Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200219856-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2020 14:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200204280 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố phân cấp có mục tiêu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-14 14:38:00 đến ngày 2020-02-24 14:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,218,626,939 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Thi công xây dựng | |||
| 1 | Phát quang, dọn dẹp mặt bằng thi công, L = 481m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,48 | 100m2 |
| 2 | Đóng 4 hàng cừ tràm có d=(8-10)cm, L=4.2m/cây, L=36m, mật độ đóng 8 cây/mdài để gia cố chân đê quay; Cừ tràm dùng giằng dọc chân đê quay, L=36m. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,995 | 100m |
| 3 | Sắt d=6mm neo cừ tràm giằng dọc chân đê quay, L=36m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | tấn |
| 4 | Đắp đất đê quay bằng thủ công, đất cấp II, L=36m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199,701 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng thủ công, đất cấp II, L=8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,091 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đào ra bãi tập kết cự ly 300m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,091 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bùn lẫn rác ra bãi thãi bằng ôtô tự đổ 5 tấn, cự ly <=1000m (1km đầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,901 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển bùn lẫn rác ra bãi thãi bằng ôtô tự đổ 5 tấn, cự ly <=7000m (6km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,901 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển bùn lẫn rác ra bãi thãi bằng ôtô tự đổ 5 tấn, cự ly ngoài 7000m (22.8km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,901 | 100m3 |
| 10 | Đóng 4 hàng cừ tràm có d=(8-10)cm, L=4.2m/cây, dài 8m, mật độ đóng 8 cây/mdài để gia cố chân bờ bao đoạn vừa đào. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,752 | 100m |
| 11 | Đóng cừ dừa có d =30cm, L = 7m/cây, để gia cố đáy cống, đóng dài 11m, rộng 5m, mật độ đóng 9 cây/m2. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,65 | 100m |
| 12 | Lớp cát lót đầu cừ dày 30cm, dài 11m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,165 | 100m3 |
| 13 | Bêtông lót cống đá 4x6, M100, dày 0.2m, dài 11m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | m3 |
| 14 | Từ K0+000 đến K0+025, L=25m: Đóng 8 hàng cừ tràm có d=(8-10)cm, L=4.2m/cây, mật độ đóng 8 cây/mdài để gia cố đáy, chân và mái đập. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,76 | 100m |
| 15 | K0+000 đến K0+025, L=25m: Đóng 04 hàng cừ dừa có d =30cm, L = 7m/cây, mật độ đóng 3 cây/mdài để gia cố chân và mái đập; Dùng 04 hàng cừ dừa có d =30cm, L = 8m/cây để giằng dọc các hàng cừ đóng gia cố chân và mái đập, nối mỗi đầu 50cm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,871 | 100m |
| 16 | Sắt d=6mm neo cừ dừa giằng dọc từ K0+000 đến K0+025, L=25m đáy, chân và mái đập. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | tấn |
| 17 | Cốt thép cống ống cống d <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,77 | tấn |
| 18 | Cốt thép cống ống cống d <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,397 | tấn |
| 19 | Bê tông ống cống D1000mm, L=15m đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,362 | m3 |
| 20 | Ván khuôn ống cống D1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,072 | 100m2 |
| 21 | Gối cống bêtông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | gối |
| 22 | Thùng phi vận chuyển ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | thùng |
| 23 | Lắp đặt ống cống bêtông D1000mm đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 24 | Vải địa kỹ thuật Polyfelt TS20 gia cố chân đập dài 25m, rộng 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 100m2 |
| 25 | Phên tre gia cố chân đập dài 25m, cao 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m2 |
| 26 | Chất đất vào bao tải gia cố bờ bao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,405 | m3 |
| 27 | Bao tải dùng chất đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.225,922 | cái |
| 28 | Đắp đất công trình bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176,702 | m3 |
| 29 | Đắp sỏi đỏ công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất cự ly <= 1000m ô tô tự đổ 5 tấn (70% chi phí vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,218 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển sỏi đỏ cự ly <= 1000m ô tô tự đổ 5 tấn (70% chi phí vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 300m tiếp theo bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 421,807 | m3 |
| 33 | Vận chuyển sỏi đỏ 300m tiếp theo bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m3 |
| 34 | Nạo vét bùn lẫn rác miệng cống dài 5m, rộng 5m, sâu 1.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,5 | m3 |
| 35 | Vận chuyển bùn lẫn rác ra bãi tập kết bằng thủ công, cự ly 300m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,5 | m3 |
| 36 | Vận chuyển bùn lẫn rác ra bãi thãi bằng ôtô tự đổ 5 tấn, cự ly <=1000m (1km đầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,375 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển bùn lẫn rác ra bãi thãi bằng ôtô tự đổ 5 tấn, cự ly <=7000m (6km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,375 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển bùn lẫn rác ra bãi thãi bằng ôtô tự đổ 5 tấn, cự ly ngoài 7000m (22.8km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,375 | 100m3 |
| 39 | Lắp đặt mới 02 nắp cống sắt D1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 40 | Đóng cừ tràm d=(8-10)cm, L = 4.2m/cây, chiều dài đóng 5.0m, chiều rộng đóng 5.0m, mật độ đóng 16cây/m2 để gia cố đáy bể tiêu năng thượng - hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,6 | 100m |
| 41 | Đóng cừ tràm d=(8-10)cm, L = 4.2m/cây, đóng 02 hàng mỗi cạnh, mật độ đóng 08cây/mdài, để gia cố xung quanh bể tiêu năng thượng - hạ lưu; Cừ tràm dùng giằng dọc 4 cạnh xung quanh bể tiêu năng thượng - hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,328 | 100m |
| 42 | Sắt d=6mm neo cừ tràm giằng dọc 4 cạnh xung quanh bể tiêu năng thượng - hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | tấn |
| 43 | Làm và thả rọ đá (2 x 1 x 0.5)m làm sân tiêu năng thượng - hạ lưu cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | rọ |
| 44 | Đóng cừ tràm d=(8-10)cm, L = 4.2m/cây dùng để gia cố đáy cống tạm, đóng dài 6.0m, rộng 0.3m, mật độ đóng 25 cây/m2. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,78 | 100m |
| 45 | Lắp đặt 02 ống cống nhựa D300mm dẫn dòng, L=8m/ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 46 | Lắp đặt mới 02 nắp cống sắt D300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 47 | Nạo vét bùn lẫn rác mương dài 420m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 787,764 | m3 |
| 48 | Vận chuyển bùn lẫn rác ra bãi tập kết bằng thủ công, cự ly 300m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 787,764 | m3 |
| 49 | Vận chuyển bùn lẫn rác ra bãi thãi bằng ôtô tự đổ 5 tấn, cự ly <=1000m (1km đầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,878 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển bùn lẫn rác ra bãi thãi bằng ôtô tự đổ 5 tấn, cự ly <=7000m (6km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,878 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển bùn lẫn rác ra bãi thãi bằng ôtô tự đổ 5 tấn, cự ly ngoài 7000m (22.8km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,878 | 100m3 |
| 52 | Đóng 4 hàng cừ tràm dài 50m có d=(8-10)cm, L=4.2m/cây, mật độ đóng 8 cây/mdài để gia cố đoạn mương xung yếu; Cừ tràm dùng giằng dọc đoạn mương xung yếu, L=50m. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,438 | 100m |
| 53 | Sắt d=6mm neo cừ tràm giằng dọc đoạn mương xung yếu, L=50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | tấn |
| 54 | Đóng cừ tràm d=(8-10)cm dài 25m gia cố đáy BTTC, rộng 1m, mật độ 25cây/m2 (từ K0+000 đến K0+025) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | 100m |
| 55 | Bêtông lót móng rộng <=250cm, đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | m3 |
| 56 | Bêtông móng rộng <=250cm, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m3 |
| 57 | Bêtông tường rộng <=45cm, cao <= 4m, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m3 |
| 58 | Cốt thép móng d <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,116 | tấn |
| 59 | Cốt thép tường d <= 10mm, chiều cao tường <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,339 | tấn |
| 60 | Cốt thép nối tường d > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | tấn |
| 61 | Ván khuôn gỗ móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,127 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn gỗ tường thẳng dày <= 45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,923 | 100m2 |
| 63 | Bao tải tẩm nhựa đường 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi