Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200206440-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/02/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Triều Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200202561 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn IFAD, Chính phủ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-14 17:24:00 đến ngày 2020-02-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,032,596,676 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí XD nhà tạm tại HT để ở và ĐHTC | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí không xác định được từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Kỹ thuật theo chương V | 17,3012 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường, máy đào <=0,4 m3, máy ủi <=110CV, đất C1 | Kỹ thuật theo chương V | 4,8389 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K=0,9 | Kỹ thuật theo chương V | 6,4548 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đất dính (tận dụng 90% đất đào) | Kỹ thuật theo chương V | 2,0998 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K=0,95 | Kỹ thuật theo chương V | 8,3596 | 100m3 |
| 6 | NiLong lót | Kỹ thuật theo chương V | 21,7349 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường <=25cm; bê tông M250 đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 261,686 | M3 |
| 8 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Kỹ thuật theo chương V | 2,7249 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm | Kỹ thuật theo chương V | 9,1783 | Tấn |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp C1 | Kỹ thuật theo chương V | 0,928 | M3 |
| 11 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K=0,90 | Kỹ thuật theo chương V | 0,672 | M3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 0,32 | M3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ móng – Móng vuông, chữ nhật | Kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt biển tròn phản quang loại tròn | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác | Kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 | Kỹ thuật theo chương V | 0,4 | M3 |
| 17 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 0,1 | M3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 0,3 | M3 |
| 19 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ồng dài 6m, đường kính 60mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0074 | 100m |
| 20 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Kỹ thuật theo chương V | 1,395 | M2 |
| 21 | Cung cấp bảng tên dự án | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 22 | Cung cấp bulong liên kết | Kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi