Gói thầu: Gói thầu 03 2020 SCL GT-02: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200215981-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/02/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thạch Thất
Tên gói thầu Gói thầu 03 2020 SCL GT-02: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200156945
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-13 17:21:00 đến ngày 2020-02-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,301,923,464 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A THIẾT BỊ A CẤP B LẮP
1 Thiết bị báo sự cố 22kV - Flite 116-SA (Trọn bộ bao gồm giá lắp đặt, dây dẫn kết nối với bộ nguồn, Sim do chủ đầu tư cung cấp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
B THU HỒI THIẾT BỊ
1 Thu hồi Thiết bị báo sự cố 22kV - Flite 116-SA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
C VẬT TƯ A CẤP B LẮP
1 Cột bê tông ly tâm cao 16m (lỗ), chịu lực loại 11.0 (G6+N10) LT-16m (lỗ)/11.0 G6+N10 8 cột
2 Cột bê tông ly tâm cao 16m (lỗ), chịu lực loại 13.0 (G6+N10) LT-16m (lỗ)/13.0 G6+N10 12 cột
3 Cột bê tông ly tâm cao 18m (lỗ), chịu lực loại 12.0, (G8+N10) LT-18m (lỗ)/12.0 G8+N10 6 cột
4 Cột bê tông ly tâm cao 18m (lỗ), chịu lực loại 13.0, (G8+N10) LT-18m (lỗ)/13.0 G8+N10 11 cột
5 Sứ đỡ đường dây 24kV (cả ty sứ) SĐD-24kV 126 quả
6 Chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 24kV-120N CNB-24kV-120N 117 chuỗi
7 Chuỗi sứ néo kép thủy tinh 24kV-120N CNBK-24kV-120N 9 chuỗi
8 Dây nhôm trần lõi thép ACSR-50/8 bọc cách điện 12,7kV ACSR/XLPE/HDPE-12,7kV-50mm2 704 m
9 Dây nhôm trần lõi thép ACSR-95/16 bọc cách điện 12,7kV ACSR/XLPE/HDPE-12,7kV-95mm2 2.023 m
10 Dây nhôm trần lõi thép ACSR-120/19 bọc cách điện 12,7kV ACSR/XLPE/HDPE-12,7kV-120mm2 141 m
11 Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-120/19 ACSR-120/19 2.130 m
D VẬT TƯ B CẤP B LẮP
1 Tiếp địa đường dây RC-3K RC-3K 26 bộ
2 Xà hãm bắt sứ đứng cột có lỗ đơn 24kV (X2-CL-22) X2-CL-22 9 bộ
3 Xà hãm 3 tầng côt có lỗ đơn bắt sứ chuỗi 24kV (X2C3T-CL-22) X2C3T-CL-22 2 bộ
4 Xà hãm 3 tầng cột có lỗ đơn bắt sứ đứng 24kV (X2-3T-CL-22) X2-3T-CL-22 4 bộ
5 Xà hãm bắt sứ chuỗi cột kép dọc 24kV (X2C-KD-22) X2C-KD-22 8 bộ
6 Xà hãm bắt sứ chuỗi cột kép ngang có gông 24kV (X2C-KN-22.1) X2C-KN-22.1 7 bộ
7 Xà nhánh rẽ bắt sứ đứng cột đơn 24kV (XN-22) XN-22 2 bộ
8 Xà hãm 3 tầng côt kép ngang bắt sứ chuỗi 24kV (X2C3T-KN-22) X2C3T-KN-22 2 bộ
9 Xà hãm 3 tầng côt kép dọc bắt sứ chuỗi 24kV (X2C3T-KD-22) X2C3T-KD-22 2 bộ
10 Xà trung gian 1 pha (XTG1P) XTG1P 10 bộ
11 Xà trung gian 2 pha (XTG2P) XTG2P 4 bộ
12 Xà trung gian 3 pha (XTG3P) XTG3P 2 bộ
13 Gông cột kép LT14m, LT16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
14 Gông cột kép LT18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
15 Đầu cốt xử lý AM50 AM50 9 cái
16 Đầu cốt xử lý AM95 AM95 3 cái
17 Đầu cốt xử lý AM120 AM120 6 cái
18 Ghíp nhôm 3 bulông 50-150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cái
19 Ống nối chịu lực nhôm cho cáp AC95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
20 Ống nối chịu lực nhôm cho cáp AC120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
21 Giáp níu dây AC/XLPE/HDPE-12,7KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
22 Dây buộc cổ sứ Composite Dây buộc cổ sứ Composite 96 cái
23 Ghíp nhôm bọc IPC 22kV GN 150 IPC 22kV GN 150 36 bộ
24 Ống bọc dây dẫn cổ sứ (dài 1,5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
25 Biển tên cột (220x800) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
26 Móng cột bê tông ly tâm đơn MĐ-16 MĐ-16 8 móng
27 Móng cột bê tông ly tâm đơn MĐ-18 MĐ-18 7 móng
28 Móng cột bê tông ly tâm đúp MK-16 MK-16 6 móng
29 Móng cột bê tông ly tâm đúp MK-18 MK-18 5 móng
E THÁO RA LẮP LẠI VẬT TƯ
1 Tháo ra lắp đặt dây dẫn AC-70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,603 km
F THÁO DỠ THU HỒI VẬT TƯ
1 Thu hồi dây AC-50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,651 km
2 Thu hồi dây AC-95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,076 km
3 Thu hồi dây AC-120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,133 km
4 Thu hồi cột bê tông ly tâm cao 14m Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cột
5 Thu hồi cột bê tông ly tâm cao 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cột
6 Thu hồi cột bê tông ly tâm cao 18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
7 Thu hồi xà đỡ X1 TL xà <50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
8 Thu hồi xà hãm X2 TL xà <50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
9 Thu hồi xà hãm X2-KD TL xà <50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
10 Thu hồi xà hãm X2-KN TL xà <50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
11 Thu hồi xà hãm cột PI X2II TL xà <50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Thu hồi sứ đứng 24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 quả
13 Thu hồi chuỗi sứ néo đơn Polyme 24kV-120N Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 chuỗi
14 Thu hồi chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 chuỗi
G PHẦN VẬN CHUYỂN
1 Vận chuyển vật tư làm mới và thu hồi công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công trình
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->