Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200227813-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG TDT |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200226922 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ 30%, phần còn lại ngân sách xã tự cân đối bằng các nguồn huy động hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-15 15:03:00 đến ngày 2020-02-25 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,136,948,217 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | CHI PHÍ XÂY LẮP | |||
| C | HẠNG MỤC: SAN LẤP | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,788 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất, máy đào <= 0,8 m3, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6709 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0788 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5908 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,399 | 100m3 |
| 6 | Mua đất cấp 3 đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.538,878 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Đào san đất, máy đào <= 0,8 m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1081 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 (Tính 10% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,807 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C3 (Tính 10% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6172 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6, mác 100, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6889 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,2136 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ ván khuôn đài móng đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,725 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép đài móng, ĐK <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3422 | tấn |
| 8 | Bê tông cổ cột đá 1x2 mác 200. PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3581 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ cổ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6293 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK <= 10 mm, cao <= 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0706 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK > 18 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4586 | tấn |
| 12 | Xây móng đá hộc, dầy > 60 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,8878 | m3 |
| 13 | Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,7512 | m3 |
| 14 | Xây bao giằng móng gạch bê tông 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6876 | m3 |
| 15 | Bê tông lót giằng móng, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,736 | m3 |
| 16 | Bê tông giằng móng đá 1x2 M200. PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2762 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5905 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9025 | tấn |
| 19 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7808 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất đào để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5225 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót nền, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,0824 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,828 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,48 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,348 | m2 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 2,4024 | 100m2 | |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm. | 0,194 | tấn | |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm. | 1,5074 | tấn | |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm. | 2,1114 | tấn | |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | 14,3748 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm | 4,6624 | 100m2 | |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | 1,1745 | tấn | |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | 5,3361 | tấn | |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | 1,8237 | tấn | |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 38,2046 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 8,9753 | 100m2 | |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 10,7925 | tấn | |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 87,8774 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng, tấm lam. | 1,029 | 100m2 | |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm. | 0,1664 | tấn | |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm. | 0,6306 | tấn | |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 5,9491 | m3 | |
| 42 | Xây tường thẳng gạch bê tông 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | 73,1676 | m3 | |
| 43 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | 12,8805 | m3 | |
| 44 | Xây tường thẳng gạch bê tông 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 16 m, VXM M50, PC40 | 74,986 | m3 | |
| 45 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 16 m, VXM M50, PC40 | 12,8805 | m3 | |
| 46 | Xây ốp cột gạch bê tông 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | 0,7381 | m3 | |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 126,83 | m2 | |
| 48 | Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | 126,83 | m2 | |
| 49 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | 1.360,2755 | m2 | |
| 50 | Trát má cửa dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | 104,566 | m2 | |
| 51 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x300mm | 258,888 | m2 | |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | 1.205,9535 | m2 | |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 281,4155 | m2 | |
| 54 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | 281,4155 | m2 | |
| 55 | Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 | 401,7184 | m2 | |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | 401,7184 | m2 | |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 (bằng DT ván khuôn). | 878,7735 | m2 | |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | 878,7735 | m2 | |
| 59 | Trát lanh tô, ô văng, tấm lam vữa XM cát mịn mác 75 | 58,5093 | m2 | |
| 60 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | 58,5093 | m2 | |
| 61 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) | 64,1792 | m2 | |
| 62 | Gia công sản xuất hoa sắt cửa (đã bao gồm cả sơn). | 82,08 | m2 | |
| 63 | Gia công sản xuất lắp dựng cửa đi mở 2 cánh, cửa khung nhựa lõi thép, đã bao gồm chi phí phụ kiện đi kèm theo với cửa, đến lúc hoàn thiện. Kính trắng dày 5mm | 51,84 | m2 | |
| 64 | Gia công sản xuất lắp dựng cửa đi mở 1 cánh, cửa khung nhựa lõi thép, đã bao gồm chi phí phụ kiện đi kèm theo với cửa, đến lúc hoàn thiện. Kính trắng dày 5mm | 48,6 | m2 | |
| 65 | Gia công sản xuất lắp dựng cửa sổ mở 4cánh mở trượt, cửa khung nhựa lõi thép, đã bao gồm chi phí phụ kiện đi kèm theo với cửa, đến lúc hoàn thiện. Kính trắng dày 5mm | 34,56 | m2 | |
| 66 | Gia công sản xuất lắp dựng cửa sổ mở 2 cánh mở trượt, cửa khung nhựa lõi thép, đã bao gồm chi phí phụ kiện đi kèm theo với cửa, đến lúc hoàn thiện. Kính trắng dày 5mm | 47,52 | m2 | |
| 67 | Gia công sản xuất lắp dựng cửa chớp lật, cửa khung nhựa lõi thép, đã bao gồm chi phí phụ kiện đi kèm theo với cửa, đến lúc hoàn thiện | 5,76 | m2 | |
| 68 | Gia công sản xuất lắp dựng vách kính, cửa khung nhựa lõi thép, kính dày 5mm | 8,0825 | m2 | |
| 69 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | 698,0578 | m2 | |
| 70 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | 78,048 | m2 | |
| 71 | Vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm kính mờ, khung nhôm | 22,88 | m2 | |
| 72 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,2802 | 100m2 | |
| 73 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | 0,232 | tấn | |
| 74 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK > 10 mm, cao <= 4 m | 0,0706 | tấn | |
| 75 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | 2,7044 | m3 | |
| 76 | Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | 0,7997 | m3 | |
| 77 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | 28,02 | m2 | |
| 78 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | 0,9408 | m2 | |
| 79 | Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang | 26,7508 | m2 | |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | 28,9608 | m2 | |
| 81 | Sản xuất và lắp dựng tay vịn gỗ cầu thang gỗ nhóm III(KT 65x70) (chò chỉ, chò chai, lau táu, re mít...) | 18,46 | m | |
| 82 | Sản xuất và lắp dựng lan can cầu thang ( cả sơn+ lắp dựng) | 9,2048 | m2 | |
| 83 | Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang, hiên chơi bằng inox không gỉ 304 | 63,36 | m2 | |
| 84 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường thu hồi. | 0,3308 | 100m2 | |
| 85 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | 0,2887 | tấn | |
| 86 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường thu hồi, đá 1x2, mác 200 | 2,0891 | m3 | |
| 87 | Xây tường thu hồi bằng gạch bê tông 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 16 m, VXM M50, PC40 | 24,3144 | m3 | |
| 88 | Trát tường thu hồi, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 54,52 | m2 | |
| 89 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | 54,52 | m2 | |
| 90 | Sản xuất xà gồ thép | 2,1945 | tấn | |
| 91 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,1945 | tấn | |
| 92 | Sơn xà gồ | 212,8 | m2 | |
| 93 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | 4,3219 | 100m2 | |
| 94 | Tôn úp nóc khổ khổ 300 dày 0,4mm | 47,95 | m | |
| 95 | Gạch mui rùa ô thoáng thu hồi | 1,28 | m2 | |
| 96 | Xây tường sê nô bằng gạch bê tông 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 16 m, VXM M50, PC40 | 6,1922 | m3 | |
| 97 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng cát mịn mác 75 | 13,7355 | m2 | |
| 98 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | 13,7355 | m2 | |
| 99 | Tấm tôn khung thép + khóa ở ô lên thăm mái | 1 | tấm | |
| 100 | Lắp đặt bậc lên thăm mái bằng thép f18 | 1 | toàn bộ | |
| 101 | Đắp phào đơn, vữa xi măng cát mịn mác 75 | 103 | m | |
| 102 | Trát đắp phào kép, VXM cát mịn M75, PC40 | 129,24 | m | |
| 103 | Đắp chữ | 1 | toàn bộ | |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m (dự kiến hoàn thiện 03 tháng) | 10,1803 | 100m2 | |
| 105 | Đào móng tam cấp | 2,3202 | m3 | |
| 106 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | 0,5158 | m3 | |
| 107 | Xây bậc tam câp bằng gạch bê tông 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | 2,0424 | m3 | |
| 108 | Trát tam cấp, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 9,2836 | m2 | |
| 109 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp | 9,2836 | m2 | |
| 110 | Nilong tái sinh | 95,8 | m2 | |
| 111 | Bê tông nền trước rãnh, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | 9,58 | m3 | |
| 112 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1 m, sâu <= 1 m, đất C2 | 14,58 | m3 | |
| 113 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | 0,81 | m3 | |
| 114 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm | 0,0341 | tấn | |
| 115 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông chống thấm, đá 1x2, mác 200 | 0,81 | m3 | |
| 116 | Xây bể phốt, gạch bê tông 6,5x10,5x22, VXM M50, PC40 | 3,7717 | m3 | |
| 117 | Trát tường thành trong bể, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | 21,568 | m2 | |
| 118 | Láng xi măng có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | 5,8824 | m2 | |
| 119 | Đắp trả 1/3 KL đào, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 4,86 | m3 | |
| 120 | Ván khuôn tấm đan | 0,0199 | 100m2 | |
| 121 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,5837 | m3 | |
| 122 | Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm | 0,0257 | tấn | |
| 123 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | 8 | cái | |
| 124 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 48 | bộ | |
| 125 | Lắp đặt đèn ốp trần | 40 | bộ | |
| 126 | Lắp đặt công tắc một chiều đơn chấu | 38 | cái | |
| 127 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | 48 | cái | |
| 128 | Lắp đặt công tắc đôi | 72 | cái | |
| 129 | Công tắc 2 chiều | 2 | cái | |
| 130 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | 32 | cái | |
| 131 | Tủ điện sắt chuyên dùng 300x450x150 | 2 | bộ | |
| 132 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=100Ampe | 1 | cái | |
| 133 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | 2 | cái | |
| 134 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | 12 | cái | |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 40 | m | |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x4mm2 | 200 | m | |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2 | 300 | m | |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2 | 500 | m | |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x10mm2 | 100 | m | |
| 140 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 200 | m | |
| 141 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 60 | m | |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 1.400 | m | |
| 143 | Đào móng chôn dây tiếp địa, đất cấp II | 6,3 | m3 | |
| 144 | Lắp đặt kim thu sét | 6 | cái | |
| 145 | Dây thu sét | 80 | m | |
| 146 | Dây tiếp địa F12mm | 25 | m | |
| 147 | Cọc tiếp địa (L63x63x5), L=2500. | 5 | cọc | |
| 148 | Đắp đất chôn dây tiếp địa | 2,1 | m3 | |
| 149 | Hộp kiểm tra điện trở | 2 | hộp | |
| 150 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 | 4 | bình | |
| 151 | Bình chữa cháy bột ABC MFZL5 dùng để chữa cháy các chất rắn, chất lỏng, chất khí và các chất hoá lỏng dễ cháy. | 2 | bình | |
| 152 | Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy | 2 | cái | |
| 153 | Tủ nhôm kính để bình chữa cháy, kích thước (65x115x20)cm. (chi phí lắp đặt tủ đến lúc hoàn thiện). | 2 | tủ | |
| 154 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 16 | bộ | |
| 155 | Lắp đặt gương soi | 16 | cái | |
| 156 | Lắp đặt xí bệt | 48 | bộ | |
| 157 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 48 | cái | |
| 158 | Lắp đặt ga thoát nước sàn, đường kính 100mm | 8 | cái | |
| 159 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 2 | bể | |
| 160 | Máy bơm nước | 1 | cái | |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,24 | 100m | |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 1 | 100m | |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | 0,56 | 100m | |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | 0,12 | 100m | |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 15mm | 0,52 | 100m | |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | 0,94 | 100m | |
| 167 | Tê D32/15 | 2 | cái | |
| 168 | Tê D15/15 | 10 | cái | |
| 169 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 15 mm | 16 | cái | |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 20 mm | 6 | cái | |
| 171 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 32 mm | 16 | cái | |
| 172 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 34 mm | 12 | cái | |
| 173 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 60 mm | 12 | cái | |
| 174 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 89 mm | 22 | cái | |
| 175 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D 60x34 mm | 12 | cái | |
| 176 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D 20x15 mm | 12 | cái | |
| 177 | Lắp đặt van ren, đường kính van D= 15 mm | 6 | cái | |
| 178 | Lắp đặt van ren, đường kính van D= 20 mm | 16 | cái | |
| 179 | Lắp đặt van ren, đường kính van D= 32 mm | 16 | cái | |
| 180 | Rắc co | 36 | cái | |
| 181 | Tê 45 D90 | 16 | cái | |
| 182 | Tê 45 D60 | 16 | cái | |
| 183 | Cầu chắn rác | 7 | cái | |
| E | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | 24,035 | m3 | |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, ĐK <= 20 cm | 13 | cây | |
| 3 | Vận chuyển triệt hạ và xây xanh ra bãi thải | 1 | ca | |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 | 9,648 | m3 | |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 | 3,456 | m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | 1,649 | m3 | |
| 7 | Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M50, PC40 | 2,16 | m3 | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC40, đá 1x2 | 2,6721 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 2,432 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 | 0,5034 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | 0,0916 | 100m2 | |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | 0,0367 | tấn | |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | 0,2412 | tấn | |
| 14 | Xây móng gạch bê tông 2 lỗ 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M50, PC40 | 0,4334 | m3 | |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | 0,7095 | m3 | |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | 0,012 | tấn | |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | 0,0489 | tấn | |
| 18 | Xây cột, trụ gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | 6,8966 | m3 | |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông 2 lỗ 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | 1,5528 | m3 | |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | 34,88 | m2 | |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | 11,4 | m2 | |
| 22 | Quả cầu bê tông đúc sẵn trang trí đầu trụ D560 | 2 | cái | |
| 23 | Quả cầu bê tông đúc sẵn trang trí đầu trụ D330 | 1 | cái | |
| 24 | Cổng thép vuông 22x22 khung thép hộp 80x40, hoa văn trang trí bằng gang đúc | 14,272 | m2 | |
| 25 | Bánh xe cổng | 4 | cái | |
| 26 | Sắt đuôi cá fi 10 A 500 | 34 | cái | |
| 27 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ sử dụng keo dán | 41,26 | m2 | |
| 28 | Bộ chữ mạ đồng | 1 | Bộ | |
| 29 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 | 9,126 | m3 | |
| 30 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 | 0,8213 | 100m3 | |
| 31 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,3042 | 100m3 | |
| 32 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | 0,6084 | 100m3 | |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | 5,85 | m3 | |
| 34 | Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M50, PC40 | 52,975 | m3 | |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | 4,29 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,3315 | 100m2 | |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | 0,212 | tấn | |
| 38 | Xây tường thẳng gạch bê tông 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | 5,0521 | m3 | |
| 39 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | 94,1524 | m2 | |
| 40 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm | 28,705 | m2 | |
| 41 | Hoa sắt | 97,597 | m2 | |
| 42 | Xây cột, trụ gạch gạch bê tông 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M75, PC40 | 6,1365 | m3 | |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | 74,382 | m2 | |
| 44 | Trát đắp phào kép, VXM cát mịn M75, PC40 | 30,36 | m | |
| 45 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu ngoài nhà | 139,8294 | m2 | |
| 46 | Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75, PC40 | 105,8 | m | |
| 47 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 | 10,5504 | m3 | |
| 48 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 | 0,9495 | 100m3 | |
| 49 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,3517 | 100m3 | |
| 50 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | 0,7034 | 100m3 | |
| 51 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | 6,28 | m3 | |
| 52 | Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M50, PC40 | 57,148 | m3 | |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | 3,454 | m3 | |
| 54 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,4004 | 100m2 | |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | 0,256 | tấn | |
| 56 | Xây tường thẳng gạch bê tông 2 lỗ 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | 12,6905 | m3 | |
| 57 | Xây tường thẳng gạch bê tông 2 lỗ 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | 2,6835 | m3 | |
| 58 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | 343,0864 | m2 | |
| 59 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu ngoài nhà | 343,0864 | m2 | |
| 60 | Xây cột, trụ gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | 4,1006 | m3 | |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | 65,61 | m2 | |
| 62 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu ngoài nhà | 65,61 | m2 | |
| F | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG + RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | San gạt tạo phẳng | 5 | công | |
| 2 | Nilong tái sinh | 1.550 | m2 | |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | 155 | m3 | |
| 4 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ Khe 2x4 | 60 | 10m | |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 | 3,7548 | m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | 1,2516 | m3 | |
| 7 | Xây móng gạch bê tông 2 lỗ 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M50, PC40 | 1,9668 | m3 | |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | 9,536 | m2 | |
| 9 | Đào kênh mương, rộng <= 6 m, máy đào <= 0,8 m3, đất C2 | 0,7426 | 100m3 | |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 | 8,2507 | m3 | |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | 12,0978 | m3 | |
| 12 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch bê tông 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40 | 26,8726 | m3 | |
| 13 | Trát thành trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | 108,108 | m2 | |
| 14 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1 cm, VXM 75, PC40 | 38,61 | m2 | |
| 15 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | 23,2927 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 | 0,4659 | 100m3 | |
| 17 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 | 6,4 | m3 | |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,4125 | tấn | |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,192 | 100m2 | |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | 128 | cái | |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu <= 1 m, đất C3 | 2,4883 | m3 | |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | 1,2442 | m3 | |
| 23 | Xây bể chứa, gạch bê tông 6,5x10,5x22, VXM M50, PC40 | 0,6959 | m3 | |
| 24 | Trát tường thành trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | 16,6656 | m2 | |
| 25 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1 cm, VXM 75, PC40 | 3,84 | m2 | |
| 26 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | 1,1059 | m3 | |
| 27 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 | 0,6 | m3 | |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0516 | tấn | |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,036 | 100m2 | |
| 30 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | 12 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi