt họng vòi tưới cây D25, loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D160, dày 11,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cụm đồng hồ D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cụm |
| 8 | Lắp đặt cụm van xả khí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cụm |
| 9 | Thử áp lực và khử trùng đường ống D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | 100m |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6 | 100m |
| 11 | Hố ga đồng hồ D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hố |
| 12 | Súc xả, khử trùng tuyến ống cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| J | HẠNG MỤC: CÂY XANH | |||
| 1 | Di dời cây xanh hiện trạng về vườn ươm Phạm Hùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cây |
| 2 | Trồng cây Sứ trắng lá mỡ, đường kính thân D=12-15 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cây |
| 3 | Trồng cây Dừa, đường kính thân D=16-18cm, H=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79 | cây |
| 4 | Trồng cây Nho biển, đường kính thân D=12-15 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cây |
| 5 | Trồng cây Chà là, đường kính thân D=7-8cm, H=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cây |
| 6 | Trồng cây Chuỗi ngọc, H=0,4m (16 cây/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | m2 |
| 7 | Trồng cây Mắt nai, H=0,3m (16 cây/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m2 |
| 8 | Trồng cây Bạch trinh biển, H=0,5m (16 cây/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 576 | m2 |
| 9 | Trồng cây Huỳnh anh, H=0,4m (16 cây/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111 | m2 |
| 10 | Trồng cây Chiều tím, H=0,5m (16 cây/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 481 | m2 |
| 11 | Trồng cây Phong ba, H=0,6m (16 cây/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 311 | m2 |
| 12 | Trồng cây Lá màu vàng bạc, H=0,5m (16 cây/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 203 | m2 |
| 13 | Trồng cây Dâm bụt thái vàng, H=0,5m (16 cây/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m2 |
| 14 | Trồng cây Lẻ bạn, H=0,4m (16 cây/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131 | m2 |
| 15 | Trồng cây Lài tây, H=0,6m (16 cây/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m2 |
| 16 | Trồng cây Hoa giấy, H=0,3m (16 cây/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m2 |
| 17 | Trồng cây cỏ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.322 | m2 |
| 18 | Trồng cây Cúc biển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m2 |
| 19 | Bão dưỡng 90 ngày cây thân gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133 | cây |
| 20 | Bão dưỡng 30 ngày cây cảnh, cây hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.018 | m2 |
| 21 | Đắp đất thịt trồng cây cỏ, cây cảnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 643 | m3 |
| K | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đèn chiếu sáng (trụ thép chiếu sáng cần đơn liền, cao 9m + Đèn Led 90W-220V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 2 | Tủ điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 3 | Cáp ngầm M(3x1,5)PVC/PVC-0,6KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162 | m |
| 4 | Cáp ngầm cấp nguồn cho đèn chiếu sáng M(3x10+1x6)CXV/DSTA/PVC-0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 686,02 | m |
| 5 | Cáp ngầm cấp nguồn cho tủ điện chiếu sáng M(2x6)CXV/DATA/PVC-0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 557,23 | m |
| 6 | Tiếp địa liên hoàn RL-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | vị trí |
| 7 | Tiếp địa lặp lại RL-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | vị trí |
| 8 | Hố ga KT (1000x1000x1200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hố |
| L | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ: Phần Thiết bị cho trẻ em | |||
| 1 | Thú nhún con chó, KT (0,91x0,3x0,78)m, diện tích sử dụng: 7m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 2 | Thú nhún con gà, KT (0,93x0,31x0,93)m, diện tích sử dụng: 7m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 3 | Thú nhún con la, KT (0,97x0,3x0,85)m, diện tích sử dụng: 7m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 4 | Mâm xoay gắn cố định xuống nền, khung thép, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện, KT (D150x74)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 5 | Bập bênh 2 lò xo, 4 chỗ dài (HDPE) gắn cố định, KT (306x37x83)cm, khung thép vuông 80x2mm, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| M | Phần Thiết bị tập thể dục | |||
| 1 | Tập tay vai đơn gắn cố định, ống D140x4, D49x3, D34x2, D27x1,5mm, sơn tĩnh điện, mạ kẽm nhúng nóng KT (D93xR83xC182)cm, diện tích sử dụng: ≥(1,5x1,5)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 2 | Xà kép gắn cố định, ống D140x4, D49x2, D42x3,sơn tĩnh điện, mạ kẽm nhúng nóng, KT (D214xR62xC142)cm, diện tích sử dụng: ≥(1,2x1,8)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 3 | Lưng bụng gắn cố định, ống D140x4, D32x2, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện, KT (D157xR123xC63)cm, diện tích sử dụng: ≥(2,2x1,8)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 4 | Đi bộ trên không, ống D140x4, D90x3, D60x3, D42x2, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện, KT (D106xR50xC148)cm, diện tích sử dụng: ≥(2,0x1,6)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 5 | Đạp chân, ống D140x4, D60x3, D34x3, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện, KT (D185xR45xC148)cm, diện tích sử dụng: ≥(1,0x3,0)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 6 | Đạp xe, ống D140x3, D60x3, D42x2, Hộp 30x60x2, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện, KT (D100xR54xC117)cm, diện tích sử dụng: ≥(1,1x1,7)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi