Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200226019-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Cát Quế |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200201445 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-14 16:18:00 đến ngày 2020-02-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,012,625,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ VĂN HÓA THÔN 7 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Theo HSBVTC được duyệt | 447,8684 | m2 |
| 2 | Sơn tường - 3 nước | Theo HSBVTC được duyệt | 447,8684 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi,sơn cũ trên cửa | Theo HSBVTC được duyệt | 82,584 | m2 |
| 4 | Sơn cửa panô - 3 nước | Theo HSBVTC được duyệt | 82,584 | m2 |
| 5 | Đành gỉ hoa sắt | Theo HSBVTC được duyệt | 47,616 | m2 |
| 6 | Sơn hoa sắt cửa sổ | Theo HSBVTC được duyệt | 47,616 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ ống thoát nước mái bị hỏng (NC=60% lắp đặt) | Theo HSBVTC được duyệt | 0,186 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Theo HSBVTC được duyệt | 0,186 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Theo HSBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 10 | Quả cầu chắn rác | Theo HSBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 11 | Đục nhám sênô mái | Theo HSBVTC được duyệt | 19,414 | m2 |
| 12 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Theo HSBVTC được duyệt | 19,414 | m2 |
| 13 | Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo HSBVTC được duyệt | 19,414 | m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo HSBVTC được duyệt | 2,38 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Theo HSBVTC được duyệt | 3,0454 | 100m2 |
| B | SƠN LẠI TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đánh rỉ hoa sắt tường rào | Theo HSBVTC được duyệt | 84,3175 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước, sơn hoa sắt tường rào | Theo HSBVTC được duyệt | 84,3175 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Theo HSBVTC được duyệt | 363,8846 | m2 |
| 4 | Sơn tường rào 3 nước | Theo HSBVTC được duyệt | 363,8846 | m2 |
| C | XÂY MỚI TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo HSBVTC được duyệt | 54,158 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo HSBVTC được duyệt | 2,8305 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBVTC được duyệt | 12,607 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBVTC được duyệt | 1,6809 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo HSBVTC được duyệt | 7,7801 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo HSBVTC được duyệt | 2,205 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBVTC được duyệt | 2,0143 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSBVTC được duyệt | 0,1931 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSBVTC được duyệt | 0,1737 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSBVTC được duyệt | 0,3707 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải | Theo HSBVTC được duyệt | 17,088 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBVTC được duyệt | 311,2032 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBVTC được duyệt | 24,288 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBVTC được duyệt | 335,4912 | m2 |
| D | PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Theo HSBVTC được duyệt | 11,5676 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | Theo HSBVTC được duyệt | 0,8755 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Theo HSBVTC được duyệt | 12,443 | m3 |
| E | XÂY MỚI NHÀ WC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Theo HSBVTC được duyệt | 59,3237 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSBVTC được duyệt | 0,1777 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Theo HSBVTC được duyệt | 35,5491 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo HSBVTC được duyệt | 1,2056 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSBVTC được duyệt | 0,0407 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBVTC được duyệt | 4,7628 | m3 |
| 7 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBVTC được duyệt | 4,7678 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBVTC được duyệt | 2,072 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSBVTC được duyệt | 0,1884 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSBVTC được duyệt | 0,0875 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSBVTC được duyệt | 0,277 | tấn |
| F | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Bê tông lót móng bể phốt, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo HSBVTC được duyệt | 0,703 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo HSBVTC được duyệt | 0,8044 | m3 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng bể phốt, đường kính <=10 mm | Theo HSBVTC được duyệt | 0,0623 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng móng vuông | Theo HSBVTC được duyệt | 0,0294 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng bể phốt đá 1x2, mác 200 | Theo HSBVTC được duyệt | 0,2381 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSBVTC được duyệt | 0,0242 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSBVTC được duyệt | 0,0184 | tấn |
| 8 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75 | Theo HSBVTC được duyệt | 2,8578 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBVTC được duyệt | 18,018 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBVTC được duyệt | 15,6 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo HSBVTC được duyệt | 3,8556 | m2 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBVTC được duyệt | 0,595 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo HSBVTC được duyệt | 0,0518 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo HSBVTC được duyệt | 0,0308 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo HSBVTC được duyệt | 7 | cái |
| 16 | Cút sứ | Theo HSBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo HSBVTC được duyệt | 0,3383 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBVTC được duyệt | 3,1584 | m3 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo HSBVTC được duyệt | 0,2584 | tấn |
| 20 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo HSBVTC được duyệt | 9,7878 | m3 |
| 21 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo HSBVTC được duyệt | 2,6463 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBVTC được duyệt | 66,93 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBVTC được duyệt | 87,294 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSBVTC được duyệt | 33,83 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSBVTC được duyệt | 2,42 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x300 mm | Theo HSBVTC được duyệt | 39,752 | m2 |
| 27 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSBVTC được duyệt | 1,584 | m3 |
| 28 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBVTC được duyệt | 1,584 | m3 |
| 29 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo HSBVTC được duyệt | 31,5844 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn mái không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo HSBVTC được duyệt | 31,5844 | m2 |
| 31 | Quét flinkote chống nền | Theo HSBVTC được duyệt | 15,8404 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Theo HSBVTC được duyệt | 15,8404 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSBVTC được duyệt | 67,096 | m2 |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBVTC được duyệt | 66,93 | m2 |
| G | ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn trang trí, đèn ốp trần | Theo HSBVTC được duyệt | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, kích thước hộp ≤ 40x50 mm | Theo HSBVTC được duyệt | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo HSBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Hạt công tắc | Theo HSBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSBVTC được duyệt | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo HSBVTC được duyệt | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòi | Theo HSBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Theo HSBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | Theo HSBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt gương soi | Theo HSBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Xi phông chậu rửa | Theo HSBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 16 | dây cấp chậu xí | Theo HSBVTC được duyệt | 6 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Theo HSBVTC được duyệt | 0,1 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Theo HSBVTC được duyệt | 0,25 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Theo HSBVTC được duyệt | 0,3 | 100m |
| 20 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Theo HSBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Van điện | Theo HSBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm | Theo HSBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm | Theo HSBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Theo HSBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Theo HSBVTC được duyệt | 20 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn cút ren d=20mm | Theo HSBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Theo HSBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Theo HSBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 29 | máy bơm nước | Theo HSBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Theo HSBVTC được duyệt | 0,4 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo HSBVTC được duyệt | 0,4 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Theo HSBVTC được duyệt | 0,6 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm | Theo HSBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Theo HSBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Theo HSBVTC được duyệt | 15 | cái |
| 36 | Cửa nhựa lõi thép, phụ kiện đồng bộ | Theo HSBVTC được duyệt | 6,74 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSBVTC được duyệt | 6,74 | m2 |
| H | BÊ TÔNG SÂN | |||
| 1 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSBVTC được duyệt | 19,892 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBVTC được duyệt | 0,1989 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSBVTC được duyệt | 0,053 | 100m2 |
| I | NHÀ VĂN HÓA THÔN CÁT NGÒI | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Theo HSBVTC được duyệt | 447,8684 | m2 |
| 2 | Sơn tường - 3 nước | Theo HSBVTC được duyệt | 447,8684 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi,sơn cũ trên cửa | Theo HSBVTC được duyệt | 82,584 | m2 |
| 4 | Sơn cửa panô - 3 nước | Theo HSBVTC được duyệt | 82,584 | m2 |
| 5 | Đành gỉ hoa sắt | Theo HSBVTC được duyệt | 47,616 | m2 |
| 6 | Sơn hoa sắt cửa sổ | Theo HSBVTC được duyệt | 47,616 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ ống thoát nước mái bị hỏng (NC=60% lắp đặt) | Theo HSBVTC được duyệt | 0,186 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Theo HSBVTC được duyệt | 0,186 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Theo HSBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 10 | Quả cầu chắn rác | Theo HSBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 11 | Đục nhám sênô mái | Theo HSBVTC được duyệt | 19,414 | m2 |
| 12 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Theo HSBVTC được duyệt | 19,414 | m2 |
| 13 | Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo HSBVTC được duyệt | 19,414 | m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo HSBVTC được duyệt | 2,38 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Theo HSBVTC được duyệt | 3,0454 | 100m2 |
| J | SƠN LẠI TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đánh rỉ hoa sắt tường rào | Theo HSBVTC được duyệt | 139,88 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước, sơn hoa sắt tường rào | Theo HSBVTC được duyệt | 139,88 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Theo HSBVTC được duyệt | 315,8656 | m2 |
| 4 | Sơn tường rào 3 nước | Theo HSBVTC được duyệt | 315,8656 | m2 |
| K | XÂY MỚI TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo HSBVTC được duyệt | 42,5404 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo HSBVTC được duyệt | 2,2233 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBVTC được duyệt | 9,9026 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBVTC được duyệt | 1,3204 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo HSBVTC được duyệt | 7,7801 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo HSBVTC được duyệt | 1,47 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBVTC được duyệt | 1,5822 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSBVTC được duyệt | 0,1655 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSBVTC được duyệt | 0,1364 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSBVTC được duyệt | 0,1418 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải | Theo HSBVTC được duyệt | 36,0267 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBVTC được duyệt | 250,5888 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBVTC được duyệt | 16,192 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBVTC được duyệt | 266,7808 | m2 |
| L | PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Theo HSBVTC được duyệt | 6,2568 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải | Theo HSBVTC được duyệt | 6,2568 | m3 |
| M | XÂY MỚI NHÀ WC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Theo HSBVTC được duyệt | 59,3237 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSBVTC được duyệt | 0,1777 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Theo HSBVTC được duyệt | 35,5491 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo HSBVTC được duyệt | 1,2056 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSBVTC được duyệt | 0,0407 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBVTC được duyệt | 4,7628 | m3 |
| 7 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBVTC được duyệt | 4,7678 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBVTC được duyệt | 2,072 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSBVTC được duyệt | 0,1884 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSBVTC được duyệt | 0,0875 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSBVTC được duyệt | 0,277 | tấn |
| N | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Bê tông lót móng bể phốt, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo HSBVTC được duyệt | 0,703 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo HSBVTC được duyệt | 0,8044 | m3 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng bể phốt, đường kính <=10 mm | Theo HSBVTC được duyệt | 0,0623 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng móng vuông | Theo HSBVTC được duyệt | 0,0294 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng bể phốt đá 1x2, mác 200 | Theo HSBVTC được duyệt | 0,2381 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSBVTC được duyệt | 0,0242 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSBVTC được duyệt | 0,0184 | tấn |
| 8 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75 | Theo HSBVTC được duyệt | 2,8578 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBVTC được duyệt | 18,018 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBVTC được duyệt | 15,6 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo HSBVTC được duyệt | 3,8556 | m2 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBVTC được duyệt | 0,595 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo HSBVTC được duyệt | 0,0518 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo HSBVTC được duyệt | 0,0308 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo HSBVTC được duyệt | 7 | cái |
| 16 | Cút sứ | Theo HSBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo HSBVTC được duyệt | 0,3383 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBVTC được duyệt | 3,1584 | m3 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo HSBVTC được duyệt | 0,2584 | tấn |
| 20 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo HSBVTC được duyệt | 9,7878 | m3 |
| 21 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo HSBVTC được duyệt | 2,6463 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBVTC được duyệt | 66,93 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBVTC được duyệt | 87,294 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSBVTC được duyệt | 33,83 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSBVTC được duyệt | 2,42 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x300 mm | Theo HSBVTC được duyệt | 39,752 | m2 |
| 27 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSBVTC được duyệt | 1,584 | m3 |
| 28 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBVTC được duyệt | 1,584 | m3 |
| 29 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo HSBVTC được duyệt | 31,5844 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn mái không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo HSBVTC được duyệt | 31,5844 | m2 |
| 31 | Quét flinkote chống nền | Theo HSBVTC được duyệt | 15,8404 | m2 |
| 32 | Xây bục tiểu | Theo HSBVTC được duyệt | 0,11 | m3 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Theo HSBVTC được duyệt | 15,8404 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSBVTC được duyệt | 67,096 | m2 |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBVTC được duyệt | 66,93 | m2 |
| O | ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn trang trí, đèn ốp trần | Theo HSBVTC được duyệt | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, kích thước hộp ≤ 40x50 mm | Theo HSBVTC được duyệt | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo HSBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Hạt công tắc | Theo HSBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSBVTC được duyệt | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo HSBVTC được duyệt | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòi | Theo HSBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Theo HSBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | Theo HSBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt gương soi | Theo HSBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Xi phông chậu rửa | Theo HSBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 16 | dây cấp chậu xí | Theo HSBVTC được duyệt | 6 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Theo HSBVTC được duyệt | 0,1 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Theo HSBVTC được duyệt | 0,25 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Theo HSBVTC được duyệt | 0,3 | 100m |
| 20 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Theo HSBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Van điện | Theo HSBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm | Theo HSBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm | Theo HSBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Theo HSBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Theo HSBVTC được duyệt | 20 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn cút ren d=20mm | Theo HSBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Theo HSBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Theo HSBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 29 | máy bơm nước | Theo HSBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Theo HSBVTC được duyệt | 0,4 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo HSBVTC được duyệt | 0,4 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Theo HSBVTC được duyệt | 0,6 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm | Theo HSBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Theo HSBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Theo HSBVTC được duyệt | 15 | cái |
| 36 | Cửa nhựa lõi thép, phụ kiện đồng bộ | Theo HSBVTC được duyệt | 6,74 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSBVTC được duyệt | 6,74 | m2 |
| P | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo HSBVTC được duyệt | 28,9562 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSBVTC được duyệt | 0,0965 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Theo HSBVTC được duyệt | 0,193 | đ/m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSBVTC được duyệt | 1,3921 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo HSBVTC được duyệt | 4,1764 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSBVTC được duyệt | 8,2775 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBVTC được duyệt | 45,15 | m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mũ rãnh | Theo HSBVTC được duyệt | 0,301 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBVTC được duyệt | 2,4833 | m3 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <=10 mm | Theo HSBVTC được duyệt | 0,3209 | tấn |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBVTC được duyệt | 1,89 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo HSBVTC được duyệt | 0,247 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSBVTC được duyệt | 0,1386 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo HSBVTC được duyệt | 63 | cái |
| Q | BÊ TÔNG SÂN | |||
| 1 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSBVTC được duyệt | 10,612 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSBVTC được duyệt | 10,612 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSBVTC được duyệt | 0,0368 | 100m2 |
| R | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo HSBVTC được duyệt | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo HSBVTC được duyệt | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi