Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200227233-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Trung Nguyên |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200144552 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-15 11:21:00 đến ngày 2020-02-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,716,690,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng, đất C2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 363,4862 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 121,16 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất C2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 242,32 | m3 |
| 4 | Đắp tôn nền nhà, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 372,4 | m3 |
| 5 | Dải bạt xác rắn chống thấm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 620,6667 | m2 |
| 6 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 62,0667 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cọc | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.576,58 | m2 |
| 8 | Đai + móc cẩu cọc, ĐK <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,7508 | tấn |
| 9 | Thép chủ, ĐK <=18mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 13,9209 | tấn |
| 10 | Thép dẫn, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,5664 | tấn |
| 11 | Bích đầu cọc | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,9811 | tấn |
| 12 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, M250 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 135,8985 | m3 |
| 13 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm, đất C2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2.205 | m |
| 14 | Phá đầu cọc | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,125 | m3 |
| 15 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng P/P cọc neo: Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | lần TN |
| 16 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 461,28 | m2 |
| 17 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 32,3903 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3315 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,2035 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,1606 | tấn |
| 21 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 88,9266 | m3 |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 473,21 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,291 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,8784 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=4m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,7262 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 52,0514 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 99,4646 | m3 |
| 28 | Ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 772,86 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3984 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,765 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=4m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,94 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,4179 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,7762 | tấn |
| 34 | Bê tông cột, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 16,7416 | m3 |
| 35 | Bê tông cột, cao <=16m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 32,307 | m3 |
| 36 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.181,5 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,9952 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,5057 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=4m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7,7517 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,9227 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,6496 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8,9812 | tấn |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 89,067 | m3 |
| 44 | Ván khuôn lanh tô, giằng thu hồi | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 165,77 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3908 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3334 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,5471 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1137 | tấn |
| 49 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 19,5238 | m3 |
| 50 | Lắp đặt lanh tô, cấu kiện đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 228 | cái |
| 51 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2.049,13 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 16,2956 | tấn |
| 53 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 208,4534 | m3 |
| 54 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 128,76 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,8665 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=16m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,0953 | tấn |
| 57 | Bê tông cầu thang thường, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12,805 | m3 |
| 58 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,28 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,28 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 268,964 | m2 |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 850,27 | m2 |
| 62 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 80,845 | md |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 115,215 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 290,7627 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,2003 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,2003 | m3 |
| 67 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,0339 | m3 |
| 68 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 58,3428 | m3 |
| 69 | Xây tường gạch chống nóng đúc sẵn, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8,6964 | m3 |
| 70 | Bê tông nền bục giảng, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,084 | m3 |
| 71 | Đắp tôn bục giảng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12,2698 | m3 |
| 72 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.065,6716 | m2 |
| 73 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2.351,0953 | m2 |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 296,8306 | m2 |
| 75 | Đắp trang trí cột sảnh | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 76 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 185,59 | m |
| 77 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 168,4769 | m2 |
| 78 | Trát các mép cửa, lối đi, mép VK, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 222,109 | m2 |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.048,0062 | m2 |
| 80 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2.049,13 | m2 |
| 81 | Trát cầu thang bằng diện tích ván khuôn, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 128,76 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn kích thước gạch 500x500mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.688,7512 | m2 |
| 83 | Quét Flinkote chống thấm sàn WC | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 57,175 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75 (lát gạch chống trơn) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 57,175 | m2 |
| 85 | Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 300x600mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 315,891 | m2 |
| 86 | Trần tấm nhôm chịu nước tấm 600x600 cả lắp đặt và phụ kiện | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 56,4182 | m2 |
| 87 | Sản xuất và lắp đặt vách Composite khu vệ sinh | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8,64 | m2 |
| 88 | Mua và lắp dựng bẳng chống lóa nhập khẩu cho các phòng học (KT 1,23x3,6m) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15 | cái |
| 89 | Thép D12 liên kết lan can | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 63,92 | kg |
| 90 | Sản xuất và lắp đặt lan can thép hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.089,38 | kg |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6.385,8119 | m2 |
| 92 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.234,1485 | m2 |
| 93 | Sản xuất hoa sắt cửa bằng inox | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.079,98 | kg |
| 94 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 213,12 | m2 |
| 95 | Sản xuất của đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ cả phụ kiện | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 129,06 | m2 |
| 96 | Sản xuất cửa đi 1 cảnh mở quay cửa nhôm hệ cả phụ kiên | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 22,455 | m2 |
| 97 | Sản xuất của sổ mở quay 2 cánh nhôm hệ cả phụ kiện | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 210,24 | m2 |
| 98 | Sản xuất của sổ mở hất 1 cánh nhôm hệ cả phụ kiện | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,88 | m2 |
| 99 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 364,635 | m2 |
| 100 | Sản xuất vách kính nhôm hệ cả phụ kiện | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 38,4 | m2 |
| 101 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 38,4 | m2 |
| 102 | Sản xuất và lắp dựng lan can cầu thang bằng inox | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 434,72 | kg |
| 103 | Lát đá bậc tam cấp, bậc cầu thang, mặt bệ các loại, bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 175,866 | m2 |
| 104 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 102 | cái |
| 105 | Móc treo quạt trần | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 102 | cái |
| 106 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10 | cái |
| 107 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 82 | bộ |
| 108 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 158 | bộ |
| 109 | Máy bơm nước cả lắp đặt | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4.120 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2.690 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 860 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 320 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 220 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 30 | m |
| 116 | Cáp Cu/XLPE/PVC-2x16mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 100 | m |
| 117 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 34 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 54 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc hạt đảo chiều 1 hạt | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12 | cái |
| 120 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 143 | cái |
| 121 | Tủ điện tổng 450*350*150 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 68 | cái |
| 123 | Lắp đặt các automat 1 pha <=100A | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 124 | Thanh cài attomat | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 69 | cái |
| 125 | Băng dính cách điện | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 60 | cuộn |
| 126 | Hộp đấu nối | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 60 | hộp |
| 127 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 30 | m |
| 128 | Kéo rải dây chống sét bằng thép đk 10mm theo tường và mái nhà | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 98 | m |
| 129 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | cái |
| 130 | Kẹp nối dây tiếp địa | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 131 | Bình sứ trang trí chân kim | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | cái |
| 132 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10 | cọc |
| 133 | Đào đất, đất C3 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9,6 | m3 |
| 134 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9,6 | m3 |
| 135 | Que hàn 4 ly | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | kg |
| 136 | Bu lông đai ốc + vành đệm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | bộ |
| 137 | Hộp nối kiểm tra | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 138 | Tôn Chống dột | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | m2 |
| 139 | Đo kiểm tra điện trở chống sét | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | điểm |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 25mm, đoạn ống dài 250m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,6 | 100 m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng p/p hàn, ĐK ống 32mm + 34mm, đoạn ống dài 200m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,58 | 100 m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng p/p hàn, ĐK ống 48mm, đoạn ống dài 50m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3 | 100 m |
| 143 | Lắp đặt côn thu PPR D48/34; D34/32; D34/27 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 39 | cái |
| 144 | Lắp đặt cút, tê, măng sông, rắc co D48; D34; D32;D27 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 226 | cái |
| 145 | Van chặn D48, D34,D32, D27 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 30 | cái |
| 146 | Van phao điện | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 147 | Khoan giếng đến độ sâu nước dùng được hoàn thiện cả ống cấp cho khu vệ sinh | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,36 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,65 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,32 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,28 | 100m |
| 153 | Lắp đặt cút, tê, măng sông, chếch, Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 29 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút, tê, măng sông, chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 50 | cái |
| 155 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút, tê, măng sông, chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 92 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút, chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 63 | cái |
| 158 | Phễu thu sàn inox D60 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20 | cái |
| 159 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | bộ |
| 160 | Phụ Kiện xí bệt | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | bộ |
| 161 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12 | bộ |
| 162 | Phụ kiện chậu rửa | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12 | bộ |
| 163 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12 | cái |
| 164 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 18 | bộ |
| 165 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | bộ |
| 166 | Phụ kiện tiểu nữ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | bộ |
| 167 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | bộ |
| 168 | Phụ kiện Tiểu nam | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | bộ |
| 169 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bể |
| 170 | Đào móng, đất C2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 26,0232 | m3 |
| 171 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,2756 | m3 |
| 172 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,7311 | m3 |
| 173 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0812 | tấn |
| 174 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,88 | m2 |
| 175 | Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8,049 | m3 |
| 176 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM 100 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7,6728 | m2 |
| 177 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 44,03 | m2 |
| 178 | Đánh màu bể thành bể | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 44,03 | m2 |
| 179 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,93 | m2 |
| 180 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1226 | tấn |
| 181 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,1721 | m3 |
| 182 | Lắp lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10 | cái |
| 183 | Xi phông sành | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | cái |
| 184 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8,6744 | m3 |
| B | BỂ PCCC | |||
| 1 | Đào móng, đất C2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 268,2337 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 55,144 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất C2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 213,09 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9,296 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 17,7888 | m3 |
| 6 | Bê tông tường, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 18,816 | m3 |
| 7 | Bê tông dầm móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,05 | m3 |
| 8 | Bê tông nắp bể, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7,67 | m3 |
| 9 | Ván khuôn lót móng và móng bể | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 14,5 | m2 |
| 10 | Ván khuôn thành bể | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 175,56 | m2 |
| 11 | Ván khuôn dầm móng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | m2 |
| 12 | Ván khuôn nắp bể | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 77,32 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép đáy bể | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,5568 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,7935 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK <=18mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,3523 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0311 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK <=18mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1339 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép nắp bể | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,8119 | tấn |
| 19 | Trát tường trong thành bể, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 87,36 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 77,32 | m2 |
| 22 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 167,92 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 167,36 | m2 |
| 24 | Ống thông hơi cho bể | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | vị trí |
| 25 | Nắp tôn bịt cửa và khóa đồng bộ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Khoan giếng khoan cấp nước cho bể nước ngầm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Máy bơm hút nước từ giếng cấp cho bể ngầm và từ bể ngầm lên nhà lớp học | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| C | NHÀ BƠM | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12,3367 | m3 |
| 2 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1122 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,14 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0116 | tấn |
| 5 | Bê tông giằng tường thu hồi, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2446 | m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng thu hồi | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,22 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0151 | tấn |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 60,132 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 55,4616 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,992 | m2 |
| 11 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,154 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,154 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 19,6128 | m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 46,99 | m2 |
| 15 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20,61 | m |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 58,4536 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 60,132 | m2 |
| 18 | Sản xuất của đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ cả phụ kiện | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,64 | m2 |
| 19 | Cửa sổ chớp tôn (Giá bao gồm sản xuất, sơn và lắp đặt) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,92 | m2 |
| D | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 78 | m |
| 2 | Thử áp lực đường ống, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 78 | m |
| 3 | Lắp đặt trụ cứu hỏa, đường kính trụ d = 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà, KT 1100x600x200 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi rồng chữa cháy D65x20 (bao gồm cả lăng, khớp nối, ngàm nối, giá quay) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Đào đất đường ống, đất cấp 2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 11,25 | m3 |
| 7 | Đắp đất đường ống, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8,75 | m3 |
| 8 | Lắp đặt côn thép không rỉ, đk 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn thu thép không rỉ, đk 100/65mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê thép không rỉ, đk 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt bích thép, đk 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | cặp bích |
| 12 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đk 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt bể nước mồi 100l bằng nhựa HDPE | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12 | m |
| 18 | Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | m |
| 19 | Lắp đặt côn thép không rỉ, đk 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn thép không rỉ, đk 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt van mặt bích, đk van 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren, đk van d=<25mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt mối nối mềm, đk mối nối 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt rọ lọc rác D100mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 26 | Lắp bích thép, đk 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 16 | cặp bích |
| 27 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy tự động 5 zone | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | chiếc |
| 28 | Kéo rải cáp tín hiệu báo cháy 20x2x0.5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 100 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đk 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 100 | m |
| 30 | Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kính 75mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 120 | m |
| 31 | Thử áp lực đường ống, đường kính ống 75mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 120 | m |
| 32 | Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 30 | m |
| 33 | Lắp đặt côn thép không rỉ, đk 75mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 18 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn thép không rỉ, đk 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 18 | cái |
| 35 | Lắp đặt van ren, đk van d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp chữa cháy KT 500x600x180 – Sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi rồng chữa cháy D50x20 (bao gồm cả lăng, khớp nối, ngàm nối, giá quay) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9 | bộ |
| 38 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2-MT3 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt bình bột chữa cháy cháy MFZ4-ABC | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 24 | cái |
| 40 | Giá để bình chữa cháy | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12 | bộ |
| 42 | Lắp đặt linh kiện đầu báo cháy | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 36 | bộ |
| 43 | Lắp đặt linh kiện chuông báo cháy | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9 | bộ |
| 44 | Lắp đặt linh kiện đèn báo cháy | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9 | bộ |
| 45 | Tủ tổ hợp báo cháy | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9 | hộp |
| 46 | Lắp đặt linh kiện ấn nút báo cháy | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 36 | bộ |
| 47 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 17 | bộ |
| 48 | Lắp đặt đèn Exit chỉ hướng thoát nạn | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 18 | bộ |
| 49 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại đôi | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 17 | cái |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 280 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 620 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn loại 3x2x0,75mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 470 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 790 | m |
| 54 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt hộp automat <= 200x200mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | hộp |
| 56 | Que hàn không rỉ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20 | kg |
| 57 | Sơn sắt thép các loại | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 116,808 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi