Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200225610-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2020 06:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Chà |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200200764 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Chương trình 135 thuộc Chương trình mục MTQG giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016-2020, huyện Mường Chà |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-15 09:32:00 đến ngày 2020-02-24 06:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,464,540,517 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đầu mối | |||
| 1 | Đào phá đá, chiều dày ≤0,5m bằng búa căn, đá cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 118,56 | m³ |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 6,47 | m³ |
| 3 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1,29 | m³ |
| 4 | Làm tầng lọc cát | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1,29 | m³ |
| 5 | Bê tông đổ bù, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 9,8 | m³ |
| 6 | Bê tông bọc đập + sân tiêu năng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 29,58 | m³ |
| 7 | Bê tông thân đập, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (60%) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 34,55 | m³ |
| 8 | Đá hôc độn bê tông (40%) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 23,03 | m³ |
| 9 | Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤4m đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 35,76 | m³ |
| 10 | Bê tông đáy bể thu, hố van đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1,83 | m³ |
| 11 | Bê tông thành bể thu, kênh dẫn đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 5,42 | m³ |
| 12 | Bê tông tấm nắp bể thu, kênh dẫn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1,23 | m³ |
| 13 | Ván khuôn đập | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1,56 | 100m² |
| 14 | Ván khuôn tường cánh, bể lọc, hố van | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 2,37 | 100m² |
| 15 | Ván khuôn tấm nắp bể lọc, hố van, kênh dẫn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,0893 | 100m² |
| 16 | SXLD thép tấm nắp kênh dẫn bể lọc, hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,3526 | tấn |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 24 | cái |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đập, đường kính ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1,145 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đập, đường kính ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,171 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1,263 | tấn |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,08 | 100m |
| 22 | Lắp đặt van ren đường kính 65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Crofin f65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 24 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 112,41 | m³ |
| 25 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 4,02 | 100m³ |
| 26 | Ca máy bơm nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 5 | ca |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,13 | m³ |
| B | Bể tập trung 26m3 | |||
| 1 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 5,11 | m³ |
| 2 | Bê tông lót móng VXM M100, đá 2*4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1,1 | m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 6,1 | m³ |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 6,72 | m³ |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,48 | m³ |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1,93 | m³ |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 67,2 | m² |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 16 | m² |
| 9 | Đánh màu xi măng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 16 | m² |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,3267 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,0078 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,4273 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,0037 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,0566 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,1094 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bậc thang, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,0417 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,1088 | 100m² |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,672 | 100m² |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,2256 | 100m² |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,064 | 100m² |
| 21 | Tôn nắp bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,36 | m² |
| C | Sân bể | |||
| 1 | Bê tông lót móng VXM M100, đá 2*4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,91 | m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1,83 | m³ |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,02 | 100m² |
| D | Rãnh bể | |||
| 1 | Bê tông lót móng VXM M100, đá 2*4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,62 | m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 2,88 | m³ |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,27 | 100m² |
| E | Phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,03 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,03 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van ren đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van ren đường kính 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren đường kính 67mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt Crofin f40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Crofin f32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| F | Tuyến ống | |||
| 1 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1.057,89 | m³ |
| 2 | Đào đất đặt đường ống bằng thủ công, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 352,63 | m³ |
| 3 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m, đá cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 119,72 | m³ |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 9,79 | 100m³ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 21,332 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 2,06 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 8,941 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 10,824 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 6,575 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 9,859 | 100m |
| 11 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 50 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, bằng phương pháp dán keo, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,12 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,26 | 100m |
| 19 | Lắp đặt đai khởi thủy đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 19 | cái |
| 20 | Lắp đặt đai khởi thủy đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 23 | cái |
| 21 | Lắp đặt đai khởi thủy đường kính 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt đai khởi thủy đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 23 | Đai ghim ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 20 | cái |
| G | Hố van chia nước | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1,84 | m³ |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,8 | m³ |
| 3 | Vữa lót mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,07 | m³ |
| 4 | Đắp cát, sỏi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,07 | 100m³ |
| 5 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,09 | m³ |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,45 | m³ |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,11 | m³ |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,0108 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,0038 | tấn |
| 10 | Khóa việt tiệp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 11 | Sản xuất thép đều cạnh L70*70*5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,0568 | tấn |
| 12 | Lắp đặt T thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt T thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren đường kính ≤25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE, đường kính 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 9 | cái |
| 24 | Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE, đường kính 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 9 | cái |
| 25 | Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE, đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,05 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,01 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,01 | 100m |
| H | Hố van xả cặn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1,11 | m³ |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,31 | m³ |
| 3 | Vữa lót mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,03 | m³ |
| 4 | Đắp cát, sỏi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,04 | 100m³ |
| 5 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,05 | m³ |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,22 | m³ |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,05 | m³ |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,0054 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,0019 | tấn |
| 10 | Khóa việt tiệp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 11 | Sản xuất thép đều cạnh L70*70*5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,0284 | tấn |
| 12 | Lắp đặt T thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE, đường kính 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,06 | 100m |
| I | Đầu chờ | |||
| 1 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 8 | m³ |
| 2 | Lắp đặt vòi đồng đường kính =15mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 67 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi