Gói thầu: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200226013-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu công ty cổ phần cấp nước bến thành
Tên gói thầu Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200225488
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh doanh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 28 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-14 16:38:00 đến ngày 2020-02-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,739,739,526 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CUNG CẤP VẬT TƯ VÀ XÂY DỰNG TUYẾN ỐNG
1 Cắt mặt đường nhựa, BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 224,12 10m
2 Đào bốc mặt đường nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 45,593 m3
3 Đào bốc mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 17,109 m3
4 Phá dỡ nền gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 346,58 m2
5 Đào phui mương ống bằng thủ công 70% (Đất cấp III) Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 91,407 m3
6 Đào phui mương ống bằng thủ công 70% (Đất cấp II) Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 195,957 m3
7 Đào phui mương ống bằng máy 30% (Đất cấp III) Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,392 100m3
8 Đào phui mương ống bằng máy 30% (Đất cấp II) Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,84 100m3
9 Nền đắp cát, đầm chặt K≥0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 1,111 100m3
10 Nền đắp cát, đầm chặt K≥0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 1,421 100m3
11 Vận chuyển đất cấp II ra khỏi công trường 1 km đầu tiên bằng xe ôtô tự đổ 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 2,799 100m3
12 Vận chuyển đất cấp II ra khỏi công trường 6km tiếp theo bằng xe ôtô tự đổ 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 2,799 100m3
13 Vận chuyển đất cấp III ra khỏi công trường 1 km đầu tiên bằng xe ôtô tự đổ 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 2,008 100m3
14 Vận chuyển đất cấp III ra khỏi công trường 6km tiếp theo bằng xe ôtô tự đổ 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 2,008 100m3
15 Đúc beton canh chận phụ tùng mac 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 5,613 m3
16 Ván khuôn đổ beton phụ tùng Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,486 100m2
17 Gia công thép Þ12 gân neo khuỷu Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 26,64 Kg
B CUNG CẤP VẬT TƯ VÀ LẮP ĐẶT ỐNG + PHỤ TÙNG
1 Ống gang 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 5,9 100m
2 Ống nhựa 150 uPVC Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 1,23 100m
3 Ống gang 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,005 100m
4 Ống gang 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,005 100m
5 Ống nhựa 150 uPVC Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,16 100m
6 Ống nhựa Þ100uPVC Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,02 100m
7 Ống nhựa 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,04 100m
8 Ống nhựa 25 HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,74 100m
9 Ống nhựa 32 HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,02 100m
10 Thập MJ 200FF x 150B Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 2 Cái
11 Thập MJ 200FF x 200B Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 1 Cái
12 Tê MJ 250FF x 200B Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 1 Cái
13 Tê MJ 200FF x 200B Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 1 Cái
14 Tê MJ 200FF x 150B Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 3 Cái
15 Tê MJ 200FF x 100B Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 1 Cái
16 Tê MJ 150FF x 150B Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 1 Cái
17 Van gang Þ200 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 5 Cái
18 Van gang Þ150 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 7 Cái
19 Van gang Þ100 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 1 Cái
20 Van gang Þ50 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 2 Cái
21 Bù manchon Þ200BF Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 8 Cái
22 Bù manchon Þ150 BF Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 20 Cái
23 Bù manchon Þ100 BF Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 5 Cái
24 Bù manchon Þ40 BF Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 3 Cái
25 Bù manchon Þ50 x 40BF Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 2 Cái
26 Bù manchon Þ200 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 8 Cái
27 Ống nối MJ Þ250 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 1 Cái
28 Ống nối MJ Þ200 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 2 Cái
29 Ống nối MJ Þ200 (mối nối) Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 1 Cái
30 Ống nối MJ Þ200 Pháp Mỹ Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 6 Cái
31 Ống nối MJ Þ150 (mối nối) Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 6 Cái
32 Ống nối MJ Þ100 (mối nối) Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 1 Cái
33 Ống nối MJ Þ40 (mối nối) Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 2 Cái
34 Ống túm Þ250F x 200F (mối nối) Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 1 Cái
35 Ống túm Þ200F x 150F Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 2 Cái
36 Ống túm Þ200F x 150F (mối nối) Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 1 Cái
37 Ống túm Þ150F x 100F (mối nối) Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 1 Cái
38 Khuỷu 1/8 MJ Þ200 FF Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 16 Cái
39 Khuỷu 1/8 MJ Þ200 FF (neo) Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 8 Cái
40 Khuỷu 1/8 MJ Þ150 FF Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 16 Cái
41 Khuỷu 1/8 MJ Þ150 FF (neo) Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 2 Cái
42 Khuỷu 1/8 MJ Þ100 FF Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 2 Cái
43 Khuỷu 1/8 MJ Þ40 FF Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 4 Cái
44 Bửng chận 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 11 Cái
45 Bửng chận 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 10 Cái
46 Bửng chận 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 5 Cái
47 Bửng chận 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 3 Cái
48 Kiềng câu nước 200 x 50B Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 2 Cái
49 Kiềng câu nước 150 x 3/4 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 22 Cái
50 Kiềng câu nước 200 x 3/4 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 39 Cái
51 Van cóc 3/4 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 61 Cái
52 Khuỷu nối thúc 25 x 3/4" Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 61 Cái
53 Nút bít 3/4 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 58 Cái
54 Kiềng câu nước 150 x 1" Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 2 Cái
55 Van cóc 1" x 32 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 2 Cái
56 Van góc liên hợp 1" x 32 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 2 Cái
57 Nút bít 1" Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 2 Cái
58 Khâu nối TLK 25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 2 Cái
59 Đồng hồ nước 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 2 Cái
60 Họng ổ khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 15 Cái
61 Ống cơi họng ổ khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,075 100m
C LẮP ĐẶT VẬT TƯ SỬ DỤNG LẠI
1 Lắp đặt trụ cứu hỏa 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 2 Cái
2 Đồng hồ nước 15 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 59 Cái
3 Đồng hồ nước 25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 2 Cái
D VẬT TƯ THU HỒI
1 Đồng hồ nước 50 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 1 Cái
2 Đồng hồ nước 40 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 1 Cái
E CUNG CẤP VẬT TƯ VÀ THỬ ÁP LỰC ĐƯỜNG ỐNG
1 ống gang D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 5,9 100m
2 ống uPVC D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 1,23 100m
3 Þ50 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,04 100m
4 ống HDPE OD 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,74 100m
5 Þ32 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,02 100m
F CUNG CẤP VẬT TƯ VÀ KHỬ TRÙNG ĐƯỜNG ỐNG BẰNG CLOR BỘT
1 ống gang D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 5,9 100m
2 ống uPVC D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 1,23 100m
3 Tổng lượng nước xúc xả Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 362,518
G CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT VẬT TƯ THUỘC CHI PHÍ SẢN XUẤT CỦA CÔNG TY
1 Hộp bảo vệ đồng hồ nước Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 61 Cái
2 Khuỷu nối thúc 25 x 3/4" Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 122 Cái
3 Ống nối ren ngoài 27 x 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 61 Cái
4 Ống nhựa 27 PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,122 100m
5 Van 27 PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 61 Cái
6 Ống nhựa OD 25 HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,61 100m
H CUNG CẤP VẬT TƯ VÀ TÁI LẬP HẺM NHỰA
1 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,044 100m²
2 Trải cán lớp đá 0x4 nền đường dày 25cm, K>=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,005 100m3
3 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 bằng nhủ tương nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,02 100m²
4 Trải BTNNóng hạt trung dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,02 100m²
5 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5 Kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,02 100m²
6 Trải BTNNóng hạt mịn dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,02 100m²
I CUNG CẤP VẬT TƯ VÀ TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG NHỰA
1 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 4,937 100m²
2 Trải cán lớp đá 0x4 nền đường dày 55cm, K>=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 1,042 100m3
3 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 bằng nhủ tương nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 1,895 100m²
4 Trải BTNNóng hạt trung dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 1,895 100m²
5 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5 Kg/m2 (phần phui đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 1,895 100m²
6 Trải BTNNóng hạt mịn dày 5cm (phần phui đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 1,895 100m²
7 Cào bốc mặt nhựa cũ dày =< 5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 4,522 100m²
8 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5 Kg/m2 (phần cào bốc) Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 4,522 100m²
9 Trải BTNNóng hạt mịn dày 5cm (cào bốc) Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 4,522 100m²
J CUNG CẤP VẬT TƯ VÀ TÁI LẬP MẶT LỀ BTXM
1 Trải lớp đá 0x4 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,009 100m3
2 Đổ BT ximăng đá 1x2 M200 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,875 m3
K CUNG CẤP VẬT TƯ VÀ TÁI LẬP LỀ GẠCH TERAZZO
1 Trải lớp đá 0x4 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,25 100m3
2 Đổ Bê tông lót đá 1x2 M150 dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 12,488 m3
3 Láng vữa ximăng M75, dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 346,58 m2
4 Lát gạch terazzo 400x400x30mm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 346,58 m2
5 Vệ sinh mặt đường, quét dọn đất dơ Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 21,39 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->