Gói thầu: Toàn bộ chi phí xây dựng (cả chi phí lán trại và chi phí không xác định từ thiết kế)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200227031-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/02/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Song Phương |
| Tên gói thầu | Toàn bộ chi phí xây dựng (cả chi phí lán trại và chi phí không xác định từ thiết kế) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200114785 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-15 10:27:00 đến ngày 2020-02-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,626,965,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | Đục nhám bề mặt bê tông hiện trạng và làm sạch bằng máy : cào bóc wirtgen 1000c và máy nén khí động cơ diezel 420m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,184 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,184 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,184 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,184 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,184 | 100m2 |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,6 | m2 |
| 7 | Bê tông M200# đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,608 | m3 |
| 8 | Ván khuôn vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,153 | 100m2 |
| 9 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,25 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,65 | m3 |
| 11 | Phá dỡ Nền gạch block cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346,36 | m2 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,317 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,317 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,506 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,843 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,506 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,843 | m3 |
| 18 | Bê tông m200# đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,65 | m3 |
| 19 | Ván khuôn vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,214 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253 | cái |
| 21 | Thép vỉa hàm ếch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 22 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,318 | m3 |
| 23 | Rải bạt dứa chống mất nước XM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346,36 | m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,636 | m3 |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch Terazo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346,36 | m2 |
| 26 | Bê tông m200# đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,964 | m3 |
| 27 | Ván khuôn vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,342 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 100m2 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,976 | m3 |
| 31 | Đào hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,577 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,732 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 36 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m2 |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | m3 |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 44 | Đục bên vườn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | vị trí |
| 45 | Cắt mặt đường bê tông xi măng dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 46 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 47 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,496 | m3 |
| 48 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,472 | m3 |
| 49 | Bê tông mặt trả lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 50 | Ống HPDE D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | m |
| B | TUYẾN NHÁNH | |||
| 1 | Đục nhám bề mặt bê tông hiện trạng và làm sạch bằng máy : cào bóc wirtgen 1000c và máy nén khí động cơ diezel 420m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,958 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,958 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,958 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,958 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,958 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,595 | tấn |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,361 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Ghi gang Composit KT 860x430 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi