Gói thầu: Gói thầu XL- D2005017 Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm công trình “Sửa chữa lớn TSCĐ đường dây trung thế - Hạng mục di dời trụ điện trung hạ thế và trạm biến thế phục vụ nhu cầu mở rộng hẻm của địa phương”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200213769-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/02/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL- D2005017 Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm công trình “Sửa chữa lớn TSCĐ đường dây trung thế - Hạng mục di dời trụ điện trung hạ thế và trạm biến thế phục vụ nhu cầu mở rộng hẻm của địa phương” |
| Số hiệu KHLCNT | 20200211541 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-14 08:49:00 đến ngày 2020-02-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 685,280,787 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Vật Liệu Chính B cấp | |||
| 1 | Thuốc hàn (Cadweld) | Nhà thầu phát biểu | 26 | Lọ |
| 2 | Ciment P400 | Nhà thầu phát biểu | 12.706 | Kg |
| 3 | Cát xây dựng | Nhà thầu phát biểu | 15,45 | M3 |
| 4 | Đá 1*2 | Nhà thầu phát biểu | 22,29 | M3 |
| 5 | Đá 4*6 | Nhà thầu phát biểu | 0,42 | M3 |
| 6 | Sắt Ø12 | Nhà thầu phát biểu | 110 | Kg |
| 7 | Sắt Ø8 | Nhà thầu phát biểu | 25,36 | Kg |
| 8 | Đá 0,5*1 | Nhà thầu phát biểu | 0,116 | M3 |
| 9 | Kẽm buộc | Nhà thầu phát biểu | 1 | Kg |
| B | Hạng mục 2: Lắp đặt VTTB | |||
| 1 | Thay FCO 24kV 100A | Chi tiết xem trong phương án đính kèm | 18 | Bộ |
| 2 | Thay LA 18kV 10kA | Chi tiết xem trong phương án đính kèm | 9 | Bộ |
| 3 | Thay máy biến áp 3 pha, điện áp 22 - 35/0,4kV trên cột, công suất <= 500KVA | Chi tiết xem trong phương án đính kèm | 2 | Máy |
| 4 | Thay máy biến áp 3 pha, điện áp 22 - 35/0,4kV trên cột, công suất <= 3x100KVA | Chi tiết xem trong phương án đính kèm | 1 | Trạm |
| 5 | VC/BD trong công trường: Bốc lên thiết bị các loại | Chi tiết xem trong phương án đính kèm | 0,1197 | tấn |
| 6 | VC/BD trong công trường: Xếp xuống thiết bị các loại | Chi tiết xem trong phương án đính kèm | 0,1197 | tấn |
| 7 | Dựng cột beton đơn < = 14m bằng thủ công + cẩu | Chi tiết xem trong phương án đính kèm | 5 | Cái |
| 8 | Đào và đổ bê tông móng trụ 14m đơn (1200*1200*500) | Chi tiết xem trong phương án đính kèm | 5 | Cái |
| 9 | Dựng cột beton đôi < = 14m bằng thủ công + cẩu | Chi tiết xem trong phương án đính kèm | 3 | Cái |
| 10 | Đào và đổ bê tông móng trụ 14m đôi (1500*1200*500) | Chi tiết xem trong phương án đính kèm | 3 | Cái |
| 11 | Đào và đổ bê tông móng bản | Chi tiết xem trong phương án đính kèm | 2 | Cái |
| 12 | Dựng cột beton < = 10m bằng thủ công + cẩu | Chi tiết xem trong phương án đính kèm | 50 | Cái |
| 13 | Đào và đổ bê tông móng trụ 10m đơn (1000*1000*500) | Chi tiết xem trong phương án đính kèm | 50 | Cái |
| 14 | Lắp kẹp căng dây: Thay kẹp cáp, chiều cao lắp đặt <= 20m | Chi tiết xem trong phương án đính kèm | 27 | Bộ |
| 15 | Lắp sứ treo Polymer: Thay chuỗi sứ đơn cho dây dẫn, chiều cao <= 20m, số bát <= 2 bát | Chi tiết xem trong phương án đính kèm | 27 | Bộ |
| 16 | Lắp sứ đứng: Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, 15-22kV. thay trên cột, cột tròn | Chi tiết xem trong phương án đính kèm | 48 | Bộ |
| 17 | Lắp ống PVC @114: Lắp ống nhựa d > 100mm2 bảo vệ cáp | Chi tiết xem trong phương án đính kèm | 14 | m |
| 18 | Lắp xà 2,4m: Thay xà đỡ, trọng lượng xà 25kg | Chi tiết xem trong phương án đính kèm | 12 | Bộ |
| 19 | Lắp xà 2m: Thay xà đỡ, trọng lượng xà 25kg | Chi tiết xem trong phương án đính kèm | 26 | Bộ |
| 20 | Ép nối cáp suất nguội và cáp lộ ra | Chi tiết xem trong phương án đính kèm | 7 | Cái |
| 21 | Ép đầu cosse lộ ra | Chi tiết xem trong phương án đính kèm | 39 | Cái |
| 22 | Lắp giàn đỡ MBT: Lắp đà thép cho cột đỡ, trọng lượng <= 15kg (cột đã dựng) | Chi tiết xem trong phương án đính kèm | 40 | Cái |
| 23 | Lắp giàn đỡ MBT: Lắp đà thép cho cột đỡ, trọng lượng <= 25kg (cột đã dựng) | Chi tiết xem trong phương án đính kèm | 8 | Cái |
| 24 | Lắp giàn đỡ MBT: Lắp đà thép cho cột đỡ, trọng lượng <= 50kg (cột đã dựng) | Chi tiết xem trong phương án đính kèm | 8 | Cái |
| 25 | Thay cáp nhôm HT ABC4*95mm2 | Chi tiết xem trong phương án đính kèm | 0,218 | Km |
| 26 | Lắp thùng CDHT: Thay tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | Chi tiết xem trong phương án đính kèm | 3 | tủ |
| 27 | Lắp tiếp địa ngọn < =10m cột BTLT | Chi tiết xem trong phương án đính kèm | 7 | Bộ |
| 28 | Lắp tiếp địa ngọn >10m cột BTLT | Chi tiết xem trong phương án đính kèm | 3 | Bộ |
| 29 | Lắp kẹp treo cáp ABC | Chi tiết xem trong phương án đính kèm | 48 | Bộ |
| 30 | Lắp kẹp ngừng ABC | Chi tiết xem trong phương án đính kèm | 72 | Bộ |
| 31 | Hạ cột beton < = 8m bằng thủ công + cẩu | Chi tiết xem trong phương án đính kèm | 52 | Cột |
| 32 | Hạ cột < = 12m bằng thủ công | Chi tiết xem trong phương án đính kèm | 17 | Cột |
| 33 | Hạ cột < = 14m bằng thủ công | Chi tiết xem trong phương án đính kèm | 6 | cột |
| 34 | Tháo xà thép, chụp đầu cột < =25kg, cột đỡ, trên cột BTLT | Chi tiết xem trong phương án đính kèm | 32 | cái |
| 35 | Tháo sứ đứng 15-22kV trên xà, cột BTLT | Chi tiết xem trong phương án đính kèm | 5,4 | 10 sứ |
| 36 | Tháo dỡ cáp thông tin trên cột <=10x2 | Chi tiết xem trong phương án đính kèm | 0,1 | Km |
| 37 | Tháo dỡ cáp thông tin trên cột <=50x2 | Chi tiết xem trong phương án đính kèm | 0,3 | Km |
| 38 | VC/BD trong công trường: Bốc lên phụ kiện các loại | Chi tiết xem trong phương án đính kèm | 2,108 | tấn |
| 39 | VC/BD trong công trường: Xếp xuống phụ kiện các loại | 2,108 | tấn | |
| C | Hạng mục 3: Thử nghiệm hiệu chỉnh VTTB | |||
| 1 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Chi tiết xem trong phương án đính kèm | 9 | Bộ |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha | Chi tiết xem trong phương án đính kèm | 18 | Bộ |
| D | Hạng mục 4: Mua bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Bảo hiểm Công trình | Bao gồm giá trị sau thuế phần VTTB A cấp là 457.990.423 đồng | 1 | công trình |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi