Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200227553-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG TDT |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200226928 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ 50%, và phần còn lại nguồn ngân sách xã tự cân đối bằng các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-15 14:25:00 đến ngày 2020-02-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,175,868,556 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | CHI PHÍ XÂY LẮP | |||
| C | HẠNG MỤC: NHÀ CHỨC NĂNG KẾT HỢP CÁC PHÒNG HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG | |||
| 1 | Đào san đất, máy đào <= 0,8 m3, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9304 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C2 (10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,6711 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7703 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0903 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,301 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK > 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9453 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3767 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,0193 | m3 |
| 9 | Xây móng đá hộc, dầy > 60 cm, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,8417 | m3 |
| 10 | Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,4488 | m3 |
| 11 | Xây tường gạch không nung 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9232 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0225 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép giằng, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2735 | tấn |
| 14 | Cốt thép giằng, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0437 | tấn |
| 15 | Bê tông giằng M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8476 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7819 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất ra bãi thải, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5852 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất ra bãi thải 1000 m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly 1km tiếp theo, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5852 | 100m3/1km |
| 19 | Bê tông lót nền M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8924 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6565 | 100m2 |
| 21 | cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2698 | tấn |
| 22 | cốt thép cột, trụ, ĐK > 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8173 | tấn |
| 23 | Bê tông cột, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5692 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0464 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8179 | 100m2 |
| 26 | cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8743 | tấn |
| 27 | cốt thép xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1006 | tấn |
| 28 | cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9651 | tấn |
| 29 | Bê tông dầm nhà M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,4082 | m3 |
| 30 | Bê tông sàn mái M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,2508 | m3 |
| 31 | Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,5185 | m3 |
| 32 | Xây tường gạch không nung 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1561 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng | 0,5409 | 100m2 | |
| 34 | Cốt thép lanh tô, đường kính <=10mm | 0,1069 | tấn | |
| 35 | Cốt thép lanh tô, đường kính >10mm | 0,2644 | tấn | |
| 36 | Bê tông lanh tô, ô văng M200, đá 1x2 | 3,7595 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,24 | 100m2 | |
| 38 | Cốt thép nắp đan, tấm chớp | 0,2794 | tấn | |
| 39 | Bê tông lá chớp, đá 1x2, M200, PC40 | 1,914 | m3 | |
| 40 | Lắp dựng tấm lam, TL <= 250 kg | 30 | cái | |
| 41 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,2526 | 100m2 | |
| 42 | Cốt thép cầu thang, ĐK <= 10 mm | 0,389 | tấn | |
| 43 | Cốt thép cầu thang, ĐK > 10 mm | 0,1019 | tấn | |
| 44 | Bê tông cầu thang M200, đá 1x2 | 2,5975 | m3 | |
| 45 | Xây bậc thang, gạch không nung 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M75, PC40 | 0,9356 | m3 | |
| 46 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75 | 50,0082 | m2 | |
| 47 | Lát đá Granit bậc cầu thang | 26,671 | m2 | |
| 48 | SXLD lan can cầu thang, thép vuông đặc 14x14mm hoàn chỉnh | 8,44 | m2 | |
| 49 | Tay vịn cầu thang, gỗ nhóm III (KT60x100) | 10,55 | m | |
| 50 | SXLD lan can vách kính cầu thang, thép vuông đặc 14x14mm, tay vịn thép tròn D60 | 2,16 | m2 | |
| 51 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 | 303,4322 | m2 | |
| 52 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, VXM M75 | 115,296 | m2 | |
| 53 | Trát lam ngang, VXM cát mịn M75 | 88,371 | m2 | |
| 54 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | 769,28 | m2 | |
| 55 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | 179,27 | m2 | |
| 56 | Trát trần, VXM M75, PC40 | 381,79 | m2 | |
| 57 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 | 78,78 | m | |
| 58 | Láng nền sàn dày 2 cm, VXM M75 | 422,948 | m2 | |
| 59 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | 422,948 | m2 | |
| 60 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | 303,4322 | m2 | |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | 1.534,007 | m2 | |
| 62 | SXLD hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 12x12mm | 136,89 | m2 | |
| 63 | Cửa đi nhựa gia cường lõi thép 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5mm | 69,3 | m2 | |
| 64 | Cửa sổ nhựa gia cường lõi thép 2 cánh mở quay 1 cánh mở hất, kính trắng dày 5mm | 136,89 | m2 | |
| 65 | Vách kính khung nhựa gia cường lõi thép, kính trắng dày 5mm | 10,2 | m2 | |
| 66 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | 1,6565 | 100m2 | |
| 67 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm | 0,2698 | tấn | |
| 68 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm | 1,9425 | tấn | |
| 69 | Bê tông cột, M200, PC40, đá 1x2 | 10,5692 | m3 | |
| 70 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 3,0315 | 100m2 | |
| 71 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 5,1175 | 100m2 | |
| 72 | Cốt thép dầm, đường kính <=10mm | 0,7413 | tấn | |
| 73 | Cốt thép dầm, đường kính <=18mm | 1,8662 | tấn | |
| 74 | Cốt thép dầm, đường kính >18mm | 3,1488 | tấn | |
| 75 | Cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm | 4,5041 | tấn | |
| 76 | Bê tông dầm M200, PC40, đá 1x2 | 25,04 | m3 | |
| 77 | Bê tông sàn mái M200, PC40, đá 1x2 | 53,9039 | m3 | |
| 78 | Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | 139,3077 | m3 | |
| 79 | Xây tường gạch không nung 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | 10,5343 | m3 | |
| 80 | Ván khuôn gỗ lanh tô | 0,3624 | 100m2 | |
| 81 | Cốt thép lanh tô, ĐK <= 10 mm | 0,064 | tấn | |
| 82 | Cốt thép lanh tô, ĐK > 10 mm | 0,2177 | tấn | |
| 83 | Bê tông lanh tô, M200, PC40, đá 1x2 | 2,5036 | m3 | |
| 84 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 | 284,3262 | m2 | |
| 85 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, VXM M75 | 105,192 | m2 | |
| 86 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | 843,7895 | m2 | |
| 87 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | 163,0908 | m2 | |
| 88 | Trát trần, VXM M75, PC40 | 511,75 | m2 | |
| 89 | Đắp bát đầu cột, VXM M75 | 19 | cái | |
| 90 | Láng nền sàn dày 2 cm, VXM M75 | 402,6888 | m2 | |
| 91 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | 402,6888 | m2 | |
| 92 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | 284,3262 | m2 | |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | 1.623,8223 | m2 | |
| 94 | Xây tường gạch không nung 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M50, PC40 | 4,8576 | m3 | |
| 95 | Xây tường gạch không nung 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, VXM M50, PC40 | 22,8737 | m3 | |
| 96 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,648 | 100m2 | |
| 97 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm | 0,0393 | tấn | |
| 98 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm | 0,3566 | tấn | |
| 99 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | 3,564 | m3 | |
| 100 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 | 67,128 | m2 | |
| 101 | Trát sênô, VXM cát mịn M75, PC40 | 150,282 | m2 | |
| 102 | Đắp chữ + logo trường VXM M75 | 1 | bộ | |
| 103 | Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75 | 118,8 | m | |
| 104 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 | 118,8 | m | |
| 105 | Láng sênô, dày 2 cm, vữa M75, PC40 | 75,5 | m2 | |
| 106 | Quét Flinkote chống thấm sê nô | 75,5 | m2 | |
| 107 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | 90,882 | m2 | |
| 108 | Sản xuất xà gồ thép | 2,7896 | tấn | |
| 109 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,7896 | tấn | |
| 110 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 206,2624 | m2 | |
| 111 | Lợp mái tôn múi, dài cọc bất kỳ | 5,0753 | 100m2 | |
| 112 | Tôn úp nóc dày 0,4mm, khổ rộng 600mm | 66,3 | m | |
| 113 | Ke chống bão | 1.000 | cái | |
| 114 | Thang lên mái, thép tròn trơn D18 | 1 | bộ | |
| 115 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m | 7,728 | 100m2 | |
| 116 | Đào móng băng bằng TC, đất C2 | 3,565 | m3 | |
| 117 | Bê tông lót móng M100, PC40, đá 4x6 | 1,426 | m3 | |
| 118 | Xây móng gạch không nung 6, 5x10,5x22, dày > 33 cm, VXM M50, PC40 | 6,026 | m3 | |
| 119 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 | 12,3196 | m2 | |
| 120 | Trát láng mặt, cổ bậc dày 2 cm, VXM M75 | 18,144 | m2 | |
| 121 | Lát đá bậc tam cấp | 18,144 | m2 | |
| 122 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | 12,3196 | m2 | |
| 123 | Đào móng băng bằng TC, đất C2 | 33,6265 | m3 | |
| 124 | Bê tông lót móng M100, PC40, đá 4x6 | 9,379 | m3 | |
| 125 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch không nung 6,5x10,5x22, VXM M50, PC40 | 13,2779 | m3 | |
| 126 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1 cm, VXM 75, PC40 | 37,7464 | m2 | |
| 127 | Trát tường thành trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | 69,8792 | m2 | |
| 128 | Đắp đất móng bằng TC, độ chặt K90 | 11,2088 | m3 | |
| 129 | Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,3078 | 100m2 | |
| 130 | SXLD cốt thép nắp đan, tấm chớp | 0,2329 | tấn | |
| 131 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 | 5,3632 | m3 | |
| 132 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | 127 | cái | |
| 133 | Bê tông lót M100, PC40, đá 4x6 | 12,2 | m3 | |
| 134 | Láng nền sàn dày 2 cm, VXM M75 | 122 | m2 | |
| 135 | Đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 87 | bộ | |
| 136 | Đèn sát trần có chụp | 17 | bộ | |
| 137 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | 57 | cái | |
| 138 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | 7 | cái | |
| 139 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 10A | 2 | cái | |
| 140 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 25A | 24 | cái | |
| 141 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 63A | 2 | cái | |
| 142 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 100A | 1 | cái | |
| 143 | Lắp đặt công tắc đôi | 11 | cái | |
| 144 | Lắp đặt công tắc ba | 9 | cái | |
| 145 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang | 2 | cái | |
| 146 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi | 35 | cái | |
| 147 | Lắp ổ cắm loại ổ đơn | 8 | cái | |
| 148 | Lắp đặt hộp nối 100x100mm | 12 | hộp | |
| 149 | Lắp đặt tủ điện tổng 250x200mm | 2 | hộp | |
| 150 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | 100 | m | |
| 151 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 100 | m | |
| 152 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 1.250 | m | |
| 153 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 1.250 | m | |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa D15mm | 1.000 | m | |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa D20mm | 750 | m | |
| 156 | Đào móng băng bằng TC, đất C2 | 22 | m3 | |
| 157 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,22 | 100m3 | |
| 158 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | 8 | cái | |
| 159 | Gia công và đóng cọc chống sét | 7 | cọc | |
| 160 | Kéo rải dây chống sét D10mm | 120 | m | |
| 161 | Kéo rải dây tiếp địa 40x4mm | 55 | m | |
| 162 | Hộp kiểm tra điện trở | 1 | bộ | |
| 163 | Hộp khung nhôm kính | 2 | bộ | |
| 164 | Bình cứu hỏa CO2-MT2 3KG | 2 | bình | |
| 165 | Bình cứu hỏa MFZ4 4KG | 4 | bình | |
| 166 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | 2 | bộ | |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | 1,064 | 100m | |
| 168 | Lắp đặt phễu thu sàn D110mm | 14 | cái | |
| 169 | Lắp đặt cút nhựa D110mm | 70 | cái | |
| 170 | Quai nhê, ốc vít | 42 | Bộ | |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa D34mm | 0,06 | 100m | |
| 172 | Swich port 5 cổng | 1 | bộ | |
| 173 | Swich port 8 cổng | 1 | bộ | |
| 174 | ổ cắm mạng Sino 1 lỗ | 12 | bộ | |
| 175 | Cáp mạng UTP CAT5E | 150 | m | |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa D20mm | 100 | m | |
| 177 | Bộ phát WIFI | 1 | cái | |
| 178 | Tủ đặt Swich | 2 | cái | |
| D | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng cột bằng thủ công, đất C2 | 3,528 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng M100, PC40, đá 4x6 | 0,49 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng vuông, chữ nhật | 0,12 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông móng M200, PC40, đá 1x2 | 1,5 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng TC, độ chặt K90 | 1,176 | m3 | |
| 6 | SXLD bản mã thép chân cột | 87,3705 | kg | |
| 7 | SXLD bulon móng, thép tròn D14 | 20 | cái | |
| 8 | Lót Nilon tái sinh chống thấm nền | 68,9 | m2 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ bê tông nền nhà | 0,0316 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông nền nhà, M200, PC40, đá 1x2 | 6,64 | m3 | |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | 84,92 | m2 | |
| 12 | Tháo dỡ KC sắt thép bằng TC | 0,3414 | tấn | |
| 13 | Lắp đặt kết cấu thép hệ khung | 0,3488 | tấn | |
| 14 | Lợp mái tôn múi (Hệ số VL=0,25) | 0,8492 | 100m2 | |
| 15 | Ke chống bão | 250 | cái | |
| 16 | Nhân công vận chuyển sang vị trí mới, Nhân công bậc 3,0/7 - Nhóm 1 | 5 | công | |
| 17 | Bê tông lót móng M100, PC40, đá 4x6 | 0,8992 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ móng vuông, chữ nhật | 0,0335 | 100m2 | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | 0,0905 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm | 0,0456 | tấn | |
| 21 | Bê tông móng M200, PC40, đá 1x2 | 1,0788 | m3 | |
| 22 | Xây bể chứa, gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40 | 4,0361 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0533 | 100m2 | |
| 24 | Cốt thép nắp đan, tấm chớp | 0,1214 | tấn | |
| 25 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 | 0,9741 | m3 | |
| 26 | Lắp dựng tấm đan, TL <= 250 kg | 8 | cái | |
| 27 | Lắp dựng tấm đan, TL > 250 kg | 1 | cái | |
| 28 | Trát tường dày 1,5 cm, VXM M75 | 49,148 | m2 | |
| 29 | Láng bể nước, dày 2 cm, VXM 75 | 8,664 | m2 | |
| 30 | Đánh màu thành trong bể bằng xi măng nguyên chất | 21,84 | m2 | |
| 31 | Ống lọc U.PVC D60mm | 2 | m | |
| 32 | Đắp cát vàng bể lọc | 1,332 | m3 | |
| 33 | Giếng khoan hoàn chỉnh chiều sâu 30m | 1 | cái | |
| 34 | Máy bơm nước | 1 | cái | |
| 35 | Đào móng băng bằng TC, đất C2 | 1,417 | m3 | |
| 36 | Bê tông lót móng M100, PC40, đá 4x6 | 0,1822 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn gỗ móng vuông, chữ nhật | 0,016 | 100m2 | |
| 38 | Bê tông móng M200, PC40, đá 1x2 | 0,16 | m3 | |
| 39 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K90 | 0,0047 | 100m3 | |
| 40 | Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | 0,9768 | m3 | |
| 41 | Trát tường, dày 1,5 cm, VXM M75 | 8,548 | m2 | |
| 42 | Ốp gạch vào tường, gạch 300x450 mm | 4,186 | m2 | |
| 43 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | 4,362 | m2 | |
| 44 | Sản xuất cột bằng thép hình | 0,0466 | tấn | |
| 45 | Lắp cột thép các loại | 0,0466 | tấn | |
| 46 | Sản xuất xà gồ thép 40x40x1,4mm | 0,0167 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép 40x40x1,4mm | 0,0167 | tấn | |
| 48 | Lợp mái tôn liên doanh dày 0,4mm | 0,0757 | 100m2 | |
| 49 | Ke chống bão | 22 | cái | |
| 50 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm | 0,03 | 100m | |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | 0,18 | 100m | |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | 0,12 | 100m | |
| 55 | Van khóa PVC D21mm | 1 | cái | |
| 56 | Côn thu PVC D34x21mm | 1 | cái | |
| 57 | Côn thu PVC D60x34mm | 1 | cái | |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm | 3 | cái | |
| 59 | Lắp đặt cút + tê nhựa D21mm | 5 | cái | |
| 60 | Đắp cát tạo phẵng nền sân | 24 | m3 | |
| 61 | Lót Nilon tái sinh chống thấm | 800 | m2 | |
| 62 | Bê tông nền M200, PC40, đá 1x2 | 80 | m3 | |
| 63 | Cắt khe co giãn nền sân rộng 1cm | 19,7 | 10m | |
| 64 | Phá dỡ kết cấu BTCT, búa căn | 12,6524 | m3 | |
| 65 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | 23,2056 | m3 | |
| 66 | Tháo dỡ cửa, thủ công | 13,92 | m2 | |
| 67 | Đào xúc phế thải, máy đào <= 0,8 m3 | 0,6682 | 100m3 | |
| 68 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m | 0,6682 | 100m3 | |
| 69 | Vận chuyển phế thải 1000 m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <= 2km | 0,6682 | 100m3/1km | |
| 70 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng bằng TC | 24,96 | m2 | |
| 71 | Tháo dỡ cửa, thủ công | 4,4 | m2 | |
| 72 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | 11,3476 | m3 | |
| 73 | Đào xúc phế thải, máy đào <= 0,8 m3 | 0,1598 | 100m3 | |
| 74 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m | 0,1598 | 100m3 | |
| 75 | Vận chuyển phế thải 1000 m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <= 2km | 0,1598 | 100m3/1km | |
| 76 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | 3,366 | m3 | |
| 77 | Phá dỡ kết cấu BTCT, búa căn | 0,9854 | m3 | |
| 78 | Đào xúc phế thải, máy đào <= 0,8 m3 | 0,0435 | 100m3 | |
| 79 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m | 0,0435 | 100m3 | |
| 80 | Vận chuyển phế thải 1000 m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <= 2km | 0,0435 | 100m3/1km | |
| E | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn ghế giáo viên: KT 1200x600x750mm. Chân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện màu ghi sáng, có hộc tủ ngăn kéo. Mặt bàn bằng gỗ tự nhiên ghép thanh. | 10 | bộ | |
| 2 | Bàn ghế học sinh tiểu học: KT 1200x400x640mm. Chân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện màu ghi sáng, có hộc tủ ngăn kéo. Mặt bàn bằng gỗ tự nhiên ghép thanh. | 160 | cái | |
| 3 | Tủ thiết bị: Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên 2 cánh khung kính mở có 2 đợt di động, một khóa 2 tay nắm sát mạ; Phần dưới có 2 cánh sắt mở, có 2 kháo riêng biệt, tay nắm sát tròn mạ; KT tủ 1000x400x1830mm, KT kính 1027x363x3mm | 10 | cái | |
| 4 | Bản chống lóa: Mặt bảng nhập từ được làm bằng thép chống lóa phủ lớp sơn màu xanh có đường kẻ mờ; Lớp ốp phía sáu bằng nhựa xốp dày 15mm, KT 3200x1250mm | 10 | Bộ | |
| 5 | Bàn lãnh đạo: Chất liệu sơn PU có 1 hộc gồm 1 ngăn kéo 1 cánh mở. KT 1600x800x760. Sản phẩm của tập đoàn Hòa Phát. Ghế xoay lãnh đạo văn phòng lưng lưới KT 6506801210/1270, | 2 | bộ | |
| 6 | Bàn tiếp khách: KT 1400x750mm. Đôn đầu bàn KT 750x400mm. Đôn ngồi 400x400mm, ghế đơn 900x600mm, ghế dài 2400x600mm. Làm bằng gỗ tự nhiên (gỗ sồi, gỗ lim …) sơn PU 03 nước. Bàn nguyên tấm không chắp ghép, xương rộng 10cm dày 6cm, chân cao 35cm, hộp sâu 60cm. | 2 | bộ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi