Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200227813-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/02/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG TDT
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200226922
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ 30%, phần còn lại ngân sách xã tự cân đối bằng các nguồn huy động hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-15 15:03:00 đến ngày 2020-02-25 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,136,948,217 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế 1 Khoản
B CHI PHÍ XÂY LẮP
C HẠNG MỤC: SAN LẤP
1 Đào xúc đất bằng thủ công, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,788 m3
2 Đào xúc đất, máy đào <= 0,8 m3, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6709 100m3
3 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0788 100m3
4 San đầm đất, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5908 100m3
5 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,399 100m3
6 Mua đất cấp 3 đắp nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.538,878 m3
D HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1 Đào san đất, máy đào <= 0,8 m3, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1081 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 (Tính 10% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,807 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C3 (Tính 10% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6172 m3
4 Bê tông lót đá 4x6, mác 100, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6889 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,2136 m3
6 Ván khuôn gỗ ván khuôn đài móng đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,725 100m2
7 Lắp dựng cốt thép đài móng, ĐK <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3422 tấn
8 Bê tông cổ cột đá 1x2 mác 200. PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3581 m3
9 Ván khuôn gỗ cổ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6293 100m2
10 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK <= 10 mm, cao <= 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0706 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK > 18 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4586 tấn
12 Xây móng đá hộc, dầy > 60 cm, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,8878 m3
13 Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,7512 m3
14 Xây bao giằng móng gạch bê tông 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6876 m3
15 Bê tông lót giằng móng, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,736 m3
16 Bê tông giằng móng đá 1x2 M200. PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2762 m3
17 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5905 tấn
18 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9025 tấn
19 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7808 100m3
20 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất đào để đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5225 100m3
21 Bê tông lót nền, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,0824 m3
22 Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,828 m2
23 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,48 m2
24 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,348 m2
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật 2,4024 100m2
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm. 0,194 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm. 1,5074 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm. 2,1114 tấn
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 14,3748 m3
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm 4,6624 100m2
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m 1,1745 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m 5,3361 tấn
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m 1,8237 tấn
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 38,2046 m3
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 8,9753 100m2
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 10,7925 tấn
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 87,8774 m3
38 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng, tấm lam. 1,029 100m2
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm. 0,1664 tấn
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm. 0,6306 tấn
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 5,9491 m3
42 Xây tường thẳng gạch bê tông 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 73,1676 m3
43 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 12,8805 m3
44 Xây tường thẳng gạch bê tông 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 16 m, VXM M50, PC40 74,986 m3
45 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 16 m, VXM M50, PC40 12,8805 m3
46 Xây ốp cột gạch bê tông 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 0,7381 m3
47 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 126,83 m2
48 Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ 126,83 m2
49 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 1.360,2755 m2
50 Trát má cửa dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 104,566 m2
51 Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x300mm 258,888 m2
52 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ 1.205,9535 m2
53 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 281,4155 m2
54 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ 281,4155 m2
55 Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 401,7184 m2
56 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ 401,7184 m2
57 Trát trần, vữa XM mác 75 (bằng DT ván khuôn). 878,7735 m2
58 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ 878,7735 m2
59 Trát lanh tô, ô văng, tấm lam vữa XM cát mịn mác 75 58,5093 m2
60 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ 58,5093 m2
61 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) 64,1792 m2
62 Gia công sản xuất hoa sắt cửa (đã bao gồm cả sơn). 82,08 m2
63 Gia công sản xuất lắp dựng cửa đi mở 2 cánh, cửa khung nhựa lõi thép, đã bao gồm chi phí phụ kiện đi kèm theo với cửa, đến lúc hoàn thiện. Kính trắng dày 5mm 51,84 m2
64 Gia công sản xuất lắp dựng cửa đi mở 1 cánh, cửa khung nhựa lõi thép, đã bao gồm chi phí phụ kiện đi kèm theo với cửa, đến lúc hoàn thiện. Kính trắng dày 5mm 48,6 m2
65 Gia công sản xuất lắp dựng cửa sổ mở 4cánh mở trượt, cửa khung nhựa lõi thép, đã bao gồm chi phí phụ kiện đi kèm theo với cửa, đến lúc hoàn thiện. Kính trắng dày 5mm 34,56 m2
66 Gia công sản xuất lắp dựng cửa sổ mở 2 cánh mở trượt, cửa khung nhựa lõi thép, đã bao gồm chi phí phụ kiện đi kèm theo với cửa, đến lúc hoàn thiện. Kính trắng dày 5mm 47,52 m2
67 Gia công sản xuất lắp dựng cửa chớp lật, cửa khung nhựa lõi thép, đã bao gồm chi phí phụ kiện đi kèm theo với cửa, đến lúc hoàn thiện 5,76 m2
68 Gia công sản xuất lắp dựng vách kính, cửa khung nhựa lõi thép, kính dày 5mm 8,0825 m2
69 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm 698,0578 m2
70 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm 78,048 m2
71 Vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm kính mờ, khung nhôm 22,88 m2
72 Ván khuôn gỗ cầu thang thường 0,2802 100m2
73 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m 0,232 tấn
74 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK > 10 mm, cao <= 4 m 0,0706 tấn
75 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 2,7044 m3
76 Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 0,7997 m3
77 Trát xà dầm, VXM M75, PC40 28,02 m2
78 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 0,9408 m2
79 Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang 26,7508 m2
80 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ 28,9608 m2
81 Sản xuất và lắp dựng tay vịn gỗ cầu thang gỗ nhóm III(KT 65x70) (chò chỉ, chò chai, lau táu, re mít...) 18,46 m
82 Sản xuất và lắp dựng lan can cầu thang ( cả sơn+ lắp dựng) 9,2048 m2
83 Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang, hiên chơi bằng inox không gỉ 304 63,36 m2
84 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường thu hồi. 0,3308 100m2
85 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m 0,2887 tấn
86 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường thu hồi, đá 1x2, mác 200 2,0891 m3
87 Xây tường thu hồi bằng gạch bê tông 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 16 m, VXM M50, PC40 24,3144 m3
88 Trát tường thu hồi, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 54,52 m2
89 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ 54,52 m2
90 Sản xuất xà gồ thép 2,1945 tấn
91 Lắp dựng xà gồ thép 2,1945 tấn
92 Sơn xà gồ 212,8 m2
93 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,4mm 4,3219 100m2
94 Tôn úp nóc khổ khổ 300 dày 0,4mm 47,95 m
95 Gạch mui rùa ô thoáng thu hồi 1,28 m2
96 Xây tường sê nô bằng gạch bê tông 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 16 m, VXM M50, PC40 6,1922 m3
97 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng cát mịn mác 75 13,7355 m2
98 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ 13,7355 m2
99 Tấm tôn khung thép + khóa ở ô lên thăm mái 1 tấm
100 Lắp đặt bậc lên thăm mái bằng thép f18 1 toàn bộ
101 Đắp phào đơn, vữa xi măng cát mịn mác 75 103 m
102 Trát đắp phào kép, VXM cát mịn M75, PC40 129,24 m
103 Đắp chữ 1 toàn bộ
104 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m (dự kiến hoàn thiện 03 tháng) 10,1803 100m2
105 Đào móng tam cấp 2,3202 m3
106 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 0,5158 m3
107 Xây bậc tam câp bằng gạch bê tông 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 2,0424 m3
108 Trát tam cấp, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 9,2836 m2
109 Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp 9,2836 m2
110 Nilong tái sinh 95,8 m2
111 Bê tông nền trước rãnh, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 9,58 m3
112 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1 m, sâu <= 1 m, đất C2 14,58 m3
113 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 0,81 m3
114 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm 0,0341 tấn
115 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông chống thấm, đá 1x2, mác 200 0,81 m3
116 Xây bể phốt, gạch bê tông 6,5x10,5x22, VXM M50, PC40 3,7717 m3
117 Trát tường thành trong bể, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 21,568 m2
118 Láng xi măng có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 5,8824 m2
119 Đắp trả 1/3 KL đào, độ chặt yêu cầu K=0,90 4,86 m3
120 Ván khuôn tấm đan 0,0199 100m2
121 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 0,5837 m3
122 Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm 0,0257 tấn
123 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg 8 cái
124 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 48 bộ
125 Lắp đặt đèn ốp trần 40 bộ
126 Lắp đặt công tắc một chiều đơn chấu 38 cái
127 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 48 cái
128 Lắp đặt công tắc đôi 72 cái
129 Công tắc 2 chiều 2 cái
130 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần 32 cái
131 Tủ điện sắt chuyên dùng 300x450x150 2 bộ
132 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=100Ampe 1 cái
133 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A 2 cái
134 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A 12 cái
135 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 40 m
136 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x4mm2 200 m
137 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2 300 m
138 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2 500 m
139 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x10mm2 100 m
140 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 200 m
141 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 60 m
142 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 1.400 m
143 Đào móng chôn dây tiếp địa, đất cấp II 6,3 m3
144 Lắp đặt kim thu sét 6 cái
145 Dây thu sét 80 m
146 Dây tiếp địa F12mm 25 m
147 Cọc tiếp địa (L63x63x5), L=2500. 5 cọc
148 Đắp đất chôn dây tiếp địa 2,1 m3
149 Hộp kiểm tra điện trở 2 hộp
150 Bình chữa cháy khí CO2 MT3 4 bình
151 Bình chữa cháy bột ABC MFZL5 dùng để chữa cháy các chất rắn, chất lỏng, chất khí và các chất hoá lỏng dễ cháy. 2 bình
152 Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy 2 cái
153 Tủ nhôm kính để bình chữa cháy, kích thước (65x115x20)cm. (chi phí lắp đặt tủ đến lúc hoàn thiện). 2 tủ
154 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 16 bộ
155 Lắp đặt gương soi 16 cái
156 Lắp đặt xí bệt 48 bộ
157 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 48 cái
158 Lắp đặt ga thoát nước sàn, đường kính 100mm 8 cái
159 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 2 bể
160 Máy bơm nước 1 cái
161 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm 0,24 100m
162 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm 1 100m
163 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm 0,56 100m
164 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm 0,12 100m
165 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 15mm 0,52 100m
166 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm 0,94 100m
167 Tê D32/15 2 cái
168 Tê D15/15 10 cái
169 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 15 mm 16 cái
170 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 20 mm 6 cái
171 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 32 mm 16 cái
172 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 34 mm 12 cái
173 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 60 mm 12 cái
174 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 89 mm 22 cái
175 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D 60x34 mm 12 cái
176 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D 20x15 mm 12 cái
177 Lắp đặt van ren, đường kính van D= 15 mm 6 cái
178 Lắp đặt van ren, đường kính van D= 20 mm 16 cái
179 Lắp đặt van ren, đường kính van D= 32 mm 16 cái
180 Rắc co 36 cái
181 Tê 45 D90 16 cái
182 Tê 45 D60 16 cái
183 Cầu chắn rác 7 cái
E HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn 24,035 m3
2 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, ĐK <= 20 cm 13 cây
3 Vận chuyển triệt hạ và xây xanh ra bãi thải 1 ca
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 9,648 m3
5 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 3,456 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 1,649 m3
7 Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M50, PC40 2,16 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC40, đá 1x2 2,6721 m3
9 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật 2,432 100m2
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 0,5034 m3
11 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật 0,0916 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m 0,0367 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m 0,2412 tấn
14 Xây móng gạch bê tông 2 lỗ 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M50, PC40 0,4334 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 0,7095 m3
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m 0,012 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m 0,0489 tấn
18 Xây cột, trụ gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 6,8966 m3
19 Xây tường thẳng gạch bê tông 2 lỗ 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 1,5528 m3
20 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 34,88 m2
21 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 11,4 m2
22 Quả cầu bê tông đúc sẵn trang trí đầu trụ D560 2 cái
23 Quả cầu bê tông đúc sẵn trang trí đầu trụ D330 1 cái
24 Cổng thép vuông 22x22 khung thép hộp 80x40, hoa văn trang trí bằng gang đúc 14,272 m2
25 Bánh xe cổng 4 cái
26 Sắt đuôi cá fi 10 A 500 34 cái
27 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ sử dụng keo dán 41,26 m2
28 Bộ chữ mạ đồng 1 Bộ
29 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 9,126 m3
30 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 0,8213 100m3
31 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 0,3042 100m3
32 Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 0,6084 100m3
33 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 5,85 m3
34 Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M50, PC40 52,975 m3
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 4,29 m3
36 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,3315 100m2
37 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m 0,212 tấn
38 Xây tường thẳng gạch bê tông 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 5,0521 m3
39 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 94,1524 m2
40 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm 28,705 m2
41 Hoa sắt 97,597 m2
42 Xây cột, trụ gạch gạch bê tông 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M75, PC40 6,1365 m3
43 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 74,382 m2
44 Trát đắp phào kép, VXM cát mịn M75, PC40 30,36 m
45 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu ngoài nhà 139,8294 m2
46 Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75, PC40 105,8 m
47 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 10,5504 m3
48 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 0,9495 100m3
49 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 0,3517 100m3
50 Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 0,7034 100m3
51 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 6,28 m3
52 Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M50, PC40 57,148 m3
53 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 3,454 m3
54 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,4004 100m2
55 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m 0,256 tấn
56 Xây tường thẳng gạch bê tông 2 lỗ 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 12,6905 m3
57 Xây tường thẳng gạch bê tông 2 lỗ 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 2,6835 m3
58 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 343,0864 m2
59 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu ngoài nhà 343,0864 m2
60 Xây cột, trụ gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 4,1006 m3
61 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 65,61 m2
62 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu ngoài nhà 65,61 m2
F HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG + RÃNH THOÁT NƯỚC
1 San gạt tạo phẳng 5 công
2 Nilong tái sinh 1.550 m2
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 155 m3
4 Cắt khe đường lăn, sân đỗ Khe 2x4 60 10m
5 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 3,7548 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 1,2516 m3
7 Xây móng gạch bê tông 2 lỗ 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M50, PC40 1,9668 m3
8 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 9,536 m2
9 Đào kênh mương, rộng <= 6 m, máy đào <= 0,8 m3, đất C2 0,7426 100m3
10 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 8,2507 m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 12,0978 m3
12 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch bê tông 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40 26,8726 m3
13 Trát thành trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 108,108 m2
14 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1 cm, VXM 75, PC40 38,61 m2
15 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 23,2927 m3
16 Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 0,4659 100m3
17 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 6,4 m3
18 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,4125 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,192 100m2
20 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg 128 cái
21 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu <= 1 m, đất C3 2,4883 m3
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 1,2442 m3
23 Xây bể chứa, gạch bê tông 6,5x10,5x22, VXM M50, PC40 0,6959 m3
24 Trát tường thành trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 16,6656 m2
25 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1 cm, VXM 75, PC40 3,84 m2
26 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 1,1059 m3
27 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 0,6 m3
28 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0516 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,036 100m2
30 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg 12 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->