Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bboj phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200226951-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án huyện Quế Võ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bboj phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200209592 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và các nguồn hợp pháp khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-15 01:18:00 đến ngày 2020-02-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,547,900,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Hạng mục chung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | Đường giao thông, hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,569 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường làm mới, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,804 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường cũ, đổ lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,869 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m3 |
| 5 | Đắp bao ta luy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,55 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,808 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,879 | 100m3 |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,737 | 100m2 |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,428 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,236 | 100m3 |
| 11 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,124 | 100m3 |
| 12 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,316 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,314 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,314 | 100m2 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,314 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,314 | 100m2 |
| 17 | Mua bêtông nhựa hạt thô 4,7% phần bù vênh dày trung bình 3cm (Nội suy từ định mức 1m3 BTN=2,323T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 582,585 | tấn |
| 18 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 3 cm (bù vênh đường bê tông cũ dày TB 3cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,715 | 100m2 |
| 19 | Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát mịn gia cố 6% ximăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,263 | 100m3 |
| 20 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.525,971 | m2 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng bó vỉa, đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,643 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lót móng, bó vỉa, đan rãnh đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,736 | m3 |
| 23 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x26x100 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 913,81 | m |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,214 | m3 |
| 26 | Lát tấm đan rãnh (vận dụng mã hiệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,273 | m2 |
| 27 | Đào nền mặt đường hỏng, đổ lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,057 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,057 | 100m3 |
| 29 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,286 | 100m3 |
| 30 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,771 | 100m3 |
| 31 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,967 | 100m2 |
| 32 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,967 | 100m2 |
| 33 | Mua bêtông nhựa hạt thô 4,7% (dày 3cm theo định mức 6.97T/100m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,677 | Tấn |
| 34 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 3 cm (bù vênh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,967 | 100m2 |
| 35 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,967 | 100m2 |
| 36 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,967 | 100m2 |
| C | Tổ chức giao thông | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,664 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| 6 | Lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 7 | Cột biển báo D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,6 | m |
| 8 | Mua biển báo hình tam giác A70 phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Mua biển báo hình chữ nhật phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 11 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,84 | m2 |
| 13 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,6 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ tấm hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 15 | Lắp đặt tấm hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 16 | Tấm sóng KT: 3320x310x3mm (2 bên đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Tấm |
| 17 | Cột ống thép D113x4x1320mm, bịt mũ đầu chỏm cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cột |
| 18 | Tấm thép đệm U300x70x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Tấm |
| 19 | Tiêu phản quang tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 20 | Đinh phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151 | cái |
| 21 | Bulong M16x36 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | Cái |
| 22 | Bulong M19x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 23 | Tấm đầu, cuối khổ rộng 310x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Tấm |
| D | Rãnh thoát nước, cống thoát nước | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,268 | m3 |
| 2 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống D800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 3 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối nối |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính D800mm, TTC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính D800mm, TTC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 6 | Phá dỡ kết cấu rãnh thoát nước cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m3 |
| 8 | Đệm cát rãnh, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,489 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,124 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,922 | m3 |
| 11 | Xây rãnh thoát nước, gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 399,419 | m3 |
| 12 | Xây hố ga, gạch xi măng 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,847 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.963,977 | m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,201 | tấn |
| 15 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,208 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,584 | 100m2 |
| 17 | Bê tông giằng, đá 1x2,, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,148 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,193 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,351 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,977 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.316 | cái |
| 22 | Mua khung chắn rác bằng composite, TT 125 KN, khung 530x960mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 23 | Mua Thép L50x50x5 ốp tấm đan, hệ số hao hụt 1,02 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.525,798 | Kg |
| 24 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,496 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,496 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng thép thang D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,335 | tấn |
| 27 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,044 | m3 |
| 28 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,462 | m3 |
| 29 | Xây gạch XM đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m3 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,92 | m2 |
| 31 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,22 | m3 |
| E | Hệ thống chiếu sáng – Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng, cột và tủ CS, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng cột, tủ CS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,761 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,032 | m3 |
| 4 | Khung móng cột M16x240x240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 5 | Khung móng tủ M16x200x500x500, (Vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Đào móng, rộng <=6m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,724 | 100m3 |
| 7 | Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 0.3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 630 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,39 | 100m |
| 9 | Đắp đất bằng đầm cóc rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,724 | 100m3 |
| 10 | Đào rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,552 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm cóc rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m3 |
| F | Hệ thống chiếu sáng – Phần lắp đặt | |||
| 1 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 4x16, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đầu |
| 2 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp <=1kV, có 4 ruột, tiết diện ruột cáp 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đầu cáp |
| 3 | Kẹp cáp bọc IPC GN2 2BL 25- 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Ống nối bọc MJPT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 6 | Làm tiếp địa T1C-2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 7 | Làm tiếp địa lặp lại T4C-1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, chiều cao cột 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cột |
| 9 | Lắp choá đèn Led 120W, ở độ cao 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | choá |
| 10 | Làm đầu cáp khô 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu cáp |
| 11 | Làm đầu cáp khô 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | đầu cáp |
| 12 | Rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 13 | Rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,75 | 100m |
| 14 | Rải dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,75 | 100m |
| 15 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | đầu cáp |
| 16 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | 10 cột |
| 17 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bảng |
| 18 | Luồn dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | 100 m |
| G | Dịch chuyển đường dây 0,4kv | |||
| 1 | Mua và lắp đặt cột BTLT PC.I-8.5-190-4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cột |
| 2 | Dịch chuyển đường dây (Tận dụng đường dây và thiết bị cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi