Gói thầu: Xây lắp (bao gồm cả chi phí hạng mục chung)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200228205-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/02/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Vân Hà |
| Tên gói thầu | Xây lắp (bao gồm cả chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200228156 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-15 16:33:00 đến ngày 2020-02-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,355,845,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐÁNH CHUYỂN CÂY XANH | |||
| 1 | Cắt tỉa vén tán, nâng cao vòm lá, cắt cành khô | Mục III, chương V, phần 2 | 77 | cây/lần |
| 2 | Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, cây cảnh để bảo tồn. ĐK thân <= 50; ĐK bầu 50- 80 | Mục III, chương V, phần 2 | 38 | cây/tháng |
| 3 | Duy trì cây bóng mát mới trồng( tạm tính 12 tháng | Mục III, chương V, phần 2 | 3,8 | 10 cây/tháng |
| B | TRỒNG CÂY BÙ LẠI | |||
| 1 | Mua đất màu trồng cây | Mục III, chương V, phần 2 | 36 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mục III, chương V, phần 2 | 7,122 | m3 |
| 3 | Mua cây Mít đường kính gốc D=15-20cm, đo cách gốc 1,3m | Mục III, chương V, phần 2 | 13 | cây |
| 4 | Mua cây Xoài đường kính gốc D=15-20cm, đo cách gốc 1,3m | Mục III, chương V, phần 2 | 13 | cây |
| 5 | Mua cây Vú Sữa đường kính gốc D=15-20cm, đo cách gốc 1,3m | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | cây |
| 6 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | Mục III, chương V, phần 2 | 36 | cây/lần |
| 7 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (tạm tính tháng). | Mục III, chương V, phần 2 | 3,6 | 10 cây/tháng |
| C | CHẶT HẠ CÂY | |||
| 1 | Chặt hạ, đào gốc cây thực hiện chủ yếu bằng thủ công. Cây loại 2 | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cây/lần |
| D | TRỒNG CÂY BỔ SUNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, bằng thủ công | Mục III, chương V, phần 2 | 8,069 | m2 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,615 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,676 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 3,221 | m2 |
| 5 | Đào đất bó vỉa+ hố trồng cây, sâu ≤1m, đất cấp III | Mục III, chương V, phần 2 | 33,629 | m3 |
| 6 | Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp III | Mục III, chương V, phần 2 | 3,027 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mục III, chương V, phần 2 | 3,367 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mục III, chương V, phần 2 | 3,367 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mục III, chương V, phần 2 | 3,367 | 100m3 |
| 10 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm (ĐG 462) | Mục III, chương V, phần 2 | 1,848 | m2 |
| 11 | Mua đất màu trồng cây | Mục III, chương V, phần 2 | 119 | m³ |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mục III, chương V, phần 2 | 33,629 | m3 |
| 13 | Mua cây Vú Sữa đường kính gốc D=15-20cm, đo cách gốc 1,3m | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cây |
| 14 | Mua cây Mít đường kính gốc D=15-20cm, đo cách gốc 1,3m | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cây |
| 15 | Mua cây Giáng Hương đường kính gốc D=15-20cm, đo cách gốc 1,3m | Mục III, chương V, phần 2 | 22 | cây |
| 16 | Mua cây Xoài đường kính gốc D=15-20cm, đo cách gốc 1,3m | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cây |
| 17 | Mua cây Nhội đường kính gốc D=15-20cm, đo cách gốc 1,3m | Mục III, chương V, phần 2 | 85 | cây |
| 18 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | Mục III, chương V, phần 2 | 119 | cây/lần |
| 19 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (tạm tính 12 tháng). | Mục III, chương V, phần 2 | 11,9 | 10 cây/tháng |
| E | Chi phí hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi