Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200226019-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Cát Quế
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200201445
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-14 16:18:00 đến ngày 2020-02-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,012,625,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA THÔN 7
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Theo HSBVTC được duyệt 447,8684 m2
2 Sơn tường - 3 nước Theo HSBVTC được duyệt 447,8684 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi,sơn cũ trên cửa Theo HSBVTC được duyệt 82,584 m2
4 Sơn cửa panô - 3 nước Theo HSBVTC được duyệt 82,584 m2
5 Đành gỉ hoa sắt Theo HSBVTC được duyệt 47,616 m2
6 Sơn hoa sắt cửa sổ Theo HSBVTC được duyệt 47,616 m2
7 Tháo dỡ ống thoát nước mái bị hỏng (NC=60% lắp đặt) Theo HSBVTC được duyệt 0,186 100m
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Theo HSBVTC được duyệt 0,186 100m
9 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Theo HSBVTC được duyệt 8 cái
10 Quả cầu chắn rác Theo HSBVTC được duyệt 4 cái
11 Đục nhám sênô mái Theo HSBVTC được duyệt 19,414 m2
12 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 Theo HSBVTC được duyệt 19,414 m2
13 Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng Theo HSBVTC được duyệt 19,414 m2
14 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo HSBVTC được duyệt 2,38 100m2
15 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Theo HSBVTC được duyệt 3,0454 100m2
B SƠN LẠI TƯỜNG RÀO
1 Đánh rỉ hoa sắt tường rào Theo HSBVTC được duyệt 84,3175 m2
2 Sơn sắt thép các loại - 3 nước, sơn hoa sắt tường rào Theo HSBVTC được duyệt 84,3175 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Theo HSBVTC được duyệt 363,8846 m2
4 Sơn tường rào 3 nước Theo HSBVTC được duyệt 363,8846 m2
C XÂY MỚI TƯỜNG RÀO
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo HSBVTC được duyệt 54,158 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo HSBVTC được duyệt 2,8305 m3
3 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSBVTC được duyệt 12,607 m3
4 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSBVTC được duyệt 1,6809 m3
5 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo HSBVTC được duyệt 7,7801 m3
6 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo HSBVTC được duyệt 2,205 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSBVTC được duyệt 2,0143 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSBVTC được duyệt 0,1931 tấn
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSBVTC được duyệt 0,1737 100m2
10 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo HSBVTC được duyệt 0,3707 100m3
11 Vận chuyển phế thải Theo HSBVTC được duyệt 17,088 m3
12 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSBVTC được duyệt 311,2032 m2
13 Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSBVTC được duyệt 24,288 m2
14 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSBVTC được duyệt 335,4912 m2
D PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH CŨ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan Theo HSBVTC được duyệt 11,5676 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép Theo HSBVTC được duyệt 0,8755 m3
3 Vận chuyển phế thải Theo HSBVTC được duyệt 12,443 m3
E XÂY MỚI NHÀ WC
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Theo HSBVTC được duyệt 59,3237 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo HSBVTC được duyệt 0,1777 100m3
3 Vận chuyển phế thải Theo HSBVTC được duyệt 35,5491 m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo HSBVTC được duyệt 1,2056 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo HSBVTC được duyệt 0,0407 100m2
6 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSBVTC được duyệt 4,7628 m3
7 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSBVTC được duyệt 4,7678 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSBVTC được duyệt 2,072 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSBVTC được duyệt 0,1884 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSBVTC được duyệt 0,0875 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSBVTC được duyệt 0,277 tấn
F BỂ PHỐT
1 Bê tông lót móng bể phốt, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo HSBVTC được duyệt 0,703 m3
2 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo HSBVTC được duyệt 0,8044 m3
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng bể phốt, đường kính <=10 mm Theo HSBVTC được duyệt 0,0623 tấn
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng móng vuông Theo HSBVTC được duyệt 0,0294 100m2
5 Bê tông xà dầm, giằng bể phốt đá 1x2, mác 200 Theo HSBVTC được duyệt 0,2381 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSBVTC được duyệt 0,0242 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSBVTC được duyệt 0,0184 tấn
8 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75 Theo HSBVTC được duyệt 2,8578 m3
9 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSBVTC được duyệt 18,018 m2
10 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSBVTC được duyệt 15,6 m2
11 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Theo HSBVTC được duyệt 3,8556 m2
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo HSBVTC được duyệt 0,595 m3
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo HSBVTC được duyệt 0,0518 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo HSBVTC được duyệt 0,0308 100m2
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo HSBVTC được duyệt 7 cái
16 Cút sứ Theo HSBVTC được duyệt 2 cái
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo HSBVTC được duyệt 0,3383 100m2
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSBVTC được duyệt 3,1584 m3
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo HSBVTC được duyệt 0,2584 tấn
20 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo HSBVTC được duyệt 9,7878 m3
21 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo HSBVTC được duyệt 2,6463 m3
22 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSBVTC được duyệt 66,93 m2
23 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSBVTC được duyệt 87,294 m2
24 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSBVTC được duyệt 33,83 m2
25 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSBVTC được duyệt 2,42 m2
26 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x300 mm Theo HSBVTC được duyệt 39,752 m2
27 Đắp cát nền móng công trình Theo HSBVTC được duyệt 1,584 m3
28 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSBVTC được duyệt 1,584 m3
29 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo HSBVTC được duyệt 31,5844 m2
30 Láng nền sàn mái không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Theo HSBVTC được duyệt 31,5844 m2
31 Quét flinkote chống nền Theo HSBVTC được duyệt 15,8404 m2
32 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Theo HSBVTC được duyệt 15,8404 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo HSBVTC được duyệt 67,096 m2
34 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSBVTC được duyệt 66,93 m2
G ĐIỆN NƯỚC
1 Lắp đặt các loại đèn trang trí, đèn ốp trần Theo HSBVTC được duyệt 6 bộ
2 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, kích thước hộp ≤ 40x50 mm Theo HSBVTC được duyệt 2 hộp
3 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo HSBVTC được duyệt 2 cái
4 Hạt công tắc Theo HSBVTC được duyệt 4 cái
5 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSBVTC được duyệt 30 m
6 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo HSBVTC được duyệt 30 m
7 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSBVTC được duyệt 2 bộ
8 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSBVTC được duyệt 2 bộ
9 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo HSBVTC được duyệt 4 cái
10 Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòi Theo HSBVTC được duyệt 2 bộ
11 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Theo HSBVTC được duyệt 1 cái
12 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSBVTC được duyệt 2 cái
13 Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng Theo HSBVTC được duyệt 2 cái
14 Lắp đặt gương soi Theo HSBVTC được duyệt 2 cái
15 Xi phông chậu rửa Theo HSBVTC được duyệt 2 bộ
16 dây cấp chậu xí Theo HSBVTC được duyệt 6 bộ
17 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm Theo HSBVTC được duyệt 0,1 100m
18 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Theo HSBVTC được duyệt 0,25 100m
19 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Theo HSBVTC được duyệt 0,3 100m
20 Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm Theo HSBVTC được duyệt 1 cái
21 Van điện Theo HSBVTC được duyệt 1 cái
22 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm Theo HSBVTC được duyệt 4 cái
23 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm Theo HSBVTC được duyệt 6 cái
24 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm Theo HSBVTC được duyệt 6 cái
25 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Theo HSBVTC được duyệt 20 cái
26 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn cút ren d=20mm Theo HSBVTC được duyệt 6 cái
27 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm Theo HSBVTC được duyệt 2 cái
28 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Theo HSBVTC được duyệt 2 cái
29 máy bơm nước Theo HSBVTC được duyệt 1 cái
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Theo HSBVTC được duyệt 0,4 100m
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Theo HSBVTC được duyệt 0,4 100m
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Theo HSBVTC được duyệt 0,6 100m
33 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm Theo HSBVTC được duyệt 10 cái
34 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Theo HSBVTC được duyệt 10 cái
35 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Theo HSBVTC được duyệt 15 cái
36 Cửa nhựa lõi thép, phụ kiện đồng bộ Theo HSBVTC được duyệt 6,74 m2
37 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSBVTC được duyệt 6,74 m2
H BÊ TÔNG SÂN
1 Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo HSBVTC được duyệt 19,892 m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSBVTC được duyệt 0,1989 100m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo HSBVTC được duyệt 0,053 100m2
I NHÀ VĂN HÓA THÔN CÁT NGÒI
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Theo HSBVTC được duyệt 447,8684 m2
2 Sơn tường - 3 nước Theo HSBVTC được duyệt 447,8684 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi,sơn cũ trên cửa Theo HSBVTC được duyệt 82,584 m2
4 Sơn cửa panô - 3 nước Theo HSBVTC được duyệt 82,584 m2
5 Đành gỉ hoa sắt Theo HSBVTC được duyệt 47,616 m2
6 Sơn hoa sắt cửa sổ Theo HSBVTC được duyệt 47,616 m2
7 Tháo dỡ ống thoát nước mái bị hỏng (NC=60% lắp đặt) Theo HSBVTC được duyệt 0,186 100m
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Theo HSBVTC được duyệt 0,186 100m
9 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Theo HSBVTC được duyệt 8 cái
10 Quả cầu chắn rác Theo HSBVTC được duyệt 4 cái
11 Đục nhám sênô mái Theo HSBVTC được duyệt 19,414 m2
12 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 Theo HSBVTC được duyệt 19,414 m2
13 Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng Theo HSBVTC được duyệt 19,414 m2
14 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo HSBVTC được duyệt 2,38 100m2
15 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Theo HSBVTC được duyệt 3,0454 100m2
J SƠN LẠI TƯỜNG RÀO
1 Đánh rỉ hoa sắt tường rào Theo HSBVTC được duyệt 139,88 m2
2 Sơn sắt thép các loại - 3 nước, sơn hoa sắt tường rào Theo HSBVTC được duyệt 139,88 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Theo HSBVTC được duyệt 315,8656 m2
4 Sơn tường rào 3 nước Theo HSBVTC được duyệt 315,8656 m2
K XÂY MỚI TƯỜNG RÀO
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo HSBVTC được duyệt 42,5404 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo HSBVTC được duyệt 2,2233 m3
3 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSBVTC được duyệt 9,9026 m3
4 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSBVTC được duyệt 1,3204 m3
5 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo HSBVTC được duyệt 7,7801 m3
6 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo HSBVTC được duyệt 1,47 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSBVTC được duyệt 1,5822 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSBVTC được duyệt 0,1655 tấn
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSBVTC được duyệt 0,1364 100m2
10 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo HSBVTC được duyệt 0,1418 100m3
11 Vận chuyển phế thải Theo HSBVTC được duyệt 36,0267 m3
12 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSBVTC được duyệt 250,5888 m2
13 Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSBVTC được duyệt 16,192 m2
14 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSBVTC được duyệt 266,7808 m2
L PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH CŨ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan Theo HSBVTC được duyệt 6,2568 m3
2 Vận chuyển phế thải Theo HSBVTC được duyệt 6,2568 m3
M XÂY MỚI NHÀ WC
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Theo HSBVTC được duyệt 59,3237 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo HSBVTC được duyệt 0,1777 100m3
3 Vận chuyển phế thải Theo HSBVTC được duyệt 35,5491 m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo HSBVTC được duyệt 1,2056 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo HSBVTC được duyệt 0,0407 100m2
6 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSBVTC được duyệt 4,7628 m3
7 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSBVTC được duyệt 4,7678 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSBVTC được duyệt 2,072 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSBVTC được duyệt 0,1884 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSBVTC được duyệt 0,0875 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSBVTC được duyệt 0,277 tấn
N BỂ PHỐT
1 Bê tông lót móng bể phốt, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo HSBVTC được duyệt 0,703 m3
2 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo HSBVTC được duyệt 0,8044 m3
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng bể phốt, đường kính <=10 mm Theo HSBVTC được duyệt 0,0623 tấn
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng móng vuông Theo HSBVTC được duyệt 0,0294 100m2
5 Bê tông xà dầm, giằng bể phốt đá 1x2, mác 200 Theo HSBVTC được duyệt 0,2381 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSBVTC được duyệt 0,0242 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSBVTC được duyệt 0,0184 tấn
8 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75 Theo HSBVTC được duyệt 2,8578 m3
9 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSBVTC được duyệt 18,018 m2
10 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSBVTC được duyệt 15,6 m2
11 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Theo HSBVTC được duyệt 3,8556 m2
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo HSBVTC được duyệt 0,595 m3
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo HSBVTC được duyệt 0,0518 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo HSBVTC được duyệt 0,0308 100m2
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo HSBVTC được duyệt 7 cái
16 Cút sứ Theo HSBVTC được duyệt 2 cái
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo HSBVTC được duyệt 0,3383 100m2
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSBVTC được duyệt 3,1584 m3
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo HSBVTC được duyệt 0,2584 tấn
20 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo HSBVTC được duyệt 9,7878 m3
21 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo HSBVTC được duyệt 2,6463 m3
22 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSBVTC được duyệt 66,93 m2
23 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSBVTC được duyệt 87,294 m2
24 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSBVTC được duyệt 33,83 m2
25 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSBVTC được duyệt 2,42 m2
26 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x300 mm Theo HSBVTC được duyệt 39,752 m2
27 Đắp cát nền móng công trình Theo HSBVTC được duyệt 1,584 m3
28 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSBVTC được duyệt 1,584 m3
29 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo HSBVTC được duyệt 31,5844 m2
30 Láng nền sàn mái không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Theo HSBVTC được duyệt 31,5844 m2
31 Quét flinkote chống nền Theo HSBVTC được duyệt 15,8404 m2
32 Xây bục tiểu Theo HSBVTC được duyệt 0,11 m3
33 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Theo HSBVTC được duyệt 15,8404 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo HSBVTC được duyệt 67,096 m2
35 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSBVTC được duyệt 66,93 m2
O ĐIỆN NƯỚC
1 Lắp đặt các loại đèn trang trí, đèn ốp trần Theo HSBVTC được duyệt 6 bộ
2 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, kích thước hộp ≤ 40x50 mm Theo HSBVTC được duyệt 2 hộp
3 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo HSBVTC được duyệt 2 cái
4 Hạt công tắc Theo HSBVTC được duyệt 4 cái
5 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSBVTC được duyệt 30 m
6 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo HSBVTC được duyệt 30 m
7 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSBVTC được duyệt 2 bộ
8 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSBVTC được duyệt 2 bộ
9 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo HSBVTC được duyệt 4 cái
10 Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòi Theo HSBVTC được duyệt 2 bộ
11 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Theo HSBVTC được duyệt 1 cái
12 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSBVTC được duyệt 2 cái
13 Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng Theo HSBVTC được duyệt 2 cái
14 Lắp đặt gương soi Theo HSBVTC được duyệt 2 cái
15 Xi phông chậu rửa Theo HSBVTC được duyệt 2 bộ
16 dây cấp chậu xí Theo HSBVTC được duyệt 6 bộ
17 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm Theo HSBVTC được duyệt 0,1 100m
18 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Theo HSBVTC được duyệt 0,25 100m
19 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Theo HSBVTC được duyệt 0,3 100m
20 Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm Theo HSBVTC được duyệt 1 cái
21 Van điện Theo HSBVTC được duyệt 1 cái
22 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm Theo HSBVTC được duyệt 4 cái
23 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm Theo HSBVTC được duyệt 6 cái
24 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm Theo HSBVTC được duyệt 6 cái
25 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Theo HSBVTC được duyệt 20 cái
26 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn cút ren d=20mm Theo HSBVTC được duyệt 6 cái
27 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm Theo HSBVTC được duyệt 2 cái
28 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Theo HSBVTC được duyệt 2 cái
29 máy bơm nước Theo HSBVTC được duyệt 1 cái
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Theo HSBVTC được duyệt 0,4 100m
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Theo HSBVTC được duyệt 0,4 100m
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Theo HSBVTC được duyệt 0,6 100m
33 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm Theo HSBVTC được duyệt 10 cái
34 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Theo HSBVTC được duyệt 10 cái
35 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Theo HSBVTC được duyệt 15 cái
36 Cửa nhựa lõi thép, phụ kiện đồng bộ Theo HSBVTC được duyệt 6,74 m2
37 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSBVTC được duyệt 6,74 m2
P RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo HSBVTC được duyệt 28,9562 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo HSBVTC được duyệt 0,0965 100m3
3 Vận chuyển phế thải Theo HSBVTC được duyệt 0,193 đ/m3
4 Đắp cát nền móng công trình Theo HSBVTC được duyệt 1,3921 m3
5 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo HSBVTC được duyệt 4,1764 m3
6 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSBVTC được duyệt 8,2775 m3
7 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSBVTC được duyệt 45,15 m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mũ rãnh Theo HSBVTC được duyệt 0,301 100m2
9 Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Theo HSBVTC được duyệt 2,4833 m3
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <=10 mm Theo HSBVTC được duyệt 0,3209 tấn
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSBVTC được duyệt 1,89 m3
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo HSBVTC được duyệt 0,247 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSBVTC được duyệt 0,1386 100m2
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo HSBVTC được duyệt 63 cái
Q BÊ TÔNG SÂN
1 Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo HSBVTC được duyệt 10,612 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Theo HSBVTC được duyệt 10,612 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo HSBVTC được duyệt 0,0368 100m2
R HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo HSBVTC được duyệt 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo HSBVTC được duyệt 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->