Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200228526-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200216231 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới; nhân dân đóng góp và vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-16 11:09:00 đến ngày 2020-02-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,954,887,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chi phí hạng mục chung: | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | Hạng mục: San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 21,994 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 18,084 | 100m3 |
| C | Hạng mục: Phần móng nhà lớp học 2T4P | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,121 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng TC, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,708 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng cột, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 9,032 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cột + móng thang, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 31,618 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,49 | m3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng cột + móng thang, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,102 | tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng cột + móng thang, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,421 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng cột, đường kính >18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,798 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột + móng thang | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,748 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cổ móng cột + móng thang | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,601 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng băng + dầm móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 6,112 | m3 |
| 12 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 6,719 | m3 |
| 13 | Bê tông dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 13,366 | m3 |
| 14 | Ván khuôn dầm, giằng móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,217 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,285 | tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,42 | tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, đường kính >18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,055 | tấn |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,725 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V | 28,488 | m3 |
| 20 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tam cấp, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,732 | m3 |
| D | Hạng mục: Phần thân nhà lớp học 2T4P | |||
| 1 | Bê tông cột tầng 1, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 6,3 | m3 |
| 2 | Bê tông cột tầng 2, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 6,695 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột tầng 1 + tầng 2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,974 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột tầng 1, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,168 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột tầng 2, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,173 | tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột tầng 1, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,546 | tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột tầng 2, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,061 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột tầng 1, đường kính >18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,016 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 27,832 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,44 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm tầng 1, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,368 | tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm tầng 2, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,436 | tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm tầng 1, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,671 | tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm tầng 2, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,845 | tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm tầng 1, đường kính >18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,422 | tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm tầng 2, đường kính >18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,804 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 31,038 | m3 |
| 18 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,409 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,05 | tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,007 | tấn |
| 21 | Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,615 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cầu thang | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,232 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,13 | tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,213 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,26 | m3 |
| 26 | Ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,245 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,028 | tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,114 | tấn |
| 29 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây các chi tiết, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 8,122 | m3 |
| 30 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường tầng 1, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 48,658 | m3 |
| 31 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường tầng 2, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 56,806 | m3 |
| 32 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường tầng 1, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,736 | m3 |
| 33 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường tầng 2, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 10,575 | m3 |
| 34 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc thang + hộp kỹ thuật, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,436 | m3 |
| 35 | Bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,97 | m3 |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,282 | tấn |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,031 | tấn |
| 38 | Ván khuôn giằng thu hồi | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,248 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,379 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,379 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu tại Chương V | 135,916 | m2 |
| 42 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,13 | 100m2 |
| 43 | Tôn úp nóc, úp sườn khổ 300 dày 0,42. | Theo yêu cầu tại Chương V | 69,3 | m |
| 44 | Sản xuất khung thép đỡ bồn nước | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,182 | tấn |
| 45 | Lắp dựng khung thép đỡ bồn nước | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,182 | tấn |
| 46 | Sơn 3 nước khung thép đỡ bồn nước | Theo yêu cầu tại Chương V | 8,318 | m2 |
| E | Hạng mục: Thang sắt ngoài nhà | |||
| 1 | Sản xuất thang sắt | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,293 | tấn |
| 2 | Sơn 3 nước cầu thang sắt | Theo yêu cầu tại Chương V | 80,5 | m2 |
| 3 | Bu lông M18x700; | Theo yêu cầu tại Chương V | 16 | cái |
| 4 | Bu lông M18x700; | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt thang sắt | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,293 | tấn |
| F | Hạng mục: Phần hoàn thiện nhà lớp học 2T4P | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 396,452 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 779,022 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 187,115 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 440,631 | m2 |
| 5 | Trát cầu thang, thanh trang trí, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 143,181 | m2 |
| 6 | Trát gờ sê nô, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 87,38 | m |
| 7 | Láng sê nô + mái sảng không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 59,44 | m2 |
| 8 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái 5kg/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 59,44 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 358,478 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 161,026 | m2 |
| 11 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 114,768 | m2 |
| 12 | Lát đá bậc tam cấp, bậc cầu thang vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 32,35 | m2 |
| 13 | Ốp đá granit tự nhiên vào mặt chậu rửa | Theo yêu cầu tại Chương V | 6,88 | m2 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng giá treo inox đỡ mặt đá granit chậu rửa vệ sinh | Theo yêu cầu tại Chương V | 31,521 | kg |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 1.549,949 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 790,882 | m2 |
| 17 | Hoa sắt cửa sơn dầu (thép vuông đặc 10x10, sơn dầu 3 nước) | Theo yêu cầu tại Chương V | 363,64 | kg |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại Chương V | 27,584 | m2 |
| 19 | Vách nhôm, kính dày 5 ly | Theo yêu cầu tại Chương V | 6,3 | m2 |
| 20 | Sản xuất lan can sắt hộp sơn dầu 3 nước | Theo yêu cầu tại Chương V | 1.138,616 | kg |
| 21 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu tại Chương V | 84,4 | m2 |
| 22 | Trụ thang thép ống | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 23 | Trần thạch cao phẳng chịu nước tấm thả 60x60cm ( khu vệ sinh tầng 1) | Theo yêu cầu tại Chương V | 29,412 | m2 |
| 24 | Khuôn cửa đi, cửa sổ + lanh tô khuôn kép tôn dày 2,5 ly KT 50x215x15x35x35 | Theo yêu cầu tại Chương V | 194,08 | md |
| 25 | Khuôn cửa đi, cửa sổ + lanh tô khuôn đơn tôn dày 2,5 ly KT 50x105x15x35x35 | Theo yêu cầu tại Chương V | 38 | md |
| 26 | Cửa đi bằng thép hộp pa nô kính sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu tại Chương V | 48,96 | m2 |
| 27 | Cửa sổ bằng thép hộp pa nô kính sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu tại Chương V | 21,12 | m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,506 | 100m2 |
| G | Hạng mục: Phần điện nhà lớp học 2T4P | |||
| 1 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 30 | m |
| 2 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 20 | m |
| 3 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XPLE/PVC 2x10mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 50 | m |
| 4 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XPLE/PVC 2x6mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 20 | m |
| 5 | Kéo rải, lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 240 | m |
| 6 | Kéo rải, lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 20 | m |
| 7 | Kéo rải, lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 50 | m |
| 8 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 520 | m |
| 9 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 220 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 700 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 70 | m |
| 12 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp 20W và 40W | Theo yêu cầu tại Chương V | 27 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V | 36 | bộ |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt đế âm Aptomat | Theo yêu cầu tại Chương V | 16 | cái |
| 17 | Mặt Áptomat | Theo yêu cầu tại Chương V | 16 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo yêu cầu tại Chương V | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Theo yêu cầu tại Chương V | 24 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo yêu cầu tại Chương V | 18 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 23 | Công tắc 1 chiều | Theo yêu cầu tại Chương V | 24 | cái |
| 24 | Công tắc 2 chiều | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 25 | Móc treo quạt trần | Theo yêu cầu tại Chương V | 24 | Cái |
| 26 | Lắp đặt quạt điện ốp trần | Theo yêu cầu tại Chương V | 24 | cái |
| 27 | Chiết áp quạt trần | Theo yêu cầu tại Chương V | 24 | Cái |
| 28 | Lắp đặt đế âm | Theo yêu cầu tại Chương V | 46 | hộp |
| 29 | Tủ điện tổng toàn nhà, vỏ kim loại, lắp âm tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 30 | Tủ điện tổng tầng 2, KT (250x350) | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt quạt điện treo tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 16 | cái |
| 32 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu tại Chương V | 0 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây,<=200x200mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | hộp |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng giá đón điện | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 35 | Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | bảng |
| 36 | Bình cứu hoả MFZ4 | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | bình |
| 37 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | hộp |
| 38 | Đào móng đặt dây tiếp địa bằng TC, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,52 | m3 |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,52 | m3 |
| 40 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cọc |
| 41 | Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, dây thép loại d=16mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | m |
| 42 | Thép dẹp 40x4 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,5 | m |
| H | Hạng mục: Phần chống sét + thoát nước mái | |||
| 1 | Đào móng đặt dây chống sét, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 10,08 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V | 10,08 | m3 |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 36 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 150 | m |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | cái |
| 7 | Quả hồ lô kim thu sét | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | cỏi |
| 8 | Miếng chì đệm | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | cái |
| 9 | Thép dẹp 40x4 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | m |
| 10 | Bu lông M12x25 | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | cái |
| 11 | Kẹp kiểm tra | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt quả cầu chắn rác D60+D90 | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | quả |
| 13 | Ống Lồng D90 | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 14 | Đai giữ ống, giữ hộp | Theo yêu cầu tại Chương V | 68 | 0.0 |
| 15 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=90mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=60mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,7 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=60mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 19 | Ống nhựa PVCf42 L=300 | Theo yêu cầu tại Chương V | 24 | cái |
| I | Hạng mục: Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,158 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,704 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,056 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,081 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,027 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,6 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,004 | tấn |
| 9 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 10 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,87 | m3 |
| 11 | Trát tường trong có đánh màu, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 20,354 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 20,354 | m2 |
| 13 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,779 | m2 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,047 | 100m3 |
| J | Hạng mục: Cấp nước PPR | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương phỏp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kớnh ống d=32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR băng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút ren trong PPR, đường kính 25/20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút ren trong PPR, đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa ren ngoài PPR, đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn PPR, đường kính 50/32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn PPR, đường kính 32/25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn PPR, đường kính 25/20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50/32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 32/32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 32/20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 25/25,25/20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa ren ngoài PPR, đường kính 25/20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa ren ngoài PPR, đường kính 20/20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính 15mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 16 | cái |
| 22 | Kép thép D15 | Theo yêu cầu tại Chương V | 32 | cái |
| 23 | Lắp đặt van PPR, đường kính van d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van PPR, đường kính van d=32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt van PPR, đường kính van d=<25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 9 | cỏi |
| 26 | Lắp đặt van một chiều PPR, đường kính van d25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt rắc co PPR, đường kính d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt rắc co PPR, đường kính d=32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt rắc co PPR, đường kính d=25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 9 | cái |
| 30 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Theo yêu cầu tại Chương V | 16 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi xịt | Theo yêu cầu tại Chương V | 16 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu rửa | Theo yêu cầu tại Chương V | 12 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo yêu cầu tại Chương V | 12 | bộ |
| 34 | Vòi hoa xen Inox | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 35 | Van đồng xả nước d15 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lít | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | bể |
| 38 | Van phao | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 39 | Hộp đựng giấy Innox | Theo yêu cầu tại Chương V | 16 | hộ |
| 40 | Móc giữ ống inox D50,32,25 | Theo yêu cầu tại Chương V | 55 | cái |
| 41 | Kép PPR d25 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 42 | Măng sông 1 đầu ren ngoài PPR d50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 43 | Măng sông 1 đầu ren trong PPR d32 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 44 | Măng sông 1 đầu ren trong PPR d25 | Theo yêu cầu tại Chương V | 18 | cái |
| 45 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=60mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| K | Hạng mục: Thoát nước PVC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=110mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,38 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=75mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=60mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,24 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=34mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110/110mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90/90mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110/900mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90/90mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90/75mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75/75mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75/34mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=75mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 24 | cái |
| 17 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 44 | cái |
| 19 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=75mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 34 | cái |
| 20 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 24 | cái |
| 21 | Phễu thu sàn D75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 12 | cái |
| 22 | Múc giữ ống D60 | Theo yêu cầu tại Chương V | 12 | cái |
| 23 | Múc giữ ống D90,110 | Theo yêu cầu tại Chương V | 29 | cái |
| 24 | Chóp thông hơi D60 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 25 | Chóp thông hơi D90 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 26 | Keo dán | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | túp |
| L | Hạng mục: Thiết bị báo cháy | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 4 kênh | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Đầu báo khói quang | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 3 | Đầu báo nhiệt gia tăng | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 5 | Nút ấn báo cháy chuyên dụng | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Điện trở cuối tuyến | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cỏi |
| 7 | Dây tín hiệu chống nhiễu 2x 1mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 200 | md |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy chuyên dụng bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 200 | m |
| 9 | Lưu điện dự phòng | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cỏi |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=100x100mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | hộp |
| M | Hạng mục: Chữa cháy ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=100mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d<=25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=100mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=65mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=65mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt rọ bơm bằng đồng thau đk80 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 20 | Khớp chống rung D80 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 21 | Khớp chống rung D65 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp đặt vòi chữa cháy ngoài nhà, khung sắt vách tôn, mặt kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D19xD65 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy đk50mm, L=20m | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cuộn |
| 25 | Bơm chữa cháy 7.5Kw, Q=30-132(M3/H); H= 24.5-15m | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 26 | Bơm chữa cháy Diezen, Q=30-132(M3/H); H= 24.5-15m | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 27 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 30 | m |
| 28 | Kéo rải, lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 30 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 30 | m |
| 30 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | tủ |
| N | Hạng mục: Bể nước 70m3 | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,144 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 14,967 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,117 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,755 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,309 | tấn |
| 6 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 14,38 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường bể | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,416 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,548 | tấn |
| 9 | Bê tông sàn nắp bể + nhà bơm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,686 | m3 |
| 10 | Ván khuôn sàn nắp bể + mái nhà bơm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,425 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn nắp bể + mái nhà bơm, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,356 | tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn nắp bể + mái nhà bơm, đường kính >10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,017 | tấn |
| 13 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,297 | m3 |
| 14 | Trát tường trong có đánh màu, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 95,8 | m2 |
| 15 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 31,68 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 16,38 | m2 |
| 17 | Trát tường nhà bơm, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 42,802 | m2 |
| 18 | Cửa tôn thăm nước và cửa tôn bể máy bơm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,52 | m2 |
| 19 | Thùng mồi | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 20 | Đào móng bằng máy, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,702 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,14 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi