Gói thầu: Gói thầu số 22: Xây lắp sửa chữa các tuyến đường dây trung thế khu vực huyện Lương Tài và Sửa chữa cáp quang ADSS - 110kV Bình Định đi Điện lực Thuận Thành
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200212671-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 22: Xây lắp sửa chữa các tuyến đường dây trung thế khu vực huyện Lương Tài và Sửa chữa cáp quang ADSS - 110kV Bình Định đi Điện lực Thuận Thành |
| Số hiệu KHLCNT | 20200205547 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-14 11:57:00 đến ngày 2020-02-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,114,749,325 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sửa chữa các đường dây 22 đoạn từ: cột 09 đến cột 10 ĐZ 22kV nhánh HTX Lâm Thao, cột 75, 76 N. Quảng Phú Lộ 475-E27.4 và từ cột 15 đến TBA Bơm Trừng Xá 2 thuộc lộ 479E27.2; Thay dây dẫn từ cột 6 đến TBA Bồng Lai thuộc lộ 371 E27.2 | |||
| B | Vật tư A cấp (phần này chỉ tính nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện) | |||
| 1 | Rải căng dây dẫn AC-70/11 | Vật tư A cấp, yêu cầu nhà thầu sử dụng công nghệ thi công hotline khi thực hiện kéo dây dẫn giao chéo và đấu nối với các đường dây trung áp (nếu có) | 0,06 | km |
| 2 | Rải căng Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As70/11-XLPE4.3/HDPE | Vật tư A cấp, yêu cầu nhà thầu sử dụng công nghệ thi công hotline khi thực hiện kéo dây dẫn giao chéo và đấu nối với các đường dây trung áp (nếu có) | 0,225 | km |
| 3 | Ghíp nhôm đùn kép 3 bulông A35-120 | Vật tư A cấp | 36 | bộ |
| C | Phần xây lắp (Vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện) | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-9,2 | Theo chương V - Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 2 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn X3F-22 | Theo chương V - Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 3 | Chụp đầu cột CT-2,5 | Theo chương V - Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 4 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn sứ đứng X3F-22-XT | Theo chương V - Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 5 | Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đơn sứ đứng XL5F-22-XT | Theo chương V - Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 6 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi X5F-22c-XT | Theo chương V - Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 7 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn sứ đứng X5F-22-XT | Theo chương V - Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 8 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi X3F-35c | Theo chương V - Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 9 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 12m GC2-12 | 2 | bộ | |
| 10 | Tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | Theo chương V - Hồ sơ mời thầu | 6 | bộ |
| 11 | Chi tiết tiếp địa dọc cột đường dây TĐ-1 | Theo chương V - Hồ sơ mời thầu | 6 | bộ |
| 12 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polymer 25kV dây AC 50-95 | Theo chương V - Hồ sơ mời thầu | 3 | chuỗi |
| 13 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV dây bọc | Theo chương V - Hồ sơ mời thầu | 6 | chuỗi |
| 14 | Lắp sứ đứng Polymer PPI-25 trên cột ly tâm | Theo chương V - Hồ sơ mời thầu | 30 | quả |
| 15 | Lắp sứ đứng Polymer PPI-35 trên cột ly tâm | Theo chương V - Hồ sơ mời thầu | 3 | quả |
| 16 | Hạ và rải căng lại dây dẫn AC-50 cũ | 1,77 | km | |
| 17 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-50 cũ | 0,225 | km | |
| 18 | Hạ thu hồi sứ đứng 24kV trên cột bê tông vuông | 21 | quả | |
| 19 | Hạ thu hồi sứ đứng 35kV trên cột bê tông ly tâm | 3 | quả | |
| 20 | Hạ thu hồi chuỗi sứ néo đơn Polimer 25kV | 3 | chuỗi | |
| 21 | Hạ thu hồi xà đỡ dây <50kg trên cột bê tông vuông đơn | 3 | bộ | |
| 22 | Hạ thu hồi xà néo dây <100kg trên cột bê tông vuông đơn | 3 | bộ | |
| 23 | Hạ thu hồi cột bê tông vuông H-8,5 cũ | 3 | cột | |
| 24 | Bốc lên và xếp xuống cột bê tông cốt thép thu hồi cũ | 2,016 | tấn | |
| 25 | Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũ | 0,45 | tấn | |
| 26 | Bốc lên và xếp xuống sứ cách điện thu hồi cũ | 0,162 | tấn | |
| 27 | Bốc lên và xếp xuống dây dẫn thu hồi cũ | 0,0439 | tấn | |
| 28 | Biển báo an toàn | 4 | cái | |
| 29 | Biển báo số cột | 4 | VT | |
| 30 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-3 | 2 | móng | |
| 31 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-3 | 2 | móng | |
| 32 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | 6 | bộ | |
| D | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa cột điện trung thế | 6 | vị trí | |
| E | Sửa chữa cáp quang ADSS - 110kV Bình Định đi Điện lực Thuận Thành | |||
| F | Phần xây lắp (Vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện) | |||
| 1 | Lắp đặt bộ phụ kiện đỡ cáp quang ADSS-12 | 56 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt bộ phụ kiện néo cáp quang ADSS-12 | 91 | bộ | |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang 12 sợi | 1 | bộ | |
| 4 | Tháo dỡ cáp quang <= 12 sợi | 12,757 | km | |
| 5 | Rải căng cáp quang <= 12 sợi | Theo chương V - Hồ sơ mời thầu | 12,757 | km |
| 6 | Tháo thu hồi hộp măng xông cáp quang | 4 | bộ | |
| 7 | Hàn nối măng xông cáp quang ADSS-12 | 4 | bộ | |
| 8 | Tháo hạ bộ phụ kiện đỡ cáp quang ADSS-12 cũ | 56 | bộ | |
| 9 | Tháo hạ bộ phụ kiện néo cáp quang ADSS-12cũ | 91 | bộ | |
| 10 | Dây nhẩy quang FC/PC (5m) | Theo chương V - Hồ sơ mời thầu | 15 | đôi đầu dây |
| 11 | Biển báo hiệu tuyến cáp quang | 36 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi